Gói thầu: Xây lắp ( Xây dựng+Hạng mục Chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200557533-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VÂN NỘI
Tên gói thầu Xây lắp ( Xây dựng+Hạng mục Chung)
Số hiệu KHLCNT 20200532557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-24 21:35:00 đến ngày 2020-06-01 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,670,884,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục Tuyến 1
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,642 m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100m3
5 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,31 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III. Tính 70% máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,998 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,331 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,331 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,817 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 100m3
11 Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,48 m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,786 100m2
13 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,125 100m2
14 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 11 km tiếp theo, ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100tấn
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,391 100m2
18 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,391 100m2
19 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,558 100tấn
20 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,558 100tấn
21 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 11 km tiếp theo, ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,558 100tấn
22 Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,5 m
23 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,02 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m3
25 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m3
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,82 m3
27 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III. Tính 80% máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,273 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 100m3
29 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 100m3
30 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,98 m3
31 Rải ni lông lót móng ( mã vận dụng, VL tạm tính 5000đ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,999 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,985 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 100m2
34 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,349 m2
35 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,218 m3
36 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,76 m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,398 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,752 100m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,622 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,609 tấn
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 251 cái
43 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II (vét đất hữu cơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,56 m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 100m3
45 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 100m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,757 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 100m2
48 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,15 m3
49 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,57 m2
50 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x26 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,5 m
51 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 100m3
52 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,752 m2
53 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,752 m2
54 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,5 cái
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,949 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m2
57 Lát gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,531 m2
58 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa TH mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,096 m3
59 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
60 Mua cây cây Giáng Hương đường kính D15-D20, cao từ 3-4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
61 Duy trì cây bóng mát mới trồng trong 12 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
62 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,954 m3
63 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m3
64 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m3
65 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,129 m3
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,532 m3
67 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m2
68 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,974 m3
69 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,912 m2
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,842 m3
71 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 tấn
72 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
73 Lưới chắn rác bằng gang đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
74 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,187 m3
75 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m3
77 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m3
78 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
80 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
81 Mua ống cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10
82 Mua đế cống D400, M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
83 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
84 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
C Hạng mục Tuyến 2
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,49 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,736 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,26 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m2
7 Rải ni lông lót móng ( mã vận dụng, VL tạm tính 10000đ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,263 100m2
8 Đánh bóng bề mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,3 m2
9 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,976 10m
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,24 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,782 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,782 100m3
13 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,104 m3
14 Rải ni lông lót móng ( mã vận dụng, VL tạm tính 5000đ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,056 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
17 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,448 m3
18 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4 m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m2
21 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,523 m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
26 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,276 m3
27 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 tấn
28 Bốc xếp gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,389 m3
29 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,974 m3
30 Bốc xếp gạch chỉ, gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,646 1000v
31 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,827 tấn
32 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,276 m3
33 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 tấn
34 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 m3
35 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,975 m3
36 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm gạch chỉ, gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,646 1000v
37 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,827 tấn
38 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m tiếp theo sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,276 m3
39 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m tiếp theo sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 tấn
40 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m tiếp theo gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 m3
41 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m tiếp theo cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,975 m3
42 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m tiếp theo gạch chỉ, gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,646 1000v
43 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m tiếp theo xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,827 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->