Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200562693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Quảng Vinh, thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200562626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường Quảng Vinh và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 11:34:00 đến ngày 2020-06-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,191,362,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm | Theo TT 06/2016/TT-BXD | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.993,1052 | m3 |
| 2 | Ép cọc cừ larsen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,2818 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,2818 | 100m |
| 4 | Cừ larsen IV (ép nhổ 1 lần, cọc nằm lại 2 tháng trong công trình) (hao phí: 2*1.17%+3.5%), trọng lượng riêng cừ larsen IV 76,1kg/m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.406,51 | kg |
| 5 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,3723 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,1244 | m3 |
| 7 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 99,0623 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3486 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,3821 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,2844 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,08 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66,3695 | m3 |
| 13 | Bê tông cột , M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,0176 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1679 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8949 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5824 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,0431 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1975 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0502 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8114 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,1582 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,7746 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,9146 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,992 | m2 |
| 25 | Bê tông cột tầng 1, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,4944 | m3 |
| 26 | Bê tông cột tầng 2, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,4944 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2146 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3344 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2112 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1347 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,912 | 100m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50,864 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50,864 | m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,3317 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4325 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2952 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1645 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0854 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2875 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7647 | tấn |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 199,3176 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 199,3176 | m2 |
| 43 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 63,2933 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,6594 | tấn |
| 45 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,6173 | 100m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 561,73 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 561,73 | m2 |
| 48 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,1426 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3531 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3354 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,145 | tấn |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9146 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,223 | m2 |
| 54 | Sản xuất lan can cầu thang thép, thép vuông đặc 14x14mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,52 | m |
| 55 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,42 | m |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,31 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,31 | m2 |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5057 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0972 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,161 | tấn |
| 61 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3701 | 100m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 137 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 137 | m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5005 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2266 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3172 | 100m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,7 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,7 | m2 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | 1cấu kiện |
| 70 | Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 59,4286 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng tầng 2 bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54,5351 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng WC tầng 1 bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6544 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng WC tầng 2 bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6544 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 181,062 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 881,21 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 181,062 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 881,21 | m2 |
| 78 | Xây tường thẳng sân khấu hội trường bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2297 | m3 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,044 | m2 |
| 80 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,6369 | m3 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 462,3232 | m2 |
| 82 | Lát gạch chống trơn 300x300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,6252 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 158,88 | m2 |
| 84 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 97,5472 | m2 |
| 85 | Cửa đi hai cánh mở quay nhựa uPVC có lõi thép gia cường kính trắng dày 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,04 | m2 |
| 86 | Cửa đi một cánh mở quay nhựa uPVC có lõi thép gia cường kính mờ dày 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,552 | m2 |
| 87 | Cửa sổ hai cánh mở quay nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,84 | m2 |
| 88 | Cửa sổ cánh mở hất nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m2 |
| 89 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12 hoàn chỉnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,8 | m2 |
| 90 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,192 | m2 |
| 91 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,1844 | m2 |
| 92 | Thang sắt lên mái + Nắp tôn đậy cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,811 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 81,4125 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 81,4125 | m2 |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8495 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0476 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1242 | tấn |
| 99 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3922 | 100m2 |
| 100 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,418 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,418 | m2 |
| 102 | Trát nhám trang trí mảng tường lan can | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,134 | m2 |
| 103 | Đắp chữ "Nhà hiệu bộ - Trường THCS Quảng Vinh" | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3933 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,15 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 160,04 | m |
| 107 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,8 | m |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,15 | m2 |
| 109 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 103,776 | m2 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5552 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50,096 | m2 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,686 | m3 |
| 113 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,76 | m3 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1039 | tấn |
| 115 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m2 |
| 116 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9082 | tấn |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9082 | tấn |
| 118 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,2617 | 100m2 |
| 119 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,38 | m |
| 120 | Ke chống bão (03 cái/m2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 978,6 | cái |
| 121 | Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,9673 | m3 |
| 122 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,1152 | m3 |
| 123 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,6209 | m2 |
| 124 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 134 | Vòi rửa U.PVC D21 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,351 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,415 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 92 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 142 | Máy bơm PB 088EA công suất 125w | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 143 | Phao điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,265 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,445 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát , ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát , ĐK 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,632 | 100m |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát , ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 151 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 153 | Đai kẽm cố định ống + phụ kiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x400mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 155 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | hộp |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 130 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 130 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 320 | m |
| 163 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | bộ |
| 164 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 165 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 166 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 500 | m |
| 171 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 172 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cọc |
| 173 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 174 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | m |
| 175 | Đào móng ,đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,445 | m3 |
| 176 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,445 | m3 |
| 177 | Hộp đựng bình cứu hoả | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 178 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bình |
| 179 | Bình bọt chữa cháy CO2MT3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bình |
| 180 | Biển báo, tiêu lệnh cứu hỏa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 181 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,8752 | m3 |
| 182 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,408 | m3 |
| 183 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,33 | m3 |
| 184 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0074 | 100m2 |
| 185 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0165 | tấn |
| 186 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1774 | m3 |
| 187 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0081 | 100m2 |
| 188 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,013 | tấn |
| 189 | Xây thành bể bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5707 | m3 |
| 190 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,1654 | m2 |
| 191 | Đánh màu tường trong bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,165 | m2 |
| 192 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6687 | m2 |
| 193 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | 1cấu kiện |
| 194 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0196 | 100m3 |
| 195 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0392 | 100m3 |
| 196 | Bê tông lót móng bể nước ngầm , M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,54 | m3 |
| 197 | Bê tông móng , M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,536 | m3 |
| 198 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,061 | tấn |
| 199 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0431 | tấn |
| 200 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0153 | 100m2 |
| 201 | Xây thành bể bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,089 | m3 |
| 202 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,9912 | m2 |
| 203 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8016 | m2 |
| 204 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,2972 | m2 |
| 205 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | m3 |
| 206 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0327 | tấn |
| 207 | Ván khuôn nắp bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0366 | 100m2 |
| 208 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54,3085 | m3 |
| 209 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,7206 | m3 |
| 210 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,6413 | m3 |
| 211 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 83,46 | m2 |
| 212 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 78,84 | m2 |
| 213 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4885 | m3 |
| 214 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5973 | tấn |
| 215 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2027 | 100m2 |
| 216 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 133 | 1cấu kiện |
| 217 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,6448 | m3 |
| 218 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,13 | m3 |
| 219 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,13 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Cổng tường rào, sân | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,3428 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,507 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7735 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0062 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0923 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0686 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,034 | m3 |
| 8 | Bê tông cột , M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6147 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0153 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1003 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1117 | 100m2 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5522 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,36 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,36 | m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7138 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0905 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0751 | tấn |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2024 | 100m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,24 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,24 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3874 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0596 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0151 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 25 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,7296 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,7296 | m2 |
| 27 | Gắn chữ meca lên bảng hiệu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,2 | m |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6533 | m3 |
| 30 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,547 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,547 | m2 |
| 32 | Gia công cửa song sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,844 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,844 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,844 | m2 |
| 35 | bánh xe lăn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 36 | Chốt cửa+khóa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0401 | tấn |
| 38 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0401 | tấn |
| 39 | Đào san đất tường rào, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2937 | 100m3 |
| 40 | Đào móng băng , đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,3741 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,261 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54,072 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,265 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,7175 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1183 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9151 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,2099 | m3 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 94,16 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,95 | m2 |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,1832 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 183,8375 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150,5 | m |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150,5 | m2 |
| 55 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 91,5845 | m2 |
| 56 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4791 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9582 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 356,36 | m3 |
| 59 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 89,09 | m3 |
| 60 | Nilong lót sân | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.781,8 | m2 |
| 61 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 124,726 | m3 |
| 62 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,636 | 10m |
| 63 | Lát gạch terazzo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.781,8 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng , đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,6841 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,896 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch BT không nung đặc 6,0x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,236 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng , M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,924 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,019 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1269 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,042 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1763 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0705 | 100m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,616 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0184 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1269 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,056 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,0718 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2011 | tấn |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3261 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,1126 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0979 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0013 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0051 | tấn |
| 21 | Ván khuôn lanh tô | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0098 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6085 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3886 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,52 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,52 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1786 | 100m2 |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0614 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | m2 |
| 29 | Cửa đi một cánh mở quay hệ nhôm kính, kích thước 0,85x2,2m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,87 | m2 |
| 30 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kích thước 1,2x1,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,424 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,176 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,6 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,72 | m2 |
| 35 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,8 | m2 |
| 36 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,02 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,02 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 71,744 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50,976 | m2 |
| 40 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,225 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,25 | m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| E | Hạng mục 5: Nhà để xe học sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,224 | 100m2 |
| 5 | Bộ khung móng cột M14*500 + Bu lông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 6 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0438 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,9 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 146 | m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,291 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,291 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3114 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3114 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,92 | 100m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7354 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7354 | tấn |
| F | Hạng mục 6: Nhà để xe giáo viên | |||
| 1 | Đào móng ,đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,94 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,568 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1568 | 100m2 |
| 5 | Bộ khung móng cột đèn M14*500 + Bu lông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 6 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0294 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,7 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 98 | m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,204 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,204 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2178 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2178 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,96 | 100m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,835 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,835 | tấn |
| G | Hạng mục 7: Phá dỡ các công trình cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái fibro xi măng nhà hiệu bộ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 147,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7239 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,7566 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 102,8771 | m3 |
| 6 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển đổ đi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0863 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái fipro xi măng nhà xe học sinh 1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 81,7 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,355 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7245 | m3 |
| 10 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển đổ đi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0308 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái fibro xi măng nhà xe học sinh 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 94,021 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6376 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7245 | m3 |
| 14 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển đổ đi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0336 | 100m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn nhà xe giáo viên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 109,848 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3895 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ cửa nhà đoàn hội | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,76 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,6637 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 90,6742 | m3 |
| 20 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển đổ đi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1134 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,97 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,7654 | m3 |
| 23 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển đổ đi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1977 | 100m3 |
| H | Hạng mục 8: Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ Hiệu trưởng 4 buồng: Kiểu Dáng tủ tài liệu cao cấp; Tủ có 4 buồng, hai buồng phía ngoài là khoang cánh dài treo áo; Hai buồng giữa phía trên là khoang cánh kính để tài liệu, phía dưới khoang cánh mở; Kích Thước: W1800 x D455 x H2000 mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp Veneer và Melamine cao cấp hoặc tương đương | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Tủ Hiệu phó 3 buồng: Tủ sơn PU cao cấp. Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 3 khoang cánh kính để tài liệu, phía dưới có 3 ngăn kéo và hai cánh mở. Kích thước : Rộng 1350 – Sâu 420 – Cao 2000mm. Gỗ MDF sơn PUTay nắm cửa thép mạ.Dạng tủ đứng đựng tài liệu.Chân có núm tăng chỉnh cân bằng mặt sàn. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Bàn làm việc Hiệu trưởng: KT:(1800x900x750); Chất liệu: gỗ công nghiệp malaysia, sơn cao cấp hoặc tương đương | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Ghế làm việc Hiệu trưởng: KT:1150x720x680mm; Chất liệu: mặt, tựa và lưng ghế được bọc da thật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Bàn làm việc Hiệu phó: KT:(1600x900x750); Chất liệu: gỗ công nghiệp malaysia, sơn cao cấp hoặc tương đương | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Ghế làm việc Hiệu phó: KT:1150x720x680mm; Chất liệu: mặt, tựa và lưng ghế được bọc da thật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Bàn tiếp khách: Màu sắc: Phun sơn gỗ PU cao cấp 03 lớpBộ bàn ghế gồm:01 ghế dài 1,90 m, 02 ghế nhỏ rộng 85 cm,110cm, 01 bàn nhỏ 55cm x 55 cm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 8 | Bàn văn phòng: Xuất xứ: Việt nam; Bàn họp gỗ công nghiệp BHG-05-00G màu ghi xám hoặc tương đương, bàn có yếm lửng nối liền 2 chân bàn với nhau để đồ dùng, tài liệu; Bàn được sản xuất bằng chất liệu gỗ công nghiệp MFC. Chống ẩm mốc, bền đẹp theo thời gian. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 9 | Bàn chủ tọa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Bàn hội trường (1800x500x750) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 11 | Ghế gấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150 | cái |
| 12 | Phông rèm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65 | m2 |
| 13 | Bục tượng Bác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 14 | Tượng Bác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Bục phát biểu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 16 | Máy photo coppy phòng hành chính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 17 | Máy chiếu hội trường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 18 | Tivi 60inch | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 19 | Máy tính phòng ban giám hiệu+chuyên môn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 20 | Máy điều hòa 02 chiều phòng giám hiệu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 21 | Giường y tế phòng y tế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi