Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung và giá trị xây lắp sau thuế)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200559777-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thành Cát
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung và giá trị xây lắp sau thuế)
Số hiệu KHLCNT 20200559739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn vốn nông thôn mới)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-23 15:51:00 đến ngày 2020-06-03 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,581,704,197 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
B Hạng mục 2: Phần xây dựng
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 123,8016 m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 38,0928 100m
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 8,992 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,3304 100m2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,9426 tấn
6 Bê tông móng trụ đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 14,148 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 1,126 100m3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0804 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6749 tấn
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,4608 100m2
11 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,7145 m3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3612 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6102 tấn
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,9272 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 9,272 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,3979 100m3
17 Bê tông lót nền đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 42,982 m3
18 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19, dày 20cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 47,32 m3
19 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19, dày 10cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,16 m3
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,5045 m3
21 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 266,25 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 291,59 m2
23 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 42,982 m3
24 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ thiết kế 580,16 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 266,25 m2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 291,59 m2
27 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế 9,4986 tấn
28 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 3,4091 tấn
29 Sản xuất giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế 0,2666 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép Theo hồ sơ thiết kế 9,4986 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 3,409 tấn
32 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 6,84 100m2
33 Máng xối 400x400 tôn dày 0.45mm Theo hồ sơ thiết kế 48 m
34 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 556,1528 m2
35 Sản xuất lắp dựng cáp giằng d12 Theo hồ sơ thiết kế 234 M
36 Bu lông neo M24, L=900 Theo hồ sơ thiết kế 21,6 M
37 Bu lông M24 Theo hồ sơ thiết kế 224 Cái
38 Bu lông M16 Theo hồ sơ thiết kế 120 Cái
39 Đào san đất tạo mặt bằng nền sân, Máy đào <= 0,4m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 4,16 100m3
40 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 4,16 100m2
41 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 29,16 m3
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 89mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m
43 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
C Hạng mục 3: Hệ thống điện
1 Lắp đặt đèn Led 80w chiếu sáng sân tập Theo hồ sơ thiết kế 18 bộ
2 Lắp đèn Led Tuyp 1,2m - 20w Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
3 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
4 Lắp ổ cắm điện loại đôi Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Lắp ổ cắm điện thoại Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Lắp ổ cắm internet Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Lắp đặt tủ điện Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
8 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 100A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
10 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 350 m
11 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 400 m
12 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 200 m
13 Kéo rải cáp điện thoại Theo hồ sơ thiết kế 100 m
14 Kéo rải cáp internet Theo hồ sơ thiết kế 100 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo hồ sơ thiết kế 600 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Theo hồ sơ thiết kế 200 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế 200 m
D Hạng mục 4: Nhà vệ sinh
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0173 100m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0566 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 0,0252 100m2
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 0,7 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 14 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,375 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,03 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0566 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,1024 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,0476 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,512 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,0966 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,483 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,049 tấn
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,138 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 31,24 m2
17 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 51,52 m2
18 Bả bằng matít vào tường Theo hồ sơ thiết kế 19,24 m2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 19,24 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 45,4 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,46 m2
22 SXLD thép hộp mái Theo hồ sơ thiết kế 0,0317 tấn
23 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 0,096 100m2
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
25 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
26 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
28 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
29 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
30 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
31 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo hồ sơ thiết kế 0,25 100m
34 SXLD cửa đi nhôm kính, hệ 70 kính mờ dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế 4,4 m2
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 15 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế 10 m
37 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
38 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->