Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200562153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư OTC Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200512006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 11:12:00 đến ngày 2020-06-04 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,545,688,540 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN d51 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 526,55 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,6455 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,6455 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,6 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,6 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50,801 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,1001 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,1001 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,781 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,41 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75,36 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2512 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5024 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,8548 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 89,5696 | m3 |
| B | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ d51 | |||
| 1 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,668 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,723 | 100m3 |
| 3 | Ny lông chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,23 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 (BTTP) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 310,14 | m3 |
| 5 | Cắt ron KT: 5000x5000mm, chèn nhựa đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 212,1 | md |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,0926 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,435 | 100m3 |
| 8 | Ny lông chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,7 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 150 (BTTP) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60,9 | m3 |
| 10 | Cắt ron KT: 2000x2000mm, chèn nhựa đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 435 | md |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4446 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI d51 | |||
| 1 | Cắt đường nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1318 | m3 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2264 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,3855 | m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đá 0x4, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0639 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2264 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2264 | 100m2 |
| 8 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,0062 | 100m3 |
| 9 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 150,1531 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,4057 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,036 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 13 | Ống BTLT D300 vỉa hè (H10) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,64 | 100m |
| 14 | Ống BTLT D400 qua đường (H30) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,09 | 100m |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,9545 | m3 |
| 16 | Cung cấp gối cống BT 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 132 | cái |
| 17 | Cung cấp gối cống BT 400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 137 | cái |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4929 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,8321 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2171 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4341 | 100m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,548 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,329 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,8038 | m3 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,91 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1625 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,338 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1907 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1769 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 33 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5313 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5313 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,576 | m2 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện thép lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6507 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thép lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6507 | tấn |
| 38 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,9603 | m3 |
| 39 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,3 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 74,7155 | m2 |
| 41 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,92 | m2 |
| 42 | CCLD ống nhựa D114 và co D=114 loại HG1, HG2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | bộ |
| D | SAN NỀN d55 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 881,7 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,269 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,269 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,89 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,9692 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,9692 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,2045 | 100m3 |
| E | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ d55 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,515 | 100m3 |
| 2 | Ny lông chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,15 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 (BTTP) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 272,7 | m3 |
| 4 | Cắt ron KT: 5000x5000mm, chèn nhựa đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 294,28 | md |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,0134 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2475 | 100m3 |
| 7 | Ny lông chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,95 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 150 (BTTP) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,65 | m3 |
| 9 | Cắt ron KT: 2000x2000mm, chèn nhựa đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 247,5 | md |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,241 | 100m2 |
| F | THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI d55 | |||
| 1 | Cắt đường nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,596 | m3 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1192 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,396 | m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đá 0x4, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1192 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1192 | 100m2 |
| 8 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,512 | 100m3 |
| 9 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 212,8005 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,6554 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,9017 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0829 | 100m3 |
| 13 | Ống BTLT D300 vỉa hè (H10) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,87 | 100m |
| 14 | Ống BTLT D400 qua đường (H30) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,101 | m3 |
| 16 | Cung cấp gối cống BT 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 195 | cái |
| 17 | Cung cấp gối cống BT 400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 197 | cái |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6751 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,738 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2975 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,595 | 100m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,528 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,994 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,4975 | m3 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,26 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,468 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2641 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,245 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 33 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7356 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7356 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 78,336 | m2 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện thép lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9009 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thép lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9009 | tấn |
| 38 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,0417 | m3 |
| 39 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,8 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 102,3003 | m2 |
| 41 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,12 | m2 |
| 42 | CCLD ống nhựa D114 và co D=114 loại HG1, HG2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | bộ |
| G | BỂ NƯỚC 50M3, HỐ BƠM d55 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,985 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,6256 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4104 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8208 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,266 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg hoặc tương đương, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,59 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg hoặc tương đương, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,88 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg hoặc tương đương, Plastorete N ĐM: 0.45 lít/100kg hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,804 | m3 |
| 9 | Mạch ngừng Waterstop D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,8 | m |
| 10 | Sika dur732 ( Định mức 0.55kg/m2 ) hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,36 | m2 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0565 | 100m2 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,0327 | 100m2 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2498 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5283 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,5865 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,2 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,6 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,6 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | m2 |
| 21 | Nắp đậy tôn mạ kẽm 2 mặt, dày 1.4mm, viền khung V40x4 mạ kẽm, PK liên kết hoàn chỉnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Ống thông hơi, băng trương nở, bích, vòng thép chống trượt, băng cản nước, phụ kiện hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,003 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,231 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | m3 |
| 26 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3808 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,42 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,1 | m2 |
| 29 | Máy bơm nước sinh hoạt cho nhà Chỉ huy Tiểu đoàn Q=5m3/h, H=25m, 0,75kw | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 30 | Máy bơm nước cho nhà CBCS Q=10m3/h, H=25m, 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Nắp đậy tôn mạ kẽm 2 mặt, dày 1.4mm, viền khung V40x4 mạ kẽm, PK liên kết hoàn chỉnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC : KHU VỆ SINH CƠ QUAN LỮ BỘ ( TÍNH CHO 4 KHU VỆ SINH) | |||
| 1 | Phá dỡ nền lát gạch ceramic nhám cũ 200x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,48 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp gạch men ốp tường 200x250 cao 1500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66,9 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66,9 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 93,7 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,48 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,58 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | hệ thống |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,338 | m3 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại đi đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,838 | 10m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300 mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,9 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 83,22 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 93,7 | m2 |
| 16 | CCLD trần thạch cao chống ẩm 600x600mm, khung nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,48 | m2 |
| 17 | Cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,7 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh bao gồm 3 bản lề 3D 90kg + 01 bộ khóa đa điểm lẫy gà, cục hít chặn cửa, nam châm gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 19 | Cửa sổ 1 cánh lật, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,88 | m2 |
| 20 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh bao gồm 2 bánh xe+ 1 khóa đa điểm + 2 thanh chốt cánh phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 21 | Đèn led ốp trần D150 - 11W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 22 | Công tắc 1 mặt nạ 2 lỗ + đế 10A/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 23 | Ống đi dây PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 24 | Cáp điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 25 | Cáp điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 26 | Ống PPR D=25x2.3x4.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 27 | Ống PPR D=20x1.9x4.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 28 | Tê PPR D=25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 29 | Tê PPR D=20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 30 | Tê inox ren ngoài D20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 31 | Cút PPR 90 D=25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 32 | Cút PPR 90 D=20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 33 | Cút PPR 90 ren ngoài D=20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 34 | Cút PPR 90 ren trong D=20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 35 | Nối giảm PPR D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 36 | Nối 2 đầu ren PPR D=25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23 | cái |
| 37 | Nối 2 đầu ren PPR D=20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 38 | Khâu nối PPR D=25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23 | cái |
| 39 | Khâu nối PPR D=20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 40 | Vòi Lavabo nước D20 lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 41 | Bộ xịt vệ sinh D=20 nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Nút nhấn âu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 43 | Ống nhựa mềm D20, L=0.4 chịu áp lực ( Lắp Lavabo,) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 44 | Ống nhựa mềm D20, L=0.4 chịu áp lực ( Lắp thùng xí) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 45 | Bộ phụ kiện VS 4 món ( gương soi, kệ kính inox, hộp giấy, giá treo đồ inox...) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 46 | Ống PVC D=114x4.9x4.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 47 | Ống PVC D90x3.8x4.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 48 | Ống PVC D=60x2.8x4.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 49 | Cút PVC 45 D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 50 | Cút PVC 45 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 51 | Cút PVC 45 D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 52 | Tê PVC 90 D=114x114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 53 | Tê PVC 90 D=90x90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 54 | Khâu nối PVC D 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23 | cái |
| 55 | Khâu nối PVC D 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | cái |
| 56 | Khâu nối PVC D 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 57 | Phễu thu sàn inox đường kính 150x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 58 | Si phông phễu thu sàn inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lavabo sứ tráng men | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 60 | Si phông lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 61 | Chậu xí bệt sứ tráng men | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 63 | Si phông chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| I | BÓ BỒN HOA d51 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,926 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,642 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3128 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,22 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66,36 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 331,8 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 331,8 | m2 |
| J | BÓ BỒN HOA d55 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,186 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,062 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1412 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,42 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,96 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 149,8 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 149,8 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi