Gói thầu: Gói xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200564153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200563892 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện, tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 17:04:00 đến ngày 2020-06-04 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,597,763,310 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,443 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,528 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,528 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,511 | tấn |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,836 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,412 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,486 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,977 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,697 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,459 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,102 | m3 |
| 23 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,642 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,702 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75(Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,462 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,496 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,399 | 100m3 |
| 28 | Rải nilong làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,201 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | tấn |
| 30 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,987 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,385 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,705 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,69 | m3 |
| 37 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,326 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,852 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,341 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,555 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,444 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,096 | m3 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | 100m2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,918 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,797 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m2 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,072 | m3 |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,742 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,832 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m2 |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,072 | m3 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | 100m2 |
| 78 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,673 | m3 |
| 79 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,469 | m3 |
| 80 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,963 | m3 |
| 81 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,477 | m3 |
| 82 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,627 | m3 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,344 | m2 |
| 84 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.469,59 | m2 |
| 85 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,001 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Cột ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,119 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Cột trong nhà nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,698 | m2 |
| 88 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,862 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,446 | m2 |
| 90 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,116 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,751 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | m3 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 99 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,095 | m3 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất kèo thép hộp mạ kẽm 60x120x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,146 | tấn |
| 102 | Lắp dựng kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,146 | tấn |
| 103 | Xà gồ thép mạ kẽm C 125x50x25x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,649 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,649 | tấn |
| 105 | Cầu phong thep hộp mạ kẽm 30x60x1,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,843 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cầu phong thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,843 | tấn |
| 107 | Li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,571 | tấn |
| 108 | Lắp dựng li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,571 | tấn |
| 109 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 (Khung sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 111 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,058 | m3 |
| 112 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | m3 |
| 113 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,227 | m2 |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,5 | m |
| 115 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,68 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,9 | m2 |
| 117 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,36 | m2 |
| 118 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,412 | m2 |
| 119 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,599 | m2 |
| 120 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,298 | m2 |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 122 | Cung cấp chân tiện lan can gỗ (sơn PU hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 123 | Cung cấp Trụ đứng lan can gỗ (sơn PU hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Cung cấp Lan can gỗ (sơn PU hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,56 | md |
| 125 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,382 | m2 |
| 126 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m2 |
| 127 | Cung cấp cửa đi nhôm kính trắng cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,54 | m2 |
| 128 | Cung cấp cửa đi nhôm kính trắng cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,44 | m2 |
| 129 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính trắng cường lực dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,428 | m2 |
| 130 | Cung cấp vách khung nhôm kính trắng cường lực dày 5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m2 |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tấm Harrdiflex dày 20 sơn dầu màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt khung kệ lavabo sắt hộp 30x30 sơn hoàn thiện (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 133 | Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,079 | m2 |
| 134 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,02 | m2 |
| 135 | Trần Prima dày 4,5ly sơn nước màu trắng khung nhôm nổi sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,24 | m2 |
| 136 | Trần Prima dày 4,5ly sơn nước màu trắng khung sắt nổi sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,51 | m2 |
| 137 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75(Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,699 | m3 |
| 138 | Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,161 | m2 |
| 139 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m |
| 140 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,072 | m2 |
| 141 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655,521 | m |
| 142 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.199,94 | m |
| 143 | Miết mạch tường gạch loại lõm (Chỉ lõm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,696 | m2 |
| 144 | Chỉ hình đầu cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 145 | Chỉ đầu cột tròn nguyên cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 146 | Chỉ đầu cột tròn (1/2)cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 147 | Chỉ chân cột (1/2) cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 148 | Chỉ chân cột nguyên cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 149 | Lục bình bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 150 | Chỉ đầu đỉnh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 151 | Chỉ đầu lan can ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 153 | Thanh treo xung quanh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 154 | Thanh treo góc trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Thanh treo góc ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 156 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | cái |
| 157 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,344 | m2 |
| 158 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.469,59 | m2 |
| 159 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822,702 | m2 |
| 160 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,757 | m2 |
| 161 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.148,046 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.042,347 | m2 |
| 163 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,067 | 100m2 |
| 164 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | 100m2 |
| B | 2. HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | m3 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,864 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,23 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,225 | m2 |
| C | 3. THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Lavabo + vòi, bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt móc treo khăn Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu sàn KT 140x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 11 | Lắp đặt máy bơm 350W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| D | 4. PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60-34mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 114-90mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90-60mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42-34mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34-21mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 19 | Lắp đặt giảm nhựa PVC, đường kính 34-21mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 20 | Lắp đặt giảm nhựa PVC, đường kính 42-34mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 24 | Lắp đặt co ren trong fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 26 | Lắp đặt nối ren ngoài fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 27 | Lắp đặt nút bịt ren ngoài đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| E | 5. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2M, 1x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2M, 2x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 3 | Đèn LED Downlight fi145 âm trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Đèn LED Downlight nổi 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED chóa thủy tinh đường kính 220cm 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m 1x80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ổ cắm đôi âm 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 8 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 đều tốc + mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 11 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 2 công tắc 1 chiều + mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ sắt âm tường 2 lớp cửa dùng chứa MCCB D9xx + thanh cái, đồng hồ, công tắt, đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt MCB 3P -63A, dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 3P -40A, dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 3P -40A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,6 | m |
| 21 | Lắp đặt ống điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4 | m |
| 22 | Lắp đặt nối ống điện fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 23 | Lắp đặt nối ống điện fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 24 | Box chia 4 ngã fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 25 | Lắp đặt đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tổng tầng 12module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện âm 2module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 29 | Kẹp ống fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 30 | Kẹp ống fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây cáp 1Cx1.5 - Cu/CV/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 32 | Lắp đặt dây cáp 1Cx2.5-Cu/CV/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 33 | Lắp đặt dây cáp 1Cx6.5-Cu/CV/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 34 | Lắp đặt dây te cáp 1Cx1.5 - Cu/CV/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 35 | Lắp đặt dây te cáp 1Cx2.5-Cu/CV/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 36 | Lắp đặt dây te cáp 1Cx6.5-Cu/CV/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt ống ruột gà fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt ống ruột gà fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| F | 6. PHẦN MẠNG, ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ mạng - điện thoại âm tường Đ 450x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 4 | Lắp đặt Wireless quang 4 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Switch 16 port RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 6 | Bộ lưu điện (UPS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp mạng 4 đôi chống nhiễu FTP CAT6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi (10x2x0.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 9 | Lắp đặt máy điều hòa 1HP treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | máy |
| 10 | Lắp đặt máy điều hòa 1,5HP treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | máy |
| 11 | Lắp đặt Ống gas máy lạnh kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thoát nước máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 13 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | 7. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét R = 60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 5 | Lắp đặt ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Cáp neo trụ (ốc siết + tng8 đưa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống điện nhựa âm tường Ø 25 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 10 | Lắp đặt bộ đếm sét CDI 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Đo kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi