Gói thầu: Xây lắp, hoàn trả hè đường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200545408-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội
Tên gói thầu Xây lắp, hoàn trả hè đường
Số hiệu KHLCNT 20200526611
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-25 14:36:00 đến ngày 2020-06-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,074,393,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần thi công phá dỡ (nhân công vùng 1 khu vực 1)
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,82 100m
2 Cày xới mặt đường cũ. Mặt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,313 100m2
3 Đào bỏ mặt đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,3 m2
4 Phá dỡ kết cấu nền hè gạch block màu và gạch hình sin Mô tả kỹ thuật theo Chương V 386 m2
5 Phá dỡ kết cấu nền hè gạch Đá xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1 m2
6 Phá dỡ kết cấu nền hè BTXM. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,48 m2
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <3, sâu <1. Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,09 m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <3, sâu <1. Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,76 m3
9 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,3 m3
10 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường. Đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,91 m
11 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường. Đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,995 m
12 Đào đất công trình bằng thủ công (Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện) (0.887*0.6+2*1.4*0.6+4*1.58*0.6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
13 Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,616 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng Ôtô tự đổ (vận chuyển tiếp cự ly <= 5km = 3*0.6 = 1.8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,616 100m3
15 Vận chuyển bùn sau khi nạo vét hố ga bằng xe bồn đến nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
B Phần thi công cống bể (nhân công vùng 1 khu vực 1)
1 Đục thành bể đặt thêm 01 đến 02 ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
2 Cắt ống của tuyến cũ xây bể mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
3 Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Lắp biển báo cáp quang dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
5 Lắp biển báo độ cao cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Rải băng báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 km
7 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 nút bịt ống
8 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
9 Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp trên cột Bưu điện (Lắp đặt Bulong + Kẹp cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cột
10 Đeo thẻ nhận dạng cáp vào và cáp ra các loại (Áp dụng định mức đeo biển cáp cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
11 Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 710 bể
12 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
13 Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
14 Sản xuất nắp đan bể xây gạch, dưới đường (1200x500x90) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 nắp đan
15 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bể
16 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng ống. Loại nắp đan 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
17 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 tầng ống. Loại nắp đan 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
18 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 tầng ống. Loại nắp đan 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
19 Sản xuất khung bể cho bể xây bằng gạch chỉ (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
20 Sản xuất khung bể cho bể xây bằng gạch chỉ (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
21 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
22 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bể
23 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng ống). Loại bể cáp 2 nắp đan vuông (1 tầng ống định mức x0.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
24 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng ống). Loại bể cáp 3 nắp đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
25 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bể
26 Sản xuất nắp đan bể xây gạch, dưới hè (1200x500x70) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 nắp đan
27 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bể
28 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
29 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
30 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng ống). Loại bể cáp 1 nắp đan dọc (1 tầng ống định mức x0.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bể
31 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F<=114mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp <=3 (Lắp đặt 01 ống PVC F110) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,57 100m/ống
32 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F<=114mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp <=3 (Lắp đặt 01 ống siêu bền F110) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 100m/ống
33 Lắp ống nhựa PVC F110 trong Tuynel Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,83 100m/ống
34 Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới hè lên 0,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
35 Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới đường lên 0,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3
C Phần thi công cáp (nhân công vùng 1 khu vực 1)
1 Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo, loại cáp quang treo <=48 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,615 km
2 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống <=48 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,49 km
3 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống <=96 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,54 km
4 Bắn cáp trong ống nhựa HDPE Ø ≤ 63mm (kéo cáp quang trong bể Ring) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,645 km
5 Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang <=48Fo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
6 Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang <=100Fo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
7 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=100Fo (Tủ ODF - TT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 tủ cáp
8 Lắp đặt cáp quang 1 sợi trong máng, trên cầu cáp (cáp quang 96Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,5 10m
D Phần thi công phá dỡ (nhân công vùng 1 khu vực 1)
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 100m
2 Cày xới mặt đường cũ. Mặt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 100m2
3 Đào bỏ mặt đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,7 m2
4 Phá dỡ kết cấu nền hè gạch block màu và gạch hình sin Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m2
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <3, sâu <1. Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <3, sâu <1. Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,88 m3
7 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,19 m3
8 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường. Đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,11 m
9 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường. Đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,139 m
10 Đào đất công trình bằng thủ công (Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện) (5*1.58*0.6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,74 m3
11 Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng Ôtô tự đổ (vận chuyển tiếp cự ly <= 5km = 3*0.6 = 1.8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 100m3
13 Vận chuyển bùn sau khi nạo vét hố ga bằng xe bồn đến nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,74 m3
E Phần thi công cống bể (nhân công vùng 1 khu vực 1)
1 Lắp biển báo cáp quang dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
2 Lắp biển báo độ cao cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Rải băng báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 km
4 Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp trên cột Bưu điện (Lắp đặt Bulong + Kẹp cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
5 Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp trên cột Điện lực (Đế chữ U + Kẹp cáp và đai inox) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
6 Đeo thẻ nhận dạng cáp vào và cáp ra các loại (Áp dụng định mức đeo biển cáp cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
7 Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.358 bể
8 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
9 Sản xuất nắp đan bể xây gạch, dưới đường (1200x500x90) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 nắp đan
10 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
11 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 tầng ống. Loại nắp đan 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
12 Sản xuất khung bể cho bể xây bằng gạch chỉ (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
13 Sản xuất khung bể cho bể xây bằng gạch chỉ (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
14 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
15 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng ống). Loại bể cáp 1 nắp đan dọc (1 tầng ống định mức x0.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
16 Sản xuất nắp đan bể xây gạch, dưới hè (1200x500x70) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 nắp đan
17 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
18 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F<=114mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp <=3 (Lắp đặt 01 ống PVC F110) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m/ống
19 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F<=114mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp <=3 (Lắp đặt 01 ống siêu bền F110) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m/ống
20 Nâng bể 2 nắp đan vuông dưới đường lên 0,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bể
21 Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới đường lên 0,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bể
22 Nâng bể 4 nắp đan vuông dưới đường lên 0,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
23 Nâng bể 4TG dưới hè lên 0,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
24 Nâng bể 4TG dưới đường lên 0,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
F Phần thi công cáp (nhân công vùng 1 khu vực 1)
1 Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo, loại cáp quang treo <=48 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 km
2 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống <=48 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,664 km
3 Ra, kéo, căng, hãm dây lụa 3 sợi để treo cáp trên hàng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,141 km
4 Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang <=48Fo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
5 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=100Fo (Tủ ODF - TT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 tủ cáp
G Phần thi công phá dỡ (nhân công vùng 1 Khu vực 2)
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 100m
2 Cày xới mặt đường cũ. Mặt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,682 100m2
3 Đào bỏ mặt đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 668,2 m2
4 Phá dỡ kết cấu nền hè gạch block màu và gạch hình sin Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,5 m2
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <3, sâu <1. Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,55 m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <3, sâu <1. Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 281,27 m3
7 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,62 m3
8 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường. Đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,338 m
9 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường. Đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,357 m
10 Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,76 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng Ôtô tự đổ (vận chuyển tiếp cự ly <= 5km = 3*0.6 = 1.8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,76 100m3
H Phần thi công cống bể (nhân công vùng 1 Khu vực 2)
1 Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
2 Lắp biển báo cáp quang dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 cái
3 Lắp biển báo độ cao cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Rải băng báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,087 km
5 Lắp ống dẫn cáp thông tin F34mm lên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 điểm
6 Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp trên cột Bưu điện (Lắp đặt Bulong + Kẹp cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 cột
7 Đeo thẻ nhận dạng cáp vào và cáp ra các loại (Áp dụng định mức đeo biển cáp cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
8 Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252 bể
9 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 bể
10 Sản xuất nắp đan bể xây gạch, dưới đường (1200x500x90) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 nắp đan
11 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bể
12 Sản xuất khung bể cho bể xây bằng gạch chỉ (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 bể
13 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bể
14 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng ống). Loại bể cáp 1 nắp đan dọc (1 tầng ống định mức x0.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 bể
15 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bể
16 Sản xuất nắp đan bể xây gạch, dưới hè (1200x500x70) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 nắp đan
17 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bể
18 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng ống). Loại bể cáp 1 nắp đan dọc (1 tầng ống định mức x0.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bể
19 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F<=114mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp <=3 (Lắp đặt 01 ống PVC F110) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,56 100m/ống
20 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F<=114mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp <=3 (Lắp đặt 01 ống siêu bền F110) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,47 100m/ống
21 Sửa chữa tuyến 4 ống PVC bị tắc, dưới đường (2m/ điểm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 điểm
22 Nâng bể 2 nắp đan vuông dưới đường lên 0,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bể
23 Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới đường lên 0,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bể
I Phần thi công cáp (nhân công vùng 1 Khu vực 2)
1 Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo, loại cáp quang treo <=48 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,295 km
2 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống <=48 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,73 km
3 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống <=96 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,915 km
4 Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang <=48Fo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
5 Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang <=100Fo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=100Fo (Tủ ODF - TT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 tủ cáp
J HOÀN TRẢ HÈ ĐƯỜNG
1 Đào đất cấp 2 (C-01)- Nhân công (V1-KV1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,901 m3
2 Vận chuyển đất cự ly cấp 2 cự ly 12km (Hv 01) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,901 m3
3 Đền bù hè BTXM (Hq-03)- Nhân công (V1-KV1), Kết cấu:Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 20cm, BTXM mác 250 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,48 m2
4 Đền bù đường bê tông Asfalt (4.2.2A)- Nhân công (V1-KV1), Kết cấu: Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tương tưới thấm 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tường 2kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,91 m2
5 Đền bù hè gạch đá xanh (H-13)-Nhân công (V1-KV1) Kết cấu: Cát vàng đầm chặt dày 20cm, Lát gạch đá sẻ 30x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,44 m2
6 Đền bù hè gạch Block (H-07)-Nhân công (V1-KV1) , Kết cấu:Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm; Đệm cát vàng dày 3cm; Lát gạch Block màu dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380,68 m2
7 Đào đất cấp 2 (C-01)- Nhân công (V1-KV1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,25 m3
8 - Vận chuyển đất cự ly cấp 2 cự ly 12km (Hv 01) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,25 m3
9 Đền bù đường bê tông Asfalt (4.2.2A) - Nhân công (V1-KV1), Kết cấu: Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tương tưới thấm 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tường 2kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,43 m2
10 Đền bù hè gạch Block (H-07)-Nhân công (V1-KV1), Kết cấu:Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm; Đệm cát vàng dày 3cm; Lát gạch Block màu dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,96 m2
11 - Đào đất cấp 2 (C-01)- Nhân công (V1-KV2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355,7 m3
12 - Vận chuyển đất cự ly cấp 2 cự ly 12km (Hv 01) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355,7 m3
13 Đền bù đường bê tông Asfalt(4.2.2A) Nhân công (Vùng1-KV2) Kết cấu:Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tương tưới thấm 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tường 2kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 659,19 m2
14 Đền bù hè gạch Block (H-07) Nhân công (Vùng 1- KV2) Kết cấu:Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm; Đệm cát vàng dày 3cm; Lát gạch Block màu dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,58 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->