Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200562774-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200404900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-25 16:43:00 đến ngày 2020-06-04 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,569,916,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 2.PHẦN CỌC
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 99,371 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,242 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,11 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,056 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,247 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,885 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,885 tấn
8 Cọc dẫn hướng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,343 100m
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,006 100m
11 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 200 mối nối
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,825 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0283 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0283 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0283 100m3
B 3.PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,853 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5268 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,388 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,8449 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4971 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,111 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 23,341 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 40,314 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,56 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,015 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,776 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,488 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,818 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,725 tấn
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 22,937 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,379 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,397 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,307 tấn
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 36,549 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,744 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,593 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,118 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,116 tấn
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 64,186 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,113 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,157 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,143 tấn
28 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 178,844 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,89 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,397 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,472 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,024 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,225 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,637 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,661 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,871 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,395 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,224 tấn
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,333 m3
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,39 100m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0929 100m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,736 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,435 m3
44 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,125 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,246 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,138 tấn
47 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,872 m3
48 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,077 100m2
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,162 tấn
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cấu kiện
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,521 m3
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 29,862 m2
C 4.PHẦN KIẾN TRÚC
1 Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 50,83 m2
2 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 27,54 m2
3 Cửa sổ mở 2 cánh trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 97,2 m2
4 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,92 m2
5 Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 36,92 m2
6 Cửa sổ lam chớp nhôm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,64 m2
7 Cửa thép bịt tôn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,24 m2
8 Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,654 m2
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 222,41 m2
10 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,654 m2
11 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,803 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 102,01 m2
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 123,12 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 112,847 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 112,847 m2
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 67,087 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 115,432 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,454 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,37 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 40,473 m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,323 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 41,775 m3
23 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 345,146 m2
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 106,785 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 288,53 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 322,431 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.212,499 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 611,3 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.541,545 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.470,627 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 469,519 m2
32 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 188,22 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.128,366 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 235 m
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,212 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 40,434 m3
37 Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.231,36 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,743 m2
39 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, granit 100x600mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 52,498 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 198,12 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 672,136 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 640,244 m2
43 Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 208,354 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 87,194 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 247,548 m2
46 Thi công trần phẳng bằng trần Cell kích thước 100x100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 75,308 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 127,412 m2
48 Lắp đặt vách ngăn tiểu nam nữ bằng tấm nhựa Compact dày 12mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 48,759 m2
49 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,747 m2
50 Lắp đặt gương tấm nhà vệ sinh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,343 m2
51 Khung inox đỡ bệ lavabo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17 bộ
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,722 m3
53 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 89,316 m2
54 Sản xuất tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ d60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 33,03 m
55 Sản xuất tay vịn phụ cầu thang, tay vịn gỗ d40 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 27,6 m
56 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,636 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,166 m2
58 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 28,917 m2
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 84,301 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 84,301 m2
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,835 m3
62 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 69,718 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 69,718 m2
64 Sản xuất lan can hành lang Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,143 tấn
65 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 174,295 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 164,601 m2
67 Lưới chống côn trùng nắp hộp kỹ thuật Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,75 m2
68 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,106 m3
69 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,504 m2
70 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,144 m3
71 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,094 100m2
72 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,944 m3
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,037 m3
75 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,113 m2
76 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,31 m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,915 m3
78 Lát mặt đường dốc bằng gạch terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,156 m2
79 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,225 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,225 m2
81 Sản xuất lan can inox đường dốc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,76 m2
82 Mũ tôn che khe lún Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 m
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,349 100m2
D 5.SÂN VƯỜN
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 39 m3
2 Lát sân bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 390 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,342 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,64 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,578 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,382 m2
7 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,47 m2
8 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,644 m3
E 6.ĐƯỜNG VÀO+HÀNG RÀO
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cây
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cây
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 60,206 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,819 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0737 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0819 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0819 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0819 100m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,338 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1204 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0315 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,193 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,064 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,969 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,256 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,042 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,159 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,078 tấn
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,812 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,928 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,932 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 79,632 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 33,875 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 49,83 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,52 m
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 163,337 m2
27 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30,96 m2
28 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30,96 1m2
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 61,92 m2
30 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,112 m2
31 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,525 m3
32 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,5773 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,7525 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,7525 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,7525 100m3
36 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,56 m3
37 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,14 100m3
38 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,422 100m3
39 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,966 100m3
40 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,8 100m
41 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 46,5 m3
42 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,465 100m3
43 Bao tải đất chắn nước Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 348,75 m2
44 Phên nứa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 186 m2
45 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,579 100m3
46 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,82 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 86,76 m3
48 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,64 m3
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,2276 100m3
50 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 85,25 100m
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 27,28 m3
52 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,248 100m2
53 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 89,28 m3
54 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 132,672 m3
55 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,186 100m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,72 m3
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,191 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,412 tấn
59 Thi công tầng lọc bằng cát Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,038 100m3
60 Ống PVC D60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,423 100m
61 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,225 100m
62 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,023 100m3
63 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,007 100m3
64 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,062 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,166 m3
66 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,177 m3
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 45,93 m2
68 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 89,13 m2
69 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 34,6 m3
F 7. PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x35)mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 135 m
3 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (3x2.5)mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 60 m
4 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 80 m
5 Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,25 100m
6 Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 100 m
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,42 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2178 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,225 100m3
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 29 cái
11 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
12 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
13 Công tác đơn xoay chiều Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
14 Công tác 1 hạt 1 chiều loại 20A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
15 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 62 bộ
16 Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 bộ
17 Đèn dowlight vuông bóng Led - 1x9W/220V Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 bộ
18 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 43 bộ
19 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 38 cái
20 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 36 cái
21 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 m
22 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x25mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 45 m
23 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 m
24 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 405 m
25 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.468 m
26 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.025 m
27 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.850,5 m
28 Lắp đặt ống luồn dây PVC d42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 m
29 Lắp đặt ống luồn dây PVC d25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 100 m
30 Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 650 m
31 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.100 m
32 Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 600x450x250 - TĐT Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
33 Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 450x300x170 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 hộp
34 Lắp đặt tủ điện 8 modul Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 hộp
35 Lắp đặt aptomat RCBO 1P 20A-30MA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
36 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
37 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cái
38 Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A-6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 cái
39 Lắp đặt aptomat MCB 1P 50A-6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
40 Lắp đặt aptomat MCCB 2P 100A-16KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
41 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-100A-22KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,23 100m
43 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,23 100m
44 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,23 100m
45 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,23 100m
46 Ống PVC D34 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1 100m
47 Ống PVC D27 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,13 100m
48 Tê 45 PVC D27 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
49 Tê 45 PVC D34/27 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
50 Cút 135 độ PVC D34 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
51 Cút 135 độ PVC D27 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
52 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 180 m
53 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cái
54 Đóng cọc đã có sẵn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cọc
55 Hộp đo điện trở Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 hộp
56 Thép dẹt mạ kẽm 40x4 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 m
57 Ống PVC D34 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,25 100m
58 Đóng cọc đã có sẵn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cọc
59 Thép dẹt mạ kẽm 40x4 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 m
60 Hộp đo điện trở Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
G 8.PHẦN NƯỚC
1 Máy bơm nước Q = 5L/s; H = 45m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
2 Ống nhựa PPR PN10 D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,18 100m
3 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
4 Tê nhựa PPR PN10 40 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,392 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0353 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0391 100m3
8 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,01 100m
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,008 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,038 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0934 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0948 100m3
13 Ống PVC D200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3 100m
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,121 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,469 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,469 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,115 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,013 100m2
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,539 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,032 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,051 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cấu kiện
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,025 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,88 m2
25 Nắp đan composite 860x430, tải trọng 125kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0176 100m3
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,426 m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2183 100m3
30 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 400mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 22 đoạn ống
31 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 66 1 cái
32 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 21 mối nối
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1736 100m3
34 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bể
35 Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cái
37 Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 cái
39 Lắp đặt chậu tiểu nam (loại người lớn) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
40 Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 bộ
41 Lắp đặt lavabol Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
42 Lắp đặt vòi lavabol không cảm ứng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
43 Phễu thu sàn D90mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 cái
44 Vòi nước D20 (1 đường lạnh) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 bộ
45 Vòi nước D20 (1 đường lạnh,1 đường nóng) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 bộ
46 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 bộ
47 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 bộ
48 Lắp đặt van phao điện bể nước mái Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
49 Lắp đặt van phao cơ bể nước mái Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt van trộn nước nóng lạnh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
51 Van 2 chiều PPR PN10 DN65 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
52 Van 2 chiều PPR PN10 DN32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
53 Van 2 chiều PPR DN25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 cái
54 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25/20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
55 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D40x32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
56 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D65 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
57 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
58 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D40 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
59 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 cái
60 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 55 cái
61 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 cái
62 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 80 cái
63 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25/20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
64 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
65 Tê nhựa PPR PN10 D65 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
66 Tê nhựa PPR PN10 D50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
67 Tê nhựa PPR PN10 32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
68 Tê nhựa PPR PN10 25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
69 Tê nhựa PPR PN10 20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 29 cái
70 Tê thu PPR PN10 50x32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
71 Tê thu PPR PN10 32x25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
72 Tê thu PPR PN10 25x20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 35 cái
73 Tê ren trong PPR PN10 25x20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 41 cái
74 Kép D15 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 50 cái
75 Rắc co PPR D50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
76 Rắc co PPR D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
77 Măng sông PPR D50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
78 Măng sông PPR D40 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
79 Măng sông PPR D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 35 cái
80 Măng sông PPR D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 105 cái
81 Măng sông PPR D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 cái
82 Côn thu PPR D50x40 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
83 Côn thu PPR D50x32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
84 Côn thu PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
85 Côn thu PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
86 Ống nhựa PPR PN10 D63 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,05 100m
87 Ống nhựa PPR PN10 D50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,44 100m
88 Ống nhựa PPR PN10 D40 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1 100m
89 Ống nhựa PPR PN10 D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,36 100m
90 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,3 100m
91 Ống nhựa PPR PN10 D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,45 100m
92 Ống nhựa PPR PN16 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,25 100m
93 Ống nhựa PPR PN16 D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,55 100m
94 Côn thu PVC PN10 D110x90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
95 Côn thu PVC PN10 D110x60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
96 Côn thu PVC PN10 D90x60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
97 Cút 135 độ PVC PN10 D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 cái
98 Cút 135 độ PVC PN10 D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 88 cái
99 Cút 135 độ PVC PN10 D42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 32 cái
100 Cút 90 độ PVC PN10 D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
101 Cút 90 độ PVC PN10 D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 22 cái
102 Cút 90 độ PVC PN10 D60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
103 Cút 90 độ PVC PN10 D42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 cái
104 Tê 45 PVC D110x110 M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 cái
105 Tê 45 PVC D110x90 M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 cái
106 Tê 45 PVC D90x90 M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 23 cái
107 Tê 90 PVC D110x110 M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
108 Tê 90 PVC D90x90 M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 cái
109 Tê 90 PVC D90x42M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
110 Tê 90 PVC D60x60 M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
111 Ống PVC D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,98 100m
112 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,32 100m
113 Ống PVC D60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6 100m
114 Ống PVC D42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4 100m
115 Tê kiểm tra PVC D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
116 Tê kiểm tra PVC D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
117 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cái
118 Cút 135 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 36 cái
119 Cút 135 độ PVC PN6 D42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
120 Cút 90 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
121 Tê 45 PVC D90x90 M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
122 Tê 45 PVC D90x42 M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
123 Côn thu PVC PN6 D90x42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
124 Côn thu PVC PN6 D42x27 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
125 Ống PVC D27 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2 100m
126 Ống PVC D42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1 100m
127 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,35 100m
H ĐIỆN NHẸ
1 Lắp đặt ô cắm đơn internet 1 công RJ45, âm tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
2 Lắp đặt dây dẫn cáp mạng UTP Cat 6 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 800 m
3 "Switch 24 post: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
4 "Patch panel 24 post: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
5 "Tủ Rack 15U: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
6 UPS 3KVA: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 80 m
8 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 150 m
9 Camera bán cầu: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 cái
10 Switch POE cho camera: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
11 Camera thân trường ngoài nhà: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
12 NVR 16 kênh: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 chiếc
13 Ổ cứng 6TB: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 chiếc
I THIẾT BỊ
J Nhóm trẻ 3-4 tuổi (40 trẻ/lớp)
1 Giá phơi khăn inox 201: (chia làm 5 tầng dàn phơi khăn )<br/>Kích thước cao 1000x 500x 1000<br/>Quy cách vật liệu: toàn bộ inox dày 0,8 mm<br/>- Khung chính dùng hộp 20x20mm.<br/>- dàn treo khăn ống phi 16<br/>- bánh xe di chuyển phi 30mm. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
2 Tủ đựng cốc Kích thước: 600 x 250 x 1000 (mm) Toàn bộ khung tủ được làm bằng inox SUS 201 hộp 25 x 25 (mm) độ dày 0,7 - 0,8 (mm) Tủ đựng được 45 cốc. Tủ gồm 3 tầng để úp ca cốc. Các tầng được làm bằng inox hộp 15 x 15 (mm) độ dày 0,5 (mm) và ống 9,5 độ dày 0,6-0,7 (mm). Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
3 Tủ đựng đồ dùng cá nhân cho trẻ - KT: C1500xS350xD1750mm - Tủ bằng sắt sơn tĩnh điện, tủ chia thành 20 ô, màu sắc tươi sáng phù hợp với trẻ. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
4 Giá để dép bằng inox KT: 1000 x 300 x 1100 mm Vật liệu: Inox không nhiễm từ, Khung giá dép inox hộp vuông 12 x 12, chân đế inox hộp vuông 25 x 25, chân có bánh xe di chuyển. Giá được chia làm 05 tầng, mỗi tầng để được 8 đôi giày, dép của trẻ. Giá để được 40 đôi giày, dép trẻ mầm non. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
5 Bàn giáo viên KT:D950 x R500 x C550(mm). Mặt bàn bằng nhựa PP dày 5mm chịu nước, chịu lực, không cong vênh màu cốm. Khung bàn bằng hộp vuông 14 dày 1mm. Chân bàn bằng thép ống Φ 22 sơn tĩnh điện, có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
6 Ghế giáo viên Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 2 màu: xanh lá, đỏ. Chân ghế kiểu chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế 35 (cm), đảm bảo chắc chắn, an toàn. Kích thước mặt ghế là 32 x 32 (cm), tựa ghế là 24 x 34 (cm), chiều cao lên đỉnh tựa là 63 (cm). Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
7 Bàn nhựa mẫu giáo (2 chỗ) Kích thước: D900 x R480 x C480 (mm). Mặt bàn bằng nhựa PP dày 5 (mm) chịu nước, chịu lực, không cong vênh, gồm 3 màu: đỏ, cốm, dương. Khung bàn bằng hộp vuông 14 dày 1 (mm). Chân bàn bằng thép ống Φ 22 sơn tĩnh điện dày 1 (mm), có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 26 cái
8 Ghế nhựa mẫu giáo Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 4 màu: xanh lá, đỏ, vàng, xanh dương. Chân ghế kiểu chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế 280 (mm) đảm bảo chắc chắn, an toàn. Kích thước mặt ghế là 26 x 26 (cm), tựa ghế là 18 x 28 (cm), lên đỉnh tựa là 52 (cm) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 52 cái
9 Ti vi + giá treo, công lắp đặt Loại Tivi: Smart Tivi Kích thước màn hình: 55 inch Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080 pixels) Bộ vi xử lí: Quad-Core Smart Tivi: Có Tivi màn hình cong: Không Cổng HDMI: 3 Cổng USB: 2 Chia sẻ thông minh: Smart View Hệ điều hành - Giao diện: Tizen Trình duyệt web: Có Mạng xã hội: Có Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
10 Giá góc tạo hình KT: 1200x300x800 mm VL: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly. Kiểu dáng thiết kế thành 3 khoang, 2 khoang hai bên chia 3 tầng, khoang giữa 2 tầng, giá không hậu, có thể sử dụng cả 2 mặt. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
11 Giá góc xây dựng KT: 4300x300x1200 VL: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly. Hệ thống giá bao gồm 3 khối có thể tách rời hoặc xếp liền nhau (tùy thuộc nhu cầu sử dụng). Khối 1: tạo hình mái nhà phía dưới có ngăn để rổ (hộp) đựng đồ chơi, bên cạnh là giá nhỏ chia 2 tầng không hậu để trưng bày những sản phẩm chủ đề xây dựng do cô và bé làm. Khối 2 có 2 tầng tạo hình lượn cong không có hậu, dùng để kết nối các khối với nhau, có thể tách rời. Khối 3: thiết kế như một cổng nhà ở giữa, hai bên là các khoang, tầng để đồ dùng, đồ chơi. Hệ thống giá có các thanh giằng, đỉnh các góc được cắt mài bằng máy, phủ bóng PU đảm bảo không xước,không nhọn an toàn cho trẻ. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
12 Giá góc nội trợ KT: 2000x310x800 mm * Bộ góc gia đình: Gồm 01 tủ bếp + 01 máy giặt + 01 tủ lạnh+01 bàn bếp + 01 chậu rửa bát. QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly, có bản lề giảm chấn ở các cánh tủ nhằm đảm bảo an toàn cho trẻ khi sử dụng. Bộ sản phẩm mô phỏng một khu bếp thu nhỏ với những đồ dùng quen thuộc trong gia đình với 01 tủ lạnh 2 cánh, 01 bếp ga với lò nướng phía dưới, 01 máy giặt cửa ngang, 01 chậu rửa có bồn inox và vòi nhựa, 01 bàn chờ. Sản phẩm mang tính thẩm mỹ và giáo dục cao trong các tiết học của trẻ. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
13 Tủ bác sỹ có cánh KT: 800x300x1100 QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly, có bản lề giảm chấn ở các cánh tủ nhằm đảm bảo an toàn cho trẻ khi sử dụng. Giá được chia thành 3 ô tủ phía bên trái, 5 đợt để bày dụng cụ y tế. Có bánh xe di chuyển dễ dàng. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
14 Giá góc học tập KT: 1500 x 300 x 1100 QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly. Giá chia 2 khối, kiểu dáng hiện đại,có chia đợt và ngăn kéo để đồ. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
15 Bảng quay 2 mặt KT: 1000 x 700 x 1350 mm Vật liệu: Mặt bảng mầu xanh bằng chất liệu chống loá Hàn Quốc hoặc tương đương có dòng kẻ mờ 5x5cm và mặt sau bằng thảm dính được dán trên cốt nhựa chống cong vênh, chống thấm nước dầy 16mm. Khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng, có ray phấn. Chân bảng bằng thép hộp 30x30 sơn tĩnh điện, có bánh xe di chuyển. Tính năng: Với 02 mặt: 01 mặt từ và 01 mặt nỉ, sản phẩm hỗ trợ Giáo viên mầm non vừa kết hợp viết chữ vừa kết hợp gắn chữ, đồ dùng học tập lên trên bảng giúp trẻ tư duy, hình dung nhanh nhất. Với chất liệu chống loá đặc biệt, sản phẩm sử dụng trong lớp không bị ảnh hưởng bởi ánh đèn hay ánh sáng làm loá bảng. Hai mặt bảng có thể quay chuyển mặt đễ dàng. Ray phấn thuận tiện cho quá trình viết. Bánh xe giúp di chuyển bảng dễ dàng tới mọi vị trí. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
K Nhóm trẻ 4-5 tuổi (40 trẻ/lớp)
1 Giá phơi khăn inox 201: (chia làm 5 tầng dàn phơi khăn )<br/>Kích thước cao 1000x 500x 1000<br/>Quy cách vật liệu: toàn bộ inox dày 0,8 mm<br/>- Khung chính dùng hộp 20x20mm.<br/>- dàn treo khăn ống phi 16<br/>- bánh xe di chuển phi 30mm. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
2 Tủ đựng cốc Kích thước: 600 x 250 x 1000 (mm) Toàn bộ khung tủ được làm bằng inox SUS 201 hộp 25 x 25 (mm) độ dày 0,7 - 0,8 (mm) Tủ đựng được 45 cốc. Tủ gồm 3 tầng để úp ca cốc. Các tầng được làm bằng inox hộp 15 x 15 (mm) độ dày 0,5 (mm) và ống 9,5 độ dày 0,6-0,7 (mm). Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
3 Tủ đựng đồ dùng cá nhân cho trẻ - KT: C1500xS350xD1750mm - Tủ bằng sắt sơn tĩnh điện, tủ chia thành 20 ô, màu sắc tươi sáng phù hợp với trẻ. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 Cái
4 Giá để dép bằng inox KT: 1000 x 300 x 1100 mm Vật liệu: Inox không nhiễm từ, Khung giá dép inox hộp vuông 12 x 12, chân đế inox hộp vuông 25 x 25, chân có bánh xe di chuyển. Giá được chia làm 05 tầng, mỗi tầng để được 8 đôi giày, dép của trẻ. Giá để được 40 đôi giày, dép trẻ mầm non. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Cái
5 Bàn giáo viên KT:D950 x R500 x C550(mm). Mặt bàn bằng nhựa PP dày 5mm chịu nước, chịu lực, không cong vênh màu cốm. Khung bàn bằng hộp vuông 14 dày 1mm. Chân bàn bằng thép ống Φ 22 sơn tĩnh điện, có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Cái
6 Ghế giáo viên Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 2 màu: xanh lá, đỏ. Chân ghế kiểu chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế 35 (cm), đảm bảo chắc chắn, an toàn. Kích thước mặt ghế là 32 x 32 (cm), tựa ghế là 24 x 34 (cm), chiều cao lên đỉnh tựa là 63 (cm). Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 Cái
7 Bàn nhựa mẫu giáo (2 chỗ) Kích thước: D900 x R480 x C480 (mm). Mặt bàn bằng nhựa PP dày 5 (mm) chịu nước, chịu lực, không cong vênh, gồm 3 màu: đỏ, cốm, dương. Khung bàn bằng hộp vuông 14 dày 1 (mm). Chân bàn bằng thép ống Φ 22 sơn tĩnh điện dày 1 (mm), có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17 Cái
8 Ghế nhựa mẫu giáo Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 4 màu: xanh lá, đỏ, vàng, xanh dương. Chân ghế kiểu chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế 280 (mm) đảm bảo chắc chắn, an toàn. Kích thước mặt ghế là 26 x 26 (cm), tựa ghế là 18 x 28 (cm), lên đỉnh tựa là 52 (cm) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 34 Cái
9 Ti vi + giá treo, công lắp đặt Loại Tivi: Smart Tivi Kích thước màn hình: 55 inch Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080 pixels) Bộ vi xử lí: Quad-Core Smart Tivi: Có Tivi màn hình cong: Không Cổng HDMI: 3 Cổng USB: 2 Chia sẻ thông minh: Smart View Hệ điều hành - Giao diện: Tizen Trình duyệt web: Có Mạng xã hội: Có Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Cái
10 Giá góc xây dựng KT: 4300x300x1200 VL: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly. Hệ thống giá bao gồm 3 khối có thể tách rời hoặc xếp liền nhau (tùy thuộc nhu cầu sử dụng). Khối 1: tạo hình mái nhà phía dưới có ngăn để rổ (hộp) đựng đồ chơi, bên cạnh là giá nhỏ chia 2 tầng không hậu để trưng bày những sản phẩm chủ đề xây dựng do cô và bé làm. Khối 2 có 2 tầng tạo hình lượn cong không có hậu, dùng để kết nối các khối với nhau, có thể tách rời. Khối 3: thiết kế như một cổng nhà ở giữa, hai bên là các khoang, tầng để đồ dùng, đồ chơi. Hệ thống giá có các thanh giằng, đỉnh các góc được cắt mài bằng máy, phủ bóng PU đảm bảo không xước,không nhọn an toàn cho trẻ. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Cái
11 Giá góc nội trợ KT: 2000x310x800 mm * Bộ góc gia đình: Gồm 01 tủ bếp + 01 máy giặt + 01 tủ lạnh+01 bàn bếp + 01 chậu rửa bát. QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly, có bản lề giảm chấn ở các cánh tủ nhằm đảm bảo an toàn cho trẻ khi sử dụng. Bộ sản phẩm mô phỏng một khu bếp thu nhỏ với những đồ dùng quen thuộc trong gia đình với 01 tủ lạnh 2 cánh, 01 bếp ga với lò nướng phía dưới, 01 máy giặt cửa ngang, 01 chậu rửa có bồn inox và vòi nhựa, 01 bàn chờ. Sản phẩm mang tính thẩm mỹ và giáo dục cao trong các tiết học của trẻ. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Cái
12 Tủ bác sỹ có cánh KT: 800x300x1100 QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly, có bản lề giảm chấn ở các cánh tủ nhằm đảm bảo an toàn cho trẻ khi sử dụng. Giá được chia thành 3 ô tủ phía bên trái, 5 đợt để bày dụng cụ y tế. Có bánh xe di chuyển dễ dàng. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Cái
13 Giá góc học tập KT: 1500 x 300 x 1100 QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly. Giá chia 2 khối, kiểu dáng hiện đại,có chia đợt và ngăn kéo để đồ. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Cái
14 Giá góc bán hàng KT: 1300x300x1200 mm, QC:Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly, Sản phẩm mô phỏng 01 gian hàng 2 khối 2 phía có thể xếp liền hoặc tách rời (tùy mục đích sử dụng). 1 khối hình mái nhà có 2 tầng 4 ngăn, 1 khối hình gian hàng có ô cửa sổ không cánh, có sơn màu tạo điểm nhấn ở mái và ô cửa. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Cái
15 Giá góc văn học KT: 1200x400x820 mm, QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly. Giá thiết kế các đợt để dựng sách truyện. phía trên lượn cong tạo sự mềm mại và an toàn khi sử dụng. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1
16 Bảng quay 2 mặt KT: 1000 x 700 x 1350 mm Vật liệu: Mặt bảng mầu xanh bằng chất liệu chống loá Hàn Quốc hoặc tương đương có dòng kẻ mờ 5x5cm và mặt sau bằng thảm dính được dán trên cốt nhựa chống cong vênh, chống thấm nước dầy 16mm. Khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng, có ray phấn. Chân bảng bằng thép hộp 30x30 sơn tĩnh điện, có bánh xe di chuyển. Tính năng: Với 02 mặt: 01 mặt từ và 01 mặt nỉ, sản phẩm hỗ trợ Giáo viên mầm non vừa kết hợp viết chữ vừa kết hợp gắn chữ, đồ dùng học tập lên trên bảng giúp trẻ tư duy, hình dung nhanh nhất. Với chất liệu chống loá đặc biệt, sản phẩm sử dụng trong lớp không bị ảnh hưởng bởi ánh đèn hay ánh sáng làm loá bảng. Hai mặt bảng có thể quay chuyển mặt đễ dàng. Ray phấn thuận tiện cho quá trình viết. Bánh xe giúp di chuyển bảng dễ dàng tới mọi vị trí. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1
L Nhóm trẻ 5-6 tuổi (40 trẻ/lớp)
1 Giá phơi khăn inox 201: (chia làm 5 tầng dàn phơi khăn )<br/>Kích thước cao 1000x 500x 1000<br/>Quy cách vật liệu: toàn bộ inox dày 0,8 mm<br/>- Khung chính dùng hộp 20x20mm.<br/>- dàn treo khăn ống phi 16<br/>- bánh xe di chuển phi 30mm. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 Cái
2 Tủ đựng cốc Kích thước: 600 x 250 x 1000 (mm) Toàn bộ khung tủ được làm bằng inox SUS 201 hộp 25 x 25 (mm) độ dày 0,7 - 0,8 (mm) Tủ đựng được 45 cốc. Tủ gồm 3 tầng để úp ca cốc. Các tầng được làm bằng inox hộp 15 x 15 (mm) độ dày 0,5 (mm) và ống 9,5 độ dày 0,6-0,7 (mm). Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 Cái
3 Tủ đựng đồ dùng cá nhân cho trẻ - KT: C1500xS350xD1750mm - Tủ bằng sắt sơn tĩnh điện, tủ chia thành 20 ô, màu sắc tươi sáng phù hợp với trẻ. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 Cái
4 Tủ đựng chăn chiếu KT: 2000 x 400 x 1200 mm Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh. Sản phẩm sử dụng khung tủ bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, Tủ được chia làm 03 khoang,4 cánh mở, trong đó 2 khoang hai bên, mỗi khoang được chia thành 3 tầng 1 cánh mở để đựng gối,khoang giữa 2 cánh mở thiết kế đợt rộng để đựng chăn, chiếu. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 Cái
5 Giường cho trẻ mầm non, mỗi chiếc nằm được 1 cháu. Kích Thước: D120 x R50 x C11cm Chất liệu khung bằng sắt sơn tĩnh điện, có 2 thanh đỡ phía sau tạo sự vững chắc không bị võng, chân bằng nhựa, mặt bằng vải lưới mùa đông thì ấm mùa hè thông thoáng. Sản phẩm thiết kế tạo sự thoải mái, đảm bảo tính an toàn cho trẻ. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 80 Cái
6 Giá để dép bằng inox KT: 1000 x 300 x 1100 mm Vật liệu: Inox không nhiễm từ, Khung giá dép inox hộp vuông 12 x 12, chân đế inox hộp vuông 25 x 25, chân có bánh xe di chuyển. Giá được chia làm 05 tầng, mỗi tầng để được 8 đôi giày, dép của trẻ. Giá để được 40 đôi giày, dép trẻ mầm non. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 Cái
7 Bàn giáo viên KT:D950 x R500 x C550(mm). Mặt bàn bằng nhựa PP dày 5mm chịu nước, chịu lực, không cong vênh màu cốm. Khung bàn bằng hộp vuông 14 dày 1mm. Chân bàn bằng thép ống Φ 22 sơn tĩnh điện, có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 Cái
8 Ghế giáo viên Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 2 màu: xanh lá, đỏ. Chân ghế kiểu chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế 35 (cm), đảm bảo chắc chắn, an toàn. Kích thước mặt ghế là 32 x 32 (cm), tựa ghế là 24 x 34 (cm), chiều cao lên đỉnh tựa là 63 (cm). Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 Cái
9 Bàn nhựa mẫu giáo (2 chỗ) Kích thước: D900 x R480 x C480 (mm). Mặt bàn bằng nhựa PP dày 5 (mm) chịu nước, chịu lực, không cong vênh, gồm 3 màu: đỏ, cốm, dương. Khung bàn bằng hộp vuông 14 dày 1 (mm). Chân bàn bằng thép ống Φ 22 sơn tĩnh điện dày 1 (mm), có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 40 Cái
10 Ghế nhựa mẫu giáo Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 4 màu: xanh lá, đỏ, vàng, xanh dương. Chân ghế kiểu chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế 280 (mm) đảm bảo chắc chắn, an toàn. Kích thước mặt ghế là 26 x 26 (cm), tựa ghế là 18 x 28 (cm), lên đỉnh tựa là 52 (cm) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 80 Cái
11 Ti vi + giá treo, công lắp đặt Loại Tivi: Smart Tivi Kích thước màn hình: 55 inch Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080 pixels) Bộ vi xử lí: Quad-Core Smart Tivi: Có Tivi màn hình cong: Không Cổng HDMI: 3 Cổng USB: 2 Chia sẻ thông minh: Smart View Hệ điều hành - Giao diện: Tizen Trình duyệt web: Có Mạng xã hội: Có Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 Cái
12 Giá góc tạo hình KT: 1200x300x800 mm VL: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly. Kiểu dáng thiết kế thành 3 khoang, 2 khoang hai bên chia 3 tầng, khoang giữa 2 tầng, giá không hậu, có thể sử dụng cả 2 mặt. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 Cái
13 Giá góc xây dựng KT: 4300x300x1200 VL: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly. Hệ thống giá bao gồm 3 khối có thể tách rời hoặc xếp liền nhau (tùy thuộc nhu cầu sử dụng). Khối 1: tạo hình mái nhà phía dưới có ngăn để rổ (hộp) đựng đồ chơi, bên cạnh là giá nhỏ chia 2 tầng không hậu để trưng bày những sản phẩm chủ đề xây dựng do cô và bé làm. Khối 2 có 2 tầng tạo hình lượn cong không có hậu, dùng để kết nối các khối với nhau, có thể tách rời. Khối 3: thiết kế như một cổng nhà ở giữa, hai bên là các khoang, tầng để đồ dùng, đồ chơi. Hệ thống giá có các thanh giằng, đỉnh các góc được cắt mài bằng máy, phủ bóng PU đảm bảo không xước,không nhọn an toàn cho trẻ. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 Cái
14 Giá góc nội trợ KT: 2000x310x800 mm * Bộ góc gia đình: Gồm 01 tủ bếp + 01 máy giặt + 01 tủ lạnh+01 bàn bếp + 01 chậu rửa bát. QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly, có bản lề giảm chấn ở các cánh tủ nhằm đảm bảo an toàn cho trẻ khi sử dụng. Bộ sản phẩm mô phỏng một khu bếp thu nhỏ với những đồ dùng quen thuộc trong gia đình với 01 tủ lạnh 2 cánh, 01 bếp ga với lò nướng phía dưới, 01 máy giặt cửa ngang, 01 chậu rửa có bồn inox và vòi nhựa, 01 bàn chờ. Sản phẩm mang tính thẩm mỹ và giáo dục cao trong các tiết học của trẻ. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 Cái
15 Giá góc âm nhạc KT: 1000x300x1000 VL: QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly. Giá tạo hình ngôi nhà, chia thành 6 ô trưng bày sản phẩm. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 Cái
16 Giá góc bác sĩ Tủ bác sỹ có cánh KT: 800x300x1100 QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly, có bản lề giảm chấn ở các cánh tủ nhằm đảm bảo an toàn cho trẻ khi sử dụng. Giá được chia thành 3 ô tủ phía bên trái, 5 đợt để bày dụng cụ y tế. Có bánh xe di chuyển dễ dàng. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 Cái
17 Giá góc học tập KT: 1500 x 300 x 1100 QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly. Giá chia 2 khối, kiểu dáng hiện đại,có chia đợt và ngăn kéo để đồ. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 Cái
18 Giá góc bán hàng KT: 1300x300x1200 mm, QC:Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly, Sản phẩm mô phỏng 01 gian hàng 2 khối 2 phía có thể xếp liền hoặc tách rời (tùy mục đích sử dụng). 1 khối hình mái nhà có 2 tầng 4 ngăn, 1 khối hình gian hàng có ô cửa sổ không cánh, có sơn màu tạo điểm nhấn ở mái và ô cửa. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 Cái
19 Giá góc văn học KT: 1200x400x820 mm, QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly. Giá thiết kế các đợt để dựng sách truyện. phía trên lượn cong tạo sự mềm mại và an toàn khi sử dụng. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 Cái
20 Bảng quay 2 mặt KT: 1000 x 700 x 1350 mm Vật liệu: Mặt bảng mầu xanh bằng chất liệu chống loá Hàn Quốc hoặc tương đương có dòng kẻ mờ 5x5cm và mặt sau bằng thảm dính được dán trên cốt nhựa chống cong vênh, chống thấm nước dầy 16mm. Khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng, có ray phấn. Chân bảng bằng thép hộp 30x30 sơn tĩnh điện, có bánh xe di chuyển. Tính năng: Với 02 mặt: 01 mặt từ và 01 mặt nỉ, sản phẩm hỗ trợ Giáo viên mầm non vừa kết hợp viết chữ vừa kết hợp gắn chữ, đồ dùng học tập lên trên bảng giúp trẻ tư duy, hình dung nhanh nhất. Với chất liệu chống loá đặc biệt, sản phẩm sử dụng trong lớp không bị ảnh hưởng bởi ánh đèn hay ánh sáng làm loá bảng. Hai mặt bảng có thể quay chuyển mặt đễ dàng. Ray phấn thuận tiện cho quá trình viết. Bánh xe giúp di chuyển bảng dễ dàng tới mọi vị trí Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 Cái
21 Bộ chữ và số (dùng cho cô) 44 chữ cái và số (chữ in và chữ viết thường), in 2 mặt giấy couché định lượng 230g/m2. KT: 95x155mm. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 Bộ
22 Bàn chia thức ăn - Vật liệu: inox 304 - KT: 900x500/1300x720 mm - Có 4 tầng: 2 cố định, 2 di động - Có 04 bánh xe D100mm, 02 bánh có khóa - Bảo hành: 12 tháng - Mới 100% Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 Cái
M PHÒNG HỘI ĐỒNG
1 Bàn Hội đồng<br/>KT: 1600 x500x 750<br/>VL: Bằng gỗ công nghiệp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 Cái
2 Ghế hội đồng Ghế gỗ tự nhiên sơn phủ PU - KT:430 x 530x 950 mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 40 Cái
3 Phông rèm, cờ đỏ Phông: bằng vải nhung KT: Phông : 9,8m x 3m Cờ: 1m8 x 3m Yếm: 9,8m x 0,3m Vải cản sáng, thanh rèm bằng nhôm, vòng rèm nhựa. Sao vàng búa liềm : Bằng mica. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Bộ
4 Khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Kt: 9800 x 550 mm Qc: chữ inox gương vàng, alu đỏ, khung nhôm. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->