Gói thầu: Số 01-XL: Thi công Khu tiểu công viên thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200564370-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Số 01-XL: Thi công Khu tiểu công viên thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên
Số hiệu KHLCNT 20200564321
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-25 16:44:00 đến ngày 2020-06-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,971,075,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A - SAN NỀN:
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả KT theo chương V 4,023 100m3
2 Đào xúc đất, thủ công, đất C3 Mô tả KT theo chương V 70,992 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,723 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả KT theo chương V 4,411 100m3
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả KT theo chương V 4,411 100m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 5,627 100m3
B - TƯỜNG CHẮN, BỒN CÂY, BẬC CẤP:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả KT theo chương V 80,546 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 19,728 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 0,502 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 60,122 m3
5 Thanh chắn bồn hoa, thảm cỏ bằng đá Granit nguyên khối vát cạnh kích thước 1000x200x150 (nhân công lấy theo AK.57110) Mô tả KT theo chương V 227,08 m
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 406,215 m2
7 Đắp đất nền móng công trình, thủ công Mô tả KT theo chương V 26,849 m3
8 Đắp đất mùn trồng cây Mô tả KT theo chương V 160,677 m3
9 Lát đá bậc tam cấp Mô tả KT theo chương V 15,6 m2
10 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả KT theo chương V 71,303 m2
11 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm Mô tả KT theo chương V 132,439 m2
12 Trồng cỏ lá gừng Mô tả KT theo chương V 4,095 100m2
13 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện Mô tả KT theo chương V 8,19 100m2/ tháng
14 Giếng khoan cấp nước Mô tả KT theo chương V 1 giếng
15 Máy bơm nước Mô tả KT theo chương V 1 cái
C - HÀNG RÀO:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,528 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả KT theo chương V 13,203 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 7,215 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 40,645 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 25,974 m3
6 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,129 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 0,711 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng Mô tả KT theo chương V 0,577 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,193 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,692 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 12,631 m3
12 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,22 100m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 2,819 m3
14 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC30 Mô tả KT theo chương V 50,024 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 50,024 m2
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m, ĐK 76mm Mô tả KT theo chương V 1,364 100m
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm,, dài 8m, ĐK 48mm Mô tả KT theo chương V 1,924 100m
18 Sơn tĩnh điện các kết cấu sắt thép Mô tả KT theo chương V 69,456 m2
D - MƯƠNG THOÁT NƯỚC:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,643 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả KT theo chương V 16,066 m3
3 Lót bạt xác rắn đáy mương Mô tả KT theo chương V 1,343 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 11,972 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 11,242 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,584 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 3,212 m3
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 163,52 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 58,4 m2
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,268 100m3
11 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 16x16mm Mô tả KT theo chương V 4,383 tấn
12 Lắp đặt kết cấu thép, tấm đan mương Mô tả KT theo chương V 4,383 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng khung thép bảo vệ hố ga kênh thoát nước bằng thép hộp mạ kẽm 50x50x2 Mô tả KT theo chương V 9 m2
14 Sơn tĩnh điện tấm đan mương Mô tả KT theo chương V 99,52 m2
E - SÂN LÁT GẠCH, ĐƯỜNG:
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,218 100m3
2 Lót bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 17,011 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 10,875 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 162,86 m3
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezaro 400x400 Mô tả KT theo chương V 1.628,6 m2
6 Thiết bị tập thể dục xoay eo Mô tả KT theo chương V 1 cái
7 Thiết bị tập thể dục đi bộ trên không Mô tả KT theo chương V 1 cái
8 Thiết bị tập thể dục tay vai quay đôi Mô tả KT theo chương V 1 cái
9 Thiết bị tập thể dục đi bộ lắc tay Mô tả KT theo chương V 1 cái
10 Thiết bị tập thể dục bấp bênh Mô tả KT theo chương V 1 cái
F - ĐÈN CHIẾU SÁNG:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,573 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,85 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 13,469 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 0,531 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,206 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 3,228 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,014 100m3
8 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 46 m3
9 Đặt hàng gạch bảo vệ và định vị dây Mô tả KT theo chương V 5.060 m
10 Bộ bu lông M16x300 Mô tả KT theo chương V 32 cái
11 Bộ bu lông M22x500 Mô tả KT theo chương V 12 cái
12 Gia công cột trụ đèn bằng thép tấm Mô tả KT theo chương V 0,229 tấn
13 Lắp cột thép tấm các loại Mô tả KT theo chương V 0,229 tấn
14 Bộ cột đèn chiếu sáng sân vườn cao 3.3m loại 5 bóng (bao gồm trụ đèn, bóng đèn các phụ kiện và công lắp dựng) Mô tả KT theo chương V 8 cột
15 Cột đèn bằng cột thép bát giác liền cần đơn cao 8m DN56mm, DG 150mm Mô tả KT theo chương V 3 bộ
16 Chóa đèn cao áp công suất 150W Mô tả KT theo chương V 3 bộ
17 Bóng đèn Led 150W chiếu sáng đường phố Mô tả KT theo chương V 3 bộ
18 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả KT theo chương V 11 cọc
19 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả KT theo chương V 25 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả KT theo chương V 145 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 255 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=20mm Mô tả KT theo chương V 330 m
23 Lắp đặt tủ điện 330x220x110 Mô tả KT theo chương V 1 hộp
24 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Mô tả KT theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả KT theo chương V 2 cái
G - PHẦN PHÁ DỠ:
1 Phá dỡ tường chắn bồn cây và chỉnh sửa lại bồn cây Mô tả KT theo chương V 30 m
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm Mô tả KT theo chương V 3 gốc
3 Di chuyển và trồng lại cây xanh Mô tả KT theo chương V 3 cây
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả KT theo chương V 15,594 m3
5 Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả KT theo chương V 0,156 100m3
6 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km Mô tả KT theo chương V 0,156 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->