Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200558185-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200435227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-23 11:11:00 đến ngày 2020-06-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,546,691,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Các hạng mục chung (Phân bổ vào các hạng mục xây lắp) | |||
| B | Sửa chữa mặt đường hư hỏng | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường cũ, lu móng CPĐD, tưới nhũ tương thấm bám 1 lít/m2, thảm hoàn trả bằng đá dăm đen dày 7cm | Chương V E-HSMT | 271,4 | m2 |
| C | Thảm bảo trì mặt đường và nền đường | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5 lít/m2, thảm BTNC 12.5 kết hợp bù vênh dày TB 7,4cm | nt | 1.822,71 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5 lít/m2, thảm BTNC 12.5 vuốt nối dày TB 3.8cm. | nt | 83,54 | m3 |
| 3 | Đắp lề (tận dụng đất đào và BTN cào bóc) | nt | 16 | m3 |
| 4 | Lu lề | nt | 551,28 | m2 |
| 5 | Đào rãnh dọc đá hộc xây | nt | 23,66 | m3 |
| 6 | Đắp đất rãnh dọc K95 | nt | 30,03 | m3 |
| D | Làm mới tường chắn taluy dương bị hỏng H=2m | |||
| 1 | Móng tường chắn bê tông M150 đá 2x4 | nt | 31,43 | m3 |
| 2 | Bê tông thân tường chắn H=2m M150 đá 2x4 | nt | 36,4 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm dày móng tường chắn dày 10cm | nt | 3,45 | m3 |
| 4 | Đắp đất sét dày 40cm | nt | 6,24 | m3 |
| 5 | Ống PVC D100 thoát nước (1 ống/1md tường) | nt | 23,4 | m |
| 6 | Rọ đá loại (2.0x1.0x0.5)m | nt | 39 | cái |
| 7 | Khe lún | nt | 4 | Khe |
| 8 | Đá dăm 4x6 chêm chèn | nt | 6,5 | m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật không dệt R=25kN/m | nt | 98,8 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ thân và móng tường chắn cũ bê tông M150 | nt | 67,83 | m3 |
| 11 | Đào lớp móng cũ đá dăm đệm dày 10cm | nt | 3,45 | m3 |
| 12 | Đào đất | nt | 173,42 | m3 |
| 13 | Đắp đất K95 | nt | 43,28 | m3 |
| 14 | Xây dựng rãnh đỉnh tường chắn dạng tam giác KT(80+40)x40cm bằng phương pháp lắp ghép các tấm đan BTXM M200 đá 1x2 loại 2 KT(64x50x7)cm, loại 3 KT(50x50x7)cm và loại 4 KT(54x50x7)cm, vữa XM lót và mối nối M100 dày 2cm. | nt | 26 | m |
| E | Thoát nước sau lưng tường chắn ta luy dương H=2m | |||
| 1 | Rọ đá loại (1.0x1.0x0.5)m | nt | 2 | cái |
| 2 | Rọ đá loại (2.0x1.0x0.5)m | nt | 101 | cái |
| 3 | Vải địa kỹ thuật không dệt R>=12kN/m | nt | 258,4 | m2 |
| 4 | Đá dăm 4x6 chêm chèn | nt | 16,5 | m3 |
| 5 | Đào đất | nt | 715,32 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 | nt | 114,76 | m3 |
| 7 | Xây dựng rãnh đỉnh tường chắn dạng tam giác KT(80+40)x40cm bằng phương pháp lắp ghép các tấm đan BTXM M200 đá 1x2 loại 2 KT(64x50x7)cm, loại 3 KT(50x50x7)cm và loại 4 KT(54x50x7)cm, vữa XM lót và mối nối M100 dày 2cm. | nt | 66 | m |
| 8 | Gia cố chân rãnh đỉnh tường chắn dương bằng đá hộc xây vữa XM M100 dày 25cm trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm. | nt | 24,47 | m3 |
| 9 | Dốc nước đầu tường chắn dương Km60+797.50 bằng BTXM M150 đá 2x4 trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm. | nt | 1 | cái |
| 10 | Hố thu chân dốc nước đầu tường chắn dương Km60+797.50 bằng BTXM M150 đá 2x4 trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm. | nt | 1 | cái |
| 11 | Hố thu đỉnh chắn dương Km60+886.76 bằng BTXM M150 đá 2x4 trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm | nt | 1 | cái |
| F | Rãnh dọc, gia cố lề và chân tường chắn ta luy dương | |||
| 1 | Xây dựng rãnh dọc hình thang KT (120x40x40)cm bằng BTXM M200 đá 1x2, thân rãnh bằng tấm đan KT(66x50x7)cm lắp ghép, đáy rãnh bằng BTXM M150 đá 1x2 đổ tại chỗ trên lớp vữa lót M100. | nt | 379,27 | m |
| 2 | Gia cố lề và chân tường chắn ta luy dương bằng BTXM M200 đá 1x2 dày 15cm trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm. | nt | 173,2 | m2 |
| G | Rãnh thấm | |||
| 1 | Bê tông rãnh M150, đá 2x4 | nt | 77,14 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | nt | 16,75 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 | nt | 127,83 | m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật không dệt R>=12kN/m | nt | 279,17 | m2 |
| 5 | Đào đất | nt | 445,88 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 | 226,66 | m3 | |
| H | Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Sơn nhiệt dẻo phản quang dày 2mm màu vàng | nt | 17,88 | m2 |
| 2 | Sơn nhiệt dẻo phản quang dày 2mm màu trắng | nt | 30,88 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đinh phản quang KT (150x140x23)mm | nt | 25 | cái |
| I | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công | nt | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi