Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200530537-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200529785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-18 14:38:00 đến ngày 2020-05-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,670,555,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng Mục Chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Công tác đất tuyến 1 | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,65 | m3 |
| 2 | Đào móng phai, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,97 | m3 |
| 3 | Đắp đất bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,81 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất, thủ công, để đắp đê quây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất để đắp đê quây 50 m tiếp theo, đất cấp III (5 lần định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m3 |
| 6 | Đắp đất đê quây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,936 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,0405 | m3 |
| 9 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,19 | m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,71 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,45 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,05 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | m3 |
| C | Công tác xây lắp tuyến 1 | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | ca |
| 2 | Bao tải đắp đê quây (cả công xúc đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | cái |
| 3 | Bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ đê quây (NC 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,45 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,69 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m2 |
| 9 | Bê tông bọc mặt phai, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan, mặt phai. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0879 | 100m2 |
| 12 | Thép tấm đan, mặt phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2179 | tấn |
| 13 | Sản xuất van V0, lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0866 | tấn |
| 14 | Lắp đặt van V0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0814 | tấn |
| 15 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 16 | Van nâng Vo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Ống nhựa PVC làm lỗ giảm áp, d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8 | m3 |
| 20 | Ván khuôn trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1122 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m, đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,92 | 100m |
| 22 | Bích thép D350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | cái |
| 23 | Đai néo ống thép dẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | cái |
| 24 | Bu lông nối ống M12-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.056 | cái |
| 25 | Bu lông nối ống M14-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206 | cái |
| 26 | Zoăng cao su fi 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | cái |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 857,22 | m2 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,94 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ, xây tường bể, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,07 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0407 | tấn |
| 33 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | m3 |
| 35 | Cốt thép đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0611 | tấn |
| 36 | Bê tông dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 37 | Ván khuôn dầm bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0171 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0063 | tấn |
| 39 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | tấn |
| 40 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,5 | m2 |
| 41 | Đánh màu bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 44 | Van đồng d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Van đồng d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 46 | Ống nhựa HDPE cấp cho các hộ dân, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 100m |
| D | Công tác đất tuyến 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,37 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,74 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,46 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất, thủ công, để đắp đê quây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất để đắp đê quây 50 m tiếp theo, đất cấp III (5 lần định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất đê quây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| E | Công tác xây lắp tuyến 2 | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ca |
| 2 | Bao tải đắp đê quây (cả công xúc đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 3 | Bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ đê quây (NC 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,37 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9 | m2 |
| 8 | Bạt dứa lót đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,93 | 0.0 |
| 9 | Bê tông móng mương, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,87 | m3 |
| 10 | Bê tông thành mương, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,52 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5508 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ thành mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,754 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 14 | Bê tông thanh giằng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0673 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0727 | 100m2 |
| 17 | Lắp thanh giằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | cái |
| 18 | Lắp đặt lỗ tưới ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi