Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200562693-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Quảng Vinh, thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20200562626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường Quảng Vinh và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-25 11:34:00 đến ngày 2020-06-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,191,362,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí bảo hiểm công trình
1 Chi phí bảo hiểm Theo TT 06/2016/TT-BXD 1 Khoản
B Hạng mục 2: Nhà hiệu bộ
1 Đào móng băng, đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.993,1052 m3
2 Ép cọc cừ larsen Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,2818 100m
3 Nhổ cọc cừ larsen Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,2818 100m
4 Cừ larsen IV (ép nhổ 1 lần, cọc nằm lại 2 tháng trong công trình) (hao phí: 2*1.17%+3.5%), trọng lượng riêng cừ larsen IV 76,1kg/m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3.406,51 kg
5 Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,3723 100m3
6 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30,1244 m3
7 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 99,0623 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3486 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,3821 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,2844 tấn
11 Ván khuôn móng cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,08 100m2
12 Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 66,3695 m3
13 Bê tông cột , M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,0176 m3
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1679 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8949 tấn
16 Ván khuôn cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5824 100m2
17 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,0431 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1975 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0502 tấn
20 Ván khuôn móng cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8114 100m2
21 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,1582 100m3
22 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,7746 100m3
23 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,9146 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,992 m2
25 Bê tông cột tầng 1, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,4944 m3
26 Bê tông cột tầng 2, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,4944 m3
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2146 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3344 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2112 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1347 tấn
31 Ván khuôn cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,912 100m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 50,864 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 50,864 m2
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,3317 m3
35 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,4325 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2952 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,1645 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0854 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2875 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,7647 tấn
41 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 199,3176 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 199,3176 m2
43 Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 63,2933 m3
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,6594 tấn
45 Ván khuôn sàn mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,6173 100m2
46 Trát trần, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 561,73 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 561,73 m2
48 Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,1426 m3
49 Ván khuôn cầu thang thường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3531 100m2
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3354 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,145 tấn
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9146 m3
53 Lát đá bậc cầu thang Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,223 m2
54 Sản xuất lan can cầu thang thép, thép vuông đặc 14x14mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,52 m
55 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,42 m
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 35,31 m2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 35,31 m2
58 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,5057 m3
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0972 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,161 tấn
61 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3701 100m2
62 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 137 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 137 m2
64 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5005 m3
65 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2266 tấn
66 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3172 100m2
67 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 31,7 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 31,7 m2
69 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22 1cấu kiện
70 Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 59,4286 m3
71 Xây tường thẳng tầng 2 bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 54,5351 m3
72 Xây tường thẳng WC tầng 1 bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,6544 m3
73 Xây tường thẳng WC tầng 2 bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,6544 m3
74 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 181,062 m2
75 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 881,21 m2
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 181,062 m2
77 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 881,21 m2
78 Xây tường thẳng sân khấu hội trường bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2297 m3
79 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,044 m2
80 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,6369 m3
81 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 462,3232 m2
82 Lát gạch chống trơn 300x300mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 35,6252 m2
83 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 158,88 m2
84 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 97,5472 m2
85 Cửa đi hai cánh mở quay nhựa uPVC có lõi thép gia cường kính trắng dày 6,38mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 47,04 m2
86 Cửa đi một cánh mở quay nhựa uPVC có lõi thép gia cường kính mờ dày 6,38mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,552 m2
87 Cửa sổ hai cánh mở quay nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 35,84 m2
88 Cửa sổ cánh mở hất nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,44 m2
89 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12 hoàn chỉnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 44,8 m2
90 Sản xuất lắp dựng vách kính nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,192 m2
91 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,1844 m2
92 Thang sắt lên mái + Nắp tôn đậy cửa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
93 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,811 m3
94 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 81,4125 m2
95 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 81,4125 m2
96 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8495 m3
97 Lắp dựng cốt thép giằng lan can tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0476 tấn
98 Lắp dựng cốt thép giằng lan can tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1242 tấn
99 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3922 100m2
100 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,418 m2
101 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,418 m2
102 Trát nhám trang trí mảng tường lan can Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24,134 m2
103 Đắp chữ "Nhà hiệu bộ - Trường THCS Quảng Vinh" Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
104 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3933 m3
105 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,15 m2
106 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 160,04 m
107 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 29,8 m
108 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,15 m2
109 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 103,776 m2
110 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,5552 m3
111 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 50,096 m2
112 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,686 m3
113 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,76 m3
114 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1039 tấn
115 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,16 100m2
116 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9082 tấn
117 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9082 tấn
118 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,2617 100m2
119 Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 53,38 m
120 Ke chống bão (03 cái/m2) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 978,6 cái
121 Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,9673 m3
122 Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,1152 m3
123 Lát đá bậc tam cấp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 43,6209 m2
124 Lắp đặt xí bệt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
125 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
126 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
127 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
128 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
129 Lắp đặt gương soi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
130 Lắp đặt kệ kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
131 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
132 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
133 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
134 Vòi rửa U.PVC D21 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
135 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,351 100m
136 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 20mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,415 100m
137 Lắp đặt cút nhựa , ĐK 20mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 92 cái
138 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
139 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
140 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
141 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bể
142 Máy bơm PB 088EA công suất 125w Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
143 Phao điện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,265 100m
145 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,445 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,05 100m
147 Lắp đặt cút nhựa miệng bát , ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22 cái
148 Lắp đặt cút nhựa miệng bát , ĐK 32mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18 cái
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,632 100m
150 Lắp đặt cút nhựa miệng bát , ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
151 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
152 Lắp đặt cầu chắn rác Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
153 Đai kẽm cố định ống + phụ kiện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 cái
154 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x400mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 hộp
155 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
156 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
157 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
158 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 hộp
159 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 130 m
160 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 100 m
161 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 130 m
162 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 320 m
163 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 28 bộ
164 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 bộ
165 Lắp đặt quạt trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 cái
166 Lắp đặt ô cắm đôi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 28 cái
167 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 cái
168 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 cái
169 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
170 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 500 m
171 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
172 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cọc
173 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 50 m
174 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32 m
175 Đào móng ,đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,445 m3
176 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,445 m3
177 Hộp đựng bình cứu hoả Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 hộp
178 Bình bột chữa cháy MFZ4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bình
179 Bình bọt chữa cháy CO2MT3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bình
180 Biển báo, tiêu lệnh cứu hỏa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
181 Đào móng bể tự hoại, đất cấp 2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,8752 m3
182 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,408 m3
183 Bê tông móng , M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,33 m3
184 Ván khuôn móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0074 100m2
185 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0165 tấn
186 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1774 m3
187 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0081 100m2
188 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,013 tấn
189 Xây thành bể bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5707 m3
190 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,1654 m2
191 Đánh màu tường trong bể Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,165 m2
192 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6687 m2
193 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 1cấu kiện
194 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0196 100m3
195 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0392 100m3
196 Bê tông lót móng bể nước ngầm , M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,54 m3
197 Bê tông móng , M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,536 m3
198 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,061 tấn
199 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0431 tấn
200 Ván khuôn móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0153 100m2
201 Xây thành bể bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,089 m3
202 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,9912 m2
203 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,8016 m2
204 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,2972 m2
205 Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,45 m3
206 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0327 tấn
207 Ván khuôn nắp bể Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0366 100m2
208 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 54,3085 m3
209 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,7206 m3
210 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,6413 m3
211 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 83,46 m2
212 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 78,84 m2
213 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,4885 m3
214 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5973 tấn
215 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2027 100m2
216 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 133 1cấu kiện
217 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,6448 m3
218 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,13 m3
219 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,13 m3
C Hạng mục 3: Cổng tường rào, sân
1 Đào móng cột, đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,3428 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,507 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,7735 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0062 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0923 tấn
6 Ván khuôn móng cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0686 100m2
7 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,034 m3
8 Bê tông cột , M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6147 m3
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0153 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1003 tấn
11 Ván khuôn cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1117 100m2
12 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,5522 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,36 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,36 m2
15 Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,7138 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0905 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0751 tấn
18 Ván khuôn sàn mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2024 100m2
19 Trát trần, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,24 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,24 m2
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3874 m3
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0596 tấn
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0151 100m2
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
25 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,7296 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,7296 m2
27 Gắn chữ meca lên bảng hiệu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
28 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 33,2 m
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6533 m3
30 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,547 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,547 m2
32 Gia công cửa song sắt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,844 m2
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,844 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,844 m2
35 bánh xe lăn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
36 Chốt cửa+khóa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
37 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0401 tấn
38 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0401 tấn
39 Đào san đất tường rào, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2937 100m3
40 Đào móng băng , đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,3741 m3
41 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,261 m3
42 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 54,072 m3
43 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,265 m3
44 Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,7175 m3
45 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1183 tấn
46 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9151 m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,2099 m3
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 94,16 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,95 m2
50 Đắp phào kép, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 100 m
51 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,1832 m3
52 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 183,8375 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 150,5 m
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 150,5 m2
55 Gia công hàng rào song sắt. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 91,5845 m2
56 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4791 100m3
57 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9582 100m3
58 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 356,36 m3
59 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 89,09 m3
60 Nilong lót sân Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.781,8 m2
61 Bê tông nền , M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 124,726 m3
62 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 35,636 10m
63 Lát gạch terazzo Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.781,8 m2
D Hạng mục 4: Nhà bảo vệ
1 Đào móng , đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24,6841 m3
2 Bê tông lót móng , M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,896 m3
3 Xây móng gạch BT không nung đặc 6,0x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,236 m3
4 Bê tông giằng móng , M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,924 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,019 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1269 tấn
7 Ván khuôn móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,042 100m2
8 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1763 100m3
9 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0705 100m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,616 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0184 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1269 tấn
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,056 100m2
14 Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,0718 m3
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2011 tấn
16 Ván khuôn sàn mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3261 100m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,1126 m3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0979 m3
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0013 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0051 tấn
21 Ván khuôn lanh tô Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0098 100m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6085 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3886 m3
24 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,52 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,52 tấn
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1786 100m2
27 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0614 tấn
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8 m2
29 Cửa đi một cánh mở quay hệ nhôm kính, kích thước 0,85x2,2m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,87 m2
30 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kích thước 1,2x1,5m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 35,424 m2
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40,176 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,6 m2
34 Trát trần, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30,72 m2
35 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,8 m2
36 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,02 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,02 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 71,744 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 50,976 m2
40 Bê tông nền , M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,225 m3
41 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,25 m2
42 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
43 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
44 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
45 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
46 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 m
E Hạng mục 5: Nhà để xe học sinh
1 Đào móng cột, đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,2 m3
2 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5 m3
3 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,24 m3
4 Ván khuôn móng cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,224 100m2
5 Bộ khung móng cột M14*500 + Bu lông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 bộ
6 Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0438 100m3
7 Bê tông nền , M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,9 m3
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 146 m2
9 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,291 tấn
10 Lắp cột thép các loại Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,291 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3114 tấn
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3114 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,92 100m2
14 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,7354 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,7354 tấn
F Hạng mục 6: Nhà để xe giáo viên
1 Đào móng ,đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,94 m3
2 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,35 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,568 m3
4 Ván khuôn móng cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1568 100m2
5 Bộ khung móng cột đèn M14*500 + Bu lông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 bộ
6 Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0294 100m3
7 Bê tông nền , M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,7 m3
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 98 m2
9 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,204 tấn
10 Lắp cột thép các loại Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,204 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2178 tấn
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2178 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,96 100m2
14 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,835 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,835 tấn
G Hạng mục 7: Phá dỡ các công trình cũ
1 Tháo dỡ mái fibro xi măng nhà hiệu bộ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 147,84 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,7239 m3
3 Tháo dỡ cửa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,7566 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 102,8771 m3
6 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển đổ đi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0863 100m3
7 Tháo dỡ mái fipro xi măng nhà xe học sinh 1 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 81,7 m2
8 Tháo dỡ kết cấu gỗ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,355 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,7245 m3
10 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển đổ đi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0308 100m3
11 Tháo dỡ mái fibro xi măng nhà xe học sinh 2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 94,021 m2
12 Tháo dỡ kết cấu gỗ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6376 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,7245 m3
14 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển đổ đi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0336 100m3
15 Tháo dỡ mái tôn nhà xe giáo viên Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 109,848 m2
16 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3895 tấn
17 Tháo dỡ cửa nhà đoàn hội Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,76 m2
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,6637 m3
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 90,6742 m3
20 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển đổ đi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1134 100m3
21 Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp, thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,97 m2
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,7654 m3
23 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển đổ đi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1977 100m3
H Hạng mục 8: Phần thiết bị
1 Tủ Hiệu trưởng 4 buồng: Kiểu Dáng tủ tài liệu cao cấp; Tủ có 4 buồng, hai buồng phía ngoài là khoang cánh dài treo áo; Hai buồng giữa phía trên là khoang cánh kính để tài liệu, phía dưới khoang cánh mở; Kích Thước: W1800 x D455 x H2000 mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp Veneer và Melamine cao cấp hoặc tương đương Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
2 Tủ Hiệu phó 3 buồng: Tủ sơn PU cao cấp. Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 3 khoang cánh kính để tài liệu, phía dưới có 3 ngăn kéo và hai cánh mở. Kích thước : Rộng 1350 – Sâu 420 – Cao 2000mm. Gỗ MDF sơn PUTay nắm cửa thép mạ.Dạng tủ đứng đựng tài liệu.Chân có núm tăng chỉnh cân bằng mặt sàn. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
3 Bàn làm việc Hiệu trưởng: KT:(1800x900x750); Chất liệu: gỗ công nghiệp malaysia, sơn cao cấp hoặc tương đương Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
4 Ghế làm việc Hiệu trưởng: KT:1150x720x680mm; Chất liệu: mặt, tựa và lưng ghế được bọc da thật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
5 Bàn làm việc Hiệu phó: KT:(1600x900x750); Chất liệu: gỗ công nghiệp malaysia, sơn cao cấp hoặc tương đương Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
6 Ghế làm việc Hiệu phó: KT:1150x720x680mm; Chất liệu: mặt, tựa và lưng ghế được bọc da thật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
7 Bàn tiếp khách: Màu sắc: Phun sơn gỗ PU cao cấp 03 lớpBộ bàn ghế gồm:01 ghế dài 1,90 m, 02 ghế nhỏ rộng 85 cm,110cm, 01 bàn nhỏ 55cm x 55 cm. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 Bộ
8 Bàn văn phòng: Xuất xứ: Việt nam; Bàn họp gỗ công nghiệp BHG-05-00G màu ghi xám hoặc tương đương, bàn có yếm lửng nối liền 2 chân bàn với nhau để đồ dùng, tài liệu; Bàn được sản xuất bằng chất liệu gỗ công nghiệp MFC. Chống ẩm mốc, bền đẹp theo thời gian. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
9 Bàn chủ tọa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
10 Bàn hội trường (1800x500x750) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
11 Ghế gấp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 150 cái
12 Phông rèm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 65 m2
13 Bục tượng Bác Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
14 Tượng Bác Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
15 Bục phát biểu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
16 Máy photo coppy phòng hành chính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
17 Máy chiếu hội trường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
18 Tivi 60inch Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
19 Máy tính phòng ban giám hiệu+chuyên môn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
20 Máy điều hòa 02 chiều phòng giám hiệu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
21 Giường y tế phòng y tế Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->