Gói thầu: Gói thầu xây lắp + chi phí hạng mục chung: Xây dựng CSHT khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị tỷ lệ 1 500 khu dân cư đô thị Khối 6, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200556358-02
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + chi phí hạng mục chung: Xây dựng CSHT khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị tỷ lệ 1 500 khu dân cư đô thị Khối 6, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột
Số hiệu KHLCNT 20190883719
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố (ứng vốn quỹ phát triển đất tỉnh Đắk Lắk)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 15:36:00 đến ngày 2020-06-02 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,447,586,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Công trình giao thông
B Nền đường
1 Đào nền đường, khuôn nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 36,8912 100m3
2 Vét hữu cơ, vét dọn quang trên tuyến và khu san nền, trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,7987 100m3
3 Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,6014 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,6014 100m3
5 Lu xử lý nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,5883 100m2
6 Lu xử lý nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,3085 100m2
7 Lu xử lý nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 61,6331 100m2
8 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 60,9189 100m3
9 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 60,9189 100m3
10 San đầm đất khu san nền+đắp bù dọn quang, bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 69,7859 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 19,9289 100m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,3048 100m3
C Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,938 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lọai 1, Dmax=25mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,5468 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 65,2014 100m2
4 Sản xuất bê tông nhựa hạt min bằng trạm trộn 80 T/h Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,3219 100tấn
5 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/h Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,2847 100tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 15,6066 100tấn
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 65,2014 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 65,2014 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 65,2014 100m2
D Bó vỉa
1 Ván khuôn bó vỉa Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,841 100m2
2 Đá dăm cát đệm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5 m3
3 Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 139,68 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bó vỉa cũ bằng máy khoan bê tông Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,68 m3
E Hệ thống an toàn giao thông
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 27 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 cái
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 364,4 m2
F Hạng mục 2: Công trình thoát nước mưa
G Cống dọc
1 Đào móng công trình Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,6309 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lọai II (Dmax=37.5mm) móng cống Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,3832 100m3
3 Ván khuôn thép móng cống Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,312 100m2
4 Đá dăm cát đệm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,74 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 150 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,92 m3
6 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô đến công trường Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24,82 10 tấn
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 146 cấu kiện
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính d=600mm (HL93) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 73 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 64 mối nối
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính d=800mm (HL93) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 73 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 64 mối nối
12 Đắp đất phạm vi lòng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,1321 100m3
13 Đắp đất phạm vi lòng cống, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,7174 100m3
H Giếng thăm
1 Đào móng công trình Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,7165 100m3
2 Đá dăm cát đệm. Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,05 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giếng thăm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,0933 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giếng thăm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,7321 tấn
5 Thép góc 70x70x5 miệng giếng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3276 tấn
6 Ván khuôn thép giếng thăm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,0851 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng giếng, đá 1x2, mác 250 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,81 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân giếng, đá 1x2, mác 250 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 44,32 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,7124 100m3
10 Đắp đất nền đường phạm vi giếng bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,105 100m3
11 Lắp đặt tấm gang chịu lực Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chèn mặt giếng thăm, đá 0.5x1, mác 300 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2 m3
I Tấm đan kt (120x60x10)cm
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0369 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0144 100m2
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,29 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cấu kiện
J Giếng thu
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,4503 100m3
2 Đá dăm cát đệm. Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,6 m3
3 Ván khuôn thép giếng thu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,8104 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng giếng, đá 1x2, mác 250 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,62 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giếng thăm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,9042 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giếng thăm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,7031 tấn
7 Thép góc 70x70x5 miệng giếng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3058 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân giếng, đá 1x2, mác 250 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 28,52 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn cữa thu, đá 1x2, mác 250 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,19 m3
10 Lắp đặt cửa thu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cấu kiện
K Tấm đan kt (80x60x8)cm đậy giếng thu loại 2
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0496 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0179 100m2
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,31 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cấu kiện
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,8966 100m3
6 Đắp đất nền đường phạm vi giếng bằng máy lu bánh thép , độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0675 100m3
L Cống ngang
1 Đào móng công trình Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,6282 100m3
2 Đá dăm cát đệm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,08 m3
3 Cắt ống cống Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,257 10m
4 Ván khuôn thép móng cống Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,6883 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 150 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,52 m3
6 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,51 10 tấn
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 39 cấu kiện
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính d=400mm (HL93) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 39 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 26 mối nối
10 Đắp đất phạm vi lòng cống bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,4207 100m3
11 Đắp đất phạm vi lòng cống bằng máy lu bánh thép , độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,6787 100m3
M Lưới chắn rác
1 Lưới chắn rác bằng thép tấm các loại Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,8843 tấn
2 Lưới chắn rác bằng thép góc Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,2516 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn lưới chắn rác, đường kính > 10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3213 tấn
N Hoàn trả mặt bằng
1 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5089 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5089 100m3
3 Ván khuôn thép móng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0643 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,53 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1998 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lọai 1, Dmax=25mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1763 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,1754 100m2
8 Sản xuất bê tông nhựa hạt min bằng trạm trộn 80 T/h Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,114 100tấn
9 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/h Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1674 100tấn
10 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2814 100tấn
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,1754 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,1754 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,1754 100m2
O Hạng mục 3: Công trình cấp nước sinh hoạt
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,09 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra. Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,536 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp đất cấp III Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 74,6 m3
5 Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ) vữa mác 50 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,336 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,2049 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,019 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,019 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương, đá 1x2, mác 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,855 m3
10 Ván khuôn gỗ giằng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,036 100m2
11 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,016 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm, Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,02 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm, Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,813 tấn
14 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,806 m3
15 Lắp đặt măng sông lồng gang D100 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
16 Lắp đặt BU đường kính 100mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
17 LĐ lọc rác BB D100 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
18 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
19 Lắp đặt van gang BB đường kính van 100mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
20 Lắp đặt măng sông lồng gang D100 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
21 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 150mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,008 100m
23 Lắp đặt BU đường kính 100mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
24 Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 50mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
25 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
26 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 150mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,018 100m
28 Lắp đặt khâu nối ren ngoài đường kính 63mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
29 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm 2 họng D65 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5 cái
30 Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính côn, cút 100mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5 cái
31 Lắp đặt măng sông lồng gang D100 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 15 cái
32 Lắp đặt tê gang FFF đường kính tê 100mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5 cái
33 Lắp đặt van gang, đường kính van 100mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5 cái
34 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 150mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5 cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,04 100m
36 Lắp đặt BU đường kính 100mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 25 cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,24 100m
38 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,22 100m
39 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 220mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,42 100m
40 Lắp đặt măng sông lồng gang D100 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
41 Lắp đặt BU đường kính 100mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
42 Lắp đặt tê gang FFF đường kính tê 100mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
43 Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính côn, cút 100mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
44 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm (135 độ) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm (90 độ) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
46 Lắp đặt colie HDPE D110/63 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
47 LĐ nút bịt gang D110 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
48 Lắp nút bịt HĐPE, đường kính 63mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
49 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,46 100m
50 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,24 100m
51 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,22 100m
P Hạng mục 4: Điện sinh hoạt
Q Xây dựng dường dây hạ áp cấp điện sinh hoạt
1 Đào hố móng cột, đất cấp III Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 138,6
2 Đào đất mương tiếp địa, đất cấp III Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 54,4 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 156,2 m3
4 Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,376
5 Bê tông M150, đá 1 x 2; thân móng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 29,398
6 Bê tông M200, đá 1x2; chèn chân cột Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,036
7 Cốt thép móng cột, thép tròn đường kính Ø8mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1186 tấn
8 Cốt thép móng cột, thép tròn đường kính Ø10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1758 tấn
9 Cốt thép móng cột, thép tròn đường kính Ø16mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0231 tấn
10 Ván khuôn móng cột Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,0628 100m²
R Xây dựng vị trí thay thế cột 72/7 - ĐD474BMT
1 Đào hố móng cột, đất cấp III Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,6
2 Đào đất mương tiếp địa, đất cấp III Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,8 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,7 m3
4 Bê tông M100, đá 4x6; lót móng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3
5 Bê tông M150, đá 1 x 2; thân móng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,2
6 Bê tông M200, đá 1x2; chèn chân cột Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1
7 Cốt thép móng cột, thép tròn đường kính Ø8mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,006 tấn
8 Cốt thép móng cột, thép tròn đường kính Ø10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,011 tấn
9 Cốt thép móng cột, thép tròn đường kính Ø16mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0001 tấn
10 Ván khuôn móng cột Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,061 100m²
S Lắp đặt đường dây hạ áp cấp điện sinh hoạt
1 Dựng cột bê tông, chiều cao cột 10m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 31 cột
2 Cột điện BTLT, cao 10m, tải trọng thiết kế 3,5kN Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7 cột
3 Cột điện BTLT, cao 10m, tải trọng thiết kế 4,3kN Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 cột
4 Cột điện BTLT, cao 10m, tải trọng thiết kế 5,0kN Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cột
5 Lắp tiếp địa ngọn cho lưới cáp LV ABC, tọng lượng 1kg: TĐN-1L Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,08 100kg
6 Tiếp địa ngọn cho lưới cáp LV ABC: TĐN-1L Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 v.trí
7 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất cấp III; tiếp địa loại LR-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,2 10cọc
8 Tiếp địa loại 4 cọc thép L63x6, dài 2,5m kạ kẽm:LR-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 bộ
9 Sơn biển số thứ tự cột (0,05m²/vị trí) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1
10 Lắpđặt cáp LV ABC-4x95mm² (lắp mới: 425,8m; sử dụng lại: 154m) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5798 km
11 Cáp vặn xoắn hạ áp 4 lõi nhôm, cách điện 0,4kV bằng XLPE, tiết diện 4x95mm²: LV ABC-4x95mm² Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4258 km
12 Đai thép không rỉ, rộng 20mm, dày 0,7mm: ĐT 20-0,7 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 46,8 m
13 Khóa đai thép: A 20 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 39 cái
14 Bu lông móc treo M16, dài 250mm: BLM.M16-250 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
15 Giá móc đơn M16: GMT.M16 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 25 cái
16 Khóa đỡ cho cáp LV ABC-4*95mm²: KT-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9 bộ
17 Khóa néo cho cáp LV ABC-4*95mm²: KN-2 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24 bộ
18 Kẹp răng cách điện 0,6/1kV, cho dây 95mm²: IPC 0,6/1kV-95mm² Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24 cái
19 Bịt đầu cáp 95mm²: NB 35-95 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24 cái
T Lắp đặt vị trí thay thế cột 72/7 - ĐD474BMT
1 Lắp dựng tiếp địa xà đường dây trung áp, vị trí lắp 2 bộ xà, trọng lượng 1kg Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,01 100kg
2 Tiếp địa TĐN-2 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất cấp III; tiếp địa loại LR-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 10cọc
4 Tiếp địa loại 4 cọc thép L63x6, dài 2,5m kạ kẽm:LR-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1
5 Dựng cột điện BTLT cao 14m, hoàn toàn bằng thủ công Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cột
6 Dựng cột điện BTLT cao 14m, đường kính đầu cột 190mm, cột nhóm I, tải trọng 8,5kN: PC.I-14-190-8,5 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cột
7 Lắp đặt xà, trên cột néo đã dựng, trọng lượng xà 51,04kg (Knc=1,5) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
8 Xà néo trung áp cột ghép ngang tuyến: XNA-2N Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
9 Lắp đặt xà, trên cột néo đã dựng, trọng lượng xà 54,18 (Knc=1,5) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
10 Xà néo trung áp cột ghép dọc tuyến: NGT-10D Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
11 Lắp đặt sứ đứng trung thế 22KV, lắp trên cột Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2 10 sứ
12 Sứ đứng trung áp 24kV: Line Post 24kV Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 sứ
13 Lắp đặt cách điện Polymer 24kV néo đơn dây dẫn. chiều cao lắp chuỗi ≤ 20m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 bộ
14 Chuỗi néo Polymer 24kV Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 bộ
15 Giáp níu dây bọc trung áp 24kV: ACDE-2723 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 sợi
16 Dây nhôm trần A-3,2mm, buộc dây dẫn vào sứ đứng và làm mỏ phóng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,5 m
U Tháo dỡ, thu hồi đường dây trung, hạ áp hiện trạng
1 Tháo, thu hồi sứ đứng trung áp 22kV, trên cột tròn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2 10 sứ
2 Tháo, thu hồi chuỗi néo cách điện 24kV néo đơn dây dẫn, trên cột tròn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 bộ
3 Tháo, thu hồi cột điện BTLT cao 14m, bằng thủ công; không lắp lại Knc=0,45 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cột
4 Tháo, thu hồi cột điện BTLT cao 10,5m, bằng thủ công; không lắp lại Knc=0,45 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cột
5 Tháo, thu hồi cột điện BTLT cao 8,4m, bằng thủ công; không lắp lại Knc=0,45 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cột
6 Tháo, thu hồi xà đỡ đường dây trung áp, bằng thủ công, trọng lượng xà ≤ 100kg. Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 bộ
7 Tháo cáp LV ABC-4*25mm², bằng thủ công (bao gồm cả tháo phụ kiện đường dây); không lắp lại Knc=0,45 (nhân công lắp lại đã tính trong phần cấp điện CS) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,154 km
8 Tháo cáp LV ABC-4*95mm², bằng thủ công (bao gồm cả tháo phụ kiện đường dây); không lắp lại Knc=0,45 (nhân công lắp lại đã tính trong phần cấp điện SH) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,154 km
V Di chuyển hệ thống công tơ
1 Di chuyển thùng lắp ≤ 2 công tơ 1 pha, đã lắp phụ kiện và công tơ (tháo và lắp lại) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 thùng
2 Di chuyển thùng lắp 1 công tơ 3 pha, đã lắp phụ kiện và công tơ (tháo và lắp lại) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 thùng
3 Di chuyển thùng lắp ≤4 công tơ 1 pha, đã lắp phụ kiện và công tơ (tháo và lắp lại) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 thùng
4 Dây dẫn 2 lõi đồng, tiết diện 6mm² (bổ sung mỗi hộ 5m): Duplex-2x6mm² Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 130 m
W Thí nghiệm đường dây trung, hạ áp
1 Thí nghiệm sứ đứng trung áp 24kV: Line Post 24kV Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
2 Thí nghiệm Chuỗi néo trung áp 24kV: Polymer 24kV Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 chuỗi
3 Cáp vặn xoắn hạ áp: LV ABC-4*95mm²; Knc=1,5 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 sợi
4 Thí nghiệm đo điện trở tiếp địa cột BTLT: LR-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9 vị trí
X Hạng mục 5: Điện chiếu sáng kết hợp
Y Lắp đặt hệ thống chiếu sáng kết hợp
1 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 21 bộ
2 Cần đèn chiếu sáng lắp trên cột LT-10,5m đơn (khối lượng 19,95kg/1bộ): CĐ-10CĐ Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9 bộ
3 Cần đèn CS lắp trên cột LT-10,5m ghép đôi dọc tuyến (khối lượng 22,37kg/1bộ): CĐ-10GD Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11 bộ
4 Cần đèn CS lắp trên cột LT-14m ghép đôi ngang tuyến (khối lượng 22,36kg/1bộ): CĐ-14GN Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
5 Lắp bộ đèn chiếu sáng bóng LED-100W/220V, ánh sáng vàng, 5 cấp công suất Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 21 bộ
6 Tiếp địa cần đèn chiếu sáng: TĐ-CĐ Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 bộ
7 Tiếp địa ngọn lưới cáp LV ABC: TĐN-1L Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9 bộ
8 Lắp cáp vặn xoắn LV ABC-4x25mm² (lắp mới: 460,8m) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,608 100m
9 Lắp cáp vặn xoắn LV ABC-4x25mm² (sử dụng lại: 154m) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,54 100m
10 Lắp dây lên đèn, cáp 2 lõi đồng CVV-2x2,5mm² Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,95 100m
11 Bu lông móc treo M16, dài 250mm: BLM.M16 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 bộ
12 Giá móc đơn M16: GMT.M16 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 28 bộ
13 Đai thép không rỉ, rộng 20mm, dày 0,7mm: ĐT 20-0,7 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 50,4 m
14 Khóa đai thép: A 20 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 42 cái
15 Khóa đỡ cáp LV ABC-4x25mm²: KT-1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9 bộ
16 Khóa néo cáp LV ABC-4x25mm²: KN-1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 26 bộ
17 Kẹp nối xuyên cách điện 0,4kV cho dây 25mm²: IPC0,6/1kV-25mm² Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24 cái
18 Kẹp răng cách điện 0,6/1kV, cho dây (2,5-25)mm²: IPC 0,6/1kV-2,5mm² Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 42 cái
Z Thí nghiệm vật liệu điện hệ thống CS
1 Cáp vặn xoắn hạ áp: LV ABC-4*25mm²; Knc=1,5 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->