Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Kho hàng chế biến khô của Khu Trữ lạnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200545885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT NAM KỸ NGHỆ SÚC SẢN |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa Kho hàng chế biến khô của Khu Trữ lạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200545817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 09:17:00 đến ngày 2020-06-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,805,744,746 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Trọn gói |
| B | Hạng mục 2: Tháo Dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,26 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91,7575 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản ( khung lưới B.40) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,859 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,7085 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,9495 | m3 |
| 8 | Phá dỡ lớp xi măng láng trên máng nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 173,4 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 496,6338 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,525 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86,5719 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86,571 | m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8657 | 100m3 |
| 14 | Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,4678 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Cải Tạo, Sửa Chữa | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đà kiềng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1545 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,309 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, cao <=16 m, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,712 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,756 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,4 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 250 ( BT thương phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 113,07 | m3 |
| 7 | Xoa nền với phụ gia Xtreme Hard | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.130,7 | m2 |
| 8 | Làm khe mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 414,3 | m |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính 6mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0445 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính 14 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2815 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,033 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính 14 mm, cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2052 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép râu, đường kính 6 mm, cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0198 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính 6 mm, cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0263 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính 14mm, cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,058 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, đường kính 6 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,0171 | tấn |
| 17 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi=8mm chiều sâu khoan =5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 108 | lỗ khoan |
| 18 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi=16mm chiều sâu khoan =10 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92 | lỗ khoan |
| 19 | Phụ gia Sika cấy thép râu vào cột BT hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | lổ |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3424 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2309 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,072 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0984 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0984 | tấn |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,121 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,121 | tấn |
| 27 | Cung cấp bulon d.14, L=250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 28 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,3996 | tấn |
| 29 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,399 | tấn |
| 30 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,335 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,6 | m2 |
| 32 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6255 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,35 | m2 |
| 34 | Lợp mái tôn kẽm dày 4.5dem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1989 | 100m2 |
| 35 | SXLD máng xối tôn mái sân xuất nhập (rộng 0.3m, cao 0.25m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 36 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1989 | 100m2 |
| 37 | Đóng trần tôn lạnh dày 3.0dem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,3988 | 100m2 |
| 38 | Xử lý các lổ thủng mái Fibro xi măng bằng keo chống dột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | vị trí |
| 39 | Sản xuất hàng rào lưới thép B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,62 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng hàng rào lưới B.40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,62 | m2 |
| 41 | Sản xuất khung sắt S2 lưới Inox 10x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,4 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng khung sắt S2 lưới Inox 10x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,4 | m2 |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,4969 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84,8188 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 445,102 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,68 | m2 |
| 47 | Trát lanh tô có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m2 |
| 48 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120,9318 | m2 |
| 49 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 745,462 | m2 |
| 50 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 213,865 | m2 |
| 51 | Bả bằng matít vào dầm (ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,7 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 959,507 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 147,631 | m2 |
| 54 | Cung cấp lắp dựng cửa khung sắt hộp 40x80x1.8ly, kính 5ly có khung bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,98 | m2 |
| 55 | Quét Sikaproof Membrane 3 lớp chống thấm máng nước (định mức Sika : lớp lót =0.3kg/m2; Lớp phủ = 2.0kg/m2 cho 3 lớp) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 173,4 | m2 |
| 56 | Láng máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 100 ( dày 3cm : VLx2, NCx2, MTCx2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 173,4 | m2 |
| 57 | Phụ gia Sika Latex trộn vào vữa láng máng nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 173,4 | lít |
| 58 | Quét phụ gia bảo dưỡng Antisol S | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 173,4 | m2 |
| 59 | SXLD máng xối tôn lạnh (kích thước: rộng 0.75m, cao 0.3m) bát đỡ sắt treo lên xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,9 | m |
| 60 | Làm con lươn mái bằng tôn lá + dán lớp keo phủ giấy bạc chống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | m |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai, đường kính ống d=200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1205 | 100m |
| 62 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | mối nối |
| 63 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,33 | m3 |
| 64 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2411 | 100m3 |
| 65 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4748 | 100m2 |
| 66 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4748 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m x36w-3000lm, loại hộp đèn 1 bóng có chụp bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 114 | bộ |
| 68 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-15KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCCB 3P-30A-15KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt đồng hồ hiển thị đa năng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn báo pha tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt tủ điện DB-F 50x70x25cm, sắt STĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.450 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 850 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 81 | Lắp đặt tủ điện DB-G 40x60x20cm, sắt STĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 82 | MCCB 3P-40A-15KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 83 | MCCB 3P-20A-7.5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 84 | Contactor 3P-12A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 85 | Relay nhiệt 3P-2A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 86 | Relay bảo vệ mất pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 87 | Relay trung gian | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 88 | Cầu chì 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 89 | Bộ điều khiển nhiệt độ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt thông gió công suất 0,5Kw - 30.000m3/h; KT: 1.06x1.06x0.35m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 91 | Đóng cọc tiếp địa d.16, L=2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 92 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 94 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 95 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | mối |
| 96 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | Bình |
| 97 | Bình chữa cháy bột BC 8kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | Bình |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 99 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=114mm x 5.3ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,61 | 100m |
| 102 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 103 | Lắp đặt nắp hố ga gang đúc 850x850 (chống hôi) 25 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,1855 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,4263 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi