Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200555333-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TRUNG VĂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20191282250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 11:42:00 đến ngày 2020-06-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,329,836,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | NHÀ NI | |||
| C | Phần gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=50 cm | 3,835 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm | 3,505 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | 2,583 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | 0,337 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự | 0,865 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi đầu dư và các loại tương tự | 0,217 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự | 3,085 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự | 5,789 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự | 2,292 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự | 3,239 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự- Phần vật liệu gia công | 1,458 | m3 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự- Phần nhân công gia công | 36,098 | m2 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | 6,423 | m2 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự | 0,674 | m3 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi quang cửa, ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,338 | m3 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự- Phần vật liệu gia công | 0,603 | m3 | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự- Phần nhân công gia công | 13,803 | m2 | |
| 18 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép- Phần vật liệu gia công | 0,688 | m3 | |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép- Phần nhân công gia công | 9,232 | m2 | |
| 20 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép- Phần vật liệu gia công | 0,929 | m3 | |
| 21 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép- Phần nhân công gia công | 10,176 | m2 | |
| 22 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ | 998,519 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy | 11,294 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | 8,858 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành | 8,371 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | 0,337 | m3 | |
| 27 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 6 | hệ khung | |
| 28 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 6 | bộ vì | |
| D | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 34,878 | m | |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 36,622 | m2 | |
| 3 | Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc | 2 | cái | |
| 4 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | 151,229 | m2 | |
| 5 | Gia công lắp đặt chân đá tảng KT: 500*500*140 | 6 | cái | |
| 6 | Gia công lắp đặt chân đá tảng KT: 430*430*140 | 4 | cái | |
| 7 | Gia công lắp đặt chân đá tảng KT: 410*410*140 | 6 | cái | |
| 8 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 | 97,811 | m2 | |
| 9 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 315*150 | 47,79 | m | |
| 10 | Tu bổ ngạch đá cửa KT 180*110 | 15,95 | m | |
| E | Phàn giàn giáo lắp dựng | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( Giàn giáo ngoài) | 2,136 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( giàn giáo trong) | 4,256 | 100m2 | |
| F | Phần XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 9,568 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 81,343 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,909 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,909 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,909 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,032 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,21 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 10,356 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 50,439 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 24,51 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,151 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,881 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,624 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 6,864 | m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 130,851 | m3 | |
| 16 | Dải nilong lót nền | 122,12 | m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 8,909 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 36,294 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,126 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,015 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,054 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,545 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | 0,101 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,136 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,842 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 129,259 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 255,555 | m2 | |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | 29,413 | m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 5,874 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 255,555 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 129,259 | m2 | |
| 32 | Lắp đặt bản lề cửa | 42 | bộ | |
| 33 | khóa cửa đi | 4 | bộ | |
| 34 | Chốt cửa | 4 | bộ | |
| 35 | Clemon cửa đi | 2 | bộ | |
| 36 | Clemon cửa sổ | 4 | bộ | |
| 37 | Kính cửa vệ sinh mờ KT: 0,4*0,4 | 2 | tấm | |
| 38 | Kính cửa đi D3 mờ KT: 0,45*0,16 | 2 | tấm | |
| G | NHÀ BẾP | |||
| H | Phần gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm | 3,661 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | 3,456 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | 0,458 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự | 1,197 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi đầu dư và các loại tương tự | 0,29 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự | 4,107 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự | 7,759 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự | 2,311 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự | 3,88 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự- Phần vật liệu gia công | 1,228 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự- Phần nhân công gia công | 23,772 | m2 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | 8,573 | m2 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự | 0,295 | m3 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép- Phần vật liệu gia công | 1,429 | m3 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép- Phần nhân công gia công | 19,992 | m2 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép- Phần vật liệu gia công | 1,437 | m3 | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép- Phần nhân công gia công | 15,072 | m2 | |
| 18 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ | 1.146,241 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy | 9,065 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | 9,983 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành | 11,215 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | 0,458 | m3 | |
| 23 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 8 | hệ khung | |
| 24 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 8 | bộ vì | |
| I | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 40,378 | m | |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 42,397 | m2 | |
| 3 | Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc | 2 | cái | |
| 4 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | 202,731 | m2 | |
| 5 | Gia công lắp đặt chân đá tảng KT: 410*410*140 | 8 | cái | |
| 6 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 | 140,465 | m2 | |
| 7 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 315*150 | 64,29 | m | |
| J | Phàn giàn giáo lắp dựng | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( Giàn giáo ngoài) | 2,57 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( giàn giáo trong) | 6,864 | 100m2 | |
| K | Phần XDCB | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 125,798 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 1,258 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 1,258 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,258 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,246 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 12,909 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 50,785 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 36,603 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,147 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,85 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,61 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 6,613 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 182,741 | m3 | |
| 14 | Dải nilong lót nền | 163,15 | m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 13,16 | m3 | |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 51,226 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,03 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,109 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,172 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,105 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 152,838 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 369,386 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 369,386 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 152,838 | m2 | |
| 25 | Lắp đặt bản lề cửa | 74 | bộ | |
| 26 | khóa cửa đi | 7 | bộ | |
| 27 | Clemon cửa đi | 7 | bộ | |
| 28 | Clemon cửa sổ | 8 | bộ | |
| L | SÂN VƯỜN, NHÀ VỆ SINH, TƯỜNG RÀO, BỂ NƯỚC | |||
| M | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 | 430 | m2 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng đá xanh bó hè 220x200 | 77,763 | m | |
| N | Phần XDCB | |||
| O | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 283,8 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 64,5 | m3 | |
| P | BẬC TẠM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 0,65 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,25 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 11,95 | m2 | |
| Q | BO VỈA BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 9,833 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,098 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,098 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,098 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,186 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 4,916 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 26,365 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,278 | m3 | |
| R | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,156 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 7,793 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,986 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 7,238 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,282 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 3,102 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 44,09 | m2 | |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 19,52 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,144 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,15 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,961 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 98 | cái | |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 3,8 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 0,04 | 100m | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,533 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 0,72 | m3 | |
| S | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 49,521 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,495 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,495 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,495 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,154 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 5,952 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 27,272 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 15,967 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,262 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,252 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,757 | m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 16,507 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 35,769 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 461,93 | m2 | |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 669,36 | m | |
| 16 | Lợp mái ngói âm dương | 110,1 | m | |
| 17 | Lắp đặt gạch hoa chanh KT 30cm*30cm | 75 | viên | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 461,93 | m2 | |
| T | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 40,429 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,404 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,404 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,404 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,097 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 3,726 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 11,169 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 7,778 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,063 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,366 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,247 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,713 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 28,302 | m3 | |
| 14 | Dải nilong lót nền | 35,211 | m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 2,533 | m3 | |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 15,033 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,984 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,348 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,075 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,355 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,191 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | 0,552 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,385 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 5,52 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,024 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,032 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,224 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 59,674 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 155,268 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 55,205 | m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 40,151 | m2 | |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | 105,571 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 210,473 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,674 | m2 | |
| 35 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 90 viên/m2 | 43,76 | m2 | |
| 36 | Lắp đặt cửa đi nhôm kính kính 6.38mm PK đồng bộ | 13,376 | m2 | |
| 37 | Lắp đặt cửa sổ nhôm kính kính 6.38mm PK đồng bộ | 1,44 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 14,816 | m2 | |
| U | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 5,681 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,057 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,057 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,057 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,008 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 0,38 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,016 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,011 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,459 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,173 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 14,802 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,05 | m2 | |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 14,802 | m2 | |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,017 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,149 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,306 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 6 | cái | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,894 | m3 | |
| V | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 76,768 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,768 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,768 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,768 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,022 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 2,812 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,771 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,903 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,468 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | 7,662 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 7,678 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,005 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,001 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,022 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 1 | cái | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 57,43 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 57,43 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 37,508 | m2 | |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 57,43 | m2 | |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | 57,43 | m2 | |
| 21 | Đắp đất sét chèn thành bể dày 20cm | 8,064 | m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 22,048 | m3 | |
| W | PHẦN ĐIỆN | |||
| X | Điện tổng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | 195 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm | 180 | m | |
| Y | ĐIỆN NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 10 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 7 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 7 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 24 | cái | |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | 450 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 330 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | 96 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | 148 | m | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 3 | hộp | |
| Z | ĐIỆN NHÀ NI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 12 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 7 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 5 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 5 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 6 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 12 | cái | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | 400 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 270 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | 8 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | 120 | m | |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 3 | hộp | |
| AA | ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 12 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | 60 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 45 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | 60 | m | |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 3 | hộp | |
| AB | PHẦN NƯỚC | |||
| AC | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt van xả tiểu nam | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt (kiêm tiểu nữ) | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 6 | bộ | |
| 9 | Máy bơm nước Q=2.0 (m3/h;h=15m) | 1 | cái | |
| 10 | Máy bơm nước tăng áp Q=2.0 (m3/h;h=15m) | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | 10 | cái | |
| 13 | Xi phong UPC | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | 6 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm (1 chiều) | 1 | cái | |
| 18 | Rọ bơm đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 20mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van điện | 1 | cái | |
| AD | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | 0,85 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | 0,25 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | 10 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút chuyển nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút chuyển nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,04 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,2 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 7 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 7 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm/32mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm | 4 | cái | |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | 14 | cái | |
| AE | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,3 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,4 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | 0,25 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,05 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt Y - tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Y - tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Y - tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | 76 | cái | |
| 8 | Lắp đặt chếch - cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt chếch - cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 16 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chếch - cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt chếch - cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt chếch - cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặtchếch - cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm/76mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm/76mm | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm/42mm | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính măng sông 110mm | 6 | cái | |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính măng sông 90mm | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính măng sông 76mm | 4 | cái | |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | 10 | cái | |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | 10 | cái | |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | 6 | cái | |
| AF | PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | 2 | cái | |
| 2 | Biển nội quy | 2 | cái | |
| 3 | Bình bọt chữa cháy 6kg | 4 | bình | |
| 4 | Bình khí CO2 MT3 | 2 | bình | |
| AG | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| AH | Hạng mục nhà ni | |||
| 1 | Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình | 20,5 | m3 | |
| 2 | Hào phòng, chống mối bên trong | 15,7 | m3 | |
| 3 | Xử lý phòng, chống mối nền | 46 | m2 | |
| 4 | Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà | 150,92 | m2 | |
| AI | Hạng mục nhà bếp | |||
| 1 | Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình | 31 | m3 | |
| 2 | Hào phòng, chống mối bên trong | 18 | m3 | |
| 3 | Xử lý phòng, chống mối nền | 90 | m2 | |
| 4 | Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà | 255,68 | m2 | |
| AJ | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| AK | Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 41,026 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,41 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,41 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,41 | 100m3 | |
| AL | NHÀ NI 01 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 18,542 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 92,463 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ mái | 1 | bộ | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 67,617 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 12,387 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 90,44 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 9,044 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,935 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,935 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,935 | 100m3 | |
| AM | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 15,84 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 87,858 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ mái | 1 | bộ | |
| 4 | Thông hút bể phốt | 1 | toàn bộ | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 12 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 49,302 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 11,737 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 84,352 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 8,435 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 9,044 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,744 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,935 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,935 | 100m3 | |
| AN | NHÀ NI 02 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 70,278 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 48,577 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,394 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 98 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 9,8 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,67 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,67 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,67 | 100m3 | |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 92,726 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 9,901 | m3 | |
| AO | NHÀ TẠO SOẠN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 2,6 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 53,184 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 41,813 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 67,588 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 6,759 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,52 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,52 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,52 | 100m3 | |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 92,097 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 92,097 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 8,7 | m3 | |
| AP | NHÀ BẾP 01 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 21 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 26,595 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 52,995 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 5,299 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,164 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,371 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,371 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,371 | 100m3 | |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 92,65 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 3,143 | m3 | |
| AQ | NHÀ BẾP 02 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 16 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 23,13 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 49,773 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,977 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,768 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,324 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,324 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,333 | 100m3 | |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 87,612 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 3,062 | m3 | |
| AR | NHÀ TÔN SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 145,8 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 1,478 | tấn | |
| AS | NHÀ TÔN SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 104,393 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 1,223 | tấn | |
| AT | NHÀ TÔN SỐ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 75,395 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 0,909 | tấn | |
| AU | NHÀ TÔN SỐ 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 165,866 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 0,722 | tấn | |
| AV | ĐẢO NGÓI CHÙA CHÍNH | |||
| 1 | Đảo ngói chùa chính | 195 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi