Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200562774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200404900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 16:43:00 đến ngày 2020-06-04 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,569,916,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 2.PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 99,371 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,242 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,11 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,056 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,885 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,885 | tấn |
| 8 | Cọc dẫn hướng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,343 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,006 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 200 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,825 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0283 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0283 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0283 | 100m3 |
| B | 3.PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,853 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5268 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,388 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8449 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4971 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,111 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,341 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40,314 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,56 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,015 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,776 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,488 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,818 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,725 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,937 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,379 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,397 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,307 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,549 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,744 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,593 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,118 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,116 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64,186 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,113 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,157 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,143 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 178,844 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,89 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,397 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,472 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,024 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,637 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,661 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,871 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,395 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,333 | m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0929 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,736 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,435 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,521 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,862 | m2 |
| C | 4.PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50,83 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,54 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở 2 cánh trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 97,2 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,92 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,92 | m2 |
| 6 | Cửa sổ lam chớp nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 7 | Cửa thép bịt tôn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 8 | Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,654 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 222,41 | m2 |
| 10 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,654 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,803 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 102,01 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 123,12 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 112,847 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 112,847 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 67,087 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 115,432 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,454 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,37 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40,473 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,323 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,775 | m3 |
| 23 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 345,146 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 106,785 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 288,53 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 322,431 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.212,499 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 611,3 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.541,545 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.470,627 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 469,519 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 188,22 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.128,366 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 235 | m |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,212 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40,434 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.231,36 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,743 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, granit 100x600mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52,498 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 198,12 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 672,136 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 640,244 | m2 |
| 43 | Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 208,354 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 87,194 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 247,548 | m2 |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng trần Cell kích thước 100x100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 75,308 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 127,412 | m2 |
| 48 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam nữ bằng tấm nhựa Compact dày 12mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48,759 | m2 |
| 49 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,747 | m2 |
| 50 | Lắp đặt gương tấm nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,343 | m2 |
| 51 | Khung inox đỡ bệ lavabo | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,722 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 89,316 | m2 |
| 54 | Sản xuất tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ d60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,03 | m |
| 55 | Sản xuất tay vịn phụ cầu thang, tay vịn gỗ d40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,6 | m |
| 56 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,636 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,166 | m2 |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,917 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 84,301 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 84,301 | m2 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,835 | m3 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 69,718 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 69,718 | m2 |
| 64 | Sản xuất lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,143 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 174,295 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 164,601 | m2 |
| 67 | Lưới chống côn trùng nắp hộp kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,106 | m3 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,504 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,944 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,037 | m3 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,113 | m2 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,915 | m3 |
| 78 | Lát mặt đường dốc bằng gạch terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,156 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,225 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,225 | m2 |
| 81 | Sản xuất lan can inox đường dốc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 82 | Mũ tôn che khe lún | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,349 | 100m2 |
| D | 5.SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39 | m3 |
| 2 | Lát sân bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 390 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,342 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,64 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,578 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,382 | m2 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,47 | m2 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,644 | m3 |
| E | 6.ĐƯỜNG VÀO+HÀNG RÀO | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60,206 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,819 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0737 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0819 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0819 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0819 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,338 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1204 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0315 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,193 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,064 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,969 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,042 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,812 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,928 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,932 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 79,632 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,875 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 49,83 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,52 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 163,337 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,96 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,96 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 61,92 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,112 | m2 |
| 31 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,525 | m3 |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5773 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,7525 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,7525 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,7525 | 100m3 |
| 36 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 37 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,422 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,966 | 100m3 |
| 40 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,8 | 100m |
| 41 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46,5 | m3 |
| 42 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,465 | 100m3 |
| 43 | Bao tải đất chắn nước | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 348,75 | m2 |
| 44 | Phên nứa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 186 | m2 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,579 | 100m3 |
| 46 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,82 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 86,76 | m3 |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,64 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2276 | 100m3 |
| 50 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 85,25 | 100m |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,28 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 53 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 89,28 | m3 |
| 54 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 132,672 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,412 | tấn |
| 59 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 60 | Ống PVC D60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,423 | 100m |
| 61 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,225 | 100m |
| 62 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 63 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 64 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,166 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,177 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45,93 | m2 |
| 68 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 89,13 | m2 |
| 69 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34,6 | m3 |
| F | 7. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x35)mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 135 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (3x2.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80 | m |
| 5 | Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2178 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Công tác đơn xoay chiều | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Công tác 1 hạt 1 chiều loại 20A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 62 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Đèn dowlight vuông bóng Led - 1x9W/220V | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 43 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 20 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 21 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x25mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 405 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.468 | m |
| 26 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.025 | m |
| 27 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.850,5 | m |
| 28 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 29 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 650 | m |
| 31 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.100 | m |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 600x450x250 - TĐT | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 450x300x170 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 34 | Lắp đặt tủ điện 8 modul | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 35 | Lắp đặt aptomat RCBO 1P 20A-30MA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 50A-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P 100A-16KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-100A-22KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 44 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 45 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 46 | Ống PVC D34 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 47 | Ống PVC D27 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 48 | Tê 45 PVC D27 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Tê 45 PVC D34/27 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Cút 135 độ PVC D34 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Cút 135 độ PVC D27 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 180 | m |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 54 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 55 | Hộp đo điện trở | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 56 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 57 | Ống PVC D34 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 58 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 59 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 60 | Hộp đo điện trở | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| G | 8.PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm nước Q = 5L/s; H = 45m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 3 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Tê nhựa PPR PN10 40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0353 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0391 | 100m3 |
| 8 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,008 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,038 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0934 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0948 | 100m3 |
| 13 | Ống PVC D200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,121 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,469 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,469 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,115 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,539 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,025 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 25 | Nắp đan composite 860x430, tải trọng 125kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,426 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2183 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 400mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22 | đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 66 | 1 cái |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | mối nối |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1736 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại người lớn) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 41 | Lắp đặt lavabol | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi lavabol không cảm ứng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Phễu thu sàn D90mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 44 | Vòi nước D20 (1 đường lạnh) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 45 | Vòi nước D20 (1 đường lạnh,1 đường nóng) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 48 | Lắp đặt van phao điện bể nước mái | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van phao cơ bể nước mái | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van trộn nước nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Van 2 chiều PPR PN10 DN65 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Van 2 chiều PPR PN10 DN32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Van 2 chiều PPR DN25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 54 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25/20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 55 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D40x32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D65 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 59 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 60 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55 | cái |
| 61 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 62 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 63 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25/20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Tê nhựa PPR PN10 D65 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Tê nhựa PPR PN10 D50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Tê nhựa PPR PN10 32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Tê nhựa PPR PN10 25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 69 | Tê nhựa PPR PN10 20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 70 | Tê thu PPR PN10 50x32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 71 | Tê thu PPR PN10 32x25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Tê thu PPR PN10 25x20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 73 | Tê ren trong PPR PN10 25x20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 74 | Kép D15 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 75 | Rắc co PPR D50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Rắc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Măng sông PPR D50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Măng sông PPR D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Măng sông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 80 | Măng sông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 105 | cái |
| 81 | Măng sông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 82 | Côn thu PPR D50x40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Côn thu PPR D50x32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Côn thu PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 85 | Côn thu PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 86 | Ống nhựa PPR PN10 D63 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 87 | Ống nhựa PPR PN10 D50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 88 | Ống nhựa PPR PN10 D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 89 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 90 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 91 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 92 | Ống nhựa PPR PN16 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 93 | Ống nhựa PPR PN16 D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 94 | Côn thu PVC PN10 D110x90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 95 | Côn thu PVC PN10 D110x60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Côn thu PVC PN10 D90x60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Cút 135 độ PVC PN10 D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 98 | Cút 135 độ PVC PN10 D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 99 | Cút 135 độ PVC PN10 D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 100 | Cút 90 độ PVC PN10 D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 101 | Cút 90 độ PVC PN10 D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 102 | Cút 90 độ PVC PN10 D60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 103 | Cút 90 độ PVC PN10 D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 104 | Tê 45 PVC D110x110 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 105 | Tê 45 PVC D110x90 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 106 | Tê 45 PVC D90x90 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 107 | Tê 90 PVC D110x110 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 108 | Tê 90 PVC D90x90 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 109 | Tê 90 PVC D90x42M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 110 | Tê 90 PVC D60x60 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 111 | Ống PVC D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 112 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 113 | Ống PVC D60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 114 | Ống PVC D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 115 | Tê kiểm tra PVC D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 116 | Tê kiểm tra PVC D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 117 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 118 | Cút 135 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 119 | Cút 135 độ PVC PN6 D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 120 | Cút 90 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 121 | Tê 45 PVC D90x90 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 122 | Tê 45 PVC D90x42 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 123 | Côn thu PVC PN6 D90x42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 124 | Côn thu PVC PN6 D42x27 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 125 | Ống PVC D27 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 126 | Ống PVC D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 127 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,35 | 100m |
| H | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ô cắm đơn internet 1 công RJ45, âm tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn cáp mạng UTP Cat 6 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 800 | m |
| 3 | "Switch 24 post: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | "Patch panel 24 post: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | "Tủ Rack 15U: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | UPS 3KVA: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 150 | m |
| 9 | Camera bán cầu: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Switch POE cho camera: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Camera thân trường ngoài nhà: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | NVR 16 kênh: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 13 | Ổ cứng 6TB: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| I | THIẾT BỊ | |||
| J | Nhóm trẻ 3-4 tuổi (40 trẻ/lớp) | |||
| 1 | Giá phơi khăn inox 201: (chia làm 5 tầng dàn phơi khăn )<br/>Kích thước cao 1000x 500x 1000<br/>Quy cách vật liệu: toàn bộ inox dày 0,8 mm<br/>- Khung chính dùng hộp 20x20mm.<br/>- dàn treo khăn ống phi 16<br/>- bánh xe di chuyển phi 30mm. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Tủ đựng cốc Kích thước: 600 x 250 x 1000 (mm) Toàn bộ khung tủ được làm bằng inox SUS 201 hộp 25 x 25 (mm) độ dày 0,7 - 0,8 (mm) Tủ đựng được 45 cốc. Tủ gồm 3 tầng để úp ca cốc. Các tầng được làm bằng inox hộp 15 x 15 (mm) độ dày 0,5 (mm) và ống 9,5 độ dày 0,6-0,7 (mm). | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân cho trẻ - KT: C1500xS350xD1750mm - Tủ bằng sắt sơn tĩnh điện, tủ chia thành 20 ô, màu sắc tươi sáng phù hợp với trẻ. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Giá để dép bằng inox KT: 1000 x 300 x 1100 mm Vật liệu: Inox không nhiễm từ, Khung giá dép inox hộp vuông 12 x 12, chân đế inox hộp vuông 25 x 25, chân có bánh xe di chuyển. Giá được chia làm 05 tầng, mỗi tầng để được 8 đôi giày, dép của trẻ. Giá để được 40 đôi giày, dép trẻ mầm non. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bàn giáo viên KT:D950 x R500 x C550(mm). Mặt bàn bằng nhựa PP dày 5mm chịu nước, chịu lực, không cong vênh màu cốm. Khung bàn bằng hộp vuông 14 dày 1mm. Chân bàn bằng thép ống Φ 22 sơn tĩnh điện, có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Ghế giáo viên Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 2 màu: xanh lá, đỏ. Chân ghế kiểu chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế 35 (cm), đảm bảo chắc chắn, an toàn. Kích thước mặt ghế là 32 x 32 (cm), tựa ghế là 24 x 34 (cm), chiều cao lên đỉnh tựa là 63 (cm). | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Bàn nhựa mẫu giáo (2 chỗ) Kích thước: D900 x R480 x C480 (mm). Mặt bàn bằng nhựa PP dày 5 (mm) chịu nước, chịu lực, không cong vênh, gồm 3 màu: đỏ, cốm, dương. Khung bàn bằng hộp vuông 14 dày 1 (mm). Chân bàn bằng thép ống Φ 22 sơn tĩnh điện dày 1 (mm), có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 8 | Ghế nhựa mẫu giáo Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 4 màu: xanh lá, đỏ, vàng, xanh dương. Chân ghế kiểu chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế 280 (mm) đảm bảo chắc chắn, an toàn. Kích thước mặt ghế là 26 x 26 (cm), tựa ghế là 18 x 28 (cm), lên đỉnh tựa là 52 (cm) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 9 | Ti vi + giá treo, công lắp đặt Loại Tivi: Smart Tivi Kích thước màn hình: 55 inch Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080 pixels) Bộ vi xử lí: Quad-Core Smart Tivi: Có Tivi màn hình cong: Không Cổng HDMI: 3 Cổng USB: 2 Chia sẻ thông minh: Smart View Hệ điều hành - Giao diện: Tizen Trình duyệt web: Có Mạng xã hội: Có | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Giá góc tạo hình KT: 1200x300x800 mm VL: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly. Kiểu dáng thiết kế thành 3 khoang, 2 khoang hai bên chia 3 tầng, khoang giữa 2 tầng, giá không hậu, có thể sử dụng cả 2 mặt. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Giá góc xây dựng KT: 4300x300x1200 VL: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly. Hệ thống giá bao gồm 3 khối có thể tách rời hoặc xếp liền nhau (tùy thuộc nhu cầu sử dụng). Khối 1: tạo hình mái nhà phía dưới có ngăn để rổ (hộp) đựng đồ chơi, bên cạnh là giá nhỏ chia 2 tầng không hậu để trưng bày những sản phẩm chủ đề xây dựng do cô và bé làm. Khối 2 có 2 tầng tạo hình lượn cong không có hậu, dùng để kết nối các khối với nhau, có thể tách rời. Khối 3: thiết kế như một cổng nhà ở giữa, hai bên là các khoang, tầng để đồ dùng, đồ chơi. Hệ thống giá có các thanh giằng, đỉnh các góc được cắt mài bằng máy, phủ bóng PU đảm bảo không xước,không nhọn an toàn cho trẻ. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Giá góc nội trợ KT: 2000x310x800 mm * Bộ góc gia đình: Gồm 01 tủ bếp + 01 máy giặt + 01 tủ lạnh+01 bàn bếp + 01 chậu rửa bát. QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly, có bản lề giảm chấn ở các cánh tủ nhằm đảm bảo an toàn cho trẻ khi sử dụng. Bộ sản phẩm mô phỏng một khu bếp thu nhỏ với những đồ dùng quen thuộc trong gia đình với 01 tủ lạnh 2 cánh, 01 bếp ga với lò nướng phía dưới, 01 máy giặt cửa ngang, 01 chậu rửa có bồn inox và vòi nhựa, 01 bàn chờ. Sản phẩm mang tính thẩm mỹ và giáo dục cao trong các tiết học của trẻ. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tủ bác sỹ có cánh KT: 800x300x1100 QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly, có bản lề giảm chấn ở các cánh tủ nhằm đảm bảo an toàn cho trẻ khi sử dụng. Giá được chia thành 3 ô tủ phía bên trái, 5 đợt để bày dụng cụ y tế. Có bánh xe di chuyển dễ dàng. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Giá góc học tập KT: 1500 x 300 x 1100 QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly. Giá chia 2 khối, kiểu dáng hiện đại,có chia đợt và ngăn kéo để đồ. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Bảng quay 2 mặt KT: 1000 x 700 x 1350 mm Vật liệu: Mặt bảng mầu xanh bằng chất liệu chống loá Hàn Quốc hoặc tương đương có dòng kẻ mờ 5x5cm và mặt sau bằng thảm dính được dán trên cốt nhựa chống cong vênh, chống thấm nước dầy 16mm. Khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng, có ray phấn. Chân bảng bằng thép hộp 30x30 sơn tĩnh điện, có bánh xe di chuyển. Tính năng: Với 02 mặt: 01 mặt từ và 01 mặt nỉ, sản phẩm hỗ trợ Giáo viên mầm non vừa kết hợp viết chữ vừa kết hợp gắn chữ, đồ dùng học tập lên trên bảng giúp trẻ tư duy, hình dung nhanh nhất. Với chất liệu chống loá đặc biệt, sản phẩm sử dụng trong lớp không bị ảnh hưởng bởi ánh đèn hay ánh sáng làm loá bảng. Hai mặt bảng có thể quay chuyển mặt đễ dàng. Ray phấn thuận tiện cho quá trình viết. Bánh xe giúp di chuyển bảng dễ dàng tới mọi vị trí. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| K | Nhóm trẻ 4-5 tuổi (40 trẻ/lớp) | |||
| 1 | Giá phơi khăn inox 201: (chia làm 5 tầng dàn phơi khăn )<br/>Kích thước cao 1000x 500x 1000<br/>Quy cách vật liệu: toàn bộ inox dày 0,8 mm<br/>- Khung chính dùng hộp 20x20mm.<br/>- dàn treo khăn ống phi 16<br/>- bánh xe di chuển phi 30mm. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tủ đựng cốc Kích thước: 600 x 250 x 1000 (mm) Toàn bộ khung tủ được làm bằng inox SUS 201 hộp 25 x 25 (mm) độ dày 0,7 - 0,8 (mm) Tủ đựng được 45 cốc. Tủ gồm 3 tầng để úp ca cốc. Các tầng được làm bằng inox hộp 15 x 15 (mm) độ dày 0,5 (mm) và ống 9,5 độ dày 0,6-0,7 (mm). | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân cho trẻ - KT: C1500xS350xD1750mm - Tủ bằng sắt sơn tĩnh điện, tủ chia thành 20 ô, màu sắc tươi sáng phù hợp với trẻ. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Giá để dép bằng inox KT: 1000 x 300 x 1100 mm Vật liệu: Inox không nhiễm từ, Khung giá dép inox hộp vuông 12 x 12, chân đế inox hộp vuông 25 x 25, chân có bánh xe di chuyển. Giá được chia làm 05 tầng, mỗi tầng để được 8 đôi giày, dép của trẻ. Giá để được 40 đôi giày, dép trẻ mầm non. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Bàn giáo viên KT:D950 x R500 x C550(mm). Mặt bàn bằng nhựa PP dày 5mm chịu nước, chịu lực, không cong vênh màu cốm. Khung bàn bằng hộp vuông 14 dày 1mm. Chân bàn bằng thép ống Φ 22 sơn tĩnh điện, có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Ghế giáo viên Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 2 màu: xanh lá, đỏ. Chân ghế kiểu chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế 35 (cm), đảm bảo chắc chắn, an toàn. Kích thước mặt ghế là 32 x 32 (cm), tựa ghế là 24 x 34 (cm), chiều cao lên đỉnh tựa là 63 (cm). | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Bàn nhựa mẫu giáo (2 chỗ) Kích thước: D900 x R480 x C480 (mm). Mặt bàn bằng nhựa PP dày 5 (mm) chịu nước, chịu lực, không cong vênh, gồm 3 màu: đỏ, cốm, dương. Khung bàn bằng hộp vuông 14 dày 1 (mm). Chân bàn bằng thép ống Φ 22 sơn tĩnh điện dày 1 (mm), có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | Cái |
| 8 | Ghế nhựa mẫu giáo Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 4 màu: xanh lá, đỏ, vàng, xanh dương. Chân ghế kiểu chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế 280 (mm) đảm bảo chắc chắn, an toàn. Kích thước mặt ghế là 26 x 26 (cm), tựa ghế là 18 x 28 (cm), lên đỉnh tựa là 52 (cm) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34 | Cái |
| 9 | Ti vi + giá treo, công lắp đặt Loại Tivi: Smart Tivi Kích thước màn hình: 55 inch Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080 pixels) Bộ vi xử lí: Quad-Core Smart Tivi: Có Tivi màn hình cong: Không Cổng HDMI: 3 Cổng USB: 2 Chia sẻ thông minh: Smart View Hệ điều hành - Giao diện: Tizen Trình duyệt web: Có Mạng xã hội: Có | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Giá góc xây dựng KT: 4300x300x1200 VL: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly. Hệ thống giá bao gồm 3 khối có thể tách rời hoặc xếp liền nhau (tùy thuộc nhu cầu sử dụng). Khối 1: tạo hình mái nhà phía dưới có ngăn để rổ (hộp) đựng đồ chơi, bên cạnh là giá nhỏ chia 2 tầng không hậu để trưng bày những sản phẩm chủ đề xây dựng do cô và bé làm. Khối 2 có 2 tầng tạo hình lượn cong không có hậu, dùng để kết nối các khối với nhau, có thể tách rời. Khối 3: thiết kế như một cổng nhà ở giữa, hai bên là các khoang, tầng để đồ dùng, đồ chơi. Hệ thống giá có các thanh giằng, đỉnh các góc được cắt mài bằng máy, phủ bóng PU đảm bảo không xước,không nhọn an toàn cho trẻ. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Giá góc nội trợ KT: 2000x310x800 mm * Bộ góc gia đình: Gồm 01 tủ bếp + 01 máy giặt + 01 tủ lạnh+01 bàn bếp + 01 chậu rửa bát. QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly, có bản lề giảm chấn ở các cánh tủ nhằm đảm bảo an toàn cho trẻ khi sử dụng. Bộ sản phẩm mô phỏng một khu bếp thu nhỏ với những đồ dùng quen thuộc trong gia đình với 01 tủ lạnh 2 cánh, 01 bếp ga với lò nướng phía dưới, 01 máy giặt cửa ngang, 01 chậu rửa có bồn inox và vòi nhựa, 01 bàn chờ. Sản phẩm mang tính thẩm mỹ và giáo dục cao trong các tiết học của trẻ. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Tủ bác sỹ có cánh KT: 800x300x1100 QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly, có bản lề giảm chấn ở các cánh tủ nhằm đảm bảo an toàn cho trẻ khi sử dụng. Giá được chia thành 3 ô tủ phía bên trái, 5 đợt để bày dụng cụ y tế. Có bánh xe di chuyển dễ dàng. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Giá góc học tập KT: 1500 x 300 x 1100 QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly. Giá chia 2 khối, kiểu dáng hiện đại,có chia đợt và ngăn kéo để đồ. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Giá góc bán hàng KT: 1300x300x1200 mm, QC:Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly, Sản phẩm mô phỏng 01 gian hàng 2 khối 2 phía có thể xếp liền hoặc tách rời (tùy mục đích sử dụng). 1 khối hình mái nhà có 2 tầng 4 ngăn, 1 khối hình gian hàng có ô cửa sổ không cánh, có sơn màu tạo điểm nhấn ở mái và ô cửa. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Giá góc văn học KT: 1200x400x820 mm, QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly. Giá thiết kế các đợt để dựng sách truyện. phía trên lượn cong tạo sự mềm mại và an toàn khi sử dụng. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | |
| 16 | Bảng quay 2 mặt KT: 1000 x 700 x 1350 mm Vật liệu: Mặt bảng mầu xanh bằng chất liệu chống loá Hàn Quốc hoặc tương đương có dòng kẻ mờ 5x5cm và mặt sau bằng thảm dính được dán trên cốt nhựa chống cong vênh, chống thấm nước dầy 16mm. Khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng, có ray phấn. Chân bảng bằng thép hộp 30x30 sơn tĩnh điện, có bánh xe di chuyển. Tính năng: Với 02 mặt: 01 mặt từ và 01 mặt nỉ, sản phẩm hỗ trợ Giáo viên mầm non vừa kết hợp viết chữ vừa kết hợp gắn chữ, đồ dùng học tập lên trên bảng giúp trẻ tư duy, hình dung nhanh nhất. Với chất liệu chống loá đặc biệt, sản phẩm sử dụng trong lớp không bị ảnh hưởng bởi ánh đèn hay ánh sáng làm loá bảng. Hai mặt bảng có thể quay chuyển mặt đễ dàng. Ray phấn thuận tiện cho quá trình viết. Bánh xe giúp di chuyển bảng dễ dàng tới mọi vị trí. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | |
| L | Nhóm trẻ 5-6 tuổi (40 trẻ/lớp) | |||
| 1 | Giá phơi khăn inox 201: (chia làm 5 tầng dàn phơi khăn )<br/>Kích thước cao 1000x 500x 1000<br/>Quy cách vật liệu: toàn bộ inox dày 0,8 mm<br/>- Khung chính dùng hộp 20x20mm.<br/>- dàn treo khăn ống phi 16<br/>- bánh xe di chuển phi 30mm. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Tủ đựng cốc Kích thước: 600 x 250 x 1000 (mm) Toàn bộ khung tủ được làm bằng inox SUS 201 hộp 25 x 25 (mm) độ dày 0,7 - 0,8 (mm) Tủ đựng được 45 cốc. Tủ gồm 3 tầng để úp ca cốc. Các tầng được làm bằng inox hộp 15 x 15 (mm) độ dày 0,5 (mm) và ống 9,5 độ dày 0,6-0,7 (mm). | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân cho trẻ - KT: C1500xS350xD1750mm - Tủ bằng sắt sơn tĩnh điện, tủ chia thành 20 ô, màu sắc tươi sáng phù hợp với trẻ. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Tủ đựng chăn chiếu KT: 2000 x 400 x 1200 mm Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh. Sản phẩm sử dụng khung tủ bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, Tủ được chia làm 03 khoang,4 cánh mở, trong đó 2 khoang hai bên, mỗi khoang được chia thành 3 tầng 1 cánh mở để đựng gối,khoang giữa 2 cánh mở thiết kế đợt rộng để đựng chăn, chiếu. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Giường cho trẻ mầm non, mỗi chiếc nằm được 1 cháu. Kích Thước: D120 x R50 x C11cm Chất liệu khung bằng sắt sơn tĩnh điện, có 2 thanh đỡ phía sau tạo sự vững chắc không bị võng, chân bằng nhựa, mặt bằng vải lưới mùa đông thì ấm mùa hè thông thoáng. Sản phẩm thiết kế tạo sự thoải mái, đảm bảo tính an toàn cho trẻ. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80 | Cái |
| 6 | Giá để dép bằng inox KT: 1000 x 300 x 1100 mm Vật liệu: Inox không nhiễm từ, Khung giá dép inox hộp vuông 12 x 12, chân đế inox hộp vuông 25 x 25, chân có bánh xe di chuyển. Giá được chia làm 05 tầng, mỗi tầng để được 8 đôi giày, dép của trẻ. Giá để được 40 đôi giày, dép trẻ mầm non. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Bàn giáo viên KT:D950 x R500 x C550(mm). Mặt bàn bằng nhựa PP dày 5mm chịu nước, chịu lực, không cong vênh màu cốm. Khung bàn bằng hộp vuông 14 dày 1mm. Chân bàn bằng thép ống Φ 22 sơn tĩnh điện, có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Ghế giáo viên Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 2 màu: xanh lá, đỏ. Chân ghế kiểu chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế 35 (cm), đảm bảo chắc chắn, an toàn. Kích thước mặt ghế là 32 x 32 (cm), tựa ghế là 24 x 34 (cm), chiều cao lên đỉnh tựa là 63 (cm). | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Bàn nhựa mẫu giáo (2 chỗ) Kích thước: D900 x R480 x C480 (mm). Mặt bàn bằng nhựa PP dày 5 (mm) chịu nước, chịu lực, không cong vênh, gồm 3 màu: đỏ, cốm, dương. Khung bàn bằng hộp vuông 14 dày 1 (mm). Chân bàn bằng thép ống Φ 22 sơn tĩnh điện dày 1 (mm), có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | Cái |
| 10 | Ghế nhựa mẫu giáo Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 4 màu: xanh lá, đỏ, vàng, xanh dương. Chân ghế kiểu chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế 280 (mm) đảm bảo chắc chắn, an toàn. Kích thước mặt ghế là 26 x 26 (cm), tựa ghế là 18 x 28 (cm), lên đỉnh tựa là 52 (cm) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80 | Cái |
| 11 | Ti vi + giá treo, công lắp đặt Loại Tivi: Smart Tivi Kích thước màn hình: 55 inch Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080 pixels) Bộ vi xử lí: Quad-Core Smart Tivi: Có Tivi màn hình cong: Không Cổng HDMI: 3 Cổng USB: 2 Chia sẻ thông minh: Smart View Hệ điều hành - Giao diện: Tizen Trình duyệt web: Có Mạng xã hội: Có | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Giá góc tạo hình KT: 1200x300x800 mm VL: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly. Kiểu dáng thiết kế thành 3 khoang, 2 khoang hai bên chia 3 tầng, khoang giữa 2 tầng, giá không hậu, có thể sử dụng cả 2 mặt. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Giá góc xây dựng KT: 4300x300x1200 VL: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly. Hệ thống giá bao gồm 3 khối có thể tách rời hoặc xếp liền nhau (tùy thuộc nhu cầu sử dụng). Khối 1: tạo hình mái nhà phía dưới có ngăn để rổ (hộp) đựng đồ chơi, bên cạnh là giá nhỏ chia 2 tầng không hậu để trưng bày những sản phẩm chủ đề xây dựng do cô và bé làm. Khối 2 có 2 tầng tạo hình lượn cong không có hậu, dùng để kết nối các khối với nhau, có thể tách rời. Khối 3: thiết kế như một cổng nhà ở giữa, hai bên là các khoang, tầng để đồ dùng, đồ chơi. Hệ thống giá có các thanh giằng, đỉnh các góc được cắt mài bằng máy, phủ bóng PU đảm bảo không xước,không nhọn an toàn cho trẻ. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Giá góc nội trợ KT: 2000x310x800 mm * Bộ góc gia đình: Gồm 01 tủ bếp + 01 máy giặt + 01 tủ lạnh+01 bàn bếp + 01 chậu rửa bát. QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly, có bản lề giảm chấn ở các cánh tủ nhằm đảm bảo an toàn cho trẻ khi sử dụng. Bộ sản phẩm mô phỏng một khu bếp thu nhỏ với những đồ dùng quen thuộc trong gia đình với 01 tủ lạnh 2 cánh, 01 bếp ga với lò nướng phía dưới, 01 máy giặt cửa ngang, 01 chậu rửa có bồn inox và vòi nhựa, 01 bàn chờ. Sản phẩm mang tính thẩm mỹ và giáo dục cao trong các tiết học của trẻ. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Giá góc âm nhạc KT: 1000x300x1000 VL: QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly. Giá tạo hình ngôi nhà, chia thành 6 ô trưng bày sản phẩm. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Giá góc bác sĩ Tủ bác sỹ có cánh KT: 800x300x1100 QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly, có bản lề giảm chấn ở các cánh tủ nhằm đảm bảo an toàn cho trẻ khi sử dụng. Giá được chia thành 3 ô tủ phía bên trái, 5 đợt để bày dụng cụ y tế. Có bánh xe di chuyển dễ dàng. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Giá góc học tập KT: 1500 x 300 x 1100 QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly. Giá chia 2 khối, kiểu dáng hiện đại,có chia đợt và ngăn kéo để đồ. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Giá góc bán hàng KT: 1300x300x1200 mm, QC:Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly, Sản phẩm mô phỏng 01 gian hàng 2 khối 2 phía có thể xếp liền hoặc tách rời (tùy mục đích sử dụng). 1 khối hình mái nhà có 2 tầng 4 ngăn, 1 khối hình gian hàng có ô cửa sổ không cánh, có sơn màu tạo điểm nhấn ở mái và ô cửa. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Giá góc văn học KT: 1200x400x820 mm, QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly. Giá thiết kế các đợt để dựng sách truyện. phía trên lượn cong tạo sự mềm mại và an toàn khi sử dụng. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Bảng quay 2 mặt KT: 1000 x 700 x 1350 mm Vật liệu: Mặt bảng mầu xanh bằng chất liệu chống loá Hàn Quốc hoặc tương đương có dòng kẻ mờ 5x5cm và mặt sau bằng thảm dính được dán trên cốt nhựa chống cong vênh, chống thấm nước dầy 16mm. Khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng, có ray phấn. Chân bảng bằng thép hộp 30x30 sơn tĩnh điện, có bánh xe di chuyển. Tính năng: Với 02 mặt: 01 mặt từ và 01 mặt nỉ, sản phẩm hỗ trợ Giáo viên mầm non vừa kết hợp viết chữ vừa kết hợp gắn chữ, đồ dùng học tập lên trên bảng giúp trẻ tư duy, hình dung nhanh nhất. Với chất liệu chống loá đặc biệt, sản phẩm sử dụng trong lớp không bị ảnh hưởng bởi ánh đèn hay ánh sáng làm loá bảng. Hai mặt bảng có thể quay chuyển mặt đễ dàng. Ray phấn thuận tiện cho quá trình viết. Bánh xe giúp di chuyển bảng dễ dàng tới mọi vị trí | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Bộ chữ và số (dùng cho cô) 44 chữ cái và số (chữ in và chữ viết thường), in 2 mặt giấy couché định lượng 230g/m2. KT: 95x155mm. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Bàn chia thức ăn - Vật liệu: inox 304 - KT: 900x500/1300x720 mm - Có 4 tầng: 2 cố định, 2 di động - Có 04 bánh xe D100mm, 02 bánh có khóa - Bảo hành: 12 tháng - Mới 100% | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| M | PHÒNG HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Bàn Hội đồng<br/>KT: 1600 x500x 750<br/>VL: Bằng gỗ công nghiệp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 2 | Ghế hội đồng Ghế gỗ tự nhiên sơn phủ PU - KT:430 x 530x 950 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | Cái |
| 3 | Phông rèm, cờ đỏ Phông: bằng vải nhung KT: Phông : 9,8m x 3m Cờ: 1m8 x 3m Yếm: 9,8m x 0,3m Vải cản sáng, thanh rèm bằng nhôm, vòng rèm nhựa. Sao vàng búa liềm : Bằng mica. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Kt: 9800 x 550 mm Qc: chữ inox gương vàng, alu đỏ, khung nhôm. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi