Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nạo vét cứng hóa sông Sa Lung cạnh đường ĐH.52 đoạn từ ngã tư Gia Lễ xã Đông Mỹ đến đập Đáy xã Đông Dương huyện Đông Hưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200563254-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nạo vét cứng hóa sông Sa Lung cạnh đường ĐH.52 đoạn từ ngã tư Gia Lễ xã Đông Mỹ đến đập Đáy xã Đông Dương huyện Đông Hưng
Số hiệu KHLCNT 20200533258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-25 14:58:00 đến ngày 2020-06-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,687,418,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục xây lắp
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 422,1 100m
2 Vét bùn đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,56 m3
3 Đắp cát bù đầu cọc và khe cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1256 100m3
4 Thi công lớp đá 2x4 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,56 m3
5 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,56 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,216 100m2
7 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.033,14 m3
8 Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,376 100m2
9 Bê tông tấm lát đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 633,56 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4848 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,2494 100m2
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.583,89 tấn
13 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.583,89 10 tấn/km
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.583,89 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18.634 1cấu kiện
16 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,25 m3
17 Bê tông mái bờ sông dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,36 m3
18 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2305 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4034 tấn
20 Thi công lớp đá 2x4 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 776,24 m3
21 Rải vải địa kỹ thuật mái sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,968 100m2
22 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,24 m2
23 Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 321,6 m3
24 Ván khuôn gỗ tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,512 100m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 634,2 m2
26 Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,32 m3
27 Thi công lớp đá 2x4 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,32 m3
28 Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8418 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8418 100m3
30 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8418 100m3
31 Vận chuyển đất 3.7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8418 100m3
32 Đào hạ cấp mái kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,77 m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7677 100m3
34 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7677 100m3
35 Vận chuyển đất 3.7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7677 100m3
36 Đào mái kè bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7371 100m3
37 Đất mua Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.325,8489 m3
38 Đắp đất mái kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,9425 100m3
39 Đào móng thi công chân kè bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,1582 100m3
40 Đắp đất hoàn trả chân kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4774 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3678 100m3
42 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3678 100m3
43 Vận chuyển đất 3.7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3678 100m3
44 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,9773 100m3
45 Đóng cọc tre rãnh thu nước, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 361,8 100m
46 Nhổ cọc rãnh thu nước phía sông (nhân công x0,75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,8 100m
47 Phên nứa KT(3x0,5)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.572,8 phên
48 Rơm chèn - giá tạm tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.974,8 m2
49 Thu dọn phên nứa + rơm chèn nhân công bậc 3/7 nhóm 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 công
50 Bê tông bậc lên xuống dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,47 m3
51 Ván khuôn gỗ bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,243 100m2
52 Bê tông khóa mái kè dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,46 m3
53 Lắp dựng cốt thép khóa mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1019 tấn
54 Lắp dựng cốt thép khóa mái, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2429 tấn
55 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1736 100m2
56 Thu dọn mặt bằng cây cối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,16 100m2
57 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 gốc
58 Chặt cây si đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cây
59 Đào gốc cây si, đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 gốc
60 Chặt cây đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cây
61 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 gốc
62 Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bụi
63 Thuê bãi đúc cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000 m2
64 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 100m3
65 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m3
66 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000 m2
67 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 100m3
69 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 100m3
70 Vận chuyển đất 3.7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 100m3
71 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,594 100m3
72 Bê tông lề đường M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,1 m3
73 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7425 100m2
74 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 100m
75 Vét bùn đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m3
76 Đắp cát đầu và khe cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0224 100m3
77 Thi công lớp đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m3
78 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m3
79 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m2
80 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,56 m3
81 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,704 100m2
82 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,04 m3
83 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0826 100m2
84 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái bờ kênh, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2696 tấn
85 Thi công lớp đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,04 m3
86 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,6844 100m3
87 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,6844 100m3
88 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,6844 100m3
89 Vận chuyển đất 3.7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,6844 100m3
90 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,6844 100m3
91 Đắp đất bờ kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1903 100m3
92 Khấu hao cọc ván thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,5 tấn
93 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần gập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,75 100m
94 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,25 100m
95 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147 100m
96 Bơm nước trong quá trình thi công - Máy bơm 20CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 ca
97 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 692 m
98 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,12 m3
99 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,45 m3
100 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0067 100m2
101 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,68 m3
102 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3158 100m3
103 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,509 m3
104 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2455 100m3
105 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0809 100m3
106 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0809 100m3
107 Vận chuyển đất 3.7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0809 100m3
108 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0809 100m3
109 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2188 100m
110 Thi công lớp đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,13 m3
111 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,81 m3
112 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m2
113 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 m3
114 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3689 tấn
115 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,366 tấn
116 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,612 100m2
117 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 cấu kiện
118 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7875 10 tấn/1km
119 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 cấu kiện
120 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 1 đoạn ống
121 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3465 100m2
122 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 m2
123 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,12 m3
124 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2108 100m2
125 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,22 m3
126 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0787 100m2
127 Thi công lớp đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 m3
128 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3203 100m
129 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 1 đoạn ống
130 Biển báo đảm bảo giao thông (biển tam giác và hình tròn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 biển
131 Biển báo công trường bố trí đầu, cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 biển
132 Đèn báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
133 Dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
134 Nhân công đảm bảo giao thông trong suốt 6 tháng thi công(nhân công bậc 3,0/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 công
135 Ống nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 m
136 Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,36 m3
137 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3144 100m2
138 Dán màng phản quang đầu dải phân cách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,67 m2
139 Lắp dựng cấu kiện - Nhân công bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->