Gói thầu: Gói thầu số 05c: Toàn bộ phần thi công xây lắp (phần bổ sung 703,5m)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200561775-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Điện Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 05c: Toàn bộ phần thi công xây lắp (phần bổ sung 703,5m)
Số hiệu KHLCNT 20200523472
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Trung ương; đối ứng ngân sách địa phương, nhân dân đóng góp và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-25 09:50:00 đến ngày 2020-06-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,642,188,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1- Nền, mặt đường:
1 Bê tông mặt đường , Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,49 1 m3
2 Bê tông mặt đường , Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,02 1 m3
3 Đệm cát dày 5cm ( tận dụng tại địa phương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,96 1 m3
4 Ni long lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.133,16 1 m2
5 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,05 1 m2
6 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua và vc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.467,96 1 m3
7 Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.039,27 1 m3
8 Đào đất KPH bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,42 1 m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (cát nội đồng tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 737,51 1 m3
10 Đào bụi tre và vận chuyển đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cây
11 Đào gốc dừa và vận chuyển đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Gốc
12 Đào gốc cây và vận chuyển đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cây
B *\2- Công trình trên tuyến:
C a) Nối cống tròn D600, mở rộng 2 phía (1 cái)
1 Đào móng bằng máy đào, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 1 m3
3 Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,29 1 m3
4 Bê tông tường, vữa BT đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 1 m3
5 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,48 1 m2
6 Làm lớp đá đệm móng đá 4x6, cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 1 m3
7 Lắp đặt và nối ống BT, Đkính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 md
8 Quét nhựa đường chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,83 1 m2
9 Cốt thép gia cường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 Tấn
D b) Nối cống tròn D600 Mở rộng 1 phia (5 cái)
1 Đào móng bằng máy đào, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 1 m3
3 Bê tông móng cống, chân khay móng cống, Vữa bê tông đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9 1 m3
4 Bê tông tường,vữa BT đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 1 m3
5 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,97 1 m2
6 Làm lớp đá đệm móng đá 4x6, cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 1 m3
7 Lắp đặt và nối ống BT, Đkính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,75 md
8 Quét nhựa đường chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,16 1 m2
9 Cốt thép gia cường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 Tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->