Gói thầu: Xây lắp (Sửa chữa nhà tạm giữ, khu WC đội QLHC và CSGT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200557594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Sửa chữa nhà tạm giữ, khu WC đội QLHC và CSGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200557585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-23 09:49:00 đến ngày 2020-06-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 811,103,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO PHÒNG HỎI CUNG THÀNH PHÒNG TRỰC BAN | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | cái | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 2,8 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường gạch | 0,948 | m3 | |
| 4 | Đào xúc đất bệ nằm, đất cấp II | 5,04 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi < =1000m, đất cấp II | 0,088 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly < =7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (Hệ số Máy TC:1) | 0,088 | 100m3 | |
| 7 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy < =10cm h< =4m, vữa XM mác 75 | 1,706 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,64 | m2 | |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm | 14,22 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trượt | 4,2 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | 21,72 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | 71,545 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | 86,25 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng cửa nhôm kính | 1,4 | m2 | |
| 15 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | 9,42 | m2 | |
| 16 | Lanh tô cửa WC | 1 | m2 | |
| 17 | Khóa cửa tròn | 1 | Cái | |
| 18 | NC SỬA CHỮA CỬA: BẢn lề, chốt cửa đi và cửa sổ | 1 | Công | |
| 19 | Chốt cửa đi, cửa sổ | 2 | m2 | |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống < =15mm | 25 | m | |
| 23 | Lắp đặt hộp công tác, kích thước hộp < = 40x60mm | 5 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | 100 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | 40 | m | |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk =27mm | 0,2 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk =34mm | 0,1 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk =60mm | 0,1 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk =89mm | 0,15 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk =100mm | 0,04 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 20mm bằng măng sông | 10 | Cái | |
| 35 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 25mm bằng măng sông | 5 | Cái | |
| 36 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 50mm bằng măng sông | 5 | Cái | |
| 37 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 89mm bằng măng sông | 5 | Cái | |
| 38 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 100mm bằng măng sông | 4 | Cái | |
| 39 | Lắp đặt LAVABO 1 vòi | 1 | Bộ | |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | Bộ | |
| 41 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | 1 | Bộ | |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | Bộ | |
| 43 | Lắp đặt phễu thu D100 | 1 | Cái | |
| 44 | Lắp đặt giá treo | 1 | Cái | |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 1 | Cái | |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | Cái | |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | 40,07 | m2 | |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | 9,42 | m2 | |
| B | SỬA CHỮA KHU WC DÃY NHÀ HỎI CUNG, CHỐNG DỘT NHÀ ĐỘI HTTP & THAHS | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | 3 | cái | |
| 2 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | 0,36 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bệ cầu đất cấp II | 0,24 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,006 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (Hệ số Máy TC:1) | 0,06 | 100m3 | |
| 6 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,95 | m2 | |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm | 1,95 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trượt | 5,51 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cửa nhôm kính | 6 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cửa sổ sắt kính | 3,84 | m2 | |
| 11 | lắp dựng cánh cửa đi sắt kính | 3,52 | m2 | |
| 12 | Chốt cửa đi, cửa sổ | 2 | m2 | |
| 13 | Chống dột mái tole+ Tháo dỡ tole lợp lại | 10 | Công | |
| 14 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | 14,4 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp đá mặt lavabo | 2,3 | m2 | |
| 16 | Tấm đan đỡ chậu rửa KT 0,7x1,2*0,06 | 1 | cái | |
| 17 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 0,09 | m3 | |
| 18 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,24 | m2 | |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300mm | 2,4 | m2 | |
| 20 | Tẩy rửa vệ sinh nền tường khu WC | 1,5 | Công | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | 0,2 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | 0,1 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | 0,1 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | 0,15 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | 0,04 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 20mm bằng măng sông | 10 | Cái | |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 25mm bằng măng sông | 5 | Cái | |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 50mm bằng măng sông | 5 | Cái | |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 89mm bằng măng sông | 5 | Cái | |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 100mm bằng măng sông | 4 | Cái | |
| 31 | Lắp đặt Lavabo | 3 | Bộ | |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | Bộ | |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | 2 | Bộ | |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | Bộ | |
| 35 | Lắp đặt phễu thu D100 | 4 | Cái | |
| 36 | Lắp đặt giá treo | 2 | Cái | |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 3 | Cái | |
| 38 | Lắp đặt gương soi | 2 | Cái | |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | Cái | |
| 40 | Lắp đặt van ren đường kính 27mm | 4 | Cái | |
| 41 | Bộ xả lavabo | 3 | Bộ | |
| 42 | Ống mềm cấp nước lavabo | 3 | Cái | |
| 43 | Đục tẩy bề mặt SÊ NÔ trước | 7,2 | m2 | |
| C | XÂY MỚI 2 PHÒNG Ở + CẢI TẠO NHÀ WC CỦA ĐỘI HTTP & THAHS | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | 17,867 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | 17,86 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | 1,053 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | 2,406 | m3 | |
| 5 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 , vữa XM mác 75 | 10,656 | m3 | |
| 6 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 200 | 2,664 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,036 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,215 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 0,266 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,816 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,016 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,113 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,158 | 100m2 | |
| 14 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 14,159 | m3 | |
| 15 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 3,552 | m3 | |
| 16 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 0,36 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | 8,64 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, | 10,08 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | 16,16 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 38,88 | m2 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | 2,647 | m3 | |
| 22 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | 1,6 | m3 | |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,102 | tấn | |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,29 | tấn | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=50m | 0,192 | tấn | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 0,516 | 100m2 | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | 0,213 | 100m2 | |
| 28 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1.8 | 56 | m | |
| 29 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn (18-24)m | 0,036 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | 0,036 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,237 | tấn | |
| 32 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,523 | 100m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 129,512 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 180,12 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 20 | m2 | |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 15,04 | m2 | |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,4 | m2 | |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 20 | m2 | |
| 39 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | 40 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | 161,3 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | 129 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần | 43,4 | m2 | |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | 172 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | 161,3 | m2 | |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 63 | m | |
| 46 | Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | 6,4 | m3 | |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | 73 | m2 | |
| 48 | Đánh chuyển 3 cây Si ĐK >600 | 3 | Cây | |
| 49 | = "Làm trần tấm thạch cao hoa văn 50x50cm "&"(HSNC:"& RC33 &")" | 40 | m2 | |
| 50 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III | 14,186 | m3 | |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | 4,729 | m3 | |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,095 | 100m3 | |
| 53 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,095 | 100m3 | |
| 54 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | 1,528 | m3 | |
| 55 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 3,851 | m3 | |
| 56 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,308 | m2 | |
| 57 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 27,108 | m2 | |
| 58 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | 6,36 | m2 | |
| 59 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,12 | m3 | |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,041 | tấn | |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | 0,016 | 100m2 | |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | 4 | cái | |
| 63 | máng xối tole | 12,5 | m | |
| 64 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | cái | |
| 65 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 16,74 | m2 | |
| 66 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 0,4 | m3 | |
| 67 | Phá dỡ tường đá | 0,4 | m3 | |
| 68 | Tháo dỡ vòi tắm | 1 | cái | |
| 69 | Phá dỡ nền gạch ceramic | 10,08 | m2 | |
| 70 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch khu tắm ngoài | 2 | Công | |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,013 | 100m3 | |
| 72 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (Hệ số Máy TC:) | 0,01 | 100m3 | |
| 73 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 , vữa XM mác 75 | 0,4 | m3 | |
| 74 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,74 | m2 | |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 14,88 | m2 | |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | 21,06 | m2 | |
| 77 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | 59,24 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | 118,48 | m2 | |
| 79 | Chốt cửa đi, cửa sổ | 2 | Bộ | |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | 0,265 | 100m2 | |
| 81 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 4 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm | 2 | hộp | |
| 85 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 40x60mm | 6 | hộp | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | 100 | m | |
| 87 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | 200 | m | |
| 88 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | 100 | m | |
| 89 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | 60 | m | |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 7 | cái | |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 4 | cái | |
| 92 | Lắp đặt quạt treo tường | 4 | cái | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100mm | 0,2 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | 0,12 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | 0,12 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm | 0,1 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm | 0,4 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 100mm bằng phương pháp dán keo | 9 | Cái | |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | 9 | Cái | |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 65mm bằng phương pháp dán keo | 8 | Cái | |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | 6 | Cái | |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | 20 | Cái | |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | Bộ | |
| 104 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | 3 | Bộ | |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa ngoài | 2 | Bộ | |
| 106 | Lắp đặt phễu thu D100 | 4 | Cái | |
| 107 | Lắp đặt gương soi | 1 | Cái | |
| 108 | Lắp đặt giá treo | 1 | Cái | |
| 109 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 2 | Cái | |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | Cái | |
| 111 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | 91,48 | m2 | |
| D | SỬA CHỮA KHO VẬT CHỨNG, BẾP PHẠM | |||
| 1 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 0,448 | m3 | |
| 2 | Trát tường mặt ngoài BTH chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,6 | m2 | |
| 3 | Cung cấp tấm đan: 1*1M | 2 | Cái | |
| 4 | CC lắp quả cầu hút đường kính 600 | 2 | Quả | |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | 2 | cái | |
| 6 | Tháo dỡ cửa | 10,8 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 21,6 | m2 | |
| 8 | thay ray trượt | 7 | m | |
| 9 | Sửa chữa cửa pa no khung sắt hộp( tính 30% diện tích hỏng) | 3,24 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,6 | m2 | |
| 11 | Thay bánh xe bạc đạn: 2*4 | 8 | Bộ | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | 21,6 | m2 | |
| E | SỬA CHỮA BUỒNG GIAM, SƠN CỬA BUỒNG GIAM, HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Tháo dỡ khung lưới thép + B40 ô tắm nắng | 2,7 | tấn | |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 108 | m2 | |
| 3 | Cắt bỏ lưới B40 | 4 | Công | |
| 4 | Sửa chữa Khung sắt V50X5, sắt tròn FI 12 ( tính 30% diện tích hỏng) | 16,2 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng lại khung sắt | 54 | m2 | |
| 6 | Sơn cửa sổ panô 3 nước bằng sơn tổng hợp | 164,6 | m2 | |
| 7 | Sửa chữa bản lề chốt cửa | 5 | Công | |
| 8 | Chốt cửa đi, cửa sổ | 10 | Bộ | |
| 9 | Bản lề cối | 10 | Bộ | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | 218,6 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | 490 | m | |
| 12 | Lắp đặt bộ sứ 2 sứ | 12 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | 3 | cái | |
| F | SỬA CHỮA HÀNG RÀO LƯỚI BÙNG NHÙNG | |||
| 1 | Sơn cánh cổng panô 3 nước bằng sơn tổng hợp | 163,2 | m2 | |
| 2 | Hàn sửa cánh cổng chính | 4 | Công | |
| 3 | Bản lề cổng, chốt cửa | 6 | Cái | |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,24 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cột thép | 0,24 | tấn | |
| 6 | Cung cấp kẽm gai | 212,613 | kg | |
| 7 | Cung cấp kẽm gai bùng nhùng | 16,75 | Cuộn | |
| 8 | Kéo kẽm gai bùng nhùng( 67md) | 32 | Công | |
| 9 | Kéo kẽm gá ( 67md) | 20 | Công | |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | 9,5 | 100m2 | |
| 11 | Phát rừng loại 3 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2 <=3 cây | 4,4 | 100m2 | |
| 12 | Kéo sửa lại kẽm gai hàng rào cũ ( 80m) | 10 | Công | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | 149,8 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai bằng thủ công | 461,094 | m2 | |
| G | SỬA CHỮA HÀNG RÀO B40 | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | 43,44 | m2 | |
| 2 | Đào hố móng chôn cột trụ,rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | 0,48 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | 0,48 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,48 | m3 | |
| 5 | Sản xuất hàng rào lưới thép B40 | 36,2 | 1m2 | |
| 6 | Cung cấp cột thép ống FI 60 | 14,4 | m | |
| 7 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | 36,2 | m2 | |
| 8 | Cung cấp kẽm gai ( loại lưỡi lam) | 17,376 | Kg | |
| 9 | Căng kẽm gai FI 3mm | 5 | Công | |
| 10 | Sơn hàng rào lưới B40 3 nước bằng sơn tổng hợp | 75,113 | m2 | |
| H | SC NHÀ VỆ SINH ĐỘI QLHC &CSGT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch CERAMIC bằng thủ công | 10,56 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công | 0,96 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | 4 | bộ | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | 56,5 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | 0,96 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấn (HSMTC:5) | 0,96 | m3 | |
| 7 | Bốc xếp phế thải các loại | 0,96 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ gạch ốp tường | 44,464 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa | 7 | m2 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | 10,56 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trượt | 10,56 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | 43,92 | m2 | |
| 13 | Hút hầm cầu, | 5,625 | m3 | |
| 14 | Nhân công kiểm tra thông nghẹt hầm cầu, ống thoát | 2 | Công | |
| 15 | Cửa nhôm kính | 7 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,34 | m2 | |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,3 | m2 | |
| 19 | Bả bằng ma tít vào tường | 38,15 | m2 | |
| 20 | Đánh và di dời cây ra ngoài | 1 | Cây | |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | Bộ | |
| 22 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | 2 | Bộ | |
| 23 | Lắp đặt phễu thu D100 | 4 | Cái | |
| 24 | Lắp đặt giá treo | 2 | Cái | |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | Cái | |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | 80 | m | |
| 29 | Lắp đặt hộp công tác ổ cắm hộp automat, kích thước hộp <= 40x60mm | 17 | hộp | |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | 120 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x3mm2 | 100 | m | |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 9 | cái | |
| 34 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | 2 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi