Gói thầu: Gói xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200564153-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200563892
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện, tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-25 17:04:00 đến ngày 2020-06-04 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,597,763,310 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,443 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,528 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,798 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,855 100m2
5 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,528 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,404 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,511 tấn
9 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,836 m3
10 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,412 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 100m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,486 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,977 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,697 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,459 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,102 m3
23 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,642 m3
24 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,702 m3
25 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75(Gạch XMCL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,462 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,496 m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,399 100m3
28 Rải nilong làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,201 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,836 tấn
30 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,987 m3
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,385 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,705 100m2
36 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,69 m3
37 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,326 m3
38 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,852 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,341 100m2
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,954 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,555 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,444 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
48 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,096 m3
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,68 m3
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,074 100m2
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,918 m3
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,887 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 tấn
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 tấn
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,554 tấn
61 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,797 100m2
62 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100m2
63 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,072 m3
64 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,742 m3
65 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 tấn
66 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
67 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,832 tấn
68 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 tấn
69 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m2
70 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,072 m3
71 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
72 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 tấn
73 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
74 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 tấn
75 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
76 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
77 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,028 100m2
78 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,673 m3
79 Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,469 m3
80 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,963 m3
81 Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,477 m3
82 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,627 m3
83 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,344 m2
84 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.469,59 m2
85 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,001 m2
86 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Cột ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,119 m2
87 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Cột trong nhà nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,698 m2
88 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,862 m2
89 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,446 m2
90 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,116 m2
91 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,751 m2
92 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
93 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
94 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
95 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
96 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 m3
97 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
98 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
99 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,095 m3
100 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100m2
101 Sản xuất kèo thép hộp mạ kẽm 60x120x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,146 tấn
102 Lắp dựng kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,146 tấn
103 Xà gồ thép mạ kẽm C 125x50x25x2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,649 tấn
104 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,649 tấn
105 Cầu phong thep hộp mạ kẽm 30x60x1,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,843 tấn
106 Lắp dựng cầu phong thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,843 tấn
107 Li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,571 tấn
108 Lắp dựng li tô thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,571 tấn
109 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 (Khung sắt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,11 100m2
110 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100m2
111 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,058 m3
112 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,906 m3
113 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,227 m2
114 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,5 m
115 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450,68 m2
116 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,9 m2
117 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,36 m2
118 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,412 m2
119 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,599 m2
120 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,298 m2
121 Sản xuất, lắp dựng lan can gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
122 Cung cấp chân tiện lan can gỗ (sơn PU hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
123 Cung cấp Trụ đứng lan can gỗ (sơn PU hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Cung cấp Lan can gỗ (sơn PU hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,56 md
125 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,382 m2
126 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,56 m2
127 Cung cấp cửa đi nhôm kính trắng cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,54 m2
128 Cung cấp cửa đi nhôm kính trắng cường lực dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,44 m2
129 Cung cấp cửa sổ nhôm kính trắng cường lực dày 8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,428 m2
130 Cung cấp vách khung nhôm kính trắng cường lực dày 5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,56 m2
131 Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tấm Harrdiflex dày 20 sơn dầu màu xám Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
132 Cung cấp, lắp đặt khung kệ lavabo sắt hộp 30x30 sơn hoàn thiện (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
133 Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,079 m2
134 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,02 m2
135 Trần Prima dày 4,5ly sơn nước màu trắng khung nhôm nổi sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,24 m2
136 Trần Prima dày 4,5ly sơn nước màu trắng khung sắt nổi sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,51 m2
137 Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75(Gạch XMCL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,699 m3
138 Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,161 m2
139 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2 m
140 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,072 m2
141 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 655,521 m
142 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.199,94 m
143 Miết mạch tường gạch loại lõm (Chỉ lõm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,696 m2
144 Chỉ hình đầu cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
145 Chỉ đầu cột tròn nguyên cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
146 Chỉ đầu cột tròn (1/2)cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
147 Chỉ chân cột (1/2) cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
148 Chỉ chân cột nguyên cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
149 Lục bình bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
150 Chỉ đầu đỉnh mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
151 Chỉ đầu lan can ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
152 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
153 Thanh treo xung quanh mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 cái
154 Thanh treo góc trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
155 Thanh treo góc ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
156 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157 cái
157 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,344 m2
158 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.469,59 m2
159 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 822,702 m2
160 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 572,757 m2
161 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.148,046 m2
162 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.042,347 m2
163 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,067 100m2
164 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,17 100m2
B 2. HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 m3
5 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 m3
7 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
13 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,864 m3
16 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,23 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,225 m2
C 3. THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
3 Lắp đặt Lavabo + vòi, bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
5 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
6 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
7 Lắp đặt móc treo khăn Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
8 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
9 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
10 Lắp đặt phễu thu sàn KT 140x140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
11 Lắp đặt máy bơm 350W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bể
D 4. PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
7 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
9 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
10 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
11 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
12 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
13 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60-34mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
14 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 114-90mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
15 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
16 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90-60mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
17 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42-34mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
18 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34-21mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
19 Lắp đặt giảm nhựa PVC, đường kính 34-21mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
20 Lắp đặt giảm nhựa PVC, đường kính 42-34mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
21 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
22 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
23 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
24 Lắp đặt co ren trong fi 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
25 Lắp đặt van khóa đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
26 Lắp đặt nối ren ngoài fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
27 Lắp đặt nút bịt ren ngoài đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
E 5. PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2M, 1x40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2M, 2x40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 bộ
3 Đèn LED Downlight fi145 âm trần 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Đèn LED Downlight nổi 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
5 Lắp đặt đèn LED chóa thủy tinh đường kính 220cm 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m 1x80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
7 Lắp đặt Ổ cắm đôi âm 3 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 cái
8 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + mặt 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 đều tốc + mặt 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
11 Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 2 công tắc 1 chiều + mặt 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt tủ sắt âm tường 2 lớp cửa dùng chứa MCCB D9xx + thanh cái, đồng hồ, công tắt, đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
13 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
14 Lắp đặt tủ điện âm tường 18 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
15 Lắp đặt MCB 3P -63A, dòng cắt 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt MCB 3P -40A, dòng cắt 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt MCB 3P -40A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt MCB 1P-20A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
19 Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
20 Lắp đặt ống điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,6 m
21 Lắp đặt ống điện PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,4 m
22 Lắp đặt nối ống điện fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Cái
23 Lắp đặt nối ống điện fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
24 Box chia 4 ngã fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
25 Lắp đặt đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 hộp
26 Lắp đặt tủ điện tổng tầng 12module Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
27 Lắp đặt tủ điện âm 2module Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
28 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
29 Kẹp ống fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
30 Kẹp ống fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
31 Lắp đặt dây cáp 1Cx1.5 - Cu/CV/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
32 Lắp đặt dây cáp 1Cx2.5-Cu/CV/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
33 Lắp đặt dây cáp 1Cx6.5-Cu/CV/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m
34 Lắp đặt dây te cáp 1Cx1.5 - Cu/CV/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
35 Lắp đặt dây te cáp 1Cx2.5-Cu/CV/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
36 Lắp đặt dây te cáp 1Cx6.5-Cu/CV/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
37 Lắp đặt ống ruột gà fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
38 Lắp đặt ống ruột gà fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
F 6. PHẦN MẠNG, ĐIỆN THOẠI
1 Lắp đặt tủ mạng - điện thoại âm tường Đ 450x350x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
2 Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
3 Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
4 Lắp đặt Wireless quang 4 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
5 Lắp đặt Switch 16 port RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
6 Bộ lưu điện (UPS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt cáp mạng 4 đôi chống nhiễu FTP CAT6e Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
8 Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi (10x2x0.5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
9 Lắp đặt máy điều hòa 1HP treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 máy
10 Lắp đặt máy điều hòa 1,5HP treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 máy
11 Lắp đặt Ống gas máy lạnh kèm cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m
12 Lắp đặt ống thoát nước máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
13 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
G 7. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét R = 60m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
4 Kéo rải dây chống sét 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
5 Lắp đặt ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
6 Cáp neo trụ (ốc siết + tng8 đưa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt ống điện nhựa âm tường Ø 25 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
8 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
10 Lắp đặt bộ đếm sét CDI 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
11 Đo kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->