Gói thầu: Gói thầu xây lắp + chi phí hạng mục chung: Xây dựng CSHT khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị tỷ lệ 1 500 khu dân cư đô thị Khối 6, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200556358-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + chi phí hạng mục chung: Xây dựng CSHT khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị tỷ lệ 1 500 khu dân cư đô thị Khối 6, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột |
| Số hiệu KHLCNT | 20190883719 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố (ứng vốn quỹ phát triển đất tỉnh Đắk Lắk) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 15:36:00 đến ngày 2020-06-02 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,447,586,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Công trình giao thông | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,8912 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ, vét dọn quang trên tuyến và khu san nền, trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7987 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,6014 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,6014 | 100m3 |
| 5 | Lu xử lý nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,5883 | 100m2 |
| 6 | Lu xử lý nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,3085 | 100m2 |
| 7 | Lu xử lý nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 61,6331 | 100m2 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60,9189 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60,9189 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất khu san nền+đắp bù dọn quang, bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 69,7859 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,9289 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,3048 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,938 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lọai 1, Dmax=25mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,5468 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 65,2014 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa hạt min bằng trạm trộn 80 T/h | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,3219 | 100tấn |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/h | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,2847 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,6066 | 100tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 65,2014 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 65,2014 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 65,2014 | 100m2 |
| D | Bó vỉa | |||
| 1 | Ván khuôn bó vỉa | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,841 | 100m2 |
| 2 | Đá dăm cát đệm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 139,68 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bó vỉa cũ bằng máy khoan bê tông | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,68 | m3 |
| E | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 364,4 | m2 |
| F | Hạng mục 2: Công trình thoát nước mưa | |||
| G | Cống dọc | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,6309 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lọai II (Dmax=37.5mm) móng cống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,3832 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng cống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,312 | 100m2 |
| 4 | Đá dăm cát đệm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,74 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,92 | m3 |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô đến công trường | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,82 | 10 tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 146 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính d=600mm (HL93) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 73 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính d=800mm (HL93) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 73 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64 | mối nối |
| 12 | Đắp đất phạm vi lòng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,1321 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất phạm vi lòng cống, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,7174 | 100m3 |
| H | Giếng thăm | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,7165 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm cát đệm. | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,05 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giếng thăm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,0933 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giếng thăm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,7321 | tấn |
| 5 | Thép góc 70x70x5 miệng giếng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3276 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép giếng thăm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,0851 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng giếng, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,81 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân giếng, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,32 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7124 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường phạm vi giếng bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,105 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm gang chịu lực | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chèn mặt giếng thăm, đá 0.5x1, mác 300 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | m3 |
| I | Tấm đan kt (120x60x10)cm | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0369 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,29 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cấu kiện |
| J | Giếng thu | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4503 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm cát đệm. | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép giếng thu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,8104 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng giếng, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,62 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giếng thăm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,9042 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giếng thăm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7031 | tấn |
| 7 | Thép góc 70x70x5 miệng giếng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3058 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân giếng, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,52 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn cữa thu, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,19 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cửa thu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cấu kiện |
| K | Tấm đan kt (80x60x8)cm đậy giếng thu loại 2 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0496 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0179 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,31 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8966 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường phạm vi giếng bằng máy lu bánh thép , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0675 | 100m3 |
| L | Cống ngang | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,6282 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm cát đệm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,08 | m3 |
| 3 | Cắt ống cống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,257 | 10m |
| 4 | Ván khuôn thép móng cống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6883 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,52 | m3 |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,51 | 10 tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính d=400mm (HL93) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | mối nối |
| 10 | Đắp đất phạm vi lòng cống bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4207 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất phạm vi lòng cống bằng máy lu bánh thép , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6787 | 100m3 |
| M | Lưới chắn rác | |||
| 1 | Lưới chắn rác bằng thép tấm các loại | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,8843 | tấn |
| 2 | Lưới chắn rác bằng thép góc | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2516 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn lưới chắn rác, đường kính > 10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3213 | tấn |
| N | Hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5089 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5089 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0643 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,53 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1998 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lọai 1, Dmax=25mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1763 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1754 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa hạt min bằng trạm trộn 80 T/h | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,114 | 100tấn |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/h | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1674 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2814 | 100tấn |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1754 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1754 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1754 | 100m2 |
| O | Hạng mục 3: Công trình cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,09 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra. | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,536 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 74,6 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ) vữa mác 50 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,336 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,2049 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,019 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,019 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,855 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm, | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm, | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,813 | tấn |
| 14 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,806 | m3 |
| 15 | Lắp đặt măng sông lồng gang D100 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 17 | LĐ lọc rác BB D100 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van gang BB đường kính van 100mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông lồng gang D100 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 150mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,008 | 100m |
| 23 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 50mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 150mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,018 | 100m |
| 28 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài đường kính 63mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm 2 họng D65 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông lồng gang D100 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê gang FFF đường kính tê 100mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt van gang, đường kính van 100mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 150mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 36 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,24 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,22 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 220mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,42 | 100m |
| 40 | Lắp đặt măng sông lồng gang D100 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê gang FFF đường kính tê 100mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm (135 độ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm (90 độ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt colie HDPE D110/63 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 47 | LĐ nút bịt gang D110 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt HĐPE, đường kính 63mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 49 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,46 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,24 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,22 | 100m |
| P | Hạng mục 4: Điện sinh hoạt | |||
| Q | Xây dựng dường dây hạ áp cấp điện sinh hoạt | |||
| 1 | Đào hố móng cột, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 138,6 | m³ |
| 2 | Đào đất mương tiếp địa, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 156,2 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,376 | m³ |
| 5 | Bê tông M150, đá 1 x 2; thân móng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,398 | m³ |
| 6 | Bê tông M200, đá 1x2; chèn chân cột | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,036 | m³ |
| 7 | Cốt thép móng cột, thép tròn đường kính Ø8mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1186 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng cột, thép tròn đường kính Ø10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1758 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng cột, thép tròn đường kính Ø16mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0231 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0628 | 100m² |
| R | Xây dựng vị trí thay thế cột 72/7 - ĐD474BMT | |||
| 1 | Đào hố móng cột, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,6 | m³ |
| 2 | Đào đất mương tiếp địa, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,7 | m3 |
| 4 | Bê tông M100, đá 4x6; lót móng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3 | m³ |
| 5 | Bê tông M150, đá 1 x 2; thân móng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,2 | m³ |
| 6 | Bê tông M200, đá 1x2; chèn chân cột | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1 | m³ |
| 7 | Cốt thép móng cột, thép tròn đường kính Ø8mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,006 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng cột, thép tròn đường kính Ø10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,011 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng cột, thép tròn đường kính Ø16mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0001 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,061 | 100m² |
| S | Lắp đặt đường dây hạ áp cấp điện sinh hoạt | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột 10m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31 | cột |
| 2 | Cột điện BTLT, cao 10m, tải trọng thiết kế 3,5kN | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cột |
| 3 | Cột điện BTLT, cao 10m, tải trọng thiết kế 4,3kN | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cột |
| 4 | Cột điện BTLT, cao 10m, tải trọng thiết kế 5,0kN | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cột |
| 5 | Lắp tiếp địa ngọn cho lưới cáp LV ABC, tọng lượng 1kg: TĐN-1L | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,08 | 100kg |
| 6 | Tiếp địa ngọn cho lưới cáp LV ABC: TĐN-1L | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | v.trí |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất cấp III; tiếp địa loại LR-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,2 | 10cọc |
| 8 | Tiếp địa loại 4 cọc thép L63x6, dài 2,5m kạ kẽm:LR-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 9 | Sơn biển số thứ tự cột (0,05m²/vị trí) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | m² |
| 10 | Lắpđặt cáp LV ABC-4x95mm² (lắp mới: 425,8m; sử dụng lại: 154m) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5798 | km |
| 11 | Cáp vặn xoắn hạ áp 4 lõi nhôm, cách điện 0,4kV bằng XLPE, tiết diện 4x95mm²: LV ABC-4x95mm² | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4258 | km |
| 12 | Đai thép không rỉ, rộng 20mm, dày 0,7mm: ĐT 20-0,7 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,8 | m |
| 13 | Khóa đai thép: A 20 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39 | cái |
| 14 | Bu lông móc treo M16, dài 250mm: BLM.M16-250 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Giá móc đơn M16: GMT.M16 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 16 | Khóa đỡ cho cáp LV ABC-4*95mm²: KT-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 17 | Khóa néo cho cáp LV ABC-4*95mm²: KN-2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | bộ |
| 18 | Kẹp răng cách điện 0,6/1kV, cho dây 95mm²: IPC 0,6/1kV-95mm² | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 19 | Bịt đầu cáp 95mm²: NB 35-95 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| T | Lắp đặt vị trí thay thế cột 72/7 - ĐD474BMT | |||
| 1 | Lắp dựng tiếp địa xà đường dây trung áp, vị trí lắp 2 bộ xà, trọng lượng 1kg | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100kg |
| 2 | Tiếp địa TĐN-2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất cấp III; tiếp địa loại LR-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 10cọc |
| 4 | Tiếp địa loại 4 cọc thép L63x6, dài 2,5m kạ kẽm:LR-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | |
| 5 | Dựng cột điện BTLT cao 14m, hoàn toàn bằng thủ công | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cột |
| 6 | Dựng cột điện BTLT cao 14m, đường kính đầu cột 190mm, cột nhóm I, tải trọng 8,5kN: PC.I-14-190-8,5 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cột |
| 7 | Lắp đặt xà, trên cột néo đã dựng, trọng lượng xà 51,04kg (Knc=1,5) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo trung áp cột ghép ngang tuyến: XNA-2N | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà, trên cột néo đã dựng, trọng lượng xà 54,18 (Knc=1,5) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo trung áp cột ghép dọc tuyến: NGT-10D | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng trung thế 22KV, lắp trên cột | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | 10 sứ |
| 12 | Sứ đứng trung áp 24kV: Line Post 24kV | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | sứ |
| 13 | Lắp đặt cách điện Polymer 24kV néo đơn dây dẫn. chiều cao lắp chuỗi ≤ 20m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 14 | Chuỗi néo Polymer 24kV | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 15 | Giáp níu dây bọc trung áp 24kV: ACDE-2723 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | sợi |
| 16 | Dây nhôm trần A-3,2mm, buộc dây dẫn vào sứ đứng và làm mỏ phóng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,5 | m |
| U | Tháo dỡ, thu hồi đường dây trung, hạ áp hiện trạng | |||
| 1 | Tháo, thu hồi sứ đứng trung áp 22kV, trên cột tròn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | 10 sứ |
| 2 | Tháo, thu hồi chuỗi néo cách điện 24kV néo đơn dây dẫn, trên cột tròn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Tháo, thu hồi cột điện BTLT cao 14m, bằng thủ công; không lắp lại Knc=0,45 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cột |
| 4 | Tháo, thu hồi cột điện BTLT cao 10,5m, bằng thủ công; không lắp lại Knc=0,45 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cột |
| 5 | Tháo, thu hồi cột điện BTLT cao 8,4m, bằng thủ công; không lắp lại Knc=0,45 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cột |
| 6 | Tháo, thu hồi xà đỡ đường dây trung áp, bằng thủ công, trọng lượng xà ≤ 100kg. | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Tháo cáp LV ABC-4*25mm², bằng thủ công (bao gồm cả tháo phụ kiện đường dây); không lắp lại Knc=0,45 (nhân công lắp lại đã tính trong phần cấp điện CS) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,154 | km |
| 8 | Tháo cáp LV ABC-4*95mm², bằng thủ công (bao gồm cả tháo phụ kiện đường dây); không lắp lại Knc=0,45 (nhân công lắp lại đã tính trong phần cấp điện SH) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,154 | km |
| V | Di chuyển hệ thống công tơ | |||
| 1 | Di chuyển thùng lắp ≤ 2 công tơ 1 pha, đã lắp phụ kiện và công tơ (tháo và lắp lại) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | thùng |
| 2 | Di chuyển thùng lắp 1 công tơ 3 pha, đã lắp phụ kiện và công tơ (tháo và lắp lại) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | thùng |
| 3 | Di chuyển thùng lắp ≤4 công tơ 1 pha, đã lắp phụ kiện và công tơ (tháo và lắp lại) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | thùng |
| 4 | Dây dẫn 2 lõi đồng, tiết diện 6mm² (bổ sung mỗi hộ 5m): Duplex-2x6mm² | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 130 | m |
| W | Thí nghiệm đường dây trung, hạ áp | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng trung áp 24kV: Line Post 24kV | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Chuỗi néo trung áp 24kV: Polymer 24kV | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | chuỗi |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp: LV ABC-4*95mm²; Knc=1,5 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm đo điện trở tiếp địa cột BTLT: LR-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | vị trí |
| X | Hạng mục 5: Điện chiếu sáng kết hợp | |||
| Y | Lắp đặt hệ thống chiếu sáng kết hợp | |||
| 1 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | bộ |
| 2 | Cần đèn chiếu sáng lắp trên cột LT-10,5m đơn (khối lượng 19,95kg/1bộ): CĐ-10CĐ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 3 | Cần đèn CS lắp trên cột LT-10,5m ghép đôi dọc tuyến (khối lượng 22,37kg/1bộ): CĐ-10GD | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | bộ |
| 4 | Cần đèn CS lắp trên cột LT-14m ghép đôi ngang tuyến (khối lượng 22,36kg/1bộ): CĐ-14GN | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp bộ đèn chiếu sáng bóng LED-100W/220V, ánh sáng vàng, 5 cấp công suất | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | bộ |
| 6 | Tiếp địa cần đèn chiếu sáng: TĐ-CĐ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 7 | Tiếp địa ngọn lưới cáp LV ABC: TĐN-1L | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 8 | Lắp cáp vặn xoắn LV ABC-4x25mm² (lắp mới: 460,8m) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,608 | 100m |
| 9 | Lắp cáp vặn xoắn LV ABC-4x25mm² (sử dụng lại: 154m) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,54 | 100m |
| 10 | Lắp dây lên đèn, cáp 2 lõi đồng CVV-2x2,5mm² | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,95 | 100m |
| 11 | Bu lông móc treo M16, dài 250mm: BLM.M16 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 12 | Giá móc đơn M16: GMT.M16 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | bộ |
| 13 | Đai thép không rỉ, rộng 20mm, dày 0,7mm: ĐT 20-0,7 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50,4 | m |
| 14 | Khóa đai thép: A 20 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42 | cái |
| 15 | Khóa đỡ cáp LV ABC-4x25mm²: KT-1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 16 | Khóa néo cáp LV ABC-4x25mm²: KN-1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | bộ |
| 17 | Kẹp nối xuyên cách điện 0,4kV cho dây 25mm²: IPC0,6/1kV-25mm² | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 18 | Kẹp răng cách điện 0,6/1kV, cho dây (2,5-25)mm²: IPC 0,6/1kV-2,5mm² | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42 | cái |
| Z | Thí nghiệm vật liệu điện hệ thống CS | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp: LV ABC-4*25mm²; Knc=1,5 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi