Gói thầu: Xây lắp ( Xây dựng+Hạng mục Chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200557533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VÂN NỘI |
| Tên gói thầu | Xây lắp ( Xây dựng+Hạng mục Chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200532557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-24 21:35:00 đến ngày 2020-06-01 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,670,884,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục Tuyến 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,642 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,31 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III. Tính 70% máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,998 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,331 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,331 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,817 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,48 | m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,786 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,125 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 11 km tiếp theo, ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100tấn |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,391 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,391 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,558 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,558 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 11 km tiếp theo, ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,558 | 100tấn |
| 22 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,5 | m |
| 23 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,02 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,82 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III. Tính 80% máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,273 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,98 | m3 |
| 31 | Rải ni lông lót móng ( mã vận dụng, VL tạm tính 5000đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,985 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m2 |
| 34 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,349 | m2 |
| 35 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,218 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,76 | m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,398 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,622 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251 | cái |
| 43 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp II (vét đất hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,56 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | 100m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,757 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m2 |
| 48 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,15 | m3 |
| 49 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,57 | m2 |
| 50 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x26 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,5 | m |
| 51 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | 100m3 |
| 52 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,752 | m2 |
| 53 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,752 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,5 | cái |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,949 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 57 | Lát gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,531 | m2 |
| 58 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa TH mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,096 | m3 |
| 59 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 60 | Mua cây cây Giáng Hương đường kính D15-D20, cao từ 3-4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 61 | Duy trì cây bóng mát mới trồng trong 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,954 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,129 | m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,532 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 68 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,974 | m3 |
| 69 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,912 | m2 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,842 | m3 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 73 | Lưới chắn rác bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,187 | m3 |
| 75 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 78 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 81 | Mua ống cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | |
| 82 | Mua đế cống D400, M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 84 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| C | Hạng mục Tuyến 2 | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,49 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,736 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,26 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 7 | Rải ni lông lót móng ( mã vận dụng, VL tạm tính 10000đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,263 | 100m2 |
| 8 | Đánh bóng bề mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,3 | m2 |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,976 | 10m |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,24 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,104 | m3 |
| 14 | Rải ni lông lót móng ( mã vận dụng, VL tạm tính 5000đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,056 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,448 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,523 | m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 26 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,276 | m3 |
| 27 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 28 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | m3 |
| 29 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,974 | m3 |
| 30 | Bốc xếp gạch chỉ, gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,646 | 1000v |
| 31 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,827 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,276 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 34 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,975 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm gạch chỉ, gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,646 | 1000v |
| 37 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,827 | tấn |
| 38 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m tiếp theo sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,276 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m tiếp theo sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 40 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m tiếp theo gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m tiếp theo cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,975 | m3 |
| 42 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m tiếp theo gạch chỉ, gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,646 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m tiếp theo xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,827 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi