Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200549097-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200542089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 07:21:00 đến ngày 2020-06-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,951,555,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,776 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,2742 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,5743 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1548 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1548 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9196 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5047 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9264 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6947 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9462 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,7219 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,6059 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bó giằng móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4621 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3599 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,243 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5526 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,3682 m3
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2529 m3
21 Trát chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,4708 m2
B PHẦN THÂN
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2774 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5437 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0867 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5776 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,7373 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1156 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1492 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,512 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8222 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8781 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4823 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2099 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7841 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4687 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1754 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6871 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4862 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2366 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8998 m3
22 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3267 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2774 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3466 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0867 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5776 m3
27 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,3686 m3
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1492 tấn
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2546 100m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6192 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0423 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0987 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0183 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9153 tấn
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6096 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5521 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3702 tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6213 m3
40 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8626 m3
C PHẦN MÁI
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5551 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
3 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6731 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,9912 m2
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6731 tấn
6 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8201 100m2
7 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.530 cái
8 Tôn úp nóc, ốp sườn, máng thu nước khổ rộng 600mm dày 0,47mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,72 md
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
10 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
11 Lắp đặt rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
D CÔNG TÁC HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,271 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.242,2586 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,5524 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,4412 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 602,08 m2
6 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,5232 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,0512 m2
8 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,6 m
9 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,88 m
10 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,606 m2
11 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.664,3048 m2
12 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.091,8992 m2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,0462 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.334,1578 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 602,1516 m2
16 Đắp chữ kiến trúc trục A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cv
E CÔNG TÁC BỔ TRỢ THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8688 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4226 100m2
3 Lắp dựng hàng rào tạm bằng khung thép bịt tôn ngăn cách khu vực thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m2
F SẢN XUẤT LẮP ĐẶT CỬA, LAN CAN, VÁCH KÍNH
1 Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 8.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,76 m2
2 Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,8 m2
3 Sản xuất lắp dựng vách kính cố định khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,52 m2
4 Sản xuất lắp dựng xuyên hoa sắt 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,8 m2
5 Sản xuất lắp dựng lan can bằng thép vuông 16x16 kết hợp thép hộp 50x50, hộp 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,048 m2
6 Lan can cầu thang bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,84 md
7 Trụ phụ lan can cầu thang bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
G PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,64 m3
2 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
5 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
8 Thép chân bật Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Que hàn N4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
10 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
11 Đo kiểm tra điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần đo
12 Lắp đặt hộp điện tổng 300x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
13 Lắp đặt hộp điện phân nhánh chứa aptomat 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, ổ cắm <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 hộp
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, aptomat tổng cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, aptomat phân tầng cường độ dòng điện 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, aptomat tổng mỗi phòng cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, aptomat ổ cắm, dây chờ điều hòa cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
19 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, aptomat bóng đèn, quạt trần cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 830 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.650 m
25 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
26 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
27 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
28 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
29 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
31 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
33 Ốc vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 con
34 Tắc kê nhựa 2-3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 con
35 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
36 PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY 0 0.0
37 Tủ PCCC (600x500x180)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
38 Bình chữa cháy MFZL8 -ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
39 Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->