Gói thầu: Xây dựng trung tâm nhà văn hóa xã nam Mỹ, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200560485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nam Mỹ |
| Tên gói thầu | Xây dựng trung tâm nhà văn hóa xã nam Mỹ, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20200560472 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 08:57:00 đến ngày 2020-06-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,511,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 759,553 | m3 |
| 2 | Đắp cát đầm chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 272,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,287 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,039 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,96 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,863 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,952 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 61,952 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,311 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,132 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,106 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,989 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,216 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 38,564 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,455 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,179 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,756 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,762 | m3 |
| 20 | Đắp đất đầm chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,812 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát đầm chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,367 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,784 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 29,24 | m3 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,182 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,107 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,374 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,176 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,288 | tấn |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10,026 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 72,666 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,994 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,522 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,219 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,171 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,601 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,599 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,824 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,325 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,678 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18,554 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,934 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,831 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 40,336 | m3 |
| C | Phần mái | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 379,774 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,8 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 220,492 | m2 |
| 4 | Thang sắt lên mái | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32,964 | kg |
| 5 | Nắp đậy mái bằng Inox | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 220,492 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 220,492 | m2 |
| D | Tam cấp và bồn cây | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,031 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,777 | m3 |
| 3 | Láng granitô nền sàn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 57,288 | m2 |
| 4 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 124 | m |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,758 | m2 |
| 6 | Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,626 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14,54 | m |
| 8 | Ốp gạch thẻ tường trang trí | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 17,136 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,758 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,758 | m2 |
| E | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 393,4 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 159,9 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 128,9 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 412,928 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 345,961 | m2 |
| 6 | Trát hèm má cửa, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 25,74 | m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng con tiện lan can xi măng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 53 | con |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 208,58 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 158,805 | m |
| 10 | Đắp đầu trụ cột | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 11 | Đắp chân trụ trang trí | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 12 | Cắt chữ tráng gương | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24 | chữ |
| 13 | Ốp gạch thẻ tường trang trí | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16,629 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 300,322 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 438,668 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.028,161 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 438,668 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.028,161 | m2 |
| F | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 453,36 | kg |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 35,85 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 102,06 | m2 |
| 4 | Vật liệu sửa chữa cửa tận dụng (gỗ, goong cửa, đinh...) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 5 | Nhân công sửa chữa cửa cũ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20 | công |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 102,06 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 51,03 | 1m2 cấu kiện |
| 8 | Phụ kiện, khóa cửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Cửa đẩy nhôm kính | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,05 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,928 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,928 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 19,64 | 100m2 |
| G | Phần ghế tận dụng | |||
| 1 | Tháo dỡ và sửa chữa lại ghế (tận dụng) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 167,573 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 167,573 | m2 |
| 4 | Mua và lắp dựng Bulông giữ ghế | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 174 | bộ |
| 5 | Lắp dựng ghế vào phòng hội trường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 174 | cái |
| H | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Hạt công tắc 2 chiều | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 10 | Sản xuất lắp đặt hộp đế âm tường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 38 | cái |
| 11 | Tụ điện nhánh 300x250x150 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Tụ điện tổng 400x350x150 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 155 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.050 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 600 | m |
| 20 | Hộp nối âm tường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 30 | hộp |
| 21 | Thép dưỡng cáp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 120 | m |
| I | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 2 | Bình cứu hỏa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 3 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| J | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 3 | Chếch D90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 4 | Cút D90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 48 | cái |
| K | Phá dỡ nhà các phòng ban | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 27,32 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 22,824 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,876 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32,767 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20,141 | m3 |
| 6 | Đào đất | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 62,498 | m3 |
| L | Phá dỡ nhà kho | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,925 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,831 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,162 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 31,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ luồng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 48 | m |
| 6 | Tháo dỡ vì kèo | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16,798 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,303 | m3 |
| 9 | Đào đất | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,303 | m3 |
| M | Phá dỡ lán xe | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,671 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,712 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,144 | m3 |
| N | Lán lợp Fibroximang | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,269 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo luồng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 55,14 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,15 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 164,647 | m3 |
| O | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ghế gỗ nhóm III, gỗ không mối mọt, cong vênh, nứt nẻ<br/>Kích thước tổng thể: cao 830mm X sâu 450mm X ngang 450mm, chiều cao chân ghế: 280mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 126 | cái |
| 2 | Phông rèm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 153,88 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi