Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200554119-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200508742 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 08:18:00 đến ngày 2020-06-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,063,368,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | CẦU KÊNH 1 | |||
| C | PHẦN CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 16,54 | m3 |
| D | PHẦN CẦU MỚI | |||
| E | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | m3 |
| F | PHẦN CẦU CHÍNH | |||
| G | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| H | ĐÚC CỌC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,0671 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,4993 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,6529 | tấn |
| 4 | Gia công thép tấm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3628 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,1614 | 100m2 |
| 6 | Vài nilon lót | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,551 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế | 46,42 | m3 |
| I | HÔP NỐI CỌC | |||
| 1 | Gia công thép tấm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,1816 | tấn |
| 2 | Thép hình L70x70x7 | Theo Hồ sơ thiết kế | 194,92 | kg |
| J | THI CÔNG MỐ (GỒM 2 MỐ) | |||
| K | ĐÓNG CỌC TRÊN CẠN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,196 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc THẲNG bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,41 | 100m |
| 3 | Đóng cọc XIÊN bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,94 | 100m |
| L | XÀ MŨ MỐ | |||
| 1 | Phá dỡ đầu cọc BTCT 30x30 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,405 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,452 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế | 11,742 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,876 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4343 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,6183 | tấn |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,38 | m2 |
| M | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,976 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,19 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ bản quá độ | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đỡ dầm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0704 | 100m2 |
| 5 | Trài vải nilon lót bản quá độ | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,175 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0194 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4873 | tấn |
| 8 | Bê tông bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,5 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,824 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,712 | m2 |
| N | THI CÔNG TRỤ | |||
| O | KHUNG ĐỊNH VỊ | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I, ngập trong đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I, không ngập trong đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,85 | tấn |
| 4 | Khấu hao cọc thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,273 | tấn |
| 5 | Khấu hao thép hình các loại | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,526 | tấn |
| P | ĐÓNG CỌC TRỤ | |||
| 1 | Đóng cọc XIÊN bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), NĐ | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,58 | 100m |
| 2 | Đóng cọc XIÊN bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), KNĐ | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| Q | THI CÔNG TRỤ (KỂ CẢ ĐÁ KÊ GỐI) | |||
| 1 | Phá dỡ đầu cọc BTCT 30x30 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,486 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,5351 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3526 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế | 11,846 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu dưới nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3724 | 100m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,92 | m2 |
| R | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| S | HỆ DẦM DỌC | |||
| 1 | Cung cấp gối cao su dầm 200x150x25 | Theo Hồ sơ thiết kế | 36 | gối |
| 2 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Theo Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 3 | Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng <=15 tấn | Theo Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 4 | Cung cấp dầm BTCT DUL L=6m I280 | Theo Hồ sơ thiết kế | 72 | md |
| 5 | Cung cấp dầm BTCT DUL L=8m I280 | Theo Hồ sơ thiết kế | 48 | md |
| T | DÂM NGANG | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0761 | Tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0675 | Tấn |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,193 | m2 |
| 4 | Quét SiKadur | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,193 | m2 |
| 5 | Bơm vữa SiKaGrout bịt lỗ neo dầm ngang | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,003 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2183 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,176 | m3 |
| U | BẢN MẶT CẦU - GỜ LAN CAN | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,7208 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Theo Hồ sơ thiết kế | 48,747 | m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4651 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,7935 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế | 9,6 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,74 | m3 |
| 7 | Sơn màu gờ lan can | Theo Hồ sơ thiết kế | 40,8 | m2 |
| V | CUNG CẤP LẮP ĐẶT HỆ LAN CAN MẠ KẼM | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,702 | tấn |
| 2 | Lắp đặt hệ lan can mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,702 | tấn |
| 3 | Bu lông neo D20, L=350mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 144 | bộ |
| W | GIA CÔNG, LẮP ĐẶT ỐNG THOÁT NƯỚC MẠ KẼM | |||
| 1 | Sản xuất ống thoát nước mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1327 | tấn |
| 2 | Lắp dựng ống thoát nước mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1327 | tấn |
| X | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0573 | tấn |
| 2 | Gia công thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4525 | tấn |
| Y | LỚP PHỦ MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,5 | m3 |
| Z | PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| AA | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,3745 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,6375 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,8925 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2678 | 100m3 |
| 5 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,785 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,785 | 100m2 |
| AB | BIỂN BÁO | |||
| 1 | CCLD Bảng tên cầu (chữ nhật) | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | CCLD biển báo phản quang đường thủy | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | CCLD biển báo tải trọng (tròn) cả cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,584 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,166 | m3 |
| AC | COC TIÊU | |||
| 1 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0364 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 4 | nilon lót cọc tiêu | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn (cọc tiêu + móng biển tên công trình) | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m2 |
| 6 | Sơn đỏ gốc dầu trắng + đỏ | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,86 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,86 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,42 | m3 |
| AD | CẦU KÊNH NGANG | |||
| AE | PHẦN CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,606 | m3 |
| AF | PHẦN CẦU MỚI | |||
| AG | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | m3 |
| AH | PHẦN CẦU CHÍNH | |||
| AI | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,1275 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,9087 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,0834 | tấn |
| 4 | Gia công thép tấm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1979 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,7244 | 100m2 |
| 6 | Vài nilon lót | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,846 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế | 25,32 | m3 |
| AJ | HÔP NỐI CỌC | |||
| 1 | Gia công thép tấm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,6445 | tấn |
| 2 | Thép hình L70x70x7 | Theo Hồ sơ thiết kế | 106,32 | kg |
| AK | THI CÔNG MỐ (GỒM 2 MỐ) | |||
| AL | ĐÓNG CỌC TRÊN CẠN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1784 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc THẲNG bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,41 | 100m |
| 3 | Đóng cọc XIÊN bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,41 | 100m |
| AM | XÀ MŨ MỐ | |||
| 1 | Phá dỡ đầu cọc BTCT 30x30 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,405 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,5882 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế | 12,73 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2281 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,7436 | tấn |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,14 | m2 |
| AN | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,976 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,204 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ bản quá độ | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đỡ dầm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0704 | 100m2 |
| 5 | Trài vải nilon lót bản quá độ | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,175 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0194 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4873 | tấn |
| 8 | Bê tông bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,5 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,824 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,712 | m2 |
| AO | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| AP | HỆ DẦM DỌC | |||
| 1 | Cung cấp gối cao su dầm 300x150x25 | Theo Hồ sơ thiết kế | 10 | gối |
| 2 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Theo Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 3 | Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng <=15 tấn | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Cung cấp dầm BTTA L=12m I400 | Theo Hồ sơ thiết kế | 60 | md |
| AQ | DÂM NGANG | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1823 | Tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4498 | Tấn |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,144 | m2 |
| 4 | Quét SiKadur | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,144 | m2 |
| 5 | Bơm vữa SiKaGrout bịt lỗ neo dầm ngang | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,012 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4726 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,532 | m3 |
| AR | BẢN MẶT CẦU - GỜ LAN CAN | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3888 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Theo Hồ sơ thiết kế | 16,17 | m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2909 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,9079 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,76 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,051 | m3 |
| 7 | Sơn màu gờ lan can | Theo Hồ sơ thiết kế | 33,207 | m2 |
| AS | CUNG CẤP LẮP ĐẶT HỆ LAN CAN MẠ KẼM | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,861 | tấn |
| 2 | Lắp đặt hệ lan can mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,861 | tấn |
| 3 | Bu lông neo D20, L=350mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 56 | bộ |
| AT | GIA CÔNG, LẮP ĐẶT ỐNG THOÁT NƯỚC MẠ KẼM | |||
| 1 | Sản xuất ống thoát nước mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0569 | tấn |
| 2 | Lắp dựng ống thoát nước mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0569 | tấn |
| AU | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0287 | tấn |
| 2 | Gia công thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2263 | tấn |
| AV | LỚP PHỦ MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,1 | m3 |
| AW | PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| AX | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,539 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,352 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,105 | 100m3 |
| 5 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m2 |
| AY | BIỂN BÁO | |||
| 1 | CCLD Bảng tên cầu (chữ nhật) | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | CCLD biển báo phản quang đường thủy | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | CCLD biển báo tải trọng (tròn) cả cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,584 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,166 | m3 |
| AZ | COC TIÊU | |||
| 1 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0364 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 4 | nilon lót cọc tiêu | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn (cọc tiêu + móng biển tên công trình) | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m2 |
| 6 | Sơn đỏ gốc dầu trắng + đỏ | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,86 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,86 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,42 | m3 |
| BA | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH 2 | |||
| BB | PHẦN CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,86 | m3 |
| BC | PHẦN CẦU MỚI | |||
| BD | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | m3 |
| BE | PHẦN CẦU CHÍNH | |||
| BF | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| BG | *ĐÚC CỌC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,0671 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,4993 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,6529 | tấn |
| 4 | Gia công thép tấm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3628 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,1614 | 100m2 |
| 6 | Vài nilon lót | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,551 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế | 46,42 | m3 |
| BH | *HÔP NỐI CỌC | |||
| 1 | Gia công thép tấm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,1816 | tấn |
| 2 | Thép hình L70x70x7 | Theo Hồ sơ thiết kế | 194,92 | kg |
| BI | THI CÔNG MỐ (GỒM 2 MỐ) | |||
| BJ | * ĐÓNG CỌC TRÊN CẠN | |||
| 1 | Đóng cọc THẲNG bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,41 | 100m |
| 2 | Đóng cọc XIÊN bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,94 | 100m |
| BK | *XÀ MŨ MỐ | |||
| 1 | Phá dỡ đầu cọc BTCT 30x30 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,405 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,452 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế | 11,742 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,876 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4343 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,6183 | tấn |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,38 | m2 |
| BL | *BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,976 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,19 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ bản quá độ | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đỡ dầm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0704 | 100m2 |
| 5 | Trài vải nilon lót bản quá độ | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,175 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0194 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4873 | tấn |
| 8 | Bê tông bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,5 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,824 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,712 | m2 |
| BM | * THI CÔNG TRỤ | |||
| BN | ** KHUNG ĐỊNH VỊ | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I, ngập trong đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I, không ngập trong đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,85 | tấn |
| 4 | Khấu hao cọc thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,273 | tấn |
| 5 | Khấu hao thép hình các loại | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,526 | tấn |
| BO | ** ĐÓNG CỌC TRỤ | |||
| 1 | Đóng cọc XIÊN bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), NĐ | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,58 | 100m |
| 2 | Đóng cọc XIÊN bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), KNĐ | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| BP | *THI CÔNG TRỤ (KỂ CẢ ĐÁ KÊ GỐI) | |||
| 1 | Phá dỡ đầu cọc BTCT 30x30 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,486 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,5351 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3526 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế | 11,846 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu dưới nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3724 | 100m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,92 | m2 |
| BQ | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| BR | HỆ DẦM DỌC | |||
| 1 | Cung cấp gối cao su dầm 200x150x25 | Theo Hồ sơ thiết kế | 36 | gối |
| 2 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Theo Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 3 | Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng <=15 tấn | Theo Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 4 | Cung cấp dầm BTCT DUL L=6m I280 | Theo Hồ sơ thiết kế | 108 | md |
| BS | DÂM NGANG | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0761 | Tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0675 | Tấn |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,193 | m2 |
| 4 | Quét SiKadur | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,193 | m2 |
| 5 | Bơm vữa SiKaGrout bịt lỗ neo dầm ngang | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,003 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2184 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,176 | m3 |
| BT | BẢN MẶT CẦU - GỜ LAN CAN | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,6516 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Theo Hồ sơ thiết kế | 43,5 | m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4178 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,6291 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,64 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,166 | m3 |
| 7 | Sơn màu gờ lan can | Theo Hồ sơ thiết kế | 36,72 | m2 |
| BU | *CUNG CẤP LẮP ĐẶT HỆ LAN CAN MẠ KẼM | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,608 | tấn |
| 2 | Lắp đặt hệ lan can mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,608 | tấn |
| 3 | Bu lông neo D20, L=350mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 144 | bộ |
| BV | * GIA CÔNG, LẮP ĐẶT ỐNG THOÁT NƯỚC MẠ KẼM | |||
| 1 | Sản xuất ống thoát nước mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1137 | tấn |
| 2 | Lắp dựng ống thoát nước mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1137 | tấn |
| BW | * KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0573 | tấn |
| 2 | Gia công thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4525 | tấn |
| BX | * LỚP PHỦ MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,15 | m3 |
| BY | *PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| BZ | **NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,1858 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,77 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,231 | 100m3 |
| 5 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,54 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,54 | 100m2 |
| CA | * BIỂN BÁO | |||
| 1 | CCLD Bảng tên cầu (chữ nhật) | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | CCLD biển báo phản quang đường thủy | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | CCLD biển báo tải trọng (tròn) (cả cột) | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,584 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,166 | m3 |
| CB | *COC TIÊU | |||
| 1 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0364 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 4 | nilon lót cọc tiêu | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn (cọc tiêu + móng biển tên công trình) | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m2 |
| 6 | Sơn đỏ gốc dầu trắng + đỏ | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,86 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,86 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,42 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi