Gói thầu: Xây dựng trung tâm nhà văn hóa xã nam Mỹ, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200560485-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nam Mỹ
Tên gói thầu Xây dựng trung tâm nhà văn hóa xã nam Mỹ, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20200560472
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-25 08:57:00 đến ngày 2020-06-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,511,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 Đào đất móng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 759,553 m3
2 Đắp cát đầm chặt Y/C K = 0,90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 272,4 m3
3 Ván khuôn lót móng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,287 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 18,6 m3
5 Ván khuôn móng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,039 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,96 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,863 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,952 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 61,952 m3
10 Ván khuôn cột Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,311 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,132 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,106 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,989 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,216 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 38,564 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,455 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,179 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,756 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 7,762 m3
20 Đắp đất đầm chặt Y/C K = 0,90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,812 100m3
21 Đắp cát đầm chặt Y/C K = 0,90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,367 100m3
22 Vận chuyển đất Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,784 100m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 29,24 m3
B Phần thân
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,182 100m2
2 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,107 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,374 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,176 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,288 tấn
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 10,026 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 72,666 m3
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,994 m3
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,522 100m2
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,219 tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,171 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,601 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,599 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,824 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,325 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,678 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 18,554 m3
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,934 100m2
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,831 tấn
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 40,336 m3
C Phần mái
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 379,774 m2
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12,8 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 220,492 m2
4 Thang sắt lên mái Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 32,964 kg
5 Nắp đậy mái bằng Inox Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
6 Bả bằng bột bả vào tường Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 220,492 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 220,492 m2
D Tam cấp và bồn cây
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,031 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12,777 m3
3 Láng granitô nền sàn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 57,288 m2
4 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 124 m
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 9,758 m2
6 Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12,626 m2
7 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 14,54 m
8 Ốp gạch thẻ tường trang trí Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 17,136 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 9,758 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 9,758 m2
E Phần hoàn thiện
1 Trát trần, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 393,4 m2
2 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 159,9 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 128,9 m2
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 412,928 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 345,961 m2
6 Trát hèm má cửa, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 25,74 m2
7 Sản xuất và lắp dựng con tiện lan can xi măng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 53 con
8 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 208,58 m
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 158,805 m
10 Đắp đầu trụ cột Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12 cái
11 Đắp chân trụ trang trí Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12 cái
12 Cắt chữ tráng gương Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 24 chữ
13 Ốp gạch thẻ tường trang trí Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 16,629 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 300,322 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 438,668 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1.028,161 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 438,668 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1.028,161 m2
F Phần cửa
1 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 453,36 kg
2 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 35,85 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 102,06 m2
4 Vật liệu sửa chữa cửa tận dụng (gỗ, goong cửa, đinh...) Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 toàn bộ
5 Nhân công sửa chữa cửa cũ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 20 công
6 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 102,06 m2
7 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 51,03 1m2 cấu kiện
8 Phụ kiện, khóa cửa Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 bộ
9 Cửa đẩy nhôm kính Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,05 m2
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,928 100m2
11 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,928 100m2
12 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 19,64 100m2
G Phần ghế tận dụng
1 Tháo dỡ và sửa chữa lại ghế (tận dụng) Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 20 công
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 167,573 m2
3 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 167,573 m2
4 Mua và lắp dựng Bulông giữ ghế Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 174 bộ
5 Lắp dựng ghế vào phòng hội trường Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 174 cái
H Phần điện
1 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 15 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 13 cái
4 Lắp đặt ô cắm đôi Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 15 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3 cái
8 Hạt công tắc 2 chiều Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3 cái
9 Hạt công tắc 1 chiều Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 16 cái
10 Sản xuất lắp đặt hộp đế âm tường Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 38 cái
11 Tụ điện nhánh 300x250x150 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
12 Tụ điện tổng 400x350x150 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 155 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1.050 m
15 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 300 m
16 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5 cái
18 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 bộ
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 600 m
20 Hộp nối âm tường Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 30 hộp
21 Thép dưỡng cáp Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 120 m
I Phòng cháy chữa cháy
1 Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
2 Bình cứu hỏa Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 8 cái
3 Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
4 Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháy Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
J Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,65 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,32 100m
3 Chếch D90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12 cái
4 Cút D90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12 cái
5 Đai giữ ống Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 48 cái
K Phá dỡ nhà các phòng ban
1 Tháo dỡ cửa Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 27,32 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 22,824 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,876 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 32,767 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 20,141 m3
6 Đào đất Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 62,498 m3
L Phá dỡ nhà kho
1 Tháo dỡ cửa Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6,925 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,831 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,162 m3
4 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 31,2 m2
5 Tháo dỡ xà gồ luồng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 48 m
6 Tháo dỡ vì kèo Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 16,798 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,303 m3
9 Đào đất Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,303 m3
M Phá dỡ lán xe
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,671 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,712 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,144 m3
N Lán lợp Fibroximang
1 Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,269 100m2
2 Tháo dỡ xà gồ, vì kèo luồng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 55,14 m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,15 m3
4 Vận chuyển phế thải Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 164,647 m3
O Phần thiết bị
1 Ghế gỗ nhóm III, gỗ không mối mọt, cong vênh, nứt nẻ<br/>Kích thước tổng thể: cao 830mm X sâu 450mm X ngang 450mm, chiều cao chân ghế: 280mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 126 cái
2 Phông rèm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 153,88 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->