Gói thầu: 01.XL: Nâng cấp tuyến đường giao thông nông thôn Long Bắc, xã Kỳ Châu, huyện Kỳ Anh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200559706-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa
Tên gói thầu 01.XL: Nâng cấp tuyến đường giao thông nông thôn Long Bắc, xã Kỳ Châu, huyện Kỳ Anh
Số hiệu KHLCNT 20200559648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-23 15:37:00 đến ngày 2020-06-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,218,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BẢNG KHỐI LƯỢNG XÂY LẮP
1 Vét hữu cơ bằng thủ công Có CDKT kèm theo 13,9815 m3
2 Vét hữu cơ bằng máy Có CDKT kèm theo 2,6565 100m3
3 Đánh cấp bằng thủ công Có CDKT kèm theo 3,783 m3
4 Đánh cấp bằng máy Có CDKT kèm theo 0,7188 100m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp 2 Có CDKT kèm theo 18,589 m3
6 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Có CDKT kèm theo 3,5319 100m3
7 Đào phá mặt đường bê tông cũ hư hỏng bằng máy đào 1,25 m3 Có CDKT kèm theo 0,6789 100m3
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Có CDKT kèm theo 0,6988 100m3
9 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Có CDKT kèm theo 13,2768 100m3
10 Đất cần để đắp K95 Có CDKT kèm theo 1.800,3368 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6) Có CDKT kèm theo 180,0337 10m3/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (4km đường loại 4) Có CDKT kèm theo 180,0337 10m3/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (2km đường loại 2) Có CDKT kèm theo 180,0337 10m3/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (1,6km đường loại 4) Có CDKT kèm theo 180,0337 10m3/1km
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (0,3km đường loại 5) Có CDKT kèm theo 180,0337 10m3/1km
16 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Có CDKT kèm theo 2,7963 100m3
17 Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=5km, đất C1 Có CDKT kèm theo 2,7963 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Có CDKT kèm theo 4,4744 100m3
19 Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=5km, đất C2 Có CDKT kèm theo 4,4744 100m3
20 Vận chuyển mặt đường cũ bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m Có CDKT kèm theo 0,6789 100m3
21 Vận chuyển mặt đường cũ bằng ô tô 7T tự đổ 1,5km tiếp theo, cự ly <=5km Có CDKT kèm theo 0,6789 100m3
22 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Có CDKT kèm theo 8,821 100m2
23 Trải bạt xác rắn (NC theo AL.16122) Có CDKT kèm theo 34,6755 100m2
24 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Có CDKT kèm theo 2,4885 100m3
25 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Có CDKT kèm theo 2,7403 100m2
26 Bù vênh mặt đường bằng BTXM, M250, đá 1x2, dày trung bình 5,0cm Có CDKT kèm theo 90,4265 m3
27 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày 20cm, M250, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 693,51 m3
28 Khe giãn Có CDKT kèm theo 109,8203 cái
29 Khe co Có CDKT kèm theo 549,1017 cái
30 Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông Có CDKT kèm theo 599,02 m
31 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Có CDKT kèm theo 6 cái
32 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Có CDKT kèm theo 1 cái
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Có CDKT kèm theo 0,175 m3
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Có CDKT kèm theo 1,225 m3
35 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Có CDKT kèm theo 0,098 100m2
36 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Có CDKT kèm theo 34,58 m2
37 Phá dỡ kết cấu gạch đá cống cũ bằng búa căn Có CDKT kèm theo 14 m3
38 Đào đất hố móng bằng thủ công Có CDKT kèm theo 6,849 m3
39 Đào đất hố móng bằng máy Có CDKT kèm theo 0,6164 100m3
40 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Có CDKT kèm theo 0,6849 100m3
41 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, đất C2 Có CDKT kèm theo 0,6849 100m3
42 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Có CDKT kèm theo 0,4452 100m3
43 Đất cần để đắp K95 Có CDKT kèm theo 57,3507 m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6) Có CDKT kèm theo 5,7351 10m3/1km
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (4km đường loại 4) Có CDKT kèm theo 5,7351 10m3/1km
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (2km đường loại 2) Có CDKT kèm theo 5,7351 10m3/1km
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (1,6km đường loại 4) Có CDKT kèm theo 5,7351 10m3/1km
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (0,3km đường loại 5) Có CDKT kèm theo 5,7351 10m3/1km
49 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Có CDKT kèm theo 13,45 m3
50 Bê tông tường thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 2x4 Có CDKT kèm theo 14,69 m3
51 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 23,26 m3
52 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 3,37 m3
53 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm bản cống đá 1x2, M200 Có CDKT kèm theo 5,14 m3
54 Bê tông lớp phủ mặt cống M250, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 2,35 m3
55 Nhựa đường lỗ chốt Có CDKT kèm theo 87,3 kg
56 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố ĐK <=10mm Có CDKT kèm theo 0,1041 tấn
57 Lắp dựng cốt thép móng, mố ĐK <=18mm Có CDKT kèm theo 0,0409 tấn
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Có CDKT kèm theo 0,1284 tấn
59 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm Có CDKT kèm theo 0,2936 tấn
60 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản Có CDKT kèm theo 0,2565 100m2
61 Ván khuôn tại chổ Có CDKT kèm theo 1,8839 100m2
62 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 50,8 m3
63 Cốt thép mương, trụ chống, ĐK <=10mm Có CDKT kèm theo 0,9535 tấn
64 Ván khuôn bờ mương Có CDKT kèm theo 8,218 100m2
65 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Có CDKT kèm theo 31,02 m2
66 Đào móng thi công cột chống, đất C2 Có CDKT kèm theo 80,78 m3
67 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng khối lượng đào) Có CDKT kèm theo 74,8 m3
68 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 1,575 m3
69 Ván khuôn mương Có CDKT kèm theo 0,065 100m2
70 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M300 Có CDKT kèm theo 1,39 m3
71 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK <=10mm Có CDKT kèm theo 0,1325 tấn
72 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Có CDKT kèm theo 0,309 100m2
73 Lắp dựng tấm đan bằng máy Có CDKT kèm theo 1 cái
74 Đào xúc đất, thủ công, đất C2 Có CDKT kèm theo 11,7 m3
75 Đắp đất nền móng, thủ công Có CDKT kèm theo 4,5 m3
76 Mua đất tại xã Kỳ Hưng - Cự ly vận chuyển 8,9Km Có CDKT kèm theo 5,7969 m3
77 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6) Có CDKT kèm theo 0,5797 10m3/1km
78 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (4km đường loại 4) Có CDKT kèm theo 0,5797 10m3/1km
79 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (2km đường loại 2) Có CDKT kèm theo 0,5797 10m3/1km
80 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (1,6km đường loại 4) Có CDKT kèm theo 0,5797 10m3/1km
81 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (0,3km đường loại 5) Có CDKT kèm theo 0,5797 10m3/1km
82 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Có CDKT kèm theo 5,7 m3
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Có CDKT kèm theo 0,65 m3
84 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Có CDKT kèm theo 0,0173 tấn
85 Ván khuôn xà mũ mố Có CDKT kèm theo 0,0284 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->