Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200526670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Điện Biên Đông |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200471133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 15:46:00 đến ngày 2020-06-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,178,205,682 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Dẫn dòng thi công | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,94 | m3 |
| 2 | Đắp đất dẫn dòng, dung trọng <=1,5 T/m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,46 | m3 |
| 3 | Dọn đê quây | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,46 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC dẫn dòng, đường kính ống d=200mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,54 | 100m |
| B | Đầu mối | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 71,47 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,99 | m3 |
| 3 | BT thân đập độn đá hộc M150 đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30,2688 | m3 |
| 4 | Đá hộc độn bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,97 | m3 |
| 5 | BT tường cánh đập + sân tiêu năng M200 đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,82 | m3 |
| 6 | BT đổ bù M150 đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,13 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đập + sân tiêu năng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường cánh đầu mối | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,71 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mặt đập phi <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | tấn |
| 10 | Cốt thép lưới hầm phi =16mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,14 | tấn |
| 11 | Thép hình L50x50x5 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0301 | tấn |
| C | Kênh đầu | |||
| 1 | Đào đất tuyến kênh bằng thủ công, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,42 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,3 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,63 | m3 |
| 4 | BT lót móng M100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,46 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,912 | m3 |
| 6 | Bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,32 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,728 | m3 |
| 8 | Khớp nối 2 lớp giấy dầu tẩm nhựa đường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,81 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép kênh mương | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,31 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Thép kênh phi <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | tấn |
| 13 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <=250kg | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| D | Tràn xả thừa | |||
| 1 | Đào đất tràn bằng thủ công, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,98 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,62 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,28 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,33 | m3 |
| 5 | BT đáy tràn M150 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,18 | m3 |
| 6 | BT thành tràn M150 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,59 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy tràn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường tràn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0012 | 100m2 |
| 11 | Thép tràn phi <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,107 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0031 | tấn |
| E | Tuyến kênh | |||
| 1 | Đào đất móng bể bằng thủ công, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 273,63 | m3 |
| 2 | Đào đất móng bể bằng thủ công, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 53,03 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36,83 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 103,85 | m3 |
| 5 | BT lót móng M100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,84 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,79 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,99 | m3 |
| 8 | Bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9638 | m3 |
| 9 | Bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,33 | m3 |
| 10 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,2928 | m3 |
| 11 | Khớp nối 2 lớp giấy dầu tẩm nhựa đường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,74 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép kênh mương | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,24 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ khớp nối | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,96 | 100m2 |
| 15 | Thép kênh phi <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,85 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,69 | tấn |
| 17 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <=250kg | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 385 | cái |
| F | Tuyến ống | |||
| 1 | Đào đất tuyến ống bằng thủ công, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 146,13 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 119,28 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối hàn đường kính 200mm (PN8) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,6881 | 100m |
| G | Hố van chia nước (02 hố) | |||
| 1 | Đào đất hố van bằng thủ công, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,141 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,1385 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,418 | m3 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4608 | m3 |
| 6 | Láp dựng tấm đan, trọng lượng <=250kg | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Ván khuôn gỗ hố van | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3334 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0279 | 100m2 |
| 9 | Thép tấm đan phi <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0446 | tấn |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=110mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=200mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=200mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống d=200mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cặpbích |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cặpbích |
| 15 | Khóa việt tiệp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Thép then khóa phi 16mm dài 1,5m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| H | Bể áp lực + 02 bể xả | |||
| 1 | Đào đất bể bằng thủ công, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,645 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,9535 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,547 | m3 |
| 4 | BT đáy bể M200 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,296 | m3 |
| 5 | BT thành bể M200 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,36 | m3 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5632 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ thành bể | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2772 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 10 | Thép tấm đan phi <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0497 | tấn |
| 11 | Cốt thép lưới chắn rác phi 12mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0104 | tấn |
| 12 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <=250kg | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=200mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống d=200mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cặpbích |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi