Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200562874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200437568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 11:46:00 đến ngày 2020-06-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,460,079,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỘI TRƯỜNG + NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 189,975 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V | 6,579 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V | 14,859 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,152 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 15,708 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất thép bịt đầu cọc | Chương V | 3,58 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bịt đầu cọc | Chương V | 3,58 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 30,6 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 0,306 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 408 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 3,506 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 2,5 tấn | Chương V | 3,506 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 138,836 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,252 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,937 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,125 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 6,09 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,938 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 13,326 | m3 |
| 20 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Chương V | 61,969 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,885 | m3 |
| 22 | Lấp đất chân móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng VL) | Chương V | 0,463 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,548 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,034 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 38,958 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 1,014 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,091 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,069 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,6 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,201 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,05 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V | 6 | cái |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,942 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,768 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng | Chương V | 12,768 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 5,12 | m2 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,429 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 36,409 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp I | Chương V | 0,994 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,35 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,852 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 3,899 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 24,694 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 4,586 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 9,389 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 2,6 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,042 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 52,967 | m3 |
| 54 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 7,975 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 8,351 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 95,686 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,273 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,149 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,143 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,035 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,768 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,439 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,234 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,702 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,217 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,214 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,069 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,392 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 17,655 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 184,001 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 10,684 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 30,241 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,412 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 10,202 | m3 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,352 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 99,307 | m2 |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,352 | tấn |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,64 | 100m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 623,209 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 164,065 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V | 229,851 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V | 594,949 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50_Ngoài nhà | Chương V | 267,745 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50_Ngoài nhà | Chương V | 225,651 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50_Trong nhà | Chương V | 256,245 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 75,21 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 440,971 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 1.395,666 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 227,1 | m |
| 90 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,8 | m |
| 91 | Đắp đấu chân + đỉnh cột | Chương V | 26 | bộ |
| 92 | Con tiện xi măng | Chương V | 166 | cái |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V | 172,008 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,949 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 564,569 | m2 |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 58,676 | m2 |
| 97 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 58,676 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.394,21 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.239,428 | m2 |
| 100 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 57,949 | m2 |
| 101 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm, SP của Thái Việt | Chương V | 35,412 | m2 |
| 102 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm, SP của Thái Việt | Chương V | 24,7 | m2 |
| 103 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm, SP của Thái Việt | Chương V | 56,7 | m2 |
| 104 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm, SP của Thái Việt | Chương V | 10,2 | m2 |
| 105 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm, SP của Thái Việt | Chương V | 8,028 | m2 |
| 106 | Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm, SP của Thái Việt | Chương V | 51,823 | m2 |
| 107 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V | 1,099 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 168 | m2 |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 84 | m2 |
| 110 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,048 | tấn |
| 111 | Gia công lan can | Chương V | 0,113 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 19,08 | m2 |
| 113 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 9,54 | m2 |
| 114 | Trụ gỗ cầu thang | Chương V | 1 | cái |
| 115 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ | Chương V | 8,1 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2, dây 3x10+1x6 | Chương V | 80 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 12 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 60 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 435 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 490 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 90 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V | 550 | m |
| 124 | Nối ống ghen nhựa D<=27mm | Chương V | 4 | cái |
| 125 | Nối ống ghen nhựa D<=16mm | Chương V | 22 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 17 | cái |
| 127 | Mặt ổ cắm đôi Roman | Chương V | 17 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Chương V | 2 | cái |
| 132 | Hạt công tắc 1 chiều Roman | Chương V | 34 | hạt |
| 133 | Hạt công tắc 2 chiều Roman | Chương V | 2 | hạt |
| 134 | Mặt công tắc 1,2,3 lỗ Roman | Chương V | 22 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Chương V | 3 | hộp |
| 136 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V | 9 | hộp |
| 137 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối | Chương V | 12 | hộp |
| 138 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 17 | cái |
| 141 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng treo trần | Chương V | 36 | bộ |
| 142 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 24 | bộ |
| 143 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 26 | cái |
| 144 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 8 | cái |
| 145 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 40 | m |
| 146 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 20 | m |
| 147 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 149 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 6 | cọc |
| 150 | Phụ kiện hệ thống chống sét | Chương V | 1 | khoản |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,48 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V | 8 | cái |
| 159 | Lắp côn thu 32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp côn thu 25/20 | Chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp T32 | Chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp T thu 32/25/32 | Chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp T thu 25/20/25 | Chương V | 4 | cái |
| 164 | Nút bịt 20 | Chương V | 4 | cái |
| 165 | Cút ren trong 20x1/2" | Chương V | 20 | cái |
| 166 | Van 1 chiều D32 (tham khảo) | Chương V | 1 | cái |
| 167 | Van tay vặn D32, D25 (tham khảo) | Chương V | 6 | cái |
| 168 | Máy bơm nước Pentax INOX 80/62 (cánh phíp) | Chương V | 1 | bộ |
| 169 | Phao bơm tự động | Chương V | 1 | bộ |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,36 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 174 | Côn thu 90/75 | Chương V | 24 | cái |
| 175 | Chếch 110 | Chương V | 4 | cái |
| 176 | Chếch 90 | Chương V | 4 | cái |
| 177 | Chếch 75 | Chương V | 4 | cái |
| 178 | Chếch 60 | Chương V | 12 | cái |
| 179 | Y, T 110 | Chương V | 33 | cái |
| 180 | Y, T 90 | Chương V | 48 | cái |
| 181 | Y 60 | Chương V | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V | 2 | cái |
| 186 | Y thu 90/75 | Chương V | 6 | cái |
| 187 | Y thu 75/48, 75/60 | Chương V | 70 | cái |
| 188 | Y thu 60/48 | Chương V | 23 | cái |
| 189 | Bịt 110,90,75,60 | Chương V | 28 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,9 | 100m |
| 191 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 10 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 20 | cái |
| 193 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép | Chương V | 10 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 196 | Vách ngăn Compac vệ sinh + phụ kiện Inox 304, vách chịu nước, dày 12mm | Chương V | 7,56 | m2 |
| 197 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 198 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 6 | bộ |
| 199 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 8 | bộ |
| 200 | Hộp đựng giấy Viglacera VGPK02-3 | Chương V | 8 | bộ |
| 201 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| 204 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt giá gương Viglacera VGPK02-4 | Chương V | 8 | cái |
| 206 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 10 | cái |
| 207 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,25 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,037 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 3,286 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,55 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,125 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,074 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,245 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,014 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 15,017 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,882 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,347 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 11,491 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 29,347 | m2 |
| 17 | Vật liệu lọc bể | Chương V | 1 | bể |
| 18 | Giếng khoan | Chương V | 50 | m |
| 19 | Máy bơm nước + phụ kiện lắp đặt | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 49,76 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V | 387,639 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V | 1 | tấn |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 40,824 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 103,706 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 27,216 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Chương V | 0,953 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IV | Chương V | 2,67 | 100m3 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 12,445 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m | Chương V | 49,733 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,3 | tấn |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 2,675 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 20,386 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 5,735 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IV | Chương V | 0,288 | 100m3 |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 2 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 4,697 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 10,399 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 2,061 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Chương V | 0,185 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IV | Chương V | 0,357 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi