Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200561776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Quốc Tử Giám |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200449827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 09:41:00 đến ngày 2020-06-01 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 894,624,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DÓC TRÁT, QUÉT SƠN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ trong nhà bị rạn nứt, bong rộp, ẩm mốc do ngấm thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 58,996 | m² |
| 2 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ ngoài nhà bị rạn nứt, bong rộp, ẩm mốc do ngấm thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 175,333 | m² |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 49,414 | m² |
| 4 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà bị ẩm mốc, bạc màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 175,333 | m² |
| 5 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong nhà bị ẩm mốc, bạc màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 58,996 | m² |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bị ẩm mốc, bạc màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 49,414 | m² |
| 7 | Trát tường trong và ngoài nhà, VXM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 234,329 | m² |
| 8 | Trát vữa xi măng vào dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 49,414 | m² |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 443,723 | m² |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 584,443 | m² |
| 11 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 9,37 | m³ |
| 12 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 9,37 | m³ |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 9,37 | m³ |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 9km bằng ô tô 2,5 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 9,37 | m³ |
| B | CẢI TẠO NỀN | |||
| C | 1. Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 5,06 | m³ |
| 2 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 5,06 | m³ |
| 3 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 5,06 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô 2,5 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 5,06 | m³ |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 9km bằng ô tô 2,5 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 5,06 | m³ |
| D | 2. Cải tạo | |||
| 1 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 50x50cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 101,195 | 1m2 |
| E | CẢI TẠO KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 18,661 | m² |
| 2 | Phá dỡ gạch lát nền khu vệ sinh hiện trạng (gồm lớp gạch lát nền + lớp vữa lót + đất trạc tôn nền để xứ lý chống thấm và thay thế hệ thống đường ống thoát nước trong nền) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 1,024 | m³ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 2 | bộ |
| 4 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 1,584 | m³ |
| 5 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 1,584 | m³ |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô 2,5 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 1,584 | m³ |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 9km bằng ô tô 2,5 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 1,584 | m³ |
| 8 | Nhân công tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước và thiết bị điện hiện trạng cần thay thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 2 | công |
| 9 | Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch Ceramic kích thước 30x45cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 18,661 | m² |
| 10 | Nhân công vệ sinh nền sàn khu vệ sinh trước khi xử lý chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 3 | công |
| 11 | Đục tường tạo rãnh để cài lưới thép đổ bê tông chống thấm, sàn khu vệ sinh tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 10,41 | m |
| 12 | Gia công, lắp đặt lưới thép D4 để đổ bê tông chống thấm sàn khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 3,413 | m² |
| 13 | Bê tông chống thấm sàn khu vệ sinh, đá 1x2, mác 200, dày 5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 0,171 | m³ |
| 14 | Quét Sika (hoặc tương đương) - CT11A chống thấm sàn khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 3,413 | m² |
| 15 | Tôn cát nền khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 0,512 | m³ |
| 16 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trơn, kích thước 30x30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 3,413 | m² |
| F | Phần cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 0,5 | 100m |
| 6 | Van khóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút, tê nhựa thoát nước PVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa thoát nước PVC D76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa cấp nước PPR D42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút, tê nhựa cấp nước PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 35 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa cấp nước ren trong PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 10 | cái |
| G | Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 2 | cái |
| 9 | Xi phông chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 2 | cái |
| 10 | Vòi xịt xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 2 | cái |
| 11 | Hút phân bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 6 | xe |
| 12 | Lắp đặt van phao điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 1 | cái |
| 13 | Bộ cảm biến mực nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 1 | cái |
| 14 | Máy bơm nước H=25m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 1 | bể |
| H | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 30 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 80 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 200 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 300 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 300 | m |
| 6 | Hộp điện sắt sơn tĩnh điện 600x500x180mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 1 | hộp |
| 7 | Hộp điện sắt sơn chìm chứa 6 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-80A-500V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-63A-500V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-50A-250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-32A-250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-20A-250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-15A-250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 3 | cái |
| 14 | Công tắc 2 chiều + mặt + đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 1 | cái |
| 15 | Công tắc 2 hạt + mặt + đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 20 | cái |
| 16 | Công tắc 3 hạt + mặt + đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 4 | cái |
| 17 | Quạt thông gió KT: 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 2 | cái |
| 18 | ổ điện cắm đôi + mặt + đế âm tường chống cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 20 | hộp |
| 20 | Bộ đèn chiếu sáng đôi, bóng Led 2x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 20 | bộ đèn |
| 21 | Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần, D220, công suất 24W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 300 | m |
| 23 | Máng nhựa hộp có nắp KT: 80x60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 80 | m |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ bị hư hỏng để thay thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 2 | công |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường thống nhất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 8 | cái |
| 26 | Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m + Hộp điều tốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 7 | cái |
| I | CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 36,15 | m² |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 58,1 | m |
| 3 | Trát má cửa, vữa xi măng mác 50# | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 11,055 | m² |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 15,185 | m² |
| 5 | Vách nhựa lõi thép bao gồm phụ kiện, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 15,185 | m² |
| 6 | Cửa nhựa lõi thép bao gồm phụ kiện, kính an toàn 6,38mm. Cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 17,16 | m² |
| 7 | Cửa nhựa lõi thép bao gồm phụ kiện, kính an toàn 6,38mm. Cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 3,14 | m² |
| 8 | Cửa nhựa lõi thép bao gồm phụ kiện, kính an toàn 6,38mm. Cửa sổ kính 2 cánh mở quay vào trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 13,65 | m² |
| 9 | Cửa nhựa lõi thép bao gồm phụ kiện, cửa chớp. Cửa sổ chớp 2 cánh mở quay ra ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 13,65 | m² |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 13,65 | m² |
| 11 | Sản xuất hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 13,65 | m² |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 13,65 | m² |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 13,65 | m² |
| 14 | Sản xuất cửa sắt (cửa mở trượt + thanh trượt điều hướng + phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 2,4 | m² |
| 15 | Lắp dựng cửa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 2,4 | m² |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 2,4 | m² |
| J | LÁNG GRANITÔ CẦU THANG | |||
| 1 | Phá dỡ lớp láng granito cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 16,926 | m² |
| 2 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 16,926 | m² |
| 3 | Phá dỡ nền cầu thang láng vữa xi măng đi lên tầng 4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 0,065 | m³ |
| 4 | Láng cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 3,24 | m² |
| K | SƠN SẮT THÉP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 52,417 | m² |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 52,417 | m² |
| L | LÀM TRẦN THẠCH CAO | |||
| 1 | Làm trần thạch cao tấm 600x600 chịu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 77,81 | m² |
| M | CẢI TẠO MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 1,244 | 100m² |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kéo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 0,6 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bằng xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 87,154 | m² |
| 4 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 4,601 | m³ |
| 5 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 4,601 | m³ |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 4,601 | m³ |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 14km bằng ô tô 2,5 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 4,601 | m³ |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22)cm chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 13,379 | m³ |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 121,624 | m² |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô, liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 22,692 | m² |
| 11 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng đường kính >10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 2,626 | 100kg |
| 12 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 0,295 | 100kg |
| 13 | Công tác đổ bê tông gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 1,664 | m³ |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 0,945 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 0,945 | tấn |
| 16 | Lợp mái tấm tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 124,354 | m² |
| 17 | Sơn thép mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 36,922 | m² |
| 18 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Sika (hoặc tương đương) -CT11A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 92,005 | m² |
| 19 | Công tác gia công lưới thép D4 để chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 92,005 | m² |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, Vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 92,005 | m² |
| 21 | Lát gạch Cotto (hoặc tương đương) 40x40cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 92,005 | m² |
| N | BIỂN HIỆU CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Biển hiệu công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi