Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200561245-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200506668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-25 15:17:00 đến ngày 2020-06-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,407,687,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY LẮP
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật Chương V 13,175 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật Chương V 0,132 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật Chương V 0,132 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 6,3 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 5,818 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,04 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 3,778 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 3,778 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 7,239 m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 41,049 m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 19,38 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,952 m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 12,042 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật Chương V 2,657 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,148 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật Chương V 1,07 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật Chương V 0,037 100m2
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 11,144 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,554 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,055 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,425 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,199 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 1,004 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,09 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật Chương V 2,591 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 2,181 tấn
27 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 144,48 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật Chương V 58,31 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật Chương V 202,79 m2
30 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật Chương V 69,6 m
31 Thang inox xuống bể Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
32 Ống chờ cấp nước vào bể D50 Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
33 Nắp đậy miệng bể bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
34 Ống thông hơi D80 Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
35 Thuê cừ larsen 400x85x8 dài 8m Mô tả kỹ thuật Chương V 912 m
36 Thuê văng chống cừ Lasen bằng thép Mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
37 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 9,12 100m
38 Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn Mô tả kỹ thuật Chương V 9,12 100m
39 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 9,114 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,024 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật Chương V 0,032 100m2
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,986 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,478 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,352 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,032 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,026 tấn
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 6,97 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,88 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,08 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,021 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,11 tấn
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,056 m3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật Chương V 41,58 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật Chương V 43,956 m2
55 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật Chương V 2,268 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,512 m3
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 15,12 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 43,956 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 41,58 m2
60 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,188 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,188 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 6,048 m2
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật Chương V 0,192 100m2
64 Tôn úp nóc, diềm Mô tả kỹ thuật Chương V 13,6 m
65 Máng nước bằng tôn Mô tả kỹ thuật Chương V 8 m
66 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
67 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,05 100m
68 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
69 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật Chương V 1,62 m2
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật Chương V 1,62 m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 1,62 m2
72 Mua sắm, lắp đặt cửa đi bằng tôn Mô tả kỹ thuật Chương V 2,7 m2
73 Mua cửa sổ nhôm kính Mô tả kỹ thuật Chương V 1,62 m2
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 5,4 m2
75 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật Chương V 4,32 m2
76 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
77 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 35 m
79 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
80 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật Chương V 35 m
81 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật Chương V 10 10m
82 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật Chương V 2,5 m3
83 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật Chương V 6,75 m3
84 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,093 100m3
85 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,093 100m3
86 Cung cấp, lắp đặt ống HDPE gân xoắn DN50/40 Mô tả kỹ thuật Chương V 50 m
87 Xếp gạch bảo vệ dây cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 1.000 viên
88 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật Chương V 4,5 m3
89 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 50 m
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,5 m3
91 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật Chương V 23,75 m3
92 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật Chương V 12,825 m3
93 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật Chương V 0,139 100m3
94 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật Chương V 0,139 100m3
95 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,95 100m
96 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật Chương V 12,825 m3
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 4,75 m3
98 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
99 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 2,816 m3
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,256 m3
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,011 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,038 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,016 tấn
104 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật Chương V 0,074 100m2
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,88 m3
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,036 tấn
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,155 tấn
108 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,135 100m2
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,018 m3
110 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật Chương V 5,07 m3
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,204 m3
112 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật Chương V 1,514 tấn
113 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật Chương V 1,514 tấn
114 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 36,008 m2
115 Bu lông chân cột M20 ( L=0.65m ) Mô tả kỹ thuật Chương V 24 cái
116 Vữa Sika dày 30mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,72 m2
117 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật Chương V 1,788 tấn
118 Lắp sàn thao tác Mô tả kỹ thuật Chương V 1,788 tấn
119 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 81,433 m2
120 Bu lông M12 bắt bản thang Mô tả kỹ thuật Chương V 176 cái
121 Bu lông M20 bắt dầm cuốn thang (L=600) Mô tả kỹ thuật Chương V 12 cái
122 Bu lông M16 bắt dầm chiếu nghỉ và chiếu tới Mô tả kỹ thuật Chương V 32 cái
123 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật Chương V 0,162 tấn
124 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật Chương V 0,162 m2
125 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 14,741 m2
126 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật Chương V 0,458 m3
127 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 2,816 m3
128 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,256 m3
129 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,011 tấn
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,038 tấn
131 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,016 tấn
132 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật Chương V 0,074 100m2
133 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,88 m3
134 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,036 tấn
135 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,155 tấn
136 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,135 100m2
137 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,018 m3
138 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật Chương V 5,07 m3
139 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,204 m3
140 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật Chương V 2,034 tấn
141 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật Chương V 2,034 tấn
142 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 48,507 m2
143 Bu lông chân cột M20 ( L=0.65m ) Mô tả kỹ thuật Chương V 24 cái
144 Vữa Sika dày 30mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,72 m2
145 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật Chương V 3,332 tấn
146 Lắp sàn thao tác Mô tả kỹ thuật Chương V 3,25 tấn
147 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 154,287 m2
148 Bu lông M12 bắt bản thang Mô tả kỹ thuật Chương V 176 cái
149 Bu lông M20 bắt dầm cuốn thang (L=600) Mô tả kỹ thuật Chương V 12 cái
150 Bu lông M16 bắt dầm chiếu nghỉ và chiếu tới Mô tả kỹ thuật Chương V 64 cái
151 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật Chương V 0,322 tấn
152 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật Chương V 0,323 m2
153 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 29,344 m2
154 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật Chương V 0,458 m3
155 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật Chương V 0,087 m3
156 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật Chương V 0,339 m3
157 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,037 100m2
158 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,155 100m2
159 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,013 tấn
160 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,122 tấn
161 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,15 tấn
162 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,015 tấn
163 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,109 tấn
164 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,305 m3
165 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,796 m3
166 Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,167 m3
167 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật Chương V 9,636 m2
168 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật Chương V 15,512 m2
169 Công tác lắp đặt bảng tên trường Mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
170 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật Chương V 0,88 100m2
171 Tháo dỡ khung mái thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,605 tấn
172 Tháo dỡ cột thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,006 tấn
173 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 8,8 m3
174 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật Chương V 0,88 100m2
175 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,853 tấn
176 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật Chương V 0,006 tấn
177 Trung tâm báo cháy 12 kênh Mô tả kỹ thuật Chương V 1 tủ
178 Máy bơm chữa cháy động cơ điện, P>=15Kw, Q>=90m3/h, H>=55mcn Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
179 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, P>=22,5Kw, Q>=90m3/h, H>=55mcn Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
180 Tủ điều khiển bơm chữa cháy, liên doanh Mô tả kỹ thuật Chương V 1 tủ
181 Lắp đặt trung tâm báo cháy 12 kênh Mô tả kỹ thuật Chương V 1 tủ
182 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường Mô tả kỹ thuật Chương V 6,1 10 đầu
183 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng thường Mô tả kỹ thuật Chương V 1 10 đầu
184 Lắp đặt đế đầu báo cháy thường Mô tả kỹ thuật Chương V 7,1 10 đầu
185 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
186 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật Chương V 2 5 nút
187 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật Chương V 2 5 nút
188 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật Chương V 2 5 đèn
189 Acquy khô 12V-7Ah Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
190 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 1.000 m
191 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 500 m
192 Lắp đặt cáp báo cháy 10x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 160 m
193 Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Mô tả kỹ thuật Chương V 900 m
194 Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật Chương V 450 m
195 Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm Mô tả kỹ thuật Chương V 30 m
196 Lắp đặt ống ghen mềm D20 Mô tả kỹ thuật Chương V 40 m
197 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính F32/25mm Mô tả kỹ thuật Chương V 115 m
198 Lắp đặt hộp chia ngả D16 Mô tả kỹ thuật Chương V 85 cái
199 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Mô tả kỹ thuật Chương V 45 cái
200 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật Chương V 3 5 đèn
201 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật Chương V 5 5 đèn
202 Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 16 hộp
203 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 8,8 m3
204 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,792 100m3
205 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,88 100m3
206 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,06 100m
207 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,12 100m
208 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,72 100m
209 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 2,34 100m
210 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật Chương V 5 cái
211 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
212 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65/50mm Mô tả kỹ thuật Chương V 43 cái
213 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 20 cái
214 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
215 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm Mô tả kỹ thuật Chương V 9 cái
216 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm Mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
217 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
218 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 7 cái
219 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật Chương V 10 cái
220 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 30 cặp bích
221 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=15mm Mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
222 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
223 Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật Chương V 10 cái
224 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
225 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
226 Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính d=100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
227 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
228 Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
229 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1200x700x200, tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật Chương V 10 hộp
230 Cuộn vòi D50-20m Mô tả kỹ thuật Chương V 10 cuộn
231 Lắp đặt khớp nối tren trong D50 Mô tả kỹ thuật Chương V 10 cái
232 Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 Mô tả kỹ thuật Chương V 20 cái
233 Lăng phun chữa cháy D13 Mô tả kỹ thuật Chương V 10 cái
234 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x700x200mm Mô tả kỹ thuật Chương V 2 hộp
235 Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16bar Mô tả kỹ thuật Chương V 4 cuộn
236 Lăng phun chữa cháy A-D19 Mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
237 Bình chữa cháy ABC-8KG Mô tả kỹ thuật Chương V 52 cái
238 Bình chữa cháy CO2-5KG Mô tả kỹ thuật Chương V 26 cái
239 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
240 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
241 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật Chương V 10 cái
242 Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật Chương V 10 cái
243 Lắp đặt cáp điện cho bơm chữa cháy 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 15 m
244 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Mô tả kỹ thuật Chương V 1 1 máy
245 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật Chương V 1 hộp
246 Lắp đặt bể nước mồi 300l Mô tả kỹ thuật Chương V 1 bể
247 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ cáp chữa cháy, đường kính F40/30mm Mô tả kỹ thuật Chương V 15 m
248 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 90,526 m2
249 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,9 100m
250 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 2,34 100m
251 Bình đựng phương tiện phá dỡ thô sơ kt: 600x600x180mm Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
252 Áo chống cháy Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
253 Mặt nạ phòng độc Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
254 Búa đinh, búa chim, kìm Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->