Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200555333-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TRUNG VĂN
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20191282250
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 11:42:00 đến ngày 2020-06-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,329,836,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B NHÀ NI
C Phần gỗ
1 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=50 cm 3,835 m3
2 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm 3,505 m3
3 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự 2,583 m3
4 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự 0,337 m3
5 Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự 0,865 m3
6 Tu bổ, phục hồi đầu dư và các loại tương tự 0,217 m3
7 Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự 3,085 m3
8 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự 5,789 m3
9 Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự 2,292 m3
10 Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự 3,239 m3
11 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự- Phần vật liệu gia công 1,458 m3
12 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự- Phần nhân công gia công 36,098 m2
13 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ 6,423 m2
14 Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự 0,674 m3
15 Tu bổ, phục hồi quang cửa, ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự 0,338 m3
16 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự- Phần vật liệu gia công 0,603 m3
17 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự- Phần nhân công gia công 13,803 m2
18 Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép- Phần vật liệu gia công 0,688 m3
19 Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép- Phần nhân công gia công 9,232 m2
20 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép- Phần vật liệu gia công 0,929 m3
21 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép- Phần nhân công gia công 10,176 m2
22 Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ 998,519 m2
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy 11,294 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác 8,858 m3
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành 8,371 m3
26 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác 0,337 m3
27 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 6 hệ khung
28 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 6 bộ vì
D Phần nề ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy 34,878 m
2 Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy 36,622 m2
3 Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc 2 cái
4 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài 151,229 m2
5 Gia công lắp đặt chân đá tảng KT: 500*500*140 6 cái
6 Gia công lắp đặt chân đá tảng KT: 430*430*140 4 cái
7 Gia công lắp đặt chân đá tảng KT: 410*410*140 6 cái
8 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 97,811 m2
9 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 315*150 47,79 m
10 Tu bổ ngạch đá cửa KT 180*110 15,95 m
E Phàn giàn giáo lắp dựng
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( Giàn giáo ngoài) 2,136 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( giàn giáo trong) 4,256 100m2
F Phần XDCB
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 9,568 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 81,343 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,909 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,909 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,909 100m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,032 100m2
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,21 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 10,356 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 50,439 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 24,51 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,151 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,881 tấn
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,624 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 6,864 m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 130,851 m3
16 Dải nilong lót nền 122,12 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 8,909 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 36,294 m3
19 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,126 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,015 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,054 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,545 m3
23 Ván khuôn sàn mái 0,101 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,136 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,842 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 129,259 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 255,555 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 29,413 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 5,874 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 255,555 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 129,259 m2
32 Lắp đặt bản lề cửa 42 bộ
33 khóa cửa đi 4 bộ
34 Chốt cửa 4 bộ
35 Clemon cửa đi 2 bộ
36 Clemon cửa sổ 4 bộ
37 Kính cửa vệ sinh mờ KT: 0,4*0,4 2 tấm
38 Kính cửa đi D3 mờ KT: 0,45*0,16 2 tấm
G NHÀ BẾP
H Phần gỗ
1 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm 3,661 m3
2 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự 3,456 m3
3 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự 0,458 m3
4 Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự 1,197 m3
5 Tu bổ, phục hồi đầu dư và các loại tương tự 0,29 m3
6 Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự 4,107 m3
7 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự 7,759 m3
8 Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự 2,311 m3
9 Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự 3,88 m3
10 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự- Phần vật liệu gia công 1,228 m3
11 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự- Phần nhân công gia công 23,772 m2
12 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ 8,573 m2
13 Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự 0,295 m3
14 Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép- Phần vật liệu gia công 1,429 m3
15 Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép- Phần nhân công gia công 19,992 m2
16 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép- Phần vật liệu gia công 1,437 m3
17 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép- Phần nhân công gia công 15,072 m2
18 Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ 1.146,241 m2
19 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy 9,065 m3
20 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác 9,983 m3
21 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành 11,215 m3
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác 0,458 m3
23 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 8 hệ khung
24 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 8 bộ vì
I Phần nề ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy 40,378 m
2 Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy 42,397 m2
3 Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc 2 cái
4 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài 202,731 m2
5 Gia công lắp đặt chân đá tảng KT: 410*410*140 8 cái
6 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 140,465 m2
7 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 315*150 64,29 m
J Phàn giàn giáo lắp dựng
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( Giàn giáo ngoài) 2,57 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( giàn giáo trong) 6,864 100m2
K Phần XDCB
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 125,798 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 1,258 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 1,258 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 1,258 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,246 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 12,909 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 50,785 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 36,603 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,147 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,85 tấn
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,61 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 6,613 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 182,741 m3
14 Dải nilong lót nền 163,15 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 13,16 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 51,226 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,03 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,109 tấn
19 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,172 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,105 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 152,838 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 369,386 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 369,386 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 152,838 m2
25 Lắp đặt bản lề cửa 74 bộ
26 khóa cửa đi 7 bộ
27 Clemon cửa đi 7 bộ
28 Clemon cửa sổ 8 bộ
L SÂN VƯỜN, NHÀ VỆ SINH, TƯỜNG RÀO, BỂ NƯỚC
M Phần nề ngõa
1 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 430 m2
2 Gia công, lắp dựng đá xanh bó hè 220x200 77,763 m
N Phần XDCB
O SÂN VƯỜN
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 283,8 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 64,5 m3
P BẬC TẠM
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 0,65 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 2,25 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 11,95 m2
Q BO VỈA BỒN CÂY
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 9,833 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,098 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,098 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,098 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,186 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 4,916 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 26,365 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 3,278 m3
R RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,156 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 7,793 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,986 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 7,238 m3
5 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,282 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 3,102 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 44,09 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 19,52 m2
9 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,144 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,15 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,961 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 98 cái
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 3,8 m3
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm 0,04 100m
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,533 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 0,72 m3
S TƯỜNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 49,521 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,495 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,495 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,495 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,154 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 5,952 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 27,272 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 15,967 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,262 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,252 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,757 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 16,507 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 35,769 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 461,93 m2
15 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 669,36 m
16 Lợp mái ngói âm dương 110,1 m
17 Lắp đặt gạch hoa chanh KT 30cm*30cm 75 viên
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 461,93 m2
T NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 40,429 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,404 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,404 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,404 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,097 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 3,726 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 11,169 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 7,778 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,063 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,366 tấn
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,247 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,713 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 28,302 m3
14 Dải nilong lót nền 35,211 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 2,533 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 15,033 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,984 m3
18 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,348 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,075 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,355 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,191 m3
22 Ván khuôn sàn mái 0,552 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,385 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 5,52 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,024 tấn
26 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,032 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,224 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 59,674 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 155,268 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 55,205 m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 40,151 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 105,571 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 210,473 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 59,674 m2
35 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 90 viên/m2 43,76 m2
36 Lắp đặt cửa đi nhôm kính kính 6.38mm PK đồng bộ 13,376 m2
37 Lắp đặt cửa sổ nhôm kính kính 6.38mm PK đồng bộ 1,44 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 14,816 m2
U BỂ PHỐT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 5,681 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,057 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,057 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,057 100m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,008 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 0,38 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,016 tấn
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,011 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,459 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,173 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 14,802 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 8,05 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 14,802 m2
14 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,017 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,149 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,306 m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 6 cái
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,894 m3
V BỂ NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 76,768 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,768 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,768 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,768 100m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,022 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 2,812 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,771 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,903 tấn
9 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,468 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 7,662 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 7,678 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,005 tấn
13 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,001 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,022 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 1 cái
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 57,43 m2
17 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 57,43 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 37,508 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 57,43 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước 57,43 m2
21 Đắp đất sét chèn thành bể dày 20cm 8,064 m3
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 22,048 m3
W PHẦN ĐIỆN
X Điện tổng
1 Lắp đặt tủ điện tổng 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 3 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 195 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm 180 m
Y ĐIỆN NHÀ BẾP
1 Lắp đặt tủ điện tổng 1 cái
2 Lắp đặt tủ điện phòng 4 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 10 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 1 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 3 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
8 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 cái
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2 bộ
10 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt 7 bộ
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 7 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 24 cái
13 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 450 m
14 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 330 m
15 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 96 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm 148 m
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 3 hộp
Z ĐIỆN NHÀ NI
1 Lắp đặt tủ điện tổng 1 cái
2 Lắp đặt tủ điện phòng 3 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 12 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 1 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 3 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
8 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 cái
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 7 bộ
10 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt 5 bộ
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 5 cái
12 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 6 bộ
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 2 cái
14 Lắp đặt thùng đun nước nóng 2 bộ
15 Lắp đặt ổ cắm đôi 12 cái
16 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 400 m
17 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 270 m
18 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 8 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm 120 m
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 3 hộp
AA ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt tủ điện tổng 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 4 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 1 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 4 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 4 cái
6 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 12 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 4 cái
8 Lắp đặt thùng đun nước nóng 2 bộ
9 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 60 m
10 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 45 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm 60 m
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 3 hộp
AB PHẦN NƯỚC
AC Thiết bị
1 Lắp đặt chậu xí bệt 6 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 6 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 6 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 6 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
6 Lắp đặt van xả tiểu nam 2 cái
7 Lắp đặt chậu xí bệt (kiêm tiểu nữ) 2 bộ
8 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 6 bộ
9 Máy bơm nước Q=2.0 (m3/h;h=15m) 1 cái
10 Máy bơm nước tăng áp Q=2.0 (m3/h;h=15m) 1 cái
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
12 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm 10 cái
13 Xi phong UPC 6 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm 1 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 4 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm 6 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm (1 chiều) 1 cái
18 Rọ bơm đường kính 32mm 1 cái
19 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 25mm 2 cái
20 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 20mm 2 cái
21 Lắp đặt van điện 1 cái
AD CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 0,85 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm 0,25 100m
3 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm 10 cái
4 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm 4 cái
5 Lắp đặt cút chuyển nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm 4 cái
6 Lắp đặt cút chuyển nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm 2 cái
7 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm 0,04 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 0,2 100m
9 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm 1 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm 2 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 8 cái
12 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 7 cái
13 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 7 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm 1 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 6 cái
16 Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm/32mm 1 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm 4 cái
18 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm 14 cái
AE THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm 0,25 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,05 100m
5 Lắp đặt Y - tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm 8 cái
6 Lắp đặt Y - tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 8 cái
7 Lắp đặt Y - tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm 76 cái
8 Lắp đặt chếch - cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm 12 cái
9 Lắp đặt chếch - cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 16 cái
10 Lắp đặt chếch - cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm 12 cái
11 Lắp đặt chếch - cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm 6 cái
12 Lắp đặt chếch - cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 3 cái
13 Lắp đặtchếch - cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm 6 cái
14 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm/76mm 2 cái
15 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm/76mm 4 cái
16 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm/42mm 4 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính măng sông 110mm 6 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính măng sông 90mm 6 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính măng sông 76mm 4 cái
20 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm 10 cái
21 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm 10 cái
22 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm 6 cái
AF PCCC
1 Hộp đựng bình chữa cháy 2 cái
2 Biển nội quy 2 cái
3 Bình bọt chữa cháy 6kg 4 bình
4 Bình khí CO2 MT3 2 bình
AG PHÒNG CHỐNG MỐI
AH Hạng mục nhà ni
1 Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình 20,5 m3
2 Hào phòng, chống mối bên trong 15,7 m3
3 Xử lý phòng, chống mối nền 46 m2
4 Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà 150,92 m2
AI Hạng mục nhà bếp
1 Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình 31 m3
2 Hào phòng, chống mối bên trong 18 m3
3 Xử lý phòng, chống mối nền 90 m2
4 Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà 255,68 m2
AJ PHẦN PHÁ DỠ
AK Tường rào
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 41,026 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,41 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,41 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,41 100m3
AL NHÀ NI 01
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 18,542 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 92,463 m2
3 Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ mái 1 bộ
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 67,617 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 12,387 m3
6 Phá dỡ nền gạch lá nem 90,44 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 9,044 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,935 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,935 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,935 100m3
AM NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 15,84 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 87,858 m2
3 Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ mái 1 bộ
4 Thông hút bể phốt 1 toàn bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 4 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 12 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 4 bộ
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 49,302 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 11,737 m3
10 Phá dỡ nền gạch lá nem 84,352 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 8,435 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 9,044 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,744 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,935 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,935 100m3
AN NHÀ NI 02
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 17 m2
2 Tháo dỡ trần 70,278 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 48,577 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 4,394 m3
5 Phá dỡ nền gạch lá nem 98 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 9,8 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,67 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,67 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,67 100m3
10 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 92,726 m2
11 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m 9,901 m3
AO NHÀ TẠO SOẠN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 2,6 m2
2 Tháo dỡ trần 53,184 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 41,813 m3
4 Phá dỡ nền gạch lá nem 67,588 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 6,759 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,52 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,52 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,52 100m3
9 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 92,097 m2
10 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 92,097 m2
11 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m 8,7 m3
AP NHÀ BẾP 01
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 21 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 26,595 m3
3 Phá dỡ nền gạch lá nem 52,995 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 5,299 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 2,164 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,371 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,371 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,371 100m3
9 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 92,65 m2
10 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m 3,143 m3
AQ NHÀ BẾP 02
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 16 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 23,13 m3
3 Phá dỡ nền gạch lá nem 49,773 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 4,977 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,768 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,324 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,324 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,333 100m3
9 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 87,612 m2
10 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m 3,062 m3
AR NHÀ TÔN SỐ 1
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 145,8 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m 1,478 tấn
AS NHÀ TÔN SỐ 2
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 104,393 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m 1,223 tấn
AT NHÀ TÔN SỐ 3
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 75,395 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m 0,909 tấn
AU NHÀ TÔN SỐ 4
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 165,866 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m 0,722 tấn
AV ĐẢO NGÓI CHÙA CHÍNH
1 Đảo ngói chùa chính 195 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->