Gói thầu: Gói thầu 2: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200562684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200325045 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 16:45:00 đến ngày 2020-06-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 161,941,792 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Cung cấp vật tư và lắp dặt | |||
| 1 | Thép mạ V50 (đỡ tấm đan) | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép trộn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2895 | tấn |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m3 |
| 4 | Bê tông sản suất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | m3 |
| 5 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,8 | m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ , ván khuôn móng dài, bệ máy | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Tháo dỡ và lắp đặt | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đức sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250kg | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ô tô 7 tấn | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp đá bằng ô tô tự đổ trong cự ly <=7 km bằng ô tô 7 tấn | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp đá bằng ô tô tự đổ trong cự ly >7 km bằng ô tô 7 tấn | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp III | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m3 |
| 10 | Thép U80 mạ | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | Tấn |
| 12 | Thép tấm kê tích | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | Kg |
| 13 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép (tháo trụ đỡ U100 dài 1m) | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3432 | Tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép (lắp lại trụ đỡ U100 dài 1m) | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3432 | Tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi