Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200554119-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200508742
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-25 08:18:00 đến ngày 2020-06-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,063,368,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B CẦU KÊNH 1
C PHẦN CẦU CŨ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế 16,54 m3
D PHẦN CẦU MỚI
E CÔNG TÁC CHUẨN BỊ THI CÔNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế 0,6 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế 15 m3
F PHẦN CẦU CHÍNH
G KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
H ĐÚC CỌC
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo Hồ sơ thiết kế 2,0671 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo Hồ sơ thiết kế 3,4993 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Theo Hồ sơ thiết kế 5,6529 tấn
4 Gia công thép tấm Theo Hồ sơ thiết kế 0,3628 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo Hồ sơ thiết kế 3,1614 100m2
6 Vài nilon lót Theo Hồ sơ thiết kế 1,551 100m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Theo Hồ sơ thiết kế 46,42 m3
I HÔP NỐI CỌC
1 Gia công thép tấm Theo Hồ sơ thiết kế 1,1816 tấn
2 Thép hình L70x70x7 Theo Hồ sơ thiết kế 194,92 kg
J THI CÔNG MỐ (GỒM 2 MỐ)
K ĐÓNG CỌC TRÊN CẠN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế 0,196 100m3
2 Đóng cọc THẲNG bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế 1,41 100m
3 Đóng cọc XIÊN bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế 0,94 100m
L XÀ MŨ MỐ
1 Phá dỡ đầu cọc BTCT 30x30 Theo Hồ sơ thiết kế 0,405 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn Theo Hồ sơ thiết kế 0,452 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Theo Hồ sơ thiết kế 11,742 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế 2,876 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,4343 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,6183 tấn
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế 4,38 m2
M BẢN QUÁ ĐỘ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế 7,976 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế 0,19 m2
3 Ván khuôn gỗ bản quá độ Theo Hồ sơ thiết kế 0,048 100m2
4 Ván khuôn gỗ đỡ dầm Theo Hồ sơ thiết kế 0,0704 100m2
5 Trài vải nilon lót bản quá độ Theo Hồ sơ thiết kế 0,175 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,0194 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,4873 tấn
8 Bê tông bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 3,5 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế 1,824 m3
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo Hồ sơ thiết kế 4,712 m2
N THI CÔNG TRỤ
O KHUNG ĐỊNH VỊ
1 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I, ngập trong đất Theo Hồ sơ thiết kế 0,48 100m
2 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I, không ngập trong đất Theo Hồ sơ thiết kế 0,48 100m
3 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo Hồ sơ thiết kế 5,85 tấn
4 Khấu hao cọc thép hình Theo Hồ sơ thiết kế 0,273 tấn
5 Khấu hao thép hình các loại Theo Hồ sơ thiết kế 0,526 tấn
P ĐÓNG CỌC TRỤ
1 Đóng cọc XIÊN bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), NĐ Theo Hồ sơ thiết kế 2,58 100m
2 Đóng cọc XIÊN bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), KNĐ Theo Hồ sơ thiết kế 0,24 100m
Q THI CÔNG TRỤ (KỂ CẢ ĐÁ KÊ GỐI)
1 Phá dỡ đầu cọc BTCT 30x30 Theo Hồ sơ thiết kế 0,486 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,5351 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,3526 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Theo Hồ sơ thiết kế 11,846 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu dưới nước Theo Hồ sơ thiết kế 0,3724 100m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế 7,92 m2
R KẾT CẤU PHẦN TRÊN
S HỆ DẦM DỌC
1 Cung cấp gối cao su dầm 200x150x25 Theo Hồ sơ thiết kế 36 gối
2 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Theo Hồ sơ thiết kế 36 cái
3 Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng <=15 tấn Theo Hồ sơ thiết kế 18 cái
4 Cung cấp dầm BTCT DUL L=6m I280 Theo Hồ sơ thiết kế 72 md
5 Cung cấp dầm BTCT DUL L=8m I280 Theo Hồ sơ thiết kế 48 md
T DÂM NGANG
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,0761 Tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,0675 Tấn
3 Đục nhám mặt bê tông Theo Hồ sơ thiết kế 5,193 m2
4 Quét SiKadur Theo Hồ sơ thiết kế 5,193 m2
5 Bơm vữa SiKaGrout bịt lỗ neo dầm ngang Theo Hồ sơ thiết kế 0,003 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế 0,2183 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo Hồ sơ thiết kế 1,176 m3
U BẢN MẶT CẦU - GỜ LAN CAN
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế 0,7208 100m2
2 Công tác sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Theo Hồ sơ thiết kế 48,747 m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,4651 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo Hồ sơ thiết kế 1,7935 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Theo Hồ sơ thiết kế 9,6 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế 5,74 m3
7 Sơn màu gờ lan can Theo Hồ sơ thiết kế 40,8 m2
V CUNG CẤP LẮP ĐẶT HỆ LAN CAN MẠ KẼM
1 Sản xuất lan can Theo Hồ sơ thiết kế 1,702 tấn
2 Lắp đặt hệ lan can mạ kẽm Theo Hồ sơ thiết kế 1,702 tấn
3 Bu lông neo D20, L=350mm Theo Hồ sơ thiết kế 144 bộ
W GIA CÔNG, LẮP ĐẶT ỐNG THOÁT NƯỚC MẠ KẼM
1 Sản xuất ống thoát nước mạ kẽm Theo Hồ sơ thiết kế 0,1327 tấn
2 Lắp dựng ống thoát nước mạ kẽm Theo Hồ sơ thiết kế 0,1327 tấn
X KHE CO GIÃN
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,0573 tấn
2 Gia công thép hình Theo Hồ sơ thiết kế 0,4525 tấn
Y LỚP PHỦ MẶT CẦU
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 Theo Hồ sơ thiết kế 3,5 m3
Z PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU
AA NỀN ĐƯỜNG
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế 1,3745 100m3
2 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế 0,6375 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Hồ sơ thiết kế 0,8925 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo Hồ sơ thiết kế 0,2678 100m3
5 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Theo Hồ sơ thiết kế 1,785 100m2
6 Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 Theo Hồ sơ thiết kế 1,785 100m2
AB BIỂN BÁO
1 CCLD Bảng tên cầu (chữ nhật) Theo Hồ sơ thiết kế 2 bộ
2 CCLD biển báo phản quang đường thủy Theo Hồ sơ thiết kế 4 bộ
3 CCLD biển báo tải trọng (tròn) cả cột Theo Hồ sơ thiết kế 2 bộ
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế 0,584 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo Hồ sơ thiết kế 0,166 m3
AC COC TIÊU
1 Lắp đặt cọc tiêu Theo Hồ sơ thiết kế 20 cái
2 Cốt thép cọc tiêu Theo Hồ sơ thiết kế 0,0364 tấn
3 Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 Theo Hồ sơ thiết kế 0,5 m3
4 nilon lót cọc tiêu Theo Hồ sơ thiết kế 0,033 100m2
5 Ván khuôn (cọc tiêu + móng biển tên công trình) Theo Hồ sơ thiết kế 0,075 100m2
6 Sơn đỏ gốc dầu trắng + đỏ Theo Hồ sơ thiết kế 8,86 m2
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế 4,86 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo Hồ sơ thiết kế 1,42 m3
AD CẦU KÊNH NGANG
AE PHẦN CẦU CŨ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế 7,606 m3
AF PHẦN CẦU MỚI
AG CÔNG TÁC CHUẨN BỊ THI CÔNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế 0,6 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế 15 m3
AH PHẦN CẦU CHÍNH
AI KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo Hồ sơ thiết kế 1,1275 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo Hồ sơ thiết kế 1,9087 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Theo Hồ sơ thiết kế 3,0834 tấn
4 Gia công thép tấm Theo Hồ sơ thiết kế 0,1979 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo Hồ sơ thiết kế 1,7244 100m2
6 Vài nilon lót Theo Hồ sơ thiết kế 0,846 100m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Theo Hồ sơ thiết kế 25,32 m3
AJ HÔP NỐI CỌC
1 Gia công thép tấm Theo Hồ sơ thiết kế 0,6445 tấn
2 Thép hình L70x70x7 Theo Hồ sơ thiết kế 106,32 kg
AK THI CÔNG MỐ (GỒM 2 MỐ)
AL ĐÓNG CỌC TRÊN CẠN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế 0,1784 100m3
2 Đóng cọc THẲNG bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế 1,41 100m
3 Đóng cọc XIÊN bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế 1,41 100m
AM XÀ MŨ MỐ
1 Phá dỡ đầu cọc BTCT 30x30 Theo Hồ sơ thiết kế 0,405 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn Theo Hồ sơ thiết kế 0,5882 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Theo Hồ sơ thiết kế 12,73 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế 1,6 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,2281 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,7436 tấn
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế 6,14 m2
AN BẢN QUÁ ĐỘ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế 7,976 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế 0,204 m2
3 Ván khuôn gỗ bản quá độ Theo Hồ sơ thiết kế 0,048 100m2
4 Ván khuôn gỗ đỡ dầm Theo Hồ sơ thiết kế 0,0704 100m2
5 Trài vải nilon lót bản quá độ Theo Hồ sơ thiết kế 0,175 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,0194 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,4873 tấn
8 Bê tông bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 3,5 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế 1,824 m3
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo Hồ sơ thiết kế 4,712 m2
AO KẾT CẤU PHẦN TRÊN
AP HỆ DẦM DỌC
1 Cung cấp gối cao su dầm 300x150x25 Theo Hồ sơ thiết kế 10 gối
2 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Theo Hồ sơ thiết kế 10 cái
3 Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng <=15 tấn Theo Hồ sơ thiết kế 5 cái
4 Cung cấp dầm BTTA L=12m I400 Theo Hồ sơ thiết kế 60 md
AQ DÂM NGANG
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,1823 Tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,4498 Tấn
3 Đục nhám mặt bê tông Theo Hồ sơ thiết kế 8,144 m2
4 Quét SiKadur Theo Hồ sơ thiết kế 8,144 m2
5 Bơm vữa SiKaGrout bịt lỗ neo dầm ngang Theo Hồ sơ thiết kế 0,012 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế 0,4726 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo Hồ sơ thiết kế 3,532 m3
AR BẢN MẶT CẦU - GỜ LAN CAN
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế 0,3888 100m2
2 Công tác sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Theo Hồ sơ thiết kế 16,17 m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,2909 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,9079 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Theo Hồ sơ thiết kế 5,76 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế 2,051 m3
7 Sơn màu gờ lan can Theo Hồ sơ thiết kế 33,207 m2
AS CUNG CẤP LẮP ĐẶT HỆ LAN CAN MẠ KẼM
1 Sản xuất lan can Theo Hồ sơ thiết kế 0,861 tấn
2 Lắp đặt hệ lan can mạ kẽm Theo Hồ sơ thiết kế 0,861 tấn
3 Bu lông neo D20, L=350mm Theo Hồ sơ thiết kế 56 bộ
AT GIA CÔNG, LẮP ĐẶT ỐNG THOÁT NƯỚC MẠ KẼM
1 Sản xuất ống thoát nước mạ kẽm Theo Hồ sơ thiết kế 0,0569 tấn
2 Lắp dựng ống thoát nước mạ kẽm Theo Hồ sơ thiết kế 0,0569 tấn
AU KHE CO GIÃN
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,0287 tấn
2 Gia công thép hình Theo Hồ sơ thiết kế 0,2263 tấn
AV LỚP PHỦ MẶT CẦU
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 Theo Hồ sơ thiết kế 2,1 m3
AW PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU
AX NỀN ĐƯỜNG
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế 0,539 100m3
2 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế 0,352 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Hồ sơ thiết kế 0,35 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo Hồ sơ thiết kế 0,105 100m3
5 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Theo Hồ sơ thiết kế 0,7 100m2
6 Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,7 100m2
AY BIỂN BÁO
1 CCLD Bảng tên cầu (chữ nhật) Theo Hồ sơ thiết kế 2 bộ
2 CCLD biển báo phản quang đường thủy Theo Hồ sơ thiết kế 4 bộ
3 CCLD biển báo tải trọng (tròn) cả cột Theo Hồ sơ thiết kế 2 bộ
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế 0,584 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo Hồ sơ thiết kế 0,166 m3
AZ COC TIÊU
1 Lắp đặt cọc tiêu Theo Hồ sơ thiết kế 20 cái
2 Cốt thép cọc tiêu Theo Hồ sơ thiết kế 0,0364 tấn
3 Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 Theo Hồ sơ thiết kế 0,5 m3
4 nilon lót cọc tiêu Theo Hồ sơ thiết kế 0,033 100m2
5 Ván khuôn (cọc tiêu + móng biển tên công trình) Theo Hồ sơ thiết kế 0,075 100m2
6 Sơn đỏ gốc dầu trắng + đỏ Theo Hồ sơ thiết kế 8,86 m2
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế 4,86 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo Hồ sơ thiết kế 1,42 m3
BA HẠNG MỤC: CẦU KÊNH 2
BB PHẦN CẦU CŨ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế 8,86 m3
BC PHẦN CẦU MỚI
BD CÔNG TÁC CHUẨN BỊ THI CÔNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế 0,6 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế 15 m3
BE PHẦN CẦU CHÍNH
BF KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
BG *ĐÚC CỌC
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo Hồ sơ thiết kế 2,0671 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo Hồ sơ thiết kế 3,4993 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Theo Hồ sơ thiết kế 5,6529 tấn
4 Gia công thép tấm Theo Hồ sơ thiết kế 0,3628 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo Hồ sơ thiết kế 3,1614 100m2
6 Vài nilon lót Theo Hồ sơ thiết kế 1,551 100m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Theo Hồ sơ thiết kế 46,42 m3
BH *HÔP NỐI CỌC
1 Gia công thép tấm Theo Hồ sơ thiết kế 1,1816 tấn
2 Thép hình L70x70x7 Theo Hồ sơ thiết kế 194,92 kg
BI THI CÔNG MỐ (GỒM 2 MỐ)
BJ * ĐÓNG CỌC TRÊN CẠN
1 Đóng cọc THẲNG bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế 1,41 100m
2 Đóng cọc XIÊN bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế 0,94 100m
BK *XÀ MŨ MỐ
1 Phá dỡ đầu cọc BTCT 30x30 Theo Hồ sơ thiết kế 0,405 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn Theo Hồ sơ thiết kế 0,452 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Theo Hồ sơ thiết kế 11,742 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế 2,876 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,4343 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,6183 tấn
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế 4,38 m2
BL *BẢN QUÁ ĐỘ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế 7,976 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế 0,19 m2
3 Ván khuôn gỗ bản quá độ Theo Hồ sơ thiết kế 0,048 100m2
4 Ván khuôn gỗ đỡ dầm Theo Hồ sơ thiết kế 0,0704 100m2
5 Trài vải nilon lót bản quá độ Theo Hồ sơ thiết kế 0,175 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,0194 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,4873 tấn
8 Bê tông bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 3,5 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế 1,824 m3
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo Hồ sơ thiết kế 4,712 m2
BM * THI CÔNG TRỤ
BN ** KHUNG ĐỊNH VỊ
1 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I, ngập trong đất Theo Hồ sơ thiết kế 0,48 100m
2 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I, không ngập trong đất Theo Hồ sơ thiết kế 0,48 100m
3 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo Hồ sơ thiết kế 5,85 tấn
4 Khấu hao cọc thép hình Theo Hồ sơ thiết kế 0,273 tấn
5 Khấu hao thép hình các loại Theo Hồ sơ thiết kế 0,526 tấn
BO ** ĐÓNG CỌC TRỤ
1 Đóng cọc XIÊN bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), NĐ Theo Hồ sơ thiết kế 2,58 100m
2 Đóng cọc XIÊN bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), KNĐ Theo Hồ sơ thiết kế 0,24 100m
BP *THI CÔNG TRỤ (KỂ CẢ ĐÁ KÊ GỐI)
1 Phá dỡ đầu cọc BTCT 30x30 Theo Hồ sơ thiết kế 0,486 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,5351 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,3526 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Theo Hồ sơ thiết kế 11,846 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu dưới nước Theo Hồ sơ thiết kế 0,3724 100m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế 7,92 m2
BQ KẾT CẤU PHẦN TRÊN
BR HỆ DẦM DỌC
1 Cung cấp gối cao su dầm 200x150x25 Theo Hồ sơ thiết kế 36 gối
2 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Theo Hồ sơ thiết kế 36 cái
3 Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng <=15 tấn Theo Hồ sơ thiết kế 18 cái
4 Cung cấp dầm BTCT DUL L=6m I280 Theo Hồ sơ thiết kế 108 md
BS DÂM NGANG
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,0761 Tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,0675 Tấn
3 Đục nhám mặt bê tông Theo Hồ sơ thiết kế 5,193 m2
4 Quét SiKadur Theo Hồ sơ thiết kế 5,193 m2
5 Bơm vữa SiKaGrout bịt lỗ neo dầm ngang Theo Hồ sơ thiết kế 0,003 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế 0,2184 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo Hồ sơ thiết kế 1,176 m3
BT BẢN MẶT CẦU - GỜ LAN CAN
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế 0,6516 100m2
2 Công tác sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Theo Hồ sơ thiết kế 43,5 m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,4178 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo Hồ sơ thiết kế 1,6291 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Theo Hồ sơ thiết kế 8,64 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế 5,166 m3
7 Sơn màu gờ lan can Theo Hồ sơ thiết kế 36,72 m2
BU *CUNG CẤP LẮP ĐẶT HỆ LAN CAN MẠ KẼM
1 Sản xuất lan can Theo Hồ sơ thiết kế 1,608 tấn
2 Lắp đặt hệ lan can mạ kẽm Theo Hồ sơ thiết kế 1,608 tấn
3 Bu lông neo D20, L=350mm Theo Hồ sơ thiết kế 144 bộ
BV * GIA CÔNG, LẮP ĐẶT ỐNG THOÁT NƯỚC MẠ KẼM
1 Sản xuất ống thoát nước mạ kẽm Theo Hồ sơ thiết kế 0,1137 tấn
2 Lắp dựng ống thoát nước mạ kẽm Theo Hồ sơ thiết kế 0,1137 tấn
BW * KHE CO GIÃN
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,0573 tấn
2 Gia công thép hình Theo Hồ sơ thiết kế 0,4525 tấn
BX * LỚP PHỦ MẶT CẦU
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 Theo Hồ sơ thiết kế 3,15 m3
BY *PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU
BZ **NỀN ĐƯỜNG
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế 1,1858 100m3
2 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế 0,55 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Hồ sơ thiết kế 0,77 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo Hồ sơ thiết kế 0,231 100m3
5 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Theo Hồ sơ thiết kế 1,54 100m2
6 Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 Theo Hồ sơ thiết kế 1,54 100m2
CA * BIỂN BÁO
1 CCLD Bảng tên cầu (chữ nhật) Theo Hồ sơ thiết kế 2 bộ
2 CCLD biển báo phản quang đường thủy Theo Hồ sơ thiết kế 4 bộ
3 CCLD biển báo tải trọng (tròn) (cả cột) Theo Hồ sơ thiết kế 2 bộ
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế 0,584 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo Hồ sơ thiết kế 0,166 m3
CB *COC TIÊU
1 Lắp đặt cọc tiêu Theo Hồ sơ thiết kế 20 cái
2 Cốt thép cọc tiêu Theo Hồ sơ thiết kế 0,0364 tấn
3 Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 Theo Hồ sơ thiết kế 0,5 m3
4 nilon lót cọc tiêu Theo Hồ sơ thiết kế 0,033 100m2
5 Ván khuôn (cọc tiêu + móng biển tên công trình) Theo Hồ sơ thiết kế 0,075 100m2
6 Sơn đỏ gốc dầu trắng + đỏ Theo Hồ sơ thiết kế 8,86 m2
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế 4,86 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo Hồ sơ thiết kế 1,42 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->