Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp và cung cấp thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200555664-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp và cung cấp thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200466962
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển sự nghiệp của Trung tâm truyền thông tỉnh Quảng Ninh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-25 10:58:00 đến ngày 2020-06-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,107,393,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA BẾP VÀ PHÒNG ĂN Ở TẦNG KỸ THUẬT THÀNH PHÒNG LÀM VIỆC CHO CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN
1 Phá dỡ kết cấu xây gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,703 m3
2 Lật bỏ gạch lát nền cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,552 m2
3 Tháo dỡ cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,235 m2
4 Bóc dỡ gạch ốp tường cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35,952 m2
5 Tôn nền bằng cát đầm chặt k=0,9 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 100m3
6 Bê tông nền đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,823 m3
7 Lát nền gạch ceramic 500x500 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,552 m2
8 Ốp gạch ceramic chân tường 100x500 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,864 m2
9 Xây bậc tam cấp gạch chỉ vữa XMM75# Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,986 m3
10 Xây tường bằng gạch không nung vữa XMM75# Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,222 m3
11 Đục lớp vữa trát tường trong nhà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,968 m2
12 Đục lớp vữa trát trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,616 m2
13 Trát tường trong nhà vữa XMM75# Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 91,74 m2
14 Trát trần vữa XMM75# Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,616 m2
15 Cạo sơn tường trong nhà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 71,56 m2
16 Cạo sơn tường ngoài nhà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 73,5 m2
17 Sơn tường trong nhà 3 lớp không bả Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 183,916 m2
18 Sơn tường ngoài nhà 3 lớp không bả Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 73,5 m2
19 Sản xuất lắp dựng trần hợp kim nhôm 600x600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,552 m2
20 Mài granito bậc tam cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,5 m2
21 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
22 Tháo dỡ hệ thống nước cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
23 Sản xuất khung thép mái sảnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,433 tấn
24 Lắp dựng khung thép đỡ mái sảnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,433 tấn
25 Bu lông D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46 cái
26 Sơn sắt thép 3 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,27 1m2
27 Bê tông chèn để vít mái sảnh đá 1x2 M300# Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,225 m3
28 Khoan lỗ cột để cấy thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 lỗ khoan
29 Bơm keo Ramset G5 hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 tuýp
30 Lợp mái sảnh bằng tấm lợp thông minh dày 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,136 100m2
31 Vận chuyển phế thải đổ đi 1km đầu tiên (tương đương đất C4) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m3
32 Vận chuyển phế thải đổ đi 4km tiếp theo (tương đương đất C4) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m3
33 Dàn giáo ngoài nhà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,735 100m2
B HẠNG MỤC: CỬA TẦNG KỸ THUẬT
1 Sản xuất lắp dựng kính cường lực dày 12mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,738 m2
2 Lắp đặt Bản lề cửa thủy lực VVP hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Lắp đặt Kẹp Inox trên cửa kính cường lực VVP hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Lắp đặt Kẹp Inox dưới cửa kính cường lực VVP hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Lắp đặt Kẹp chữ L cửa kính cường lực VVP hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
6 Lắp đặt Khóa sàn cửa kính cường lực VVP hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Lắp đặt Tay nắm Inox dài 600 cửa kính cường lực VVP hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
8 Lắp đặt Ray Inox, gioăng cao su, keo dính kính cường lực Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,25 md
9 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính, kính dày 6,38ly (cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,88 m2
10 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính, kính dày 6,38ly (cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG LÀM VIỆC VÀ KHO Ở TẦNG 9 ĐỂ LÀM KHÔNG GIAN BẾP VÀ ĂN CHO CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN
1 Tháo dỡ cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,126 m2
2 Phá dỡ tường gạch bằng máy khoan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,384 m3
3 Lật bỏ gạch lát nền cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 114,626 m2
4 Bóc gạch ốp tường wc cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 74,576 m2
5 Lát nền gạch ceramic 500x500 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 105 m2
6 Ốp gạch chân tường ceramic 100x500 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,52 m2
7 Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,626 m2
8 Ốp tường wc bằng gạch ceramic men kính 300x400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 114,192 m2
9 Cạo sơn tường trong nhà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 319,55 m2
10 Cạo sơn trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 101 m2
11 Sơn tường trong nhà 3 lớp không bả Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 420,55 m2
12 Sản xuất lắp dựng trần hợp kim nhôm 600x600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 107 m2
13 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 công
14 Tháo dỡ hệ thống nước cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 công
15 Sản xuất khung bằng inox 304 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,196 tấn
16 Lắp dựng khung inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,196 tấn
17 Đá granite bàn bếp màu đen dày 2 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,202 m2
18 Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,06 m3
19 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,234 10m2
20 Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,52 10m2
21 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,07 100m2
22 Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tấn
23 Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tấn
D HẠNG MỤC: CỬA TẦNG 9
1 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính, kính dày 6,38ly (cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,776 m2
2 Sản xuất lắp dựng vách cố định nhôm kính, kính dày 6,38ly (cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 m2
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NƯỚC NHÀ
TRỤ SỞ
1 Lắp đặt ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
2 Lắp đặt Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
3 Lắp đặt Cút PPR ren trong D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt Van khóa D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt Rắc co D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
6 Lắp đặt Ống nhựa PVC D76 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
7 Lắp đặt Cút nhựa 135* D76 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt Tê xiên 45* D96x76 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
9 Lắp đặt Lavabo sứ SP INAX mã AL-2395V(EC/FC) hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
10 Lắp đặt Vòi lavabo SP INAX mã LFV-1302S hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
11 Lắp đặt Chậu xí bệt SP INAX mã AC-504VAN hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
12 Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh SP INAX mã CFV-102A hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
13 Lắp đặt Chậu tiểu nam SP INAX mã U-116V hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
14 Lắp đặt Van ấn xả tiểu treo SP inax mã UF-6V hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Lắp đặt Chậu inox đôi hai hố không bàn (kích thước: 710x460x200 mm) Rosi hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
16 Lắp đặt Vòi chậu rửa INOX SP INAX mã SFV-21 hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
17 Lắp đặt Xi phông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
18 Lắp đặt Dây mềm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐIỆN NHÀ TRỤ SỞ
1 Lắp đặt Bộ đèn led panel âm trần 600x600 - 36W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31 bộ
2 Lắp đặt Bộ đèn led gắn tường 20W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Lắp đặt Quạt thông gió công nghiệp âm tường D400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Lắp đặt Quạt trần SP VINAWIND (L=1,4m; 80W + móc treo) hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Lắp đặt Quạt treo tường D400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
6 Lắp đặt Công tắc đèn đôi 1 chiều 10A âm tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
7 Lắp đặt Công tắc đèn 3 âm tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt Công tắc đèn 4 âm tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt Ổ cắm đơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
10 Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 16A âm tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
11 Lắp đặt Công tắc đèn đôi liền ổ cắm điện đơn âm tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bảng
12 Lắp đặt Tủ điện âm tường chứa 4MCB Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
13 Lắp đặt Đế nhựa âm tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 bộ
14 Lắp đặt Aptomat 1 pha 10A 6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt Aptomat 1 pha 15A 6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
16 Lắp đặt Aptomat 1 pha 20A 6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
17 Lắp đặt Aptomat 1 pha 30A 10KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt Hộp điện đấu nối có cầu đấu dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
19 Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 136 m
20 Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 107 m
21 Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52 m
22 Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 m
23 Lắp đặt Ống nhựa đàn hồi luồn dây D16 đi nổi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 96 m
24 Lắp đặt Ống nhựa đàn hồi luồn dây D16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48 m
25 Lắp đặt Ống nhựa đàn hồi luồn dây D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 65 m
26 Lắp đặt điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 12000BTU Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 máy
27 Lắp đặt Ống đồng dẫn ga và bảo ôn ống đồng D9,52mm dày 0,71mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
28 Lắp đặt Ống nhựa cứng thoát nước điều hòa PVC D16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
G HẠNG MỤC: THAY CỬA, VÁCH KÍNH + PHỤ KIỆN NHÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 684,386 m2
2 Sản xuất khung thép hộp gia cường cửa tự động Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 tấn
3 Lắp dựng khung gia cường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 tấn
4 Sơn sắt thép 3 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,36 1m2
5 Vận chuyển cửa từ trên cao xuống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70,551 10m2
6 Vận chuyển cửa lên cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 69,076 10m2
H HẠNG MỤC: CỬA, VÁCH KÍNH NHÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 SXLD kính cường lực dày 12mm (mái kính) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 m2
2 SXLD cửa đi nhôm kính, kính dày 6,38ly (cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,534 m2
3 SXLD cửa sổ nhôm kính, kính dày 6,38ly (cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 155,533 m2
4 SXLD vách cố định nhôm kính, kính dày 6,38ly (cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 510,914 m2
5 Bộ điều khiển cửa trượt tự động gồm: 1 mô tơ điện 1 chiều không chổi than DC24V; 1 bộ điều khiển Micro computer (8 bit); 2 cảm nhận hồng ngoại OA203 hoặc BEA (Iris Eagle6), 1 ray cửa và lắp đậy hợp kim nhôm, 1 dây curoa hình răng cửa (T-belt); 4 đai treo cánh cửa (2 bánh xe/1tai) (Thương hiệu Sinilk hoặc tương đương) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
I HẠNG MỤC: BỔ SUNG CỔNG BARIE TỰ ĐỘNG CỔNG TRỤ SỞ
1 Cổng barie tự động Road model RD-101T hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cổng
J CÁC HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1 Bàn ăn inox 6 chỗ công nghiệp Hòa Phát mã hiệu: BA01-16 hoặc tương đương. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 chiếc
2 Bàn ăn inox 4 chỗ Xuân Hòa mã hiệu: BI1308 hoặc tương đương. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 chiếc
3 Ghế tựa gấp mặt inox tròn, khung inox Xuân Hòa GI-15-09 hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 chiếc
4 Bàn soạn làm bằng chất liệu inox 304, có gân tăng cứng mặt. 4 chân có điều chỉnh cao thấp. Kích thước: 1.600 x 800 x 750mm. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 chiếc
5 Tủ lạnh Panasonic model: NR - BC360QKVN hoặc tương đương. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 chiếc
6 Rèm mành (cửa sổ) Eohome Mã hàng: RA0654 hoặc tương đương. Rèm cuốn. Chất liệu: 100% polyester, vải có thể điều chỉnh kéo sáng tối theo ý muốn, lớp kín để cản nắng, lớp lưới thoáng để tạo độ sáng, thông thoáng, dễ chịu. Quy cách: Khổ rộng 280 cm; độ dầy 0,48 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m2
7 Bàn làm việc Xuân Hòa Mã hiệu: BVP-3S-04B hoặc tương đương. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 chiếc
8 Bàn làm việc Xuân Hòa Mã hiệu: BVP-3S-03B hoặc tương đương. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 59 chiếc
9 Hộc di động 3 ngăn kéo Xuân Hòa Mã hiệu: HBG-04-01 hoặc tương đương. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80 chiếc
10 Bàn phím treo Hòa Phát Mã hàng: NTBF01 hoặc tương đương. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80 chiếc
11 Ghế xoay Xuân Hòa Mã hiệu: GNV-01-01 hoặc tương đương. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80 chiếc
12 Tủ sắt 2 cánh kính Xuân Hòa Mã hiệu: CA-3A-LG hoặc tương đương. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 chiếc
13 Bàn làm việc Hòa Phát Mã hiệu: Bàn ET1600F hoặc tương đương. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 chiếc
14 Hộc di động gỗ Hòa Phát Mã hiệu: M3D hoặc tương đương. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 chiếc
15 Tủ hồ sơ 2 buồng Hòa Phát Mã hiệu: DC940H1 hoặc tương đương. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 chiếc
16 Ghế xoay lưng cao Nội thất 190 Mã hiệu: GX201.3-HK hoặc tương đương. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 chiếc
17 Làm thêm mép kép (gỗ vener xoan đào, dày 5mm) cho bàn họp gỗ vener xoan đào. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,37 md
18 Micro chủ tịch TOA (Đế micro chủ tịch TS 781 + Cần micro loại dài TS 904) hoặc tương đương. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
19 Micro đại biểu TOA (Đế micro đại biểu TS 782 + Cần micro loại dài TS 904) hoặc tương đương. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 Cái
20 Âm ly trung tâm TOA Mã hiệu: TS 780 hoặc tương đương. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
21 Cáp hội thảo 10m/cuộn TOA Mã hiệu: YR 780 hoặc tương đương. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cuộn
22 Loa cột 60W TOA Mã hiệu: F2000BT hoặc tương đương. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
23 Tăng âm 360W TOA Mã hiệu: A1360MK2 hoặc tương đương. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
24 Điều hòa 1 chiều 12000BTU PANASONIC - No.207/2019 hoặc tương đương. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
K HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 trung tâm
2 Bộ nguồn cho trung tâm báo cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,2 10 đầu
4 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng, cố định Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 10 đầu
5 Lắp đặt đèn báo phòng bị cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,6 5 đèn
6 Thiết bị báo sự cố mạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
7 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 5 chuông
8 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 5 nút
9 Lắp đặt đèn exit không chỉ hướng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,6 5 đèn
10 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,6 5 đèn
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 hộp
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
13 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 bảng
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.500 m
15 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 262 cái
16 Kẹp đỡ ống D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.200 cái
17 Khớp nối trơn D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.200 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.500 m
19 Lắp đặt dây cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
20 Bình chữa cháy ABC MT3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 bình
21 Bình chữa cháy MFLZ4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 bình
22 Lăng chữa cháy D50/13 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
23 Cuộn vòi chữa cháy D50/20m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cuộn
24 Nội quy tiêu lệnh PCCC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 bộ
25 Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 chiếc
L BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hợp đồng
M DỰ PHÒNG KHỐI LƯỢNG
1 Dự phòng khối lượng 3%(A+B+C+D+E+F+G+H+I+J+K+L) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->