Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp và cung cấp thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200555664-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp và cung cấp thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200466962 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển sự nghiệp của Trung tâm truyền thông tỉnh Quảng Ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 10:58:00 đến ngày 2020-06-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,107,393,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA BẾP VÀ PHÒNG ĂN Ở TẦNG KỸ THUẬT THÀNH PHÒNG LÀM VIỆC CHO CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu xây gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,703 | m3 |
| 2 | Lật bỏ gạch lát nền cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,552 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,235 | m2 |
| 4 | Bóc dỡ gạch ốp tường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,952 | m2 |
| 5 | Tôn nền bằng cát đầm chặt k=0,9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,823 | m3 |
| 7 | Lát nền gạch ceramic 500x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,552 | m2 |
| 8 | Ốp gạch ceramic chân tường 100x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,864 | m2 |
| 9 | Xây bậc tam cấp gạch chỉ vữa XMM75# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,986 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch không nung vữa XMM75# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,222 | m3 |
| 11 | Đục lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,968 | m2 |
| 12 | Đục lớp vữa trát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,616 | m2 |
| 13 | Trát tường trong nhà vữa XMM75# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,74 | m2 |
| 14 | Trát trần vữa XMM75# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,616 | m2 |
| 15 | Cạo sơn tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,56 | m2 |
| 16 | Cạo sơn tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,5 | m2 |
| 17 | Sơn tường trong nhà 3 lớp không bả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183,916 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà 3 lớp không bả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,5 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng trần hợp kim nhôm 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,552 | m2 |
| 20 | Mài granito bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống nước cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 23 | Sản xuất khung thép mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,433 | tấn |
| 24 | Lắp dựng khung thép đỡ mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,433 | tấn |
| 25 | Bu lông D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,27 | 1m2 |
| 27 | Bê tông chèn để vít mái sảnh đá 1x2 M300# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 28 | Khoan lỗ cột để cấy thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | lỗ khoan |
| 29 | Bơm keo Ramset G5 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tuýp |
| 30 | Lợp mái sảnh bằng tấm lợp thông minh dày 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển phế thải đổ đi 1km đầu tiên (tương đương đất C4) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải đổ đi 4km tiếp theo (tương đương đất C4) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 33 | Dàn giáo ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỬA TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng kính cường lực dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,738 | m2 |
| 2 | Lắp đặt Bản lề cửa thủy lực VVP hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Kẹp Inox trên cửa kính cường lực VVP hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Kẹp Inox dưới cửa kính cường lực VVP hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Kẹp chữ L cửa kính cường lực VVP hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Khóa sàn cửa kính cường lực VVP hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tay nắm Inox dài 600 cửa kính cường lực VVP hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Ray Inox, gioăng cao su, keo dính kính cường lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,25 | md |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính, kính dày 6,38ly (cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính, kính dày 6,38ly (cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG LÀM VIỆC VÀ KHO Ở TẦNG 9 ĐỂ LÀM KHÔNG GIAN BẾP VÀ ĂN CHO CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,126 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch bằng máy khoan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,384 | m3 |
| 3 | Lật bỏ gạch lát nền cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,626 | m2 |
| 4 | Bóc gạch ốp tường wc cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,576 | m2 |
| 5 | Lát nền gạch ceramic 500x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m2 |
| 6 | Ốp gạch chân tường ceramic 100x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 7 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,626 | m2 |
| 8 | Ốp tường wc bằng gạch ceramic men kính 300x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,192 | m2 |
| 9 | Cạo sơn tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 319,55 | m2 |
| 10 | Cạo sơn trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101 | m2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà 3 lớp không bả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 420,55 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng trần hợp kim nhôm 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống nước cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 15 | Sản xuất khung bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | tấn |
| 16 | Lắp dựng khung inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | tấn |
| 17 | Đá granite bàn bếp màu đen dày 2 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,202 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,06 | m3 |
| 19 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,234 | 10m2 |
| 20 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 10m2 |
| 21 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,07 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấn |
| 23 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: CỬA TẦNG 9 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính, kính dày 6,38ly (cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,776 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng vách cố định nhôm kính, kính dày 6,38ly (cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NƯỚC NHÀ TRỤ SỞ |
|||
| 1 | Lắp đặt ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cút PPR ren trong D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van khóa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Rắc co D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Cút nhựa 135* D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê xiên 45* D96x76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt Lavabo sứ SP INAX mã AL-2395V(EC/FC) hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Vòi lavabo SP INAX mã LFV-1302S hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Chậu xí bệt SP INAX mã AC-504VAN hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh SP INAX mã CFV-102A hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Chậu tiểu nam SP INAX mã U-116V hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Van ấn xả tiểu treo SP inax mã UF-6V hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Chậu inox đôi hai hố không bàn (kích thước: 710x460x200 mm) Rosi hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Vòi chậu rửa INOX SP INAX mã SFV-21 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Xi phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Dây mềm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐIỆN NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ đèn led panel âm trần 600x600 - 36W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ đèn led gắn tường 20W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Quạt thông gió công nghiệp âm tường D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Quạt trần SP VINAWIND (L=1,4m; 80W + móc treo) hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Quạt treo tường D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Công tắc đèn đôi 1 chiều 10A âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Công tắc đèn 3 âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Công tắc đèn 4 âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ổ cắm đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 16A âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Công tắc đèn đôi liền ổ cắm điện đơn âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| 12 | Lắp đặt Tủ điện âm tường chứa 4MCB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt Đế nhựa âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 10A 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 15A 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 20A 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 30A 10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Hộp điện đấu nối có cầu đấu dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | m |
| 20 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | m |
| 21 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 22 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 23 | Lắp đặt Ống nhựa đàn hồi luồn dây D16 đi nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 24 | Lắp đặt Ống nhựa đàn hồi luồn dây D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 25 | Lắp đặt Ống nhựa đàn hồi luồn dây D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 26 | Lắp đặt điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 12000BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 27 | Lắp đặt Ống đồng dẫn ga và bảo ôn ống đồng D9,52mm dày 0,71mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Ống nhựa cứng thoát nước điều hòa PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: THAY CỬA, VÁCH KÍNH + PHỤ KIỆN NHÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 684,386 | m2 |
| 2 | Sản xuất khung thép hộp gia cường cửa tự động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 3 | Lắp dựng khung gia cường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | 1m2 |
| 5 | Vận chuyển cửa từ trên cao xuống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,551 | 10m2 |
| 6 | Vận chuyển cửa lên cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,076 | 10m2 |
| H | HẠNG MỤC: CỬA, VÁCH KÍNH NHÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | SXLD kính cường lực dày 12mm (mái kính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 2 | SXLD cửa đi nhôm kính, kính dày 6,38ly (cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,534 | m2 |
| 3 | SXLD cửa sổ nhôm kính, kính dày 6,38ly (cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155,533 | m2 |
| 4 | SXLD vách cố định nhôm kính, kính dày 6,38ly (cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 510,914 | m2 |
| 5 | Bộ điều khiển cửa trượt tự động gồm: 1 mô tơ điện 1 chiều không chổi than DC24V; 1 bộ điều khiển Micro computer (8 bit); 2 cảm nhận hồng ngoại OA203 hoặc BEA (Iris Eagle6), 1 ray cửa và lắp đậy hợp kim nhôm, 1 dây curoa hình răng cửa (T-belt); 4 đai treo cánh cửa (2 bánh xe/1tai) (Thương hiệu Sinilk hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: BỔ SUNG CỔNG BARIE TỰ ĐỘNG CỔNG TRỤ SỞ | |||
| 1 | Cổng barie tự động Road model RD-101T hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cổng |
| J | CÁC HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ăn inox 6 chỗ công nghiệp Hòa Phát mã hiệu: BA01-16 hoặc tương đương. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chiếc |
| 2 | Bàn ăn inox 4 chỗ Xuân Hòa mã hiệu: BI1308 hoặc tương đương. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chiếc |
| 3 | Ghế tựa gấp mặt inox tròn, khung inox Xuân Hòa GI-15-09 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | chiếc |
| 4 | Bàn soạn làm bằng chất liệu inox 304, có gân tăng cứng mặt. 4 chân có điều chỉnh cao thấp. Kích thước: 1.600 x 800 x 750mm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 5 | Tủ lạnh Panasonic model: NR - BC360QKVN hoặc tương đương. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 6 | Rèm mành (cửa sổ) Eohome Mã hàng: RA0654 hoặc tương đương. Rèm cuốn. Chất liệu: 100% polyester, vải có thể điều chỉnh kéo sáng tối theo ý muốn, lớp kín để cản nắng, lớp lưới thoáng để tạo độ sáng, thông thoáng, dễ chịu. Quy cách: Khổ rộng 280 cm; độ dầy 0,48 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 7 | Bàn làm việc Xuân Hòa Mã hiệu: BVP-3S-04B hoặc tương đương. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | chiếc |
| 8 | Bàn làm việc Xuân Hòa Mã hiệu: BVP-3S-03B hoặc tương đương. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | chiếc |
| 9 | Hộc di động 3 ngăn kéo Xuân Hòa Mã hiệu: HBG-04-01 hoặc tương đương. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | chiếc |
| 10 | Bàn phím treo Hòa Phát Mã hàng: NTBF01 hoặc tương đương. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | chiếc |
| 11 | Ghế xoay Xuân Hòa Mã hiệu: GNV-01-01 hoặc tương đương. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | chiếc |
| 12 | Tủ sắt 2 cánh kính Xuân Hòa Mã hiệu: CA-3A-LG hoặc tương đương. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 13 | Bàn làm việc Hòa Phát Mã hiệu: Bàn ET1600F hoặc tương đương. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 14 | Hộc di động gỗ Hòa Phát Mã hiệu: M3D hoặc tương đương. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 15 | Tủ hồ sơ 2 buồng Hòa Phát Mã hiệu: DC940H1 hoặc tương đương. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 16 | Ghế xoay lưng cao Nội thất 190 Mã hiệu: GX201.3-HK hoặc tương đương. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 17 | Làm thêm mép kép (gỗ vener xoan đào, dày 5mm) cho bàn họp gỗ vener xoan đào. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,37 | md |
| 18 | Micro chủ tịch TOA (Đế micro chủ tịch TS 781 + Cần micro loại dài TS 904) hoặc tương đương. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Micro đại biểu TOA (Đế micro đại biểu TS 782 + Cần micro loại dài TS 904) hoặc tương đương. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Cái |
| 20 | Âm ly trung tâm TOA Mã hiệu: TS 780 hoặc tương đương. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | Cáp hội thảo 10m/cuộn TOA Mã hiệu: YR 780 hoặc tương đương. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cuộn |
| 22 | Loa cột 60W TOA Mã hiệu: F2000BT hoặc tương đương. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 23 | Tăng âm 360W TOA Mã hiệu: A1360MK2 hoặc tương đương. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 24 | Điều hòa 1 chiều 12000BTU PANASONIC - No.207/2019 hoặc tương đương. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| K | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 2 | Bộ nguồn cho trung tâm báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng, cố định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đèn báo phòng bị cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6 | 5 đèn |
| 6 | Thiết bị báo sự cố mạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt đèn exit không chỉ hướng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bảng |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.500 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 262 | cái |
| 16 | Kẹp đỡ ống D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | cái |
| 17 | Khớp nối trơn D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.500 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 20 | Bình chữa cháy ABC MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bình |
| 21 | Bình chữa cháy MFLZ4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bình |
| 22 | Lăng chữa cháy D50/13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 23 | Cuộn vòi chữa cháy D50/20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cuộn |
| 24 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 25 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| L | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hợp đồng |
| M | DỰ PHÒNG KHỐI LƯỢNG | |||
| 1 | Dự phòng khối lượng 3%(A+B+C+D+E+F+G+H+I+J+K+L) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi