Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200556959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200546642 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 14:12:00 đến ngày 2020-06-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,534,996,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ 1: I.PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 29,29 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | 12,8 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | 10,034 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 56,96 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô mái | 75,56 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ trần | 159,29 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | 490,414 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | 152,64 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà | 391,837 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | 111,36 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa (cả bông sắt) | 189 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 25,811 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 41,503 | m2 | |
| B | II.PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào đất đổ dầm chân thang bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 0,326 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | 0,403 | m3 | |
| 3 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm | 20 | lỗ khoan | |
| 4 | Quét sikadu 731, 1.7kg/m2 để neo thép | 20 | Lỗ | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,053 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,01 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,057 | tấn | |
| 8 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 | 1,914 | m3 | |
| 9 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm | 10 | lỗ khoan | |
| 10 | Quét sikadu 731, 1.7kg/m2 để neo thép | 10 | Lỗ | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,185 | 100 m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,127 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,122 | tấn | |
| 14 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 | 0,372 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,037 | 100 m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,05 | tấn | |
| 17 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | 0,503 | m3 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,068 | 100 m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,043 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,016 | tấn | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 4,71 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 8,227 | m3 | |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 0,756 | m3 | |
| 24 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt | 0,042 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa sắt xếp, cửa cuốn | 5,67 | m2 | |
| 26 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | 4,99 | m2 | |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 (tính 2cm) | 73,56 | m2 | |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 73,56 | m2 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 60,371 | m2 | |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 174,683 | m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài bị mục, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 25,811 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong bị mục, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 20,623 | m2 | |
| 33 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 22,33 | m2 | |
| 34 | SXLD vách kính khung nhôm | 15,6 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | 407,709 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 76,32 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | 396,377 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 22,33 | m2 | |
| 39 | Gia công cấu kiện sắt thép cây găng thép ốp vách ngăn, đóng trần | 1,139 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cây găng thép | 1,139 | tấn | |
| 41 | SXLD tấm thạch cao vách ngăn | 83,52 | m2 | |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 727,815 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 660,353 | m2 | |
| 44 | Sơn cửa sắt,1 nước lót, 1 nước phủ (cả bông sắt) | 378 | m2 | |
| 45 | Đóng trần tôn lạnh | 1,593 | 100 m2 | |
| 46 | Lát nền, sàn, gạch ceramic KT 300x300 vữa XM Mác 75 | 61,92 | m2 | |
| 47 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 | 60,48 | m2 | |
| 48 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 100 | 18,284 | m2 | |
| 49 | SXLD lan can song sắt, tay vịn gỗ cầu thang (cả hoàn thiện) | 16,5 | m | |
| 50 | SXLD vách vệ sinh compact (kể cả phụ kiện inox 304) | 55,956 | m2 | |
| C | III.PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led 1,2m - 36W có chóa hình bán nguyệt, lắp nổi | 21 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 230x230, bóng 18w - 220v | 14 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn Led 0.6m-18W có chóa bán nguyệt lắp nổi | 12 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt hút âm trần 270x270,220V-22.6W | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 10A(CB 1P-10A) + mặt nạ | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 16A (01 hạt) + mặt nạ | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A 1 hạt | 20 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (03 hạt) + mặt nạ | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu - 16A | 24 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x111,5) | 48 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt hộp nối nhựa D100 âm tường | 3 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV1,5mm2 | 468 | m | |
| 13 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV2,5mm2 | 320 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống PVC chịu lực D16 | 76 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống PVC chịu lực D20 | 8 | m | |
| D | IV.PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1.8mm | 0,24 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1.6mm | 0,24 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt co PVC D27 | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt co PVC D21 | 20 | cái | |
| 5 | Lắp đặt co ren trong đồng PVC D21 | 20 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Tê PVC D27 | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê giảm PVC D27/21 | 16 | cái | |
| 8 | Lắp đặt nối ren trong đồng D27 | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Hamelon đồng D27 | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Hamelon đồng D21 | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn giảm PVC D34/27 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn giảm PVC D27/21 | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van chặn đồng D27 | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van chặn PVC D34 | 1 | cái | |
| 15 | Cùm ống D21 inox | 40 | cái | |
| 16 | Cùm và ty treo ống D27 | 10 | cái | |
| E | V.PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 3.2mm | 0,24 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 2.8mm | 0,28 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D34 dày 2mm | 0,2 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt co PVC D114 | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt co PVC D34 | 20 | cái | |
| 6 | Lắp đặt lơi PVC D114 | 20 | cái | |
| 7 | Lắp đặt lơi PVC D60 | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Y D114 | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Y D60 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn giảm PVC D60/34 | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê PVC D60 | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê giảm PVC D60/34 | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê PVC D34 | 1 | cái | |
| 14 | Cùm và ty treo ống D114 | 6 | cái | |
| 15 | Cùm và ty treo ống D60 | 10 | cái | |
| 16 | Cùm và ty treo ống D34 | 4 | cái | |
| F | VI.PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi lavabo lạnh inox | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xiphong lavabo inox | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van tê chia inox | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt van tiểu nam inox | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt vòi nước đồng | 2 | bộ | |
| 13 | Dây thép nối mềm | 4 | cái | |
| G | VII.PHẦN PCCC | |||
| 1 | Kệ nhựa đặt bình | 2 | cái | |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 | 2 | cái | |
| 3 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | 2 | cái | |
| 4 | Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | 2 | cái | |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ 2: I.PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 7,223 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 10,03 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa trát sê nô mái | 28,3 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ lavabo | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ bồn cầu | 1 | bộ | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | 285,434 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà | 81,3 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà | 360,78 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần trong nhà | 70,24 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa (cả song sắt bảo vệ) | 69,76 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ trần nhựa | 82,85 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà bị mục | 24,9 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong bị mục | 18,988 | m2 | |
| I | II.PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Láng sênô dày 1cm vữa XM Mác 100 (tính dày 2cm) | 28,3 | m2 | |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm sênô | 28,3 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 24,9 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 18,988 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 310,334 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | 81,3 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 379,768 | m2 | |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 389,474 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 450,008 | m2 | |
| 10 | Sơn cửa bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (cả song sắt) | 76,08 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 (gạch 300x300) | 7,223 | m2 | |
| 12 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 (gạch 300x600) | 13,73 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt lavabo | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt vòi đồng | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt xi phông nhựa lavabo | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 19 | Gia công thép hộp găng trần tôn lạnh | 0,324 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cây găng thép hộp | 0,324 | tấn | |
| 21 | Đóng trần tôn lạnh | 0,829 | 100 m2 | |
| 22 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 2.2mm thoát nước sê nô mái | 0,08 | 100 m | |
| 23 | Hút bể tự hoại | 1 | hầm | |
| J | III.PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led 1,2m - 36W có chóa hình bán nguyệt, lắp nổi | 20 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 230x230, bóng 18w - 220v | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A 1 hạt | 14 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu - 16A | 20 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x111,5) | 34 | hộp | |
| K | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI NHÀ ĂN, NHÀ VỆ SINH: I.PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,31 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | 2 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | 3,16 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,101 | 100 m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,103 | tấn | |
| 6 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | 0,66 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cổ móng | 0,132 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,021 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,146 | tấn | |
| 10 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 đá 1x2 (TRỪ CỔ MÓNG) | 2,556 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đà kiềng | 0,34 | 100 m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,065 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,303 | tấn | |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 2,531 | m3 đất nguyên thổ | |
| 15 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | 0,506 | m3 | |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 2,166 | m3 | |
| 17 | Bê tông giằng móng vữa Mác 250 đá 1x2 | 0,394 | m3 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng móng | 0,023 | 100 m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng mómg đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,027 | tấn | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | 24,322 | m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,137 | 100 m3 | |
| L | II.PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | 1,136 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,227 | 100 m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,034 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,204 | tấn | |
| 5 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,189 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,048 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,009 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,031 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,377 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,094 | 100 m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,087 | tấn | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 13,762 | m3 | |
| M | III.PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | 0,37 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | 0,37 | tấn | |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,462 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,462 | tấn | |
| 5 | Lợp mái bằng tôn mạ màu | 1,598 | 100 m2 | |
| 6 | SXLD diềm mái | 28,6 | m | |
| N | IV.PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 17,04 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 130,13 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 157,9 | m2 | |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 0,573 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | 27,12 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 87,879 | m2 | |
| 7 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | 15,861 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | 130,13 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | 157,9 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 17,04 | m2 | |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 130,13 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 174,94 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,27m2 vữa XM Mác 75 | 110,99 | m2 | |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | 5,75 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 | 7,7 | m2 | |
| 16 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 | 48,75 | m2 | |
| 17 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 | 6,03 | m2 | |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, cây găng trần | 0,513 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,513 | tấn | |
| 20 | Đóng trần tôn lạnh | 0,911 | 100 m2 | |
| 21 | Lắp khóa cửa | 4 | Bộ | |
| O | V.PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led 1,2m - 36W có chóa hình bán nguyệt, lắp nổi | 9 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn Led 0,6m -18W có chóa hình bán nguyệt, lắp nổi | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D160- bóng 9w | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần sải cánh 400, 220V-55W, có Remote | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt quạt hút âm trần 270x270,220V-22.6W | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt hút trên tường 300x300-34W | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A (01 hạt)+ mặt nạ | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A (02 hạt)+ mặt nạ | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A (03 hạt)+ mặt nạ | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A + mặt nạ | 10 | cái | |
| 11 | Lắp đặt đế nhựa CB 1 pha | 1 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x111,5) | 15 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối nhựa D100 âm tường | 3 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV1,5mm2 | 196 | m | |
| 15 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV2,5mm2 | 388 | m | |
| 16 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc -TER màu vàng xanh -E.2,5mm2 | 95 | m | |
| 17 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV10.0mm2 | 30 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D16 | 88 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D20 | 164 | m | |
| 20 | Lắp đặt automat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA) | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt automat 1 cực, 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA) | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt automat 2 cực, 40A-6kA (MCB 2P 40A-6kA) | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tủ điện (14 module, thép sơn tĩnh điện, âm tường) | 1 | tủ | |
| 24 | Đào móng tiếp địa đất cấp II | 4,208 | m3 | |
| 25 | Gia công, đóng cọc tiếp địa D16-2400+ kẹp cọc | 4 | cọc | |
| 26 | Lắp đặt cáp đồng trần 25,0mm² | 14 | m | |
| P | VI.PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D34 dày 2.0mm | 0,12 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm | 0,08 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mm | 0,2 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt lơi PVC D34 | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt co PVC D34 | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt co PVC D27 | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt co PVC D21 | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt co ren trong đồng PVC D21 | 9 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê PVC D34 | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê PVC D21 | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê giảm PVC D34/21 | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt nối ren trong đồng D27 | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt hamelon đồng D27 | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt hamelon đồng D21 | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn giảm PVC D34/27 | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van chặn đồng D21 | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van chặn PVC D34 | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van chặn PVC D27 | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D34 | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D27 | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van phao D27 | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt nối ren trong PVC D34 | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt nối ren trong PVC D27 | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC D34 | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt bể inox 2000 lít | 1 | bể | |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 2,592 | m3 đất nguyên thổ | |
| 27 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | 0,162 | m3 | |
| 28 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,934 | m3 | |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,048 | 100 m2 | |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,03 | tấn | |
| 31 | Gia công cấu kiện sắt thép đài nước | 0,648 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thép | 0,648 | tấn | |
| Q | VI. PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,2mm | 0,16 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 2.9mm | 0,4 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 2.8mm | 0,12 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D34 dày 2.0mm | 0,04 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt co PVC D114 | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt co PVC D90 | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt co PVC D60 | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt co PVC D34 | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt lơi PVC D114 | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt lơi PVC D90 | 10 | cái | |
| 11 | Lắp đặt lơi PVC D60 | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Y PVC D114 | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Y PVC D60 | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn giảm PVC D60/34 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê giảm PVC D60/34 | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê PVC D60 | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt nối thẳng ren trong PVC D34 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van chặn PVC D34 | 1 | cái | |
| 19 | Đào bể bằng máy đào < 0,8m3 đất cấp II | 0,133 | 100 m3 | |
| 20 | Bê tông lót đáy vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | 0,323 | m3 | |
| 21 | Bê tông lót đáy vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,54 | m3 | |
| 22 | Xây tường bằng gạch thẻ dày <=30 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 3,647 | m3 | |
| 23 | Láng hầm dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 23,65 | m2 | |
| 24 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,574 | m3 | |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,092 | tấn | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan | 0,027 | 100 m2 | |
| 27 | máng xối thép | 31,5 | m | |
| R | VII.PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi lavabo lạnh inox | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xi phông lavabo inox | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt van tê chia inox | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt dây nối mềm | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa chén INOX | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa chén | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt vòi đồng D21 | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| S | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO: I.PHẦN RÀO CỔNG | |||
| 1 | Đào móng dầm ray đất cấp III | 1,56 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng dầm ray vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | 0,39 | m3 | |
| 3 | Bê tông dầm ray cổng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,702 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng thép dầm ray | 0,059 | tấn | |
| 5 | SXLD cổng đẩy (cả hoàn thiện) | 5,95 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 71,52 | m2 | |
| 7 | Bê tông nền giữa 2 ray cổng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,78 | m3 | |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | 23,55 | m2 | |
| 9 | Xử lý các tấm trụ rào bị hỏng | 10 | cái | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường rào | 415,72 | m2 | |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 415,72 | m2 | |
| T | II.PHẦN SÂN | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 250 đá 1x2 | 75,5 | m3 | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | 2,8 | 100 m | |
| U | HẠNG MỤC: THÁO DỠ: I.NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | 9,36 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,99 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | 0,26 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | 3,969 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá | 1,824 | m3 | |
| V | II.NHÀ VÁN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | 132,24 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | 127,66 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | 4,144 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi