Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200557493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200510273 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 20:47:00 đến ngày 2020-06-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,718,438,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Xây dựng | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 33,098 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,006 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,192 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,777 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,279 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bản mã đầu cọc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,279 | tấn |
| 8 | Cọc thép phục vụ công tác ép âm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 136 | mối nối |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 20x20cm, chiều dài đoạn cọc ≤4m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,364 | 100m |
| 11 | Ép âm cọc BTCT, kích thước cọc 20x20cm, chiều dài đoạn cọc ≤4m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,476 | 100m |
| 12 | Nhổ đoạn cọc ép âm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,476 | 100m |
| 13 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,275 | 10 tấn/km |
| 14 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤5km | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,275 | 10 tấn/km |
| 15 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,275 | 10 tấn/km |
| 16 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤15km | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,275 | 10 tấn/km |
| 17 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,224 | m³ |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 6km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m³ |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 58,578 | m³ |
| 22 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 26,579 | m³ |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,515 | m³ |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 28,765 | m³ |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,965 | 100m² |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,707 | 100m² |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,765 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,961 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,955 | tấn |
| 30 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,69 | m³ |
| 31 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14,302 | m³ |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 25,84 | m² |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 28,268 | m² |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 28,268 | m² |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 33,558 | m² |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,71 | m³ |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m² |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,705 | 100m³ |
| 41 | Vận chuyển đất trạt bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 85,157 | m³ |
| 42 | Vận chuyển đất trạt bằng phương tiện thô sơ 190m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 85,157 | m³ |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,852 | 100m³ |
| 44 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 6km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,852 | 100m³ |
| 45 | Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,852 | 100m³ |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10,278 | m³ |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 13,78 | m³ |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ,ván khuôn cột vuông (chữ nhật), chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,988 | 100m² |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,723 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,989 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 24,242 | m³ |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,207 | 100m² |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,644 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,844 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,852 | tấn |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 46,049 | m³ |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,144 | 100m² |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,203 | tấn |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 (hệ số độ dốc 1,3) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,971 | m³ |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,229 | 100m² |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,567 | m³ |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,259 | 100m² |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 68 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15,926 | m³ |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 120,215 | m³ |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,622 | m³ |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,272 | m³ |
| 74 | Xây tường bằng gạch hoa gió 19x19x6,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,207 | m² |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 761,65 | m² |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 620,778 | m² |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 179,385 | m² |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 414,4 | m² |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 192,669 | m² |
| 80 | Trụ cầu thang inox D120 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15,174 | m² |
| 82 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,543 | 100m² |
| 83 | Tôn úp nóc, tôn bo đầu hồi khổ 600 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 24,564 | m |
| 84 | Gia công, lắp dựng thang sắt lên mái bằng sắt D22 uốn hình chữ U hàn vào sắt hộp 50x50x3 (đã bao gồm cả sơn hoàn thiện 3 nước) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 85 | Nắp inox che lỗ thăm mái | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Mái kính cường lực dày 12mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,659 | m² |
| 87 | Cửa sắt lấy thoáng mái kính | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,312 | m² |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10,404 | m² |
| 89 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 230,677 | m² |
| 90 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 230,677 | m² |
| 91 | Cửa đi 2, 4 cánh mở ra ngoài nhựa UPVC có lõi thép bao gồm phụ kiện kính an toàn 8,38mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 25,92 | m² |
| 92 | Cửa đi 1 cánh mở ra ngoài nhựa UPVC có lõi thép bao gồm phụ kiện kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,9 | m² |
| 93 | Cửa sổ 2 cánh mở hất chữ A nhựa UPVC có lõi thép bao gồm phụ kiện kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 75,792 | m² |
| 94 | Vách kính cường lực, kính temper dày 12ly | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20,466 | m² |
| 95 | Dán Decal vách kính | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,128 | m² |
| 96 | Tay nắm inox 304 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 97 | Bản lề VVP | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Khóa sàn VVP | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Sản xuất cửa đi sắt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,48 | m² |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 39,096 | m² |
| 101 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, cát xây dựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 283,196 | m³ |
| 102 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 190m tiếp theo, cát xây dựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 283,196 | m³ |
| 103 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, sỏi, đá dăm các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 152,492 | m³ |
| 104 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 190m tiếp theo, sỏi, đá dăm các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 152,492 | m³ |
| 105 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, gạch xây các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 88,312 | 1000 viên |
| 106 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 190m tiếp theo, gạch xây các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 88,312 | 1000 viên |
| 107 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, gạch ốp, lát các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,941 | 100m2 |
| 108 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 190m tiếp theo, gạch ốp, lát các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,941 | 100m2 |
| 109 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, sắt thép các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 27,485 | tấn |
| 110 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 190m tiếp theo, sắt thép các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 27,485 | tấn |
| 111 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, xi măng bao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 101,57 | tấn |
| 112 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 190m tiếp theo, xi măng bao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 101,57 | tấn |
| 113 | Trần chịu nước, hệ trần nổi, tấm Calcium Silicate duraflex 6mm (hoặc tương đương đã bao gồm vật tư phụ kèm theo) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14,531 | m² |
| 114 | Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo KT: 500x500mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 292,089 | m² |
| 115 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT: 30x30cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16,673 | m² |
| 116 | Lát đá granít tự nhiên ngưỡng cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,207 | m² |
| 117 | Ốp tường gạch ceramic KT: 30x45cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 77,976 | m² |
| 118 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 28,733 | m² |
| 119 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,51 | m² |
| 120 | Ốp đá thẻ KT: 100x200mm mặt tiền | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,231 | m² |
| 121 | Ốp gạch chân tường KT: 10x50cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16,386 | m² |
| 122 | Lát gạch Cotto KT: 40x40cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 74,725 | m² |
| 123 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 89,632 | m² |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1.407,232 | m² |
| 125 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 761,65 | m² |
| 126 | Lắp đặt bộ đèn đôi gắn nổi, bóng Led, kích thước: 1230x160mm, công suất 2x18W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 27 | bộ đèn |
| 127 | Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m + Hộp điều tốc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 128 | Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần, D220, công suất 40W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 129 | Lắp đặt bộ đèn Led gắn tường cầu thang, công suất 20W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 130 | Công tắc 1 hạt + mặt + đế âm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 131 | Công tắc 2 hạt + mặt + đế âm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 132 | Công tắc 2 chiều + mặt + đế âm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | ổ cắm điện đôi + mặt + đế âm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 134 | Công tơ điện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Aptomat MCB-2C-100A-600V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Aptomat MCB-2C-63A-250V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 137 | Aptomat MCB-1C-20A-250V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 138 | Aptomat MCCB-1C-10A-250V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 141 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 142 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 143 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 144 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ D20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 146 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 147 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 148 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Kéo rải dây chống sét bằng thép ф 10mm theo tường và mái nhà | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 151 | Kéo rải dây chống sét bằng thép ф 16mm dưới mương đất | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 152 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 153 | Chân bật | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 154 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt Lavabo và phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 161 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D90mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 76mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 164 | Bộ cảm biến mực nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Máy bơm nước H=21m, Q=2m3 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt công tơ nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 170 | Lắp đặt tê PPR D25x25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20x20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn thu PPR D25x25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn thu PPR D20x20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 176 | Kép nối D25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 177 | Kép nối D20 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 178 | Lắp đặt măng xông PPR D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 179 | Lắp đặt măng xông PPR D20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 180 | Lắp đặt van khóa D32mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt van khóa D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 182 | Lắp đặt van khóa D20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt van phao điện D32mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt van 1 chiều D32mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt van 2 chiều D32mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt van 2 chiều D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt van 2 chiều D20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 188 | Lắp đặt nút bịt D32mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt nút bịt D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt nút bịt D20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 194 | Lắp đặt tê PVC 90 D110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê PVC 90 D60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút PVC D110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút PVC D60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 198 | Lắp đặt chếch PVC D110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 199 | Lắp đặt chếch PVC D60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 200 | Tê PVC 110 thông tắc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 201 | Tê PVC 110 kiểm tra | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt măng xông PVC D110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 203 | Lắp đặt măng xông PVC D60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 204 | Lắp đặt măng xông PVC D34mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 205 | Lắp đặt nút bịt PVC D110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 206 | Lắp đặt nút bịt PVC D60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 207 | Lắp đặt nút bịt PVC D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 208 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,376 | 100m² |
| 209 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,187 | 100m² |
| 210 | Bạt, lưới che chắn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 818,72 | m² |
| 211 | Công tác gia công dầm bằng thép hình (I,H) để gia cố | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,73 | tấn |
| 212 | Gia công mặt bích đặc, khối lượng ≤10kg/cái | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 213 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,9 | m³ |
| 214 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,9 | m³ |
| 215 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 216 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 217 | Sản xuất giằng mái thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 218 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 219 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,938 | 100m² |
| 220 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤4m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 221 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤4m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 74,8 | m² |
| 222 | Biển hiệu công trình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 223 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,627 | m³ |
| 224 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,328 | m³ |
| 225 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m² |
| 226 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,71 | m³ |
| 227 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,064 | m³ |
| 228 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,363 | m³ |
| 229 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 230 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m² |
| 231 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 13,478 | m² |
| 232 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,882 | 1m2 |
| 233 | Ốp gạch thẻ KT: 10x20cm màu ghi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,048 | m² |
| 234 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,43 | m² |
| 235 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m³ |
| 236 | Vận chuyển đất, trạc gạch bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,627 | m³ |
| 237 | Vận chuyển đất, trạc gạch bằng phương tiện thô sơ, 190m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,627 | m³ |
| 238 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m³ |
| 239 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 6km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m³ |
| 240 | Vận chuyển 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m³ |
| 241 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,3 | m³ |
| 242 | Lớp vữa tạo dốc dày 2cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 23 | m² |
| 243 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terzzaro 400x400 màu đỏ - vàng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 23 | 1m2 |
| 244 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,196 | m³ |
| 245 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc KT:6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,257 | m³ |
| 246 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14,611 | m² |
| 247 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,619 | m² |
| 248 | Ốp đá thẻ KT: 10x20cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,713 | m² |
| 249 | Đổ đất màu trồng cây | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,648 | m³ |
| 250 | Mua cây sưa trắng (h=5-7m; đk=0.12m) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cây |
| 251 | Cây cảnh hoặc bụi trúc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15 | khóm |
| B | Hạng mục 2: Chống mối | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 24,08 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 24,08 | m³ |
| 3 | Nhân công xử lý thuốc (thợ bậc 4/7 - 1,3 công/m³) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 31,304 | công |
| 4 | Máy phun hóa chất (0,4 ca/m³) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,632 | ca |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 50kg (0,3 ca/m³) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,224 | ca |
| 6 | Dung dịch Lenfos 50EC 1,2% (18 lít/m³) (Hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 433,44 | lít |
| 7 | Vật liệu phụ (12%) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,12 | % |
| 8 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,013 | m³ |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,013 | m³ |
| 10 | Nhân công xử lý thuốc (thợ bậc 4/7 - 1,3 công/m³) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,117 | công |
| 11 | Máy phun hóa chất (0,4 ca/m³) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,805 | ca |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay 50kg (0,3 ca/m³) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,104 | ca |
| 13 | Dung dịch Lenfos 50EC 1,2% (18 lít/m³) (Hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 126,234 | lít |
| 14 | Vật liệu phụ (12%) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,12 | % |
| 15 | Nhân công xử lý thuốc (thợ bậc 4/7 - 0,1 công/m²) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,039 | công |
| 16 | Máy phun hóa chất (0,06 ca/m²) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,623 | ca |
| 17 | Máy phun hóa chất (0,07 ca/m²) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,727 | ca |
| 18 | Dung dịch Lenfos 50EC 1,2% (5 lít/m²) (Hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 551,948 | lít |
| 19 | Vật liệu phụ (13%) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,13 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi