Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200562874-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200437568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-25 11:46:00 đến ngày 2020-06-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,460,079,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG + NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 189,975 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V 6,579 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V 14,859 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V 0,152 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V 15,708 100m2
6 Sản xuất thép bịt đầu cọc Chương V 3,58 tấn
7 Lắp đặt thép bịt đầu cọc Chương V 3,58 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V 30,6 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V 0,306 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V 408 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 3,506 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 2,5 tấn Chương V 3,506 m3
13 Đào móng công trình, đất cấp I Chương V 138,836 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 1,252 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 1,937 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 1,125 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 6,09 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,938 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 13,326 m3
20 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 Chương V 61,969 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,885 m3
22 Lấp đất chân móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng VL) Chương V 0,463 100m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,548 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 6,034 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 38,958 m3
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 1,014 m3
27 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 0,091 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,034 100m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,061 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,091 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,069 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,6 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,201 m3
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,03 100m2
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,05 tấn
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,6 m3
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V 6 cái
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 2,942 m3
39 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,768 m2
40 Quét nước xi măng Chương V 12,768 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 5,12 m2
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,429 100m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 36,409 m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp I Chương V 0,994 100m3
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 3,35 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,852 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 3,899 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V 24,694 m3
49 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 4,586 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 9,389 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 2,6 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,042 tấn
53 Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 52,967 m3
54 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 7,975 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 8,351 tấn
56 Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 95,686 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,273 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,149 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,143 tấn
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,035 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,768 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,439 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,234 tấn
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,702 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,217 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,214 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,069 tấn
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,392 m3
69 Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 17,655 m3
70 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 184,001 m3
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 10,684 m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 30,241 m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,412 m3
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 10,202 m3
75 Gia công xà gồ thép Chương V 1,352 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 99,307 m2
77 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,352 tấn
78 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 3,64 100m2
79 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 623,209 m2
80 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 164,065 m2
81 Trát trần, vữa XM mác 75_Ngoài nhà Chương V 229,851 m2
82 Trát trần, vữa XM mác 75_Trong nhà Chương V 594,949 m2
83 Trát xà dầm, vữa XM mác 50_Ngoài nhà Chương V 267,745 m2
84 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50_Ngoài nhà Chương V 225,651 m2
85 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50_Trong nhà Chương V 256,245 m2
86 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 75,21 m2
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 440,971 m2
88 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 1.395,666 m2
89 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 227,1 m
90 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V 40,8 m
91 Đắp đấu chân + đỉnh cột Chương V 26 bộ
92 Con tiện xi măng Chương V 166 cái
93 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Chương V 172,008 m2
94 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Chương V 57,949 m2
95 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Chương V 564,569 m2
96 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 58,676 m2
97 Láng granitô cầu thang Chương V 58,676 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2.394,21 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.239,428 m2
100 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V 57,949 m2
101 Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm, SP của Thái Việt Chương V 35,412 m2
102 Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm, SP của Thái Việt Chương V 24,7 m2
103 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm, SP của Thái Việt Chương V 56,7 m2
104 Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm, SP của Thái Việt Chương V 10,2 m2
105 Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm, SP của Thái Việt Chương V 8,028 m2
106 Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm, SP của Thái Việt Chương V 51,823 m2
107 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V 1,099 tấn
108 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 168 m2
109 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 84 m2
110 Gia công thang sắt Chương V 0,048 tấn
111 Gia công lan can Chương V 0,113 tấn
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 19,08 m2
113 Lắp dựng lan can sắt Chương V 9,54 m2
114 Trụ gỗ cầu thang Chương V 1 cái
115 Tay vịn cầu thang bằng gỗ Chương V 8,1 m
116 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2, dây 3x10+1x6 Chương V 80 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V 10 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V 12 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 60 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 435 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 490 m
122 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 90 m
123 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 550 m
124 Nối ống ghen nhựa D<=27mm Chương V 4 cái
125 Nối ống ghen nhựa D<=16mm Chương V 22 cái
126 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 17 cái
127 Mặt ổ cắm đôi Roman Chương V 17 cái
128 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 7 cái
129 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 12 cái
130 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
131 Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều Chương V 2 cái
132 Hạt công tắc 1 chiều Roman Chương V 34 hạt
133 Hạt công tắc 2 chiều Roman Chương V 2 hạt
134 Mặt công tắc 1,2,3 lỗ Roman Chương V 22 cái
135 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Chương V 3 hộp
136 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Chương V 9 hộp
137 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối Chương V 12 hộp
138 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V 1 cái
139 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 2 cái
140 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 17 cái
141 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng treo trần Chương V 36 bộ
142 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 24 bộ
143 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 26 cái
144 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V 8 cái
145 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V 40 m
146 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V 20 m
147 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 3 cái
148 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 4 cái
149 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 6 cọc
150 Phụ kiện hệ thống chống sét Chương V 1 khoản
151 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V 0,24 100m
152 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V 0,48 100m
153 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V 0,12 100m
154 Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Chương V 2 cái
155 Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Chương V 4 cái
156 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Chương V 4 cái
157 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V 12 cái
158 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Chương V 8 cái
159 Lắp côn thu 32/25 Chương V 2 cái
160 Lắp côn thu 25/20 Chương V 2 cái
161 Lắp T32 Chương V 4 cái
162 Lắp T thu 32/25/32 Chương V 4 cái
163 Lắp T thu 25/20/25 Chương V 4 cái
164 Nút bịt 20 Chương V 4 cái
165 Cút ren trong 20x1/2" Chương V 20 cái
166 Van 1 chiều D32 (tham khảo) Chương V 1 cái
167 Van tay vặn D32, D25 (tham khảo) Chương V 6 cái
168 Máy bơm nước Pentax INOX 80/62 (cánh phíp) Chương V 1 bộ
169 Phao bơm tự động Chương V 1 bộ
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Chương V 0,36 100m
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V 0,32 100m
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm Chương V 0,12 100m
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V 0,12 100m
174 Côn thu 90/75 Chương V 24 cái
175 Chếch 110 Chương V 4 cái
176 Chếch 90 Chương V 4 cái
177 Chếch 75 Chương V 4 cái
178 Chếch 60 Chương V 12 cái
179 Y, T 110 Chương V 33 cái
180 Y, T 90 Chương V 48 cái
181 Y 60 Chương V 12 cái
182 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V 6 cái
183 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V 8 cái
184 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Chương V 4 cái
185 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Chương V 2 cái
186 Y thu 90/75 Chương V 6 cái
187 Y thu 75/48, 75/60 Chương V 70 cái
188 Y thu 60/48 Chương V 23 cái
189 Bịt 110,90,75,60 Chương V 28 cái
190 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V 0,9 100m
191 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V 10 cái
192 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V 20 cái
193 Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép Chương V 10 cái
194 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Chương V 0,12 100m
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương V 0,12 100m
196 Vách ngăn Compac vệ sinh + phụ kiện Inox 304, vách chịu nước, dày 12mm Chương V 7,56 m2
197 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 6 bộ
198 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V 6 bộ
199 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 8 bộ
200 Hộp đựng giấy Viglacera VGPK02-3 Chương V 8 bộ
201 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 8 cái
202 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 8 bộ
203 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 8 bộ
204 Lắp đặt gương soi Chương V 8 cái
205 Lắp đặt giá gương Viglacera VGPK02-4 Chương V 8 cái
206 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 10 cái
207 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V 1 bể
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,071 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,25 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,037 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 3,286 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,55 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 4,125 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,074 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,148 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,01 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,245 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,014 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 15,017 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 36,882 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 29,347 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 11,491 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 29,347 m2
17 Vật liệu lọc bể Chương V 1 bể
18 Giếng khoan Chương V 50 m
19 Máy bơm nước + phụ kiện lắp đặt Chương V 1 cái
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 49,76 m2
21 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V 387,639 m2
22 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V 1 tấn
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 40,824 m3
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 103,706 m3
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 27,216 m3
26 Đào móng công trình, đất cấp IV Chương V 0,953 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IV Chương V 2,67 100m3
28 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 12,445 m2
29 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m Chương V 49,733 m2
30 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V 0,3 tấn
31 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 2,675 m3
32 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 20,386 m3
33 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 5,735 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IV Chương V 0,288 100m3
35 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 2 m2
36 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 4,697 m3
37 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 10,399 m3
38 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 2,061 m3
39 Đào móng công trình, đất cấp IV Chương V 0,185 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IV Chương V 0,357 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->