Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200562153-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH đầu tư OTC Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200512006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-25 11:12:00 đến ngày 2020-06-04 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,545,688,540 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN d51
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 526,55 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,6455 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,6455 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20,6 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20,6 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 50,801 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18,1001 100m3
8 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18,1001 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 37,781 100m3
10 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 41 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,41 100m3
12 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 75,36 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2512 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,5024 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,8548 m3
16 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 89,5696 m3
B SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ d51
1 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,668 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,723 100m3
3 Ny lông chống mất nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17,23 100m2
4 Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 (BTTP) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 310,14 m3
5 Cắt ron KT: 5000x5000mm, chèn nhựa đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 212,1 md
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,0926 100m2
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,435 100m3
8 Ny lông chống mất nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,7 100m2
9 Bê tông nền đá 1x2 , mác 150 (BTTP) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 60,9 m3
10 Cắt ron KT: 2000x2000mm, chèn nhựa đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 435 md
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,4446 100m2
C THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI d51
1 Cắt đường nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,8 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,1318 m3
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2264 100m2
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,3855 m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đá 0x4, đường làm mới Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0639 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2264 100m2
7 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2264 100m2
8 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,0062 100m3
9 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 150,1531 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,4057 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,036 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,066 100m3
13 Ống BTLT D300 vỉa hè (H10) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,64 100m
14 Ống BTLT D400 qua đường (H30) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,09 100m
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,9545 m3
16 Cung cấp gối cống BT 300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 132 cái
17 Cung cấp gối cống BT 400 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 137 cái
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,4929 100m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,8321 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2171 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,4341 100m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,548 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,329 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,8038 m3
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,91 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1625 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0364 100m2
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,338 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1907 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1769 tấn
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13 cái
33 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,5313 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,5313 tấn
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 56,576 m2
36 Sản xuất cấu kiện thép lưới chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,6507 tấn
37 Lắp dựng cấu kiện thép lưới chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,6507 tấn
38 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,9603 m3
39 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,3 m3
40 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 74,7155 m2
41 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,92 m2
42 CCLD ống nhựa D114 và co D=114 loại HG1, HG2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13 bộ
D SAN NỀN d55
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 881,7 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,269 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,269 100m3
4 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,89 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24,9692 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24,9692 100m3
7 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,2045 100m3
E SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ d55
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,515 100m3
2 Ny lông chống mất nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,15 100m2
3 Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 (BTTP) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 272,7 m3
4 Cắt ron KT: 5000x5000mm, chèn nhựa đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 294,28 md
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,0134 100m2
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2475 100m3
7 Ny lông chống mất nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,95 100m2
8 Bê tông nền đá 1x2 , mác 150 (BTTP) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 34,65 m3
9 Cắt ron KT: 2000x2000mm, chèn nhựa đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 247,5 md
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,241 100m2
F THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI d55
1 Cắt đường nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,8 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,596 m3
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1192 100m2
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,396 m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đá 0x4, đường làm mới Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,034 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1192 100m2
7 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1192 100m2
8 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,512 100m3
9 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 212,8005 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,6554 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,9017 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0829 100m3
13 Ống BTLT D300 vỉa hè (H10) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,87 100m
14 Ống BTLT D400 qua đường (H30) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,04 100m
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,101 m3
16 Cung cấp gối cống BT 300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 195 cái
17 Cung cấp gối cống BT 400 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 197 cái
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,6751 100m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,738 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2975 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,595 100m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,528 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,994 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,4975 m3
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,26 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,225 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0504 100m2
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,468 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2641 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,245 tấn
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 cái
33 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,7356 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,7356 tấn
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 78,336 m2
36 Sản xuất cấu kiện thép lưới chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,9009 tấn
37 Lắp dựng cấu kiện thép lưới chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,9009 tấn
38 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,0417 m3
39 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,8 m3
40 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 102,3003 m2
41 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,12 m2
42 CCLD ống nhựa D114 và co D=114 loại HG1, HG2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 bộ
G BỂ NƯỚC 50M3, HỐ BƠM d55
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,985 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24,6256 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,4104 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,8208 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,266 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg hoặc tương đương, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,59 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg hoặc tương đương, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,88 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg hoặc tương đương, Plastorete N ĐM: 0.45 lít/100kg hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,804 m3
9 Mạch ngừng Waterstop D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,8 m
10 Sika dur732 ( Định mức 0.55kg/m2 ) hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,36 m2
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0565 100m2
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,0327 100m2
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2498 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,5283 tấn
15 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,5865 tấn
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,2 m2
17 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 48,6 m2
18 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 48,6 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 26 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25 m2
21 Nắp đậy tôn mạ kẽm 2 mặt, dày 1.4mm, viền khung V40x4 mạ kẽm, PK liên kết hoàn chỉnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
22 Ống thông hơi, băng trương nở, bích, vòng thép chống trượt, băng cản nước, phụ kiện hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,003 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,231 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2 m3
26 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3808 m3
27 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,42 m2
28 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,1 m2
29 Máy bơm nước sinh hoạt cho nhà Chỉ huy Tiểu đoàn Q=5m3/h, H=25m, 0,75kw Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
30 Máy bơm nước cho nhà CBCS Q=10m3/h, H=25m, 1,5kw Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
31 Nắp đậy tôn mạ kẽm 2 mặt, dày 1.4mm, viền khung V40x4 mạ kẽm, PK liên kết hoàn chỉnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
H HẠNG MỤC : KHU VỆ SINH CƠ QUAN LỮ BỘ ( TÍNH CHO 4 KHU VỆ SINH)
1 Phá dỡ nền lát gạch ceramic nhám cũ 200x200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,48 m2
2 Phá dỡ lớp gạch men ốp tường 200x250 cao 1500mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 66,9 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 66,9 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 93,7 m2
5 Tháo dỡ trần tôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,48 m2
6 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,58 m2
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, lavabo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
10 Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 hệ thống
11 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,338 m3
12 Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại đi đổ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,838 10m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300 mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,9 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 83,22 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 93,7 m2
16 CCLD trần thạch cao chống ẩm 600x600mm, khung nổi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,48 m2
17 Cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38 ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,7 m2
18 Phụ kiện cửa đi 1 cánh bao gồm 3 bản lề 3D 90kg + 01 bộ khóa đa điểm lẫy gà, cục hít chặn cửa, nam châm gắn tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
19 Cửa sổ 1 cánh lật, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38 ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,88 m2
20 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh bao gồm 2 bánh xe+ 1 khóa đa điểm + 2 thanh chốt cánh phụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
21 Đèn led ốp trần D150 - 11W/220V Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
22 Công tắc 1 mặt nạ 2 lỗ + đế 10A/220V Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
23 Ống đi dây PVC D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 60 m
24 Cáp điện CU/PVC 1x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 40 m
25 Cáp điện CU/PVC 1x1.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 60 m
26 Ống PPR D=25x2.3x4.0 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,45 100m
27 Ống PPR D=20x1.9x4.0 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,15 100m
28 Tê PPR D=25x20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
29 Tê PPR D=20x20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
30 Tê inox ren ngoài D20x20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 cái
31 Cút PPR 90 D=25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 cái
32 Cút PPR 90 D=20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
33 Cút PPR 90 ren ngoài D=20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 cái
34 Cút PPR 90 ren trong D=20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 cái
35 Nối giảm PPR D32x25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
36 Nối 2 đầu ren PPR D=25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23 cái
37 Nối 2 đầu ren PPR D=20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
38 Khâu nối PPR D=25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23 cái
39 Khâu nối PPR D=20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
40 Vòi Lavabo nước D20 lạnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
41 Bộ xịt vệ sinh D=20 nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
42 Nút nhấn âu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
43 Ống nhựa mềm D20, L=0.4 chịu áp lực ( Lắp Lavabo,) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
44 Ống nhựa mềm D20, L=0.4 chịu áp lực ( Lắp thùng xí) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
45 Bộ phụ kiện VS 4 món ( gương soi, kệ kính inox, hộp giấy, giá treo đồ inox...) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
46 Ống PVC D=114x4.9x4.0 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,45 100m
47 Ống PVC D90x3.8x4.0 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,5 100m
48 Ống PVC D=60x2.8x4.0 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,35 100m
49 Cút PVC 45 D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
50 Cút PVC 45 D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
51 Cút PVC 45 D114 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
52 Tê PVC 90 D=114x114mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
53 Tê PVC 90 D=90x90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
54 Khâu nối PVC D 114mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23 cái
55 Khâu nối PVC D 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25 cái
56 Khâu nối PVC D 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 cái
57 Phễu thu sàn inox đường kính 150x150mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
58 Si phông phễu thu sàn inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
59 Lavabo sứ tráng men Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
60 Si phông lavabo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
61 Chậu xí bệt sứ tráng men Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
62 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
63 Si phông chậu tiểu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
I BÓ BỒN HOA d51
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 46,926 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,642 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3128 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,22 m3
5 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 66,36 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 331,8 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 331,8 m2
J BÓ BỒN HOA d55
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,186 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,062 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1412 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,42 m3
5 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 29,96 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 149,8 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 149,8 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->