Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200561245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200506668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 15:17:00 đến ngày 2020-06-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,407,687,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,175 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,3 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,818 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,04 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,778 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,778 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,239 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 41,049 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,38 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,952 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,042 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,657 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,07 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,144 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,554 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,055 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,425 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,199 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,004 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,09 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,591 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,181 | tấn |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 144,48 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 58,31 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật Chương V | 202,79 | m2 |
| 30 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật Chương V | 69,6 | m |
| 31 | Thang inox xuống bể | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 32 | Ống chờ cấp nước vào bể D50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 33 | Nắp đậy miệng bể bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 34 | Ống thông hơi D80 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 35 | Thuê cừ larsen 400x85x8 dài 8m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 912 | m |
| 36 | Thuê văng chống cừ Lasen bằng thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,12 | 100m |
| 38 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,12 | 100m |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,114 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,024 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,986 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,478 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,352 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,026 | tấn |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,97 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,88 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,021 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,11 | tấn |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,056 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 41,58 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 43,956 | m2 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,268 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,512 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,12 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 43,956 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 41,58 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,188 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,188 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,048 | m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc, diềm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,6 | m |
| 65 | Máng nước bằng tôn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | m |
| 66 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 69 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,62 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,62 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,62 | m2 |
| 72 | Mua sắm, lắp đặt cửa đi bằng tôn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,7 | m2 |
| 73 | Mua cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,62 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,4 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,32 | m2 |
| 76 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 79 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 81 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | 10m |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,5 | m3 |
| 83 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,75 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE gân xoắn DN50/40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 87 | Xếp gạch bảo vệ dây cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.000 | viên |
| 88 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,5 | m3 |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,5 | m3 |
| 91 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23,75 | m3 |
| 92 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,825 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,95 | 100m |
| 96 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,825 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,75 | m3 |
| 98 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,816 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,256 | m3 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,011 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,038 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,016 | tấn |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,88 | m3 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,036 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,155 | tấn |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,135 | 100m2 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,018 | m3 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,07 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,204 | m3 |
| 112 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,514 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,514 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 36,008 | m2 |
| 115 | Bu lông chân cột M20 ( L=0.65m ) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 116 | Vữa Sika dày 30mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,72 | m2 |
| 117 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,788 | tấn |
| 118 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,788 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 81,433 | m2 |
| 120 | Bu lông M12 bắt bản thang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 176 | cái |
| 121 | Bu lông M20 bắt dầm cuốn thang (L=600) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 122 | Bu lông M16 bắt dầm chiếu nghỉ và chiếu tới | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 123 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,162 | tấn |
| 124 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,162 | m2 |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,741 | m2 |
| 126 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,458 | m3 |
| 127 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,816 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,256 | m3 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,011 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,038 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,016 | tấn |
| 132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,88 | m3 |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,036 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,155 | tấn |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,135 | 100m2 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,018 | m3 |
| 138 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,07 | m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,204 | m3 |
| 140 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,034 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,034 | tấn |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 48,507 | m2 |
| 143 | Bu lông chân cột M20 ( L=0.65m ) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 144 | Vữa Sika dày 30mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,72 | m2 |
| 145 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,332 | tấn |
| 146 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,25 | tấn |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 154,287 | m2 |
| 148 | Bu lông M12 bắt bản thang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 176 | cái |
| 149 | Bu lông M20 bắt dầm cuốn thang (L=600) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 150 | Bu lông M16 bắt dầm chiếu nghỉ và chiếu tới | Mô tả kỹ thuật Chương V | 64 | cái |
| 151 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,322 | tấn |
| 152 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,323 | m2 |
| 153 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 29,344 | m2 |
| 154 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,458 | m3 |
| 155 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,087 | m3 |
| 156 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,339 | m3 |
| 157 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 158 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,013 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,122 | tấn |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,15 | tấn |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,015 | tấn |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,109 | tấn |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,305 | m3 |
| 165 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,796 | m3 |
| 166 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,167 | m3 |
| 167 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,636 | m2 |
| 168 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,512 | m2 |
| 169 | Công tác lắp đặt bảng tên trường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 170 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,88 | 100m2 |
| 171 | Tháo dỡ khung mái thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,605 | tấn |
| 172 | Tháo dỡ cột thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,006 | tấn |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,8 | m3 |
| 174 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,88 | 100m2 |
| 175 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,853 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,006 | tấn |
| 177 | Trung tâm báo cháy 12 kênh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 178 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, P>=15Kw, Q>=90m3/h, H>=55mcn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 179 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, P>=22,5Kw, Q>=90m3/h, H>=55mcn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 180 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy, liên doanh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 181 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 12 kênh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 182 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,1 | 10 đầu |
| 183 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng thường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 10 đầu |
| 184 | Lắp đặt đế đầu báo cháy thường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,1 | 10 đầu |
| 185 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 186 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | 5 nút |
| 187 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | 5 nút |
| 188 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | 5 đèn |
| 189 | Acquy khô 12V-7Ah | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.000 | m |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 500 | m |
| 192 | Lắp đặt cáp báo cháy 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 160 | m |
| 193 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 900 | m |
| 194 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 450 | m |
| 195 | Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 196 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính F32/25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 115 | m |
| 198 | Lắp đặt hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 85 | cái |
| 199 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 45 | cái |
| 200 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | 5 đèn |
| 201 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | 5 đèn |
| 202 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | hộp |
| 203 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,8 | m3 |
| 204 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,792 | 100m3 |
| 205 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,88 | 100m3 |
| 206 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,72 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,34 | 100m |
| 210 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65/50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 43 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 219 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 220 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | cặp bích |
| 221 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=15mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 222 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 224 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1200x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | hộp |
| 230 | Cuộn vòi D50-20m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cuộn |
| 231 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 232 | Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 233 | Lăng phun chữa cháy D13 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 234 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x700x200mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 235 | Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16bar | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cuộn |
| 236 | Lăng phun chữa cháy A-D19 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 237 | Bình chữa cháy ABC-8KG | Mô tả kỹ thuật Chương V | 52 | cái |
| 238 | Bình chữa cháy CO2-5KG | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 239 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 241 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 242 | Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 243 | Lắp đặt cáp điện cho bơm chữa cháy 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 244 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 máy |
| 245 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 246 | Lắp đặt bể nước mồi 300l | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ cáp chữa cháy, đường kính F40/30mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 248 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 90,526 | m2 |
| 249 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9 | 100m |
| 250 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,34 | 100m |
| 251 | Bình đựng phương tiện phá dỡ thô sơ kt: 600x600x180mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 252 | Áo chống cháy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 253 | Mặt nạ phòng độc | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 254 | Búa đinh, búa chim, kìm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi