Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200529328-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200528953
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương (Chương trình 30a thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững năm 2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-25 15:24:00 đến ngày 2020-06-05 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,530,270,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 187,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Trực tiếp khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
B HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0695 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.706,8398 100m3
3 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,1201 100m3
4 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9656 100m3
5 Đào rãnh, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4593 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.469,1758 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7508 100m3
8 Rải vải nilon lót BTXM mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.283,78 m2
9 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,92 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.256,68 m3
11 Nhựa đường chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,09 kg
12 Gỗ làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
13 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.197,78 m
14 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,89 m
15 Rải vải nilon lót BTXM rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 894,68 m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,94 m3
C HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8261 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,93 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2155 100m2
4 Bê tông móng cống, bê tông xi măng mác 200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,4 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường cống, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6945 100m2
6 Bê tông tường đầu, tường cánh, hố ga vữa bê tông đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,03 m3
7 Rải vải nilon BTXM gia cố mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5702 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,07 m3
10 Lắp đặt đế cống D800, bản rộng 38cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
11 Lắp đặt đế cống D1000, bản rộng 38cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
12 Lắp đặt đế cống D1500, bản rộng 27cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
13 Lắp đặt ống cống D80 tải trọng C, đoạn ống dài 2m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 đoạn
14 Lắp đặt ống cống D80 tải trọng C, đoạn ống dài 1m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
15 Lắp đặt ống cống D100 tải trọng C, đoạn ống dài 2m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 đoạn
16 Lắp đặt ống cống D100 tải trọng C, đoạn ống dài 1m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn
17 Lắp đặt ống cống D150 tải trọng C, đoạn ống dài 1m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đoạn
18 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 mối nối
19 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 mối nối
20 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, đường kính ống d=1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mối nối
21 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,942 100m3
22 Đào móng cống, móng chân khay, đào máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6212 100m3
23 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,63 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4031 100m2
25 Bê tông móng cống, móng chân khay gia cố, vữa bê tông đá 2x4 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,99 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng cống, chân khay đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0265 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5976 tấn
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8357 100m2
29 Bê tông thân cống, tường cánh, vữa bê tông đá 2x4 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường cống, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8986 tấn
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn trần cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2212 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m3
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0028 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9116 tấn
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn khung dầm đường dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,146 100m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông khung dầm đường dẫn, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4 m3
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép khung dầm đường dẫn, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4871 tấn
39 Xếp đá khan không chít mạch chân taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,99 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn chân khay gia cố mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2392 100m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay gia cố mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,78 m3
42 Rải vải địa kỹ thuật không dệt ART 9 gia cố mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4457 100m2
43 Bê tông ốp gia cố mai ta luy, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,91 m3
44 Ván khuôn bê tông gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2346 100m2
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 m3
46 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9053 100m3
47 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2419 100m3
48 Rải vải nilon đáy BT tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,2 m2
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->