Gói thầu: Gói thầu 01-XL Nâng cấp đường giao thông từ thôn Đông Nam đi đường Quốc phòng, xã Thiên Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200546745-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thiên Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01-XL Nâng cấp đường giao thông từ thôn Đông Nam đi đường Quốc phòng, xã Thiên Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200546669 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 08:14:00 đến ngày 2020-05-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,772,414,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 34,338 | 1m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 6,524 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, rãnh bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 14,552 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường, rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,765 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 102,445 | 1m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 19,465 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 2,91 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,91 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 1,119 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 21,253 | 100m3 |
| 11 | Mua đất tại mỏ | Mô tả KT theo chương V | 1.562,161 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 27km, Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1.370,317 | m3 |
| 13 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 33,201 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Mô tả KT theo chương V | 33,201 | 100m2 |
| B | CÔNG TÁC MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường dày 18cm, bê tông M250, Dmax4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.916,273 | m3 |
| 2 | Thi công khe co | Mô tả KT theo chương V | 3.766,17 | m |
| 3 | Thi công khe giãn | Mô tả KT theo chương V | 264 | m |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Base loại 2) | Mô tả KT theo chương V | 12,592 | 100m3 |
| 5 | Lót bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 106,46 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 8,396 | 100m2 |
| C | CÔNG TÁC AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cột biển báo | Mô tả KT theo chương V | 3 | 1 cột |
| D | CỐNG TRÊN TUYẾN: | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 9,657 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,869 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,966 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 8,71 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả KT theo chương V | 0,731 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,369 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả KT theo chương V | 0,427 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,23 | m3 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 14,79 | m3 |
| 12 | Xây cống, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,06 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,77 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 10 | m2 |
| 15 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 1,7 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,41 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 13,1 | m3 |
| 18 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,56 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,115 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,237 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,039 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,396 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,039 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 25 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả KT theo chương V | 0,177 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi