Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200557493-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200510273
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 20:47:00 đến ngày 2020-06-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,718,438,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 33,098
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5,006 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,192 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,777 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,122 tấn
6 Sản xuất thép bản đầu cọc Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,279 tấn
7 Lắp đặt bản mã đầu cọc Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,279 tấn
8 Cọc thép phục vụ công tác ép âm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cọc
9 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20cm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 136 mối nối
10 Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 20x20cm, chiều dài đoạn cọc ≤4m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 8,364 100m
11 Ép âm cọc BTCT, kích thước cọc 20x20cm, chiều dài đoạn cọc ≤4m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,476 100m
12 Nhổ đoạn cọc ép âm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,476 100m
13 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 8,275 10 tấn/km
14 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤5km Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 8,275 10 tấn/km
15 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 8,275 10 tấn/km
16 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤15km Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 8,275 10 tấn/km
17 Phá dỡ bê tông đầu cọc Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,224
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,012 100m³
19 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 6km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,012 100m³
20 Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,012 100m³
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 58,578
22 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 26,579
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 7,515
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 28,765
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,965 100m²
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,707 100m²
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,765 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,961 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,955 tấn
30 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,69
31 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 14,302
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 25,84
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 28,268
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 28,268
35 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 33,558
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,71
37 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,056 100m²
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,062 tấn
39 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 7 cái
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,705 100m³
41 Vận chuyển đất trạt bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 85,157
42 Vận chuyển đất trạt bằng phương tiện thô sơ 190m tiếp theo Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 85,157
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,852 100m³
44 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 6km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,852 100m³
45 Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,852 100m³
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 10,278
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 13,78
48 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ,ván khuôn cột vuông (chữ nhật), chiều cao ≤16m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,988 100m²
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,26 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,723 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,989 tấn
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 24,242
53 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,207 100m²
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,644 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,844 tấn
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,852 tấn
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 46,049
58 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤16m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4,144 100m²
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5,203 tấn
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 (hệ số độ dốc 1,3) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,971
61 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,229 100m²
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,202 tấn
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,012 tấn
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,567
65 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,259 100m²
66 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,123 tấn
67 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,054 tấn
68 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,319 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,319 tấn
70 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 15,926
71 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 120,215
72 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,622
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,272
74 Xây tường bằng gạch hoa gió 19x19x6,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,207
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 761,65
76 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 620,778
77 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 179,385
78 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 414,4
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 192,669
80 Trụ cầu thang inox D120 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
81 Sản xuất, lắp dựng lan can inox Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 15,174
82 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,543 100m²
83 Tôn úp nóc, tôn bo đầu hồi khổ 600 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 24,564 m
84 Gia công, lắp dựng thang sắt lên mái bằng sắt D22 uốn hình chữ U hàn vào sắt hộp 50x50x3 (đã bao gồm cả sơn hoàn thiện 3 nước) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 t.bộ
85 Nắp inox che lỗ thăm mái Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
86 Mái kính cường lực dày 12mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4,659
87 Cửa sắt lấy thoáng mái kính Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,312
88 Sản xuất, lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 10,404
89 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 230,677
90 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 230,677
91 Cửa đi 2, 4 cánh mở ra ngoài nhựa UPVC có lõi thép bao gồm phụ kiện kính an toàn 8,38mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 25,92
92 Cửa đi 1 cánh mở ra ngoài nhựa UPVC có lõi thép bao gồm phụ kiện kính an toàn 6,38mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 9,9
93 Cửa sổ 2 cánh mở hất chữ A nhựa UPVC có lõi thép bao gồm phụ kiện kính an toàn 6,38mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 75,792
94 Vách kính cường lực, kính temper dày 12ly Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 20,466
95 Dán Decal vách kính Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 12,128
96 Tay nắm inox 304 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6 bộ
97 Bản lề VVP Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6 cái
98 Khóa sàn VVP Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 cái
99 Sản xuất cửa đi sắt Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6,48
100 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 39,096
101 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, cát xây dựng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 283,196
102 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 190m tiếp theo, cát xây dựng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 283,196
103 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, sỏi, đá dăm các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 152,492
104 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 190m tiếp theo, sỏi, đá dăm các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 152,492
105 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, gạch xây các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 88,312 1000 viên
106 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 190m tiếp theo, gạch xây các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 88,312 1000 viên
107 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, gạch ốp, lát các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5,941 100m2
108 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 190m tiếp theo, gạch ốp, lát các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5,941 100m2
109 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, sắt thép các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 27,485 tấn
110 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 190m tiếp theo, sắt thép các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 27,485 tấn
111 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, xi măng bao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 101,57 tấn
112 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 190m tiếp theo, xi măng bao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 101,57 tấn
113 Trần chịu nước, hệ trần nổi, tấm Calcium Silicate duraflex 6mm (hoặc tương đương đã bao gồm vật tư phụ kèm theo) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 14,531
114 Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo KT: 500x500mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 292,089
115 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT: 30x30cm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 16,673
116 Lát đá granít tự nhiên ngưỡng cửa Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,207
117 Ốp tường gạch ceramic KT: 30x45cm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 77,976
118 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 28,733
119 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 12,51
120 Ốp đá thẻ KT: 100x200mm mặt tiền Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 9,231
121 Ốp gạch chân tường KT: 10x50cm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 16,386
122 Lát gạch Cotto KT: 40x40cm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 74,725
123 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 89,632
124 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1.407,232
125 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 761,65
126 Lắp đặt bộ đèn đôi gắn nổi, bóng Led, kích thước: 1230x160mm, công suất 2x18W Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 27 bộ đèn
127 Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m + Hộp điều tốc Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 15 cái
128 Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần, D220, công suất 40W Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 12 bộ
129 Lắp đặt bộ đèn Led gắn tường cầu thang, công suất 20W Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 24 bộ
130 Công tắc 1 hạt + mặt + đế âm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 12 cái
131 Công tắc 2 hạt + mặt + đế âm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 9 cái
132 Công tắc 2 chiều + mặt + đế âm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4 cái
133 ổ cắm điện đôi + mặt + đế âm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 30 cái
134 Công tơ điện Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
135 Aptomat MCB-2C-100A-600V Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
136 Aptomat MCB-2C-63A-250V Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 cái
137 Aptomat MCB-1C-20A-250V Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 18 cái
138 Aptomat MCCB-1C-10A-250V Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 cái
139 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x16mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 120 m
140 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 60 m
141 Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 60 m
142 Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 120 m
143 Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 250 m
144 Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 250 m
145 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ D20mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 100 m
146 Lắp đặt tủ điện phòng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 hộp
147 Lắp đặt tủ điện tổng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 hộp
148 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2 cái
149 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2 cái
150 Kéo rải dây chống sét bằng thép ф 10mm theo tường và mái nhà Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 45 m
151 Kéo rải dây chống sét bằng thép ф 16mm dưới mương đất Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 40 m
152 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 cọc
153 Chân bật Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 cọc
154 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4 bộ
155 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4 cái
156 Lắp đặt Lavabo và phụ kiện Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4 bộ
157 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4 cái
158 Lắp đặt kệ kính Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4 cái
159 Lắp đặt giá treo Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4 cái
160 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4 bộ
161 Lắp đặt phễu thu, đường kính D90mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4 cái
162 Lắp đặt phễu thu, đường kính 76mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2 cái
163 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 bể
164 Bộ cảm biến mực nước Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
165 Máy bơm nước H=21m, Q=2m3 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 bộ
166 Lắp đặt công tơ nước Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
167 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,8 100m
168 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,7 100m
169 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,7 100m
170 Lắp đặt tê PPR D25x25mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 20 cái
171 Lắp đặt tê ren trong PPR D20x20mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 20 cái
172 Lắp đặt cút PPR D25mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 20 cái
173 Lắp đặt cút ren trong PPR D20mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 20 cái
174 Lắp đặt côn thu PPR D25x25mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 20 cái
175 Lắp đặt côn thu PPR D20x20mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 20 cái
176 Kép nối D25 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 20 cái
177 Kép nối D20 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 20 cái
178 Lắp đặt măng xông PPR D25mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 20 cái
179 Lắp đặt măng xông PPR D20mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 20 cái
180 Lắp đặt van khóa D32mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
181 Lắp đặt van khóa D25mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5 cái
182 Lắp đặt van khóa D20mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 10 cái
183 Lắp đặt van phao điện D32mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
184 Lắp đặt van 1 chiều D32mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
185 Lắp đặt van 2 chiều D32mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
186 Lắp đặt van 2 chiều D25mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5 cái
187 Lắp đặt van 2 chiều D20mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5 cái
188 Lắp đặt nút bịt D32mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 8 cái
189 Lắp đặt nút bịt D25mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 10 cái
190 Lắp đặt nút bịt D20mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 10 cái
191 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,65 100m
192 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,7 100m
193 Lắp đặt ống nhựa uPVC D25mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,8 100m
194 Lắp đặt tê PVC 90 D110mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 18 cái
195 Lắp đặt tê PVC 90 D60mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 18 cái
196 Lắp đặt cút PVC D110mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 18 cái
197 Lắp đặt cút PVC D60mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 18 cái
198 Lắp đặt chếch PVC D110mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 18 cái
199 Lắp đặt chếch PVC D60mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 18 cái
200 Tê PVC 110 thông tắc Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4 cái
201 Tê PVC 110 kiểm tra Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4 cái
202 Lắp đặt măng xông PVC D110mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 14 cái
203 Lắp đặt măng xông PVC D60mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 14 cái
204 Lắp đặt măng xông PVC D34mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 14 cái
205 Lắp đặt nút bịt PVC D110mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5 cái
206 Lắp đặt nút bịt PVC D60mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5 cái
207 Lắp đặt nút bịt PVC D25mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5 cái
208 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,376 100m²
209 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 8,187 100m²
210 Bạt, lưới che chắn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 818,72
211 Công tác gia công dầm bằng thép hình (I,H) để gia cố Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,73 tấn
212 Gia công mặt bích đặc, khối lượng ≤10kg/cái Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,085 tấn
213 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,9
214 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,9
215 Sản xuất cột bằng thép hình Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,034 tấn
216 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,162 tấn
217 Sản xuất giằng mái thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,074 tấn
218 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,074 tấn
219 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,938 100m²
220 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤4m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,236 tấn
221 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤4m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 74,8
222 Biển hiệu công trình Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
223 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,627
224 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,328
225 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,035 100m²
226 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,71
227 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,064
228 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,363
229 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,041 tấn
230 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng tường Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,038 100m²
231 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 13,478
232 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5,882 1m2
233 Ốp gạch thẻ KT: 10x20cm màu ghi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6,048
234 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 7,43
235 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,006 100m³
236 Vận chuyển đất, trạc gạch bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,627
237 Vận chuyển đất, trạc gạch bằng phương tiện thô sơ, 190m tiếp theo Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,627
238 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,026 100m³
239 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 6km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,026 100m³
240 Vận chuyển 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,026 100m³
241 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,3
242 Lớp vữa tạo dốc dày 2cm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 23
243 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terzzaro 400x400 màu đỏ - vàng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 23 1m2
244 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,196
245 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc KT:6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,257
246 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 14,611
247 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,619
248 Ốp đá thẻ KT: 10x20cm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5,713
249 Đổ đất màu trồng cây Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,648
250 Mua cây sưa trắng (h=5-7m; đk=0.12m) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cây
251 Cây cảnh hoặc bụi trúc Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 15 khóm
B Hạng mục 2: Chống mối
1 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 24,08
2 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 24,08
3 Nhân công xử lý thuốc (thợ bậc 4/7 - 1,3 công/m³) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 31,304 công
4 Máy phun hóa chất (0,4 ca/m³) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 9,632 ca
5 Máy đầm đất cầm tay 50kg (0,3 ca/m³) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 7,224 ca
6 Dung dịch Lenfos 50EC 1,2% (18 lít/m³) (Hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 433,44 lít
7 Vật liệu phụ (12%) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,12 %
8 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 7,013
9 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 7,013
10 Nhân công xử lý thuốc (thợ bậc 4/7 - 1,3 công/m³) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 9,117 công
11 Máy phun hóa chất (0,4 ca/m³) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,805 ca
12 Máy đầm đất cầm tay 50kg (0,3 ca/m³) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,104 ca
13 Dung dịch Lenfos 50EC 1,2% (18 lít/m³) (Hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 126,234 lít
14 Vật liệu phụ (12%) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,12 %
15 Nhân công xử lý thuốc (thợ bậc 4/7 - 0,1 công/m²) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 11,039 công
16 Máy phun hóa chất (0,06 ca/m²) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6,623 ca
17 Máy phun hóa chất (0,07 ca/m²) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 7,727 ca
18 Dung dịch Lenfos 50EC 1,2% (5 lít/m²) (Hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 551,948 lít
19 Vật liệu phụ (13%) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,13 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->