Gói thầu: Xây lắp, hoàn trả hè đường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200545408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội |
| Tên gói thầu | Xây lắp, hoàn trả hè đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200526611 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 14:36:00 đến ngày 2020-06-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,074,393,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần thi công phá dỡ (nhân công vùng 1 khu vực 1) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | 100m |
| 2 | Cày xới mặt đường cũ. Mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | 100m2 |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,3 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu nền hè gạch block màu và gạch hình sin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu nền hè gạch Đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu nền hè BTXM. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <3, sâu <1. Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,09 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <3, sâu <1. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,76 | m3 |
| 9 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,3 | m3 |
| 10 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường. Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,91 | m |
| 11 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường. Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,995 | m |
| 12 | Đào đất công trình bằng thủ công (Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện) (0.887*0.6+2*1.4*0.6+4*1.58*0.6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,616 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng Ôtô tự đổ (vận chuyển tiếp cự ly <= 5km = 3*0.6 = 1.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,616 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bùn sau khi nạo vét hố ga bằng xe bồn đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| B | Phần thi công cống bể (nhân công vùng 1 khu vực 1) | |||
| 1 | Đục thành bể đặt thêm 01 đến 02 ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 2 | Cắt ống của tuyến cũ xây bể mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 3 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp biển báo cáp quang dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp biển báo độ cao cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Rải băng báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | km |
| 7 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | nút bịt ống |
| 8 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp trên cột Bưu điện (Lắp đặt Bulong + Kẹp cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cột |
| 10 | Đeo thẻ nhận dạng cáp vào và cáp ra các loại (Áp dụng định mức đeo biển cáp cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 11 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 710 | bể |
| 12 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 13 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 14 | Sản xuất nắp đan bể xây gạch, dưới đường (1200x500x90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | nắp đan |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bể |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng ống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 tầng ống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 tầng ống. Loại nắp đan 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 19 | Sản xuất khung bể cho bể xây bằng gạch chỉ (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 20 | Sản xuất khung bể cho bể xây bằng gạch chỉ (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 21 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 22 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bể |
| 23 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng ống). Loại bể cáp 2 nắp đan vuông (1 tầng ống định mức x0.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 24 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng ống). Loại bể cáp 3 nắp đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 25 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bể |
| 26 | Sản xuất nắp đan bể xây gạch, dưới hè (1200x500x70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | nắp đan |
| 27 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bể |
| 28 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 29 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 30 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng ống). Loại bể cáp 1 nắp đan dọc (1 tầng ống định mức x0.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bể |
| 31 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F<=114mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp <=3 (Lắp đặt 01 ống PVC F110) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,57 | 100m/ống |
| 32 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F<=114mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp <=3 (Lắp đặt 01 ống siêu bền F110) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m/ống |
| 33 | Lắp ống nhựa PVC F110 trong Tuynel | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,83 | 100m/ống |
| 34 | Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới hè lên 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 35 | Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới đường lên 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | |
| C | Phần thi công cáp (nhân công vùng 1 khu vực 1) | |||
| 1 | Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo, loại cáp quang treo <=48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,615 | km |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống <=48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,49 | km |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống <=96 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,54 | km |
| 4 | Bắn cáp trong ống nhựa HDPE Ø ≤ 63mm (kéo cáp quang trong bể Ring) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,645 | km |
| 5 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang <=48Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang <=100Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=100Fo (Tủ ODF - TT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | tủ cáp |
| 8 | Lắp đặt cáp quang 1 sợi trong máng, trên cầu cáp (cáp quang 96Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,5 | 10m |
| D | Phần thi công phá dỡ (nhân công vùng 1 khu vực 1) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m |
| 2 | Cày xới mặt đường cũ. Mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu nền hè gạch block màu và gạch hình sin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <3, sâu <1. Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <3, sâu <1. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,88 | m3 |
| 7 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,19 | m3 |
| 8 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường. Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | m |
| 9 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường. Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,139 | m |
| 10 | Đào đất công trình bằng thủ công (Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện) (5*1.58*0.6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,74 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng Ôtô tự đổ (vận chuyển tiếp cự ly <= 5km = 3*0.6 = 1.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bùn sau khi nạo vét hố ga bằng xe bồn đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,74 | m3 |
| E | Phần thi công cống bể (nhân công vùng 1 khu vực 1) | |||
| 1 | Lắp biển báo cáp quang dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp biển báo độ cao cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Rải băng báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | km |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp trên cột Bưu điện (Lắp đặt Bulong + Kẹp cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp trên cột Điện lực (Đế chữ U + Kẹp cáp và đai inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 6 | Đeo thẻ nhận dạng cáp vào và cáp ra các loại (Áp dụng định mức đeo biển cáp cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 7 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.358 | bể |
| 8 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 9 | Sản xuất nắp đan bể xây gạch, dưới đường (1200x500x90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | nắp đan |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 tầng ống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 12 | Sản xuất khung bể cho bể xây bằng gạch chỉ (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 13 | Sản xuất khung bể cho bể xây bằng gạch chỉ (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 14 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 15 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng ống). Loại bể cáp 1 nắp đan dọc (1 tầng ống định mức x0.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 16 | Sản xuất nắp đan bể xây gạch, dưới hè (1200x500x70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | nắp đan |
| 17 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 18 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F<=114mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp <=3 (Lắp đặt 01 ống PVC F110) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m/ống |
| 19 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F<=114mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp <=3 (Lắp đặt 01 ống siêu bền F110) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m/ống |
| 20 | Nâng bể 2 nắp đan vuông dưới đường lên 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bể |
| 21 | Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới đường lên 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bể |
| 22 | Nâng bể 4 nắp đan vuông dưới đường lên 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 23 | Nâng bể 4TG dưới hè lên 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 24 | Nâng bể 4TG dưới đường lên 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| F | Phần thi công cáp (nhân công vùng 1 khu vực 1) | |||
| 1 | Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo, loại cáp quang treo <=48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | km |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống <=48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,664 | km |
| 3 | Ra, kéo, căng, hãm dây lụa 3 sợi để treo cáp trên hàng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | km |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang <=48Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=100Fo (Tủ ODF - TT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | tủ cáp |
| G | Phần thi công phá dỡ (nhân công vùng 1 Khu vực 2) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | 100m |
| 2 | Cày xới mặt đường cũ. Mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,682 | 100m2 |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 668,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu nền hè gạch block màu và gạch hình sin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,5 | m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <3, sâu <1. Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,55 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <3, sâu <1. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,27 | m3 |
| 7 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,62 | m3 |
| 8 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường. Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,338 | m |
| 9 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường. Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,357 | m |
| 10 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng Ôtô tự đổ (vận chuyển tiếp cự ly <= 5km = 3*0.6 = 1.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | 100m3 |
| H | Phần thi công cống bể (nhân công vùng 1 Khu vực 2) | |||
| 1 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp biển báo cáp quang dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 3 | Lắp biển báo độ cao cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Rải băng báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,087 | km |
| 5 | Lắp ống dẫn cáp thông tin F34mm lên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | điểm |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp trên cột Bưu điện (Lắp đặt Bulong + Kẹp cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cột |
| 7 | Đeo thẻ nhận dạng cáp vào và cáp ra các loại (Áp dụng định mức đeo biển cáp cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 8 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | bể |
| 9 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bể |
| 10 | Sản xuất nắp đan bể xây gạch, dưới đường (1200x500x90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | nắp đan |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bể |
| 12 | Sản xuất khung bể cho bể xây bằng gạch chỉ (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bể |
| 13 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bể |
| 14 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng ống). Loại bể cáp 1 nắp đan dọc (1 tầng ống định mức x0.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bể |
| 15 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bể |
| 16 | Sản xuất nắp đan bể xây gạch, dưới hè (1200x500x70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | nắp đan |
| 17 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bể |
| 18 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng ống). Loại bể cáp 1 nắp đan dọc (1 tầng ống định mức x0.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bể |
| 19 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F<=114mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp <=3 (Lắp đặt 01 ống PVC F110) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,56 | 100m/ống |
| 20 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F<=114mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp <=3 (Lắp đặt 01 ống siêu bền F110) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,47 | 100m/ống |
| 21 | Sửa chữa tuyến 4 ống PVC bị tắc, dưới đường (2m/ điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | điểm |
| 22 | Nâng bể 2 nắp đan vuông dưới đường lên 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bể |
| 23 | Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới đường lên 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bể |
| I | Phần thi công cáp (nhân công vùng 1 Khu vực 2) | |||
| 1 | Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo, loại cáp quang treo <=48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,295 | km |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống <=48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,73 | km |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống <=96 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,915 | km |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang <=48Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang <=100Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=100Fo (Tủ ODF - TT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | tủ cáp |
| J | HOÀN TRẢ HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 (C-01)- Nhân công (V1-KV1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,901 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly cấp 2 cự ly 12km (Hv 01) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,901 | m3 |
| 3 | Đền bù hè BTXM (Hq-03)- Nhân công (V1-KV1), Kết cấu:Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 20cm, BTXM mác 250 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | m2 |
| 4 | Đền bù đường bê tông Asfalt (4.2.2A)- Nhân công (V1-KV1), Kết cấu: Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tương tưới thấm 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tường 2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,91 | m2 |
| 5 | Đền bù hè gạch đá xanh (H-13)-Nhân công (V1-KV1) Kết cấu: Cát vàng đầm chặt dày 20cm, Lát gạch đá sẻ 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,44 | m2 |
| 6 | Đền bù hè gạch Block (H-07)-Nhân công (V1-KV1) , Kết cấu:Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm; Đệm cát vàng dày 3cm; Lát gạch Block màu dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,68 | m2 |
| 7 | Đào đất cấp 2 (C-01)- Nhân công (V1-KV1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,25 | m3 |
| 8 | - Vận chuyển đất cự ly cấp 2 cự ly 12km (Hv 01) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,25 | m3 |
| 9 | Đền bù đường bê tông Asfalt (4.2.2A) - Nhân công (V1-KV1), Kết cấu: Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tương tưới thấm 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tường 2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,43 | m2 |
| 10 | Đền bù hè gạch Block (H-07)-Nhân công (V1-KV1), Kết cấu:Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm; Đệm cát vàng dày 3cm; Lát gạch Block màu dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,96 | m2 |
| 11 | - Đào đất cấp 2 (C-01)- Nhân công (V1-KV2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,7 | m3 |
| 12 | - Vận chuyển đất cự ly cấp 2 cự ly 12km (Hv 01) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,7 | m3 |
| 13 | Đền bù đường bê tông Asfalt(4.2.2A) Nhân công (Vùng1-KV2) Kết cấu:Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tương tưới thấm 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tường 2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 659,19 | m2 |
| 14 | Đền bù hè gạch Block (H-07) Nhân công (Vùng 1- KV2) Kết cấu:Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm; Đệm cát vàng dày 3cm; Lát gạch Block màu dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,58 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi