Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung và giá trị xây lắp sau thuế)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200559394-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thành Cát
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung và giá trị xây lắp sau thuế)
Số hiệu KHLCNT 20200559152
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn vốn phân cấp có mục tiêu và vốn dân)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-23 15:14:00 đến ngày 2020-06-03 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,342,161,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
B Hạng mục 2: Phần thoát nước
1 Cung cấp, lắp đặt ống cống bê tông cốt thép ĐK 400mm, L=3m Theo hồ sơ thiết kế 18 1 đoạn
2 Cung cấp, lắp đặt ống cống bê tông cốt thép ĐK 400mm, L=4m Theo hồ sơ thiết kế 142 1 đoạn
3 Cung cấp, lắp đặt ống cống bê tông cốt thép ĐK 600mm, L=3m Theo hồ sơ thiết kế 21 1 đoạn
4 Cung cấp, lắp đặt ống cống bê tông cốt thép ĐK 600mm, L=4m Theo hồ sơ thiết kế 49 1 đoạn
5 Đào đất móng cống bằng máy đào<=0,8m3, đất Cấp II (đào 100% máy) Theo hồ sơ thiết kế 14,895 100m3
6 Vận chuyển đất cự ly 1Km đầu, bằng ôtô 5T tự đổ, cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 14,895 100m3
7 Vận chuyển tiếp cự ly 6Km, bằng ôtô 5T, cấp đất II (đơn giá nhân 6) Theo hồ sơ thiết kế 14,895 100m3
8 Đóng cừ tràm D8-10cm, chiều dài 4m Theo hồ sơ thiết kế 116,2 100m
9 Đắp cát móng cống dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 37,649 m3
10 Ván khuôn móng cống Theo hồ sơ thiết kế 0,9 100m2
11 Bê tông móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 16,578 m3
12 Đắp cát lằn phui cống đầm chặt K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 9,897 100m3
13 Cấp phối đá dăm loại 2 xử lý lằn phui cống, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 2,18 100m3
14 Joint cao su cống D400mm Theo hồ sơ thiết kế 124 1 mối nối
15 Joint cao su cống D600mm Theo hồ sơ thiết kế 55 1 mối nối
16 SXLD cốt thép gối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,848 tấn
17 Ván khuôn gối cống Theo hồ sơ thiết kế 1,046 100m2
18 Bê tông gối cống đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 11,26 m3
19 Lắp đặt gối cống D400+D600 Theo hồ sơ thiết kế 358 cái
20 Đào móng hố ga bằng máy đào<=0,8m3, đất Cấp II (tính 100% máy) Theo hồ sơ thiết kế 2,361 100m3
21 Vận chuyển đất cự ly 1Km đầu, bằng ôtô 5T tự đổ, cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 2,361 100m3
22 Vận chuyển tiếp cự ly 6Km, bằng ôtô 5T, cấp đất II (đơn giá nhân 6) Theo hồ sơ thiết kế 2,361 100m3
23 Đắp cát hố ga đầm chặt K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,883 100m3
24 Đóng cừ tràm D8-10cm, chiều dài 4m Theo hồ sơ thiết kế 51,84 100m
25 Đắp cát móng hố ga dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 0,078 100m3
26 Bê tông móng hố ga đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 7,8 m3
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng (đổ tại chỗ) Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m2
28 Bê tông cổ hố ga đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ) Theo hồ sơ thiết kế 80,271 m3
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thân (đổ tại chỗ) Theo hồ sơ thiết kế 6,976 100m2
30 Gia công cốt thép d<=18mm (thang trèo) Theo hồ sơ thiết kế 0,339 tấn
31 Lắp đặt ống nhựa uPVC D168 Theo hồ sơ thiết kế 2,08 100m
32 Lắp đặt nút bịt ống nhựa uPVC D168 Theo hồ sơ thiết kế 208 cái
33 SXLD cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,822 tấn
34 Thép tấm nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 0,749 tấn
35 Bê tông nắp đan đá 1x2 M200 (đúc sẵn) Theo hồ sơ thiết kế 4,212 m3
36 Lắp đặt nắp đan BTĐS bằng thủ công, trọng lượng CK<=250kg Theo hồ sơ thiết kế 52 cái
37 SXLD cốt thép khuôn hầm đk<=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,236 tấn
38 SXLD cốt thép khuôn hầm đk<=18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,062 tấn
39 Thép góc L50x50x5 khuôn hầm Theo hồ sơ thiết kế 1,411 tấn
40 Ván khuôn thép khuôn hầm Theo hồ sơ thiết kế 0,666 100m2
41 Bê tông khuôn hầm đá 1x2 M200 (đúc sẵn) Theo hồ sơ thiết kế 7,332 m3
42 Lắp đặt khuôn hầm BTĐS bằng thủ công, trọng lượng CK>250kg Theo hồ sơ thiết kế 52 cái
C Hạng mục 3: Phần giao thông
1 Đào đất nền đường, bó vỉa bằng máy đào<=0.8m3, cấp đất II (90% đào máy) Theo hồ sơ thiết kế 1,515 100m3
2 Vận chuyển đất cự ly 1Km đầu, bằng ôtô 5T tự đổ, cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 1,515 100m3
3 Vận chuyển tiếp cự ly 6Km, bằng ôtô 5T, cấp đất II (đơn giá nhân 6) Theo hồ sơ thiết kế 1,515 100m3
4 Lu lèn lại mặt đường hiện hữu, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 3,889 100m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm làm mới lớp trên+bù vênh, chiều dày 18cm, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 5,515 100m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế 25,614 100m2
7 Bêtông BT mặt đường đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế 461,043 m3
8 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế 3,89 100m2
9 Ván khuôn bó lề Theo hồ sơ thiết kế 8,734 100m2
10 Bê tông bó lề đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 39,698 m3
11 Ván khuôn móng bó lề Theo hồ sơ thiết kế 2,784 100m2
12 Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 22,762 m3
13 Đào đất bó lề đất Cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,494 m3
14 Đắp đất bó lề, K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế 0,204 m3
15 Xây móng gạch thẻ 4x8x19 dày <= 30cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 135,868 m3
16 Trát tường ngoài dày 2cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 617,58 m2
17 Sản xuất, lắp dựng trụ biển báo, sắt ống D80 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
18 Làm biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
19 Làm biển báo phản quang tròn D70 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Làm biển báo phản quang chữ nhật 40x60cm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
21 Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 1,6 m3
22 Đào đất lấp trụ biển báo đất Cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,6 m3
23 Đá dăm sạn đệm dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 0,32 m3
24 Cừ tràm ĐK8-10cm, L=4,0m Theo hồ sơ thiết kế 37,037 100m
25 Thép buộc D6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,022 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->