Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200551121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200450613 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 15:26:00 đến ngày 2020-06-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,219,288,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐẤT SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,0106 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 5,0626 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5,0626 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 5,0626 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ô tô tự đổ, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 5,0626 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 1,2694 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 9,7017 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1949 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V của E-HSMT | 1,6759 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,6607 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,8041 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,4812 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 30,3783 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Chương V của E-HSMT | 3,6068 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Chương V của E-HSMT | 9,2308 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 13,9728 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,9864 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,1419 | 100m3 |
| C | PHẦN KẾT CẤU + KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0842 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,6616 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,5138 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,4848 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Chương V của E-HSMT | 2,431 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Chương V của E-HSMT | 28,4099 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0322 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0614 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1453 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,9292 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,761 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,2304 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 1,2454 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,2706 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,8453 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 1,3973 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 2,5036 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 18,607 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,0842 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,4375 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,5145 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện <=0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,4848 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Chương V của E-HSMT | 2,431 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Chương V của E-HSMT | 30,4768 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,0322 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,0614 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0776 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,9292 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,7617 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,2248 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,0851 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,2503 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 2,1487 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 3,1254 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 20,9211 | m3 |
| 36 | Đắp cát bục giảng | Chương V của E-HSMT | 2,3782 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0967 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,0759 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,0639 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Chương V của E-HSMT | 10,4081 | m3 |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,625 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,625 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 61,1923 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,8547 | 100m2 |
| 45 | Tấm úp nóc, úp sườn khổ 300 dày 0.42mm | Chương V của E-HSMT | 30,178 | m |
| 46 | Cửa đi mở quay hệ GD55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.2-1.4mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm(đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt tại công trình) | Chương V của E-HSMT | 21,6 | 0.0 |
| 47 | Khóa tay gạt Inox huy hoàng | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ GD45, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.2-1.4mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm(đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt tại công trình) | Chương V của E-HSMT | 18,08 | m2 |
| 49 | Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1.2-1.4mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm(đã bao gồm lắp dựng tại công trình) | Chương V của E-HSMT | 22,24 | m2 |
| 50 | Sản xuất lan can inox | Chương V của E-HSMT | 0,4061 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 54,0494 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V của E-HSMT | 239,544 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 67,54 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 65,3736 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 558,4313 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V của E-HSMT | 401,92 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,4455 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 139,21 | m |
| 59 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 14,3 | m |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 291,7216 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 239,544 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.093,2649 | m2 |
| 63 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 16,7648 | m2 |
| 64 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt tủ điện chìm tường kích thước 350x220x120 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 69 | Lắp đặt tủ điện chìm tường kích thước 240x180x120 | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 116 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 440 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V của E-HSMT | 596 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 84 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Mũ tôn chống dột kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Hồ lô sứ | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 52 | m |
| 88 | Bật sắt dây thu sét D12 chẻ chân | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 89 | Chi tiết nối bulong M18-50/50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 9 | cọc |
| 91 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 92 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 94 | Đo điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 95 | Bộ 2 công tắc đôi 2 chiều+ 1 ổ cắm Internet 8 cực G1- 25H/31B/31B/3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Dây internet | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 97 | Lắp đặt phễu thu nước có lưới chắn rác PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 99 | Lắp đặt chếch PVC 120 độ, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Bình chữa cháy MFZ4 - BC | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 102 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 103 | Bình chữa cháy MFZ4 - ABC | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 104 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 105 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 106 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V của E-HSMT | 10,5807 | 10m3 |
| 107 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km | Chương V của E-HSMT | 10,5807 | 10m3 |
| 108 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 60km | Chương V của E-HSMT | 10,5807 | 10m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi