Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200556959-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200546642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa thường xuyên năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-25 14:12:00 đến ngày 2020-06-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,534,996,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ 1: I.PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 29,29 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm 12,8 m3
3 Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép 10,034 m3
4 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại 56,96 m2
5 Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô mái 75,56 m2
6 Tháo dỡ trần 159,29 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà 490,414 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà 152,64 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà 391,837 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà 111,36 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa (cả bông sắt) 189 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 25,811 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 41,503 m2
B II.PHẦN CẢI TẠO
1 Đào đất đổ dầm chân thang bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 0,326 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 0,403 m3
3 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm 20 lỗ khoan
4 Quét sikadu 731, 1.7kg/m2 để neo thép 20 Lỗ
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,053 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,01 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,057 tấn
8 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 1,914 m3
9 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm 10 lỗ khoan
10 Quét sikadu 731, 1.7kg/m2 để neo thép 10 Lỗ
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,185 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,127 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,122 tấn
14 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 0,372 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,037 100 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,05 tấn
17 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 0,503 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,068 100 m2
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,043 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,016 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 4,71 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 8,227 m3
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 0,756 m3
24 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt 0,042 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa sắt xếp, cửa cuốn 5,67 m2
26 Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường 4,99 m2
27 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 (tính 2cm) 73,56 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 73,56 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 60,371 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 174,683 m2
31 Trát tường ngoài bị mục, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 25,811 m2
32 Trát tường trong bị mục, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 20,623 m2
33 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 22,33 m2
34 SXLD vách kính khung nhôm 15,6 m2
35 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà 407,709 m2
36 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 76,32 m2
37 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà 396,377 m2
38 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà 22,33 m2
39 Gia công cấu kiện sắt thép cây găng thép ốp vách ngăn, đóng trần 1,139 tấn
40 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cây găng thép 1,139 tấn
41 SXLD tấm thạch cao vách ngăn 83,52 m2
42 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 727,815 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 660,353 m2
44 Sơn cửa sắt,1 nước lót, 1 nước phủ (cả bông sắt) 378 m2
45 Đóng trần tôn lạnh 1,593 100 m2
46 Lát nền, sàn, gạch ceramic KT 300x300 vữa XM Mác 75 61,92 m2
47 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 60,48 m2
48 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 100 18,284 m2
49 SXLD lan can song sắt, tay vịn gỗ cầu thang (cả hoàn thiện) 16,5 m
50 SXLD vách vệ sinh compact (kể cả phụ kiện inox 304) 55,956 m2
C III.PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Led 1,2m - 36W có chóa hình bán nguyệt, lắp nổi 21 bộ
2 Lắp đặt đèn Led ốp trần 230x230, bóng 18w - 220v 14 bộ
3 Lắp đặt đèn Led 0.6m-18W có chóa bán nguyệt lắp nổi 12 bộ
4 Lắp đặt quạt hút âm trần 270x270,220V-22.6W 4 cái
5 Lắp đặt aptomat 1 pha, 10A(CB 1P-10A) + mặt nạ 2 cái
6 Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 16A (01 hạt) + mặt nạ 2 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A 1 hạt 20 cái
8 Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (03 hạt) + mặt nạ 2 cái
9 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu - 16A 24 cái
10 Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x111,5) 48 hộp
11 Lắp đặt hộp nối nhựa D100 âm tường 3 hộp
12 Lắp đặt cáp đồng bọc CV1,5mm2 468 m
13 Lắp đặt cáp đồng bọc CV2,5mm2 320 m
14 Lắp đặt ống PVC chịu lực D16 76 m
15 Lắp đặt ống PVC chịu lực D20 8 m
D IV.PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống PVC D27 dày 1.8mm 0,24 100 m
2 Lắp đặt ống PVC D21 dày 1.6mm 0,24 100 m
3 Lắp đặt co PVC D27 6 cái
4 Lắp đặt co PVC D21 20 cái
5 Lắp đặt co ren trong đồng PVC D21 20 cái
6 Lắp đặt Tê PVC D27 6 cái
7 Lắp đặt tê giảm PVC D27/21 16 cái
8 Lắp đặt nối ren trong đồng D27 4 cái
9 Lắp đặt Hamelon đồng D27 4 cái
10 Lắp đặt Hamelon đồng D21 4 cái
11 Lắp đặt côn giảm PVC D34/27 1 cái
12 Lắp đặt côn giảm PVC D27/21 6 cái
13 Lắp đặt van chặn đồng D27 2 cái
14 Lắp đặt van chặn PVC D34 1 cái
15 Cùm ống D21 inox 40 cái
16 Cùm và ty treo ống D27 10 cái
E V.PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống PVC D114 dày 3.2mm 0,24 100 m
2 Lắp đặt ống PVC D60 dày 2.8mm 0,28 100 m
3 Lắp đặt ống PVC D34 dày 2mm 0,2 100 m
4 Lắp đặt co PVC D114 1 cái
5 Lắp đặt co PVC D34 20 cái
6 Lắp đặt lơi PVC D114 20 cái
7 Lắp đặt lơi PVC D60 2 cái
8 Lắp đặt Y D114 6 cái
9 Lắp đặt Y D60 1 cái
10 Lắp đặt côn giảm PVC D60/34 4 cái
11 Lắp đặt tê PVC D60 6 cái
12 Lắp đặt tê giảm PVC D60/34 6 cái
13 Lắp đặt tê PVC D34 1 cái
14 Cùm và ty treo ống D114 6 cái
15 Cùm và ty treo ống D60 10 cái
16 Cùm và ty treo ống D34 4 cái
F VI.PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt lavabo 4 bộ
2 Lắp đặt vòi lavabo lạnh inox 4 bộ
3 Lắp đặt xiphong lavabo inox 4 cái
4 Lắp đặt chậu xí bệt 8 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 8 cái
6 Lắp đặt van tê chia inox 8 cái
7 Lắp đặt gương soi 4 cái
8 Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm 4 cái
9 Lắp đặt chậu tiểu nam 6 bộ
10 Lắp đặt van tiểu nam inox 6 cái
11 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox 4 cái
12 Lắp đặt vòi nước đồng 2 bộ
13 Dây thép nối mềm 4 cái
G VII.PHẦN PCCC
1 Kệ nhựa đặt bình 2 cái
2 Bình chữa cháy MT3 2 cái
3 Bình bột chữa cháy MFZ4 2 cái
4 Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC 2 cái
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ 2: I.PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại 7,223 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường 10,03 m2
3 Phá dỡ lớp vữa trát sê nô mái 28,3 m2
4 Tháo dỡ lavabo 1 bộ
5 Tháo dỡ bồn cầu 1 bộ
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà 285,434 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà 81,3 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà 360,78 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần trong nhà 70,24 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa (cả song sắt bảo vệ) 69,76 m2
11 Tháo dỡ trần nhựa 82,85 m2
12 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà bị mục 24,9 m2
13 Phá lớp vữa trát tường trong bị mục 18,988 m2
I II.PHẦN CẢI TẠO
1 Láng sênô dày 1cm vữa XM Mác 100 (tính dày 2cm) 28,3 m2
2 Quét dung dịch chống thấm sênô 28,3 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 24,9 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 18,988 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 310,334 m2
6 Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà 81,3 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 379,768 m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 389,474 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 450,008 m2
10 Sơn cửa bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (cả song sắt) 76,08 m2
11 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 (gạch 300x300) 7,223 m2
12 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 (gạch 300x600) 13,73 m2
13 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
14 Lắp đặt lavabo 1 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 bộ
16 Lắp đặt vòi đồng 1 bộ
17 Lắp đặt xi phông nhựa lavabo 1 cái
18 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm 1 cái
19 Gia công thép hộp găng trần tôn lạnh 0,324 tấn
20 Lắp dựng cây găng thép hộp 0,324 tấn
21 Đóng trần tôn lạnh 0,829 100 m2
22 Lắp đặt ống PVC D90 dày 2.2mm thoát nước sê nô mái 0,08 100 m
23 Hút bể tự hoại 1 hầm
J III.PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Led 1,2m - 36W có chóa hình bán nguyệt, lắp nổi 20 bộ
2 Lắp đặt đèn Led ốp trần 230x230, bóng 18w - 220v 4 bộ
3 Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A 1 hạt 14 cái
4 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu - 16A 20 cái
5 Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x111,5) 34 hộp
K HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI NHÀ ĂN, NHÀ VỆ SINH: I.PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,31 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 2 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 3,16 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,101 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,103 tấn
6 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 0,66 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cổ móng 0,132 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,021 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,146 tấn
10 Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 đá 1x2 (TRỪ CỔ MÓNG) 2,556 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đà kiềng 0,34 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,065 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,303 tấn
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 2,531 m3 đất nguyên thổ
15 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 0,506 m3
16 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 2,166 m3
17 Bê tông giằng móng vữa Mác 250 đá 1x2 0,394 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng móng 0,023 100 m2
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng mómg đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,027 tấn
20 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công 24,322 m3
21 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,137 100 m3
L II.PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 1,136 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,227 100 m2
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,034 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,204 tấn
5 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 0,189 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,048 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,009 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,031 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 0,377 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,094 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,087 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 13,762 m3
M III.PHẦN MÁI
1 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m 0,37 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m 0,37 tấn
3 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép 0,462 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép 0,462 tấn
5 Lợp mái bằng tôn mạ màu 1,598 100 m2
6 SXLD diềm mái 28,6 m
N IV.PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 17,04 m2
2 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 130,13 m2
3 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 157,9 m2
4 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt 0,573 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm 27,12 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 87,879 m2
7 Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường 15,861 m2
8 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà 130,13 m2
9 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà 157,9 m2
10 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà 17,04 m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 130,13 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 174,94 m2
13 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,27m2 vữa XM Mác 75 110,99 m2
14 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 5,75 m2
15 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 7,7 m2
16 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 48,75 m2
17 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 6,03 m2
18 Gia công cấu kiện sắt thép, cây găng trần 0,513 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép 0,513 tấn
20 Đóng trần tôn lạnh 0,911 100 m2
21 Lắp khóa cửa 4 Bộ
O V.PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Led 1,2m - 36W có chóa hình bán nguyệt, lắp nổi 9 bộ
2 Lắp đặt đèn Led 0,6m -18W có chóa hình bán nguyệt, lắp nổi 4 bộ
3 Lắp đặt đèn Led ốp trần D160- bóng 9w 4 bộ
4 Lắp đặt quạt đảo trần sải cánh 400, 220V-55W, có Remote 5 cái
5 Lắp đặt quạt hút âm trần 270x270,220V-22.6W 2 cái
6 Lắp đặt quạt hút trên tường 300x300-34W 1 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A (01 hạt)+ mặt nạ 2 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A (02 hạt)+ mặt nạ 2 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A (03 hạt)+ mặt nạ 1 cái
10 Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A + mặt nạ 10 cái
11 Lắp đặt đế nhựa CB 1 pha 1 hộp
12 Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x111,5) 15 hộp
13 Lắp đặt hộp nối nhựa D100 âm tường 3 hộp
14 Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV1,5mm2 196 m
15 Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV2,5mm2 388 m
16 Lắp đặt cáp điện đồng bọc -TER màu vàng xanh -E.2,5mm2 95 m
17 Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV10.0mm2 30 m
18 Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D16 88 m
19 Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D20 164 m
20 Lắp đặt automat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA) 3 cái
21 Lắp đặt automat 1 cực, 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA) 4 cái
22 Lắp đặt automat 2 cực, 40A-6kA (MCB 2P 40A-6kA) 1 cái
23 Lắp đặt tủ điện (14 module, thép sơn tĩnh điện, âm tường) 1 tủ
24 Đào móng tiếp địa đất cấp II 4,208 m3
25 Gia công, đóng cọc tiếp địa D16-2400+ kẹp cọc 4 cọc
26 Lắp đặt cáp đồng trần 25,0mm² 14 m
P VI.PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống PVC D34 dày 2.0mm 0,12 100 m
2 Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm 0,08 100 m
3 Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mm 0,2 100 m
4 Lắp đặt lơi PVC D34 1 cái
5 Lắp đặt co PVC D34 5 cái
6 Lắp đặt co PVC D27 2 cái
7 Lắp đặt co PVC D21 10 cái
8 Lắp đặt co ren trong đồng PVC D21 9 cái
9 Lắp đặt tê PVC D34 3 cái
10 Lắp đặt tê PVC D21 6 cái
11 Lắp đặt tê giảm PVC D34/21 3 cái
12 Lắp đặt nối ren trong đồng D27 2 cái
13 Lắp đặt hamelon đồng D27 2 cái
14 Lắp đặt hamelon đồng D21 2 cái
15 Lắp đặt côn giảm PVC D34/27 2 cái
16 Lắp đặt van chặn đồng D21 2 cái
17 Lắp đặt van chặn PVC D34 2 cái
18 Lắp đặt van chặn PVC D27 1 cái
19 Lắp đặt van 1 chiều đồng D34 1 cái
20 Lắp đặt van 1 chiều đồng D27 1 cái
21 Lắp đặt van phao D27 1 cái
22 Lắp đặt nối ren trong PVC D34 2 cái
23 Lắp đặt nối ren trong PVC D27 1 cái
24 Lắp đặt nối ren ngoài PVC D34 3 cái
25 Lắp đặt bể inox 2000 lít 1 bể
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 2,592 m3 đất nguyên thổ
27 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 0,162 m3
28 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 0,934 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,048 100 m2
30 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,03 tấn
31 Gia công cấu kiện sắt thép đài nước 0,648 tấn
32 Lắp dựng cấu kiện thép 0,648 tấn
Q VI. PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,2mm 0,16 100 m
2 Lắp đặt ống PVC D90 dày 2.9mm 0,4 100 m
3 Lắp đặt ống PVC D60 dày 2.8mm 0,12 100 m
4 Lắp đặt ống PVC D34 dày 2.0mm 0,04 100 m
5 Lắp đặt co PVC D114 2 cái
6 Lắp đặt co PVC D90 5 cái
7 Lắp đặt co PVC D60 6 cái
8 Lắp đặt co PVC D34 4 cái
9 Lắp đặt lơi PVC D114 4 cái
10 Lắp đặt lơi PVC D90 10 cái
11 Lắp đặt lơi PVC D60 2 cái
12 Lắp đặt Y PVC D114 1 cái
13 Lắp đặt Y PVC D60 2 cái
14 Lắp đặt côn giảm PVC D60/34 1 cái
15 Lắp đặt tê giảm PVC D60/34 1 cái
16 Lắp đặt tê PVC D60 2 cái
17 Lắp đặt nối thẳng ren trong PVC D34 1 cái
18 Lắp đặt van chặn PVC D34 1 cái
19 Đào bể bằng máy đào < 0,8m3 đất cấp II 0,133 100 m3
20 Bê tông lót đáy vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 0,323 m3
21 Bê tông lót đáy vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 0,54 m3
22 Xây tường bằng gạch thẻ dày <=30 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 3,647 m3
23 Láng hầm dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 23,65 m2
24 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 0,574 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan 0,092 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan 0,027 100 m2
27 máng xối thép 31,5 m
R VII.PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt lavabo 2 bộ
2 Lắp đặt vòi lavabo lạnh inox 2 bộ
3 Lắp đặt xi phông lavabo inox 2 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
5 Lắp đặt vòi xịt xí bệt 2 bộ
6 Lắp đặt van tê chia inox 2 cái
7 Lắp đặt gương soi 2 cái
8 Lắp đặt dây nối mềm 4 cái
9 Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm 2 cái
10 Lắp đặt chậu rửa chén INOX 2 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa chén 2 bộ
12 Lắp đặt vòi đồng D21 2 cái
13 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 2 cái
S HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO: I.PHẦN RÀO CỔNG
1 Đào móng dầm ray đất cấp III 1,56 m3
2 Bê tông lót móng dầm ray vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 0,39 m3
3 Bê tông dầm ray cổng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 0,702 m3
4 Lắp dựng thép dầm ray 0,059 tấn
5 SXLD cổng đẩy (cả hoàn thiện) 5,95 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 71,52 m2
7 Bê tông nền giữa 2 ray cổng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 0,78 m3
8 Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng 23,55 m2
9 Xử lý các tấm trụ rào bị hỏng 10 cái
10 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường rào 415,72 m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 415,72 m2
T II.PHẦN SÂN
1 Bê tông nền vữa Mác 250 đá 1x2 75,5 m3
2 Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 5cm 2,8 100 m
U HẠNG MỤC: THÁO DỠ: I.NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m 9,36 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 3,99 m2
3 Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép 0,26 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm 3,969 m3
5 Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá 1,824 m3
V II.NHÀ VÁN
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m 132,24 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ 127,66 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm 4,144 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->