Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200463760-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200426864
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 16:51:00 đến ngày 2020-05-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,916,898,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MĂT ĐƯỜNG KM259+343-KM261+200
1 Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3 Chương V - Phần 2 2,44 m3
2 Đắp nền đường K95 Chương V - Phần 2 898,11 m3
3 Đào rãnh đất cấp 3 Chương V - Phần 2 162,96 m3
4 Bê tông M200 nâng thành rãnh Chương V - Phần 2 24,42 m3
5 Đánh cấp đất cấp 3 Chương V - Phần 2 216,33 m3
6 Vét hữu cơ Chương V - Phần 2 112,36
7 Phần mặt đường KC2 Chương V - Phần 2 7.000,66 m2
8 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Phần mặt đường KC2) Chương V - Phần 2 7.000,66 m2
9 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 4cm (Phần mặt đường KC2) Chương V - Phần 2 7.000,66 m2
10 Phần mặt đường KC3 (vuốt về cầu và đường hiện tại) Chương V - Phần 2 539,66 m2
11 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Phần mặt đường KC3) Chương V - Phần 2 539,66 m2
12 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 2.42 cm (Phần mặt đường KC3) Chương V - Phần 2 539,66 m2
13 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Phần mặt đường KC3) Chương V - Phần 2 539,66 m2
B VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH KM259+343-KM261+200
1 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 Chương V - Phần 2 52,95 m2
2 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 10cm Chương V - Phần 2 52,95 m2
3 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 Chương V - Phần 2 52,95 m2
4 Đắp nền đường K95 Chương V - Phần 2 3,86 m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KM259+343-KM261+200
1 Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu <=10cm (Nâng đầu cống) Chương V - Phần 2 52 lỗ
2 Bê tông đổ tại chỗ M200 (Nâng đầu cống) Chương V - Phần 2 0,33 m3
3 Cốt thép tường đổ tại chỗ D <=18 mm (Nâng đầu cống) Chương V - Phần 2 14,87 kg
4 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (Rãnh hình thang lắp ghép) Chương V - Phần 2 21,81 m3
5 Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Rãnh hình thang lắp ghép) Chương V - Phần 2 6,69 m3
6 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Tấm đan qua nhà dân - Rãnh hình thang lắp ghép) Chương V - Phần 2 7,56 m3
7 Vữa xi măng M100 Chương V - Phần 2 0,27 m3
8 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Tấm đan qua nhà dân - Rãnh hình thang lắp ghép) Chương V - Phần 2 245,7 kg
9 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Tấm đan qua nhà dân - Rãnh hình thang lắp ghép) Chương V - Phần 2 498,96 kg
10 Bê tông M250 thân cống đúc sẵn (Rãnh qua đường ngang) Chương V - Phần 2 1,86 m3
11 Cốt thép thân cống đúc sẵn D <=10 mm (Rãnh qua đường ngang) Chương V - Phần 2 83,04 kg
12 Đắp cát công trình K95 (Rãnh qua đường ngang) Chương V - Phần 2 0,42 m3
13 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Rãnh qua đường ngang) Chương V - Phần 2 0,68 m3
14 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Rãnh qua đường ngang) Chương V - Phần 2 69,06 kg
15 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Rãnh qua đường ngang) Chương V - Phần 2 42,6 kg
16 Bê tông M250 thân cống đúc sẵn (Rãnh chữ nhật lắp ghép) Chương V - Phần 2 27,14 m3
17 Cốt thép thân cống đúc sẵn D <=10 mm (Rãnh chữ nhật lắp ghép) Chương V - Phần 2 628,14 kg
18 Cốt thép thân cống đúc sẵn D >10 mm (Rãnh chữ nhật lắp ghép) Chương V - Phần 2 834,33 kg
19 Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Rãnh chữ nhật lắp ghép) Chương V - Phần 2 8,7 m3
20 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Tấm bản - Rãnh chữ nhật lắp ghép) Chương V - Phần 2 9,57 m3
21 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Tấm bản - Rãnh chữ nhật lắp ghép) Chương V - Phần 2 841,29 kg
22 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Tấm bản - Rãnh chữ nhật lắp ghép) Chương V - Phần 2 560,28 kg
23 Bê tông M250 thân cống đúc sẵn (hố thu) Chương V - Phần 2 0,31 m3
24 Cốt thép thân cống đúc sẵn D <=10 mm (hố thu) Chương V - Phần 2 9,26 kg
25 Cốt thép thân cống đúc sẵn D >10 mm (hố thu) Chương V - Phần 2 11,49 kg
26 Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (hố thu) Chương V - Phần 2 0,1 m3
27 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (hố thu) Chương V - Phần 2 0,11 m3
28 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (hố thu) Chương V - Phần 2 9,67 kg
29 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (hố thu) Chương V - Phần 2 6,44 kg
30 Đào rãnh đất cấp 3 (Cửa xả) Chương V - Phần 2 6,82 m3
31 Đắp trả rãnh (Cửa xả) Chương V - Phần 2 2,05 m3
32 Đắp đất K95 rãnh bằng đầm cóc (Cửa xả) Chương V - Phần 2 2,05 m3
33 Bê tông móng đổ tại chỗ M200 (Cửa xả) Chương V - Phần 2 3,67 m3
34 Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Cửa xả) Chương V - Phần 2 0,62 m3
35 Phá dỡ bê tông có cốt thép (Sữa chữa cống) Chương V - Phần 2 1,56 m3
36 Bê tông móng đổ tại chỗ M300 (Sữa chữa cống) Chương V - Phần 2 3,9 m3
37 Cốt thép tường đổ tại chỗ D <=10 mm (Sữa chữa cống) Chương V - Phần 2 347,94 kg
D AN TOÀN GIAO THÔNG KM259+343-KM261+200
1 Sản xuất lắp đặt cọc tiêu Chương V - Phần 2 34 cọc
2 Gắn tiêu phản quang Chương V - Phần 2 208 cái
3 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu &lt;&#x3D;5cm Chương V - Phần 2 416 lỗ
4 Lắp đặt biển báo tam giác D90 Chương V - Phần 2 11 cái
5 Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,5x2,4m Chương V - Phần 2 2 cái
6 Đào móng đất cấp 3 Chương V - Phần 2 3,8 m3
7 Bê tông móng đổ tại chỗ M100 Chương V - Phần 2 3,16 m3
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Chương V - Phần 2 65,42 m2
9 Nâng sơn sửa cọc tiêu Chương V - Phần 2 56 cái
10 Nâng sơn sửa cọc H Chương V - Phần 2 12 cái
11 Nâng sơn sửa cột Km Chương V - Phần 2 2 cái
E NỀN, MĂT ĐƯỜNG KM270+288-KM272+100
1 Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3 Chương V - Phần 2 144,48 m3
2 Đắp nền đường K95 Chương V - Phần 2 686,92 m3
3 Đào rãnh đất cấp 3 Chương V - Phần 2 847,5 m3
4 Bê tông M200 nâng thành rãnh Chương V - Phần 2 77,68 m3
5 Đánh cấp đất cấp 3 Chương V - Phần 2 19,52 m3
6 Vét hữu cơ Chương V - Phần 2 56,05 m3
7 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Phần mặt đường KC2) Chương V - Phần 2 9.684,37 m2
8 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 4cm (Phần mặt đường KC2) Chương V - Phần 2 9.684,37 m2
9 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Phần mặt đường KC3) Chương V - Phần 2 221,25 m2
10 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 2.42 cm (Phần mặt đường KC3) Chương V - Phần 2 221,25 m2
11 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Phần mặt đường KC3) Chương V - Phần 2 221,25 m2
F VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH KM270+288-KM272+100
1 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 Chương V - Phần 2 24,23 m2
2 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 10cm Chương V - Phần 2 24,23 m2
3 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 Chương V - Phần 2 24,23 m2
4 Đắp nền đường K95 Chương V - Phần 2 0,99 m3
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KM270+288-KM272+100
1 Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu <=10cm (nâng gờ cống) Chương V - Phần 2 126 lỗ
2 Bê tông gờ chắn cống đổ tại chỗ M200 (nâng gờ cống) Chương V - Phần 2 0,81 m3
3 Cốt thép tường đổ tại chỗ D <=18 mm (nâng gờ cống) Chương V - Phần 2 35,36 kg
4 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (Rãnh hình thang lắp ghép) Chương V - Phần 2 17,76 m3
5 Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Rãnh hình thang lắp ghép) Chương V - Phần 2 5,45 m3
6 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Tấm bản qua cổng nhà dân - Rãnh hình thang lắp ghép) Chương V - Phần 2 0,56 m3
7 Vữa xi măng M100 (Tấm bản qua cổng nhà dân - Rãnh hình thang lắp ghép) Chương V - Phần 2 0,02 m3
8 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Tấm bản qua cổng nhà dân - Rãnh hình thang lắp ghép) Chương V - Phần 2 18,2 kg
9 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Tấm bản qua cổng nhà dân - Rãnh hình thang lắp ghép) Chương V - Phần 2 36,96 kg
10 Bê tông M200 (Kết cấu gia cố lề) Chương V - Phần 2 79,56 m3
11 Giấy dầu tạo phẳng (Kết cấu gia cố lề) Chương V - Phần 2 442 m2
12 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm (Kết cấu gia cố lề) Chương V - Phần 2 442 m2
13 Bê tông M250 thân cống đúc sẵn (Rãnh chữ nhật lắp ghép) Chương V - Phần 2 244,61 m3
14 Cốt thép thân cống đúc sẵn D <=10 mm (Rãnh chữ nhật lắp ghép) Chương V - Phần 2 5.660,48 kg
15 Cốt thép thân cống đúc sẵn D >10 mm (Rãnh chữ nhật lắp ghép) Chương V - Phần 2 7.518,56 kg
16 Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Rãnh chữ nhật lắp ghép) Chương V - Phần 2 78,4 m3
17 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Tấm bản - Rãnh chữ nhật lắp ghép) Chương V - Phần 2 86,24 m3
18 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Tấm bản - Rãnh chữ nhật lắp ghép) Chương V - Phần 2 7.581,28 kg
19 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Tấm bản - Rãnh chữ nhật lắp ghép) Chương V - Phần 2 5.048,96 kg
20 Bê tông M250 thân cống đúc sẵn (Hố thu) Chương V - Phần 2 0,31 m3
21 Cốt thép thân cống đúc sẵn D <=10 mm (Hố thu) Chương V - Phần 2 9,26 kg
22 Cốt thép thân cống đúc sẵn D >10 mm (Hố thu) Chương V - Phần 2 11,49 kg
23 Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Hố thu) Chương V - Phần 2 0,1 m3
24 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Hố thu) Chương V - Phần 2 0,11 m3
25 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Hố thu) Chương V - Phần 2 9,67 kg
26 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Hố thu) Chương V - Phần 2 6,44 kg
27 Đào rãnh đất cấp 3 (Cửa xả) Chương V - Phần 2 3,64 m3
28 Đắp đất K95 (Cửa xả) Chương V - Phần 2 1,09 m3
29 Bê tông móng đổ tại chỗ M200 (Cửa xả) Chương V - Phần 2 3,43 m3
30 Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Cửa xả) Chương V - Phần 2 0,52 m3
H AN TOÀN GIAO THÔNG KM270+288-KM272+100
1 Sản xuất lắp đặt cọc tiêu Chương V - Phần 2 5 cọc
2 Gắn tiêu phản quang Chương V - Phần 2 100 cái
3 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu &lt;&#x3D;5cm Chương V - Phần 2 200 lỗ
4 Lắp đặt biển báo tam giác D90 Chương V - Phần 2 5 cái
5 Đào móng đất cấp 3 Chương V - Phần 2 2,4 m3
6 Bê tông móng đổ tại chỗ M100 Chương V - Phần 2 1,96 m3
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Chương V - Phần 2 83,5 m2
8 Nâng sơn sửa cọc tiêu Chương V - Phần 2 39 cái
9 Nâng sơn sửa cọc H Chương v - Phần 2 4 cái
10 Nâng sơn sửa cột Km Chương V - Phần 2 2 cái
I NỀN, MĂT ĐƯỜNG KM272+863-KM275+00
1 Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3 Chương V - Phần 2 18,28 m3
2 Đắp nền đường K95 Chương V - Phần 2 402,96 m3
3 Đào rãnh đất cấp 3 Chương V - Phần 2 28,34 m3
4 Bê tông M200 nâng thành rãnh Chương V - Phần 2 87,7 m3
5 Đánh cấp đất cấp 3 Chương V - Phần 2 16,72 m3
6 Vét hữu cơ Chương V - Phần 2 127,21 m3
7 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Phần mặt đường KC2) Chương V - Phần 2 9.971,43 m2
8 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 4cm (Phần mặt đường KC2) Chương V - Phần 2 9.971,43 m2
9 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Phần mặt đường KC3) Chương V - Phần 2 369,3 m2
10 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 2.42 cm (Phần mặt đường KC3) Chương V - Phần 2 369,3 m2
11 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Phần mặt đường KC3) Chương V - Phần 2 369,3 m2
J VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH KM272+863-KM275+00
1 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 Chương V - Phần 2 319,82 m2
2 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 10cm Chương V - Phần 2 319,82 m2
3 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 Chương V - Phần 2 319,82 m2
4 Đắp nền đường K95 Chương V - Phần 2 1,14 m3
K HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KM272+863-KM275+00
1 Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu <=10cm (Nâng đầu cống) Chương V - Phần 2 54 lỗ
2 Bê tông đổ tại chỗ M200 (Nâng đầu cống) Chương V - Phần 2 0,25 m3
3 Cốt thép tường đổ tại chỗ D <=18 mm (Nâng đầu cống) Chương V - Phần 2 12,15 kg
4 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (Rãnh hình thang lắp ghép) Chương V - Phần 2 11,3 m3
5 Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Rãnh hình thang lắp ghép) Chương V - Phần 2 3,47 m3
6 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Tấm đan - Rãnh hình thang lắp ghép) Chương V - Phần 2 0,56 m3
7 Vữa xi măng M100 (Tấm đan - Rãnh hình thang lắp ghép) Chương V - Phần 2 0,02 m3
8 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Tấm đan - Rãnh hình thang lắp ghép) Chương V - Phần 2 18,2 kg
9 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Tấm đan - Rãnh hình thang lắp ghép) Chương V - Phần 2 36,96 kg
10 Bê tông M200 (Kết cấu gia cố lề) Chương V - Phần 2 11,43 m3
11 Giấy dầu tạo phẳng (Kết cấu gia cố lề) Chương V - Phần 2 63,5 m2
12 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm (Kết cấu gia cố lề) Chương V - Phần 2 63,5 m2
13 Đào rãnh đất cấp 3 (Cửa xả) Chương V - Phần 2 5,28 m3
14 Đắp trả rãnh (Cửa xả) Chương V - Phần 2 1,58 m3
15 Bê tông móng đổ tại chỗ M200 (Cửa xả) Chương V - Phần 2 3,59 m3
16 Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Cửa xả) Chương V - Phần 2 0,6 m3
L AN TOÀN GIAO THÔNG KM272+863-KM275+00
1 Sản xuất lắp đặt cọc tiêu Chương V - Phần 2 5 cọc
2 Gắn tiêu phản quang Chương V - Phần 2 276 cái
3 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu &lt;&#x3D;5cm Chương V - Phần 2 552 lỗ
4 Lắp đặt biển báo tam giác D90 Chương V - Phần 2 5 cái
5 Đào móng đất cấp 3 Chương V - Phần 2 7,07 m3
6 Bê tông móng đổ tại chỗ M100 Chương V - Phần 2 5,73 m3
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Chương V - Phần 2 93,59 m2
8 Nâng sơn sửa cọc tiêu Chương V - Phần 2 120 cái
9 Nâng sơn sửa cọc H Chương V - Phần 2 12 cái
10 Nâng sơn sửa cột Km Chương V - Phần 2 1 cái
M Công tác đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
1 Công tác đảm bảo ATGT trong quá trình thi công Chương V - Phần 2 1 Toàn bộ
N Bảng tiên lượng chỉ mời các hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (Chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở phục vụ thi công, chi phí một số công việc khác không xác định được khối lượng từ thiết kế....), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải.... Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
O Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm các chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->