Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200563922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200563692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đấu giá đất, SDĐ thành phố và phường; Sự nghiệp kinh tế thành phố năm 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 16:18:00 đến ngày 2020-06-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,678,457,316 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: TUYẾN A | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 21,114 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 6,6 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 96,06 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,2377 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km -đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,2377 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 42,23 | m3 |
| 7 | Lót bạt dứa | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 422,28 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 33,78 | m3 |
| 9 | Lát gạch đất nung KT: 400x400mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 337,82 | m2 |
| 10 | Lát gạch đất nung (gạch tận dụng)-tiết diện gạch ≤0,16mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 84,46 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,1 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 36 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,104 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đúc sẵn kết cấu khác M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 5,7 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 120 | 1cấu kiện |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 36 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,36 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,36 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 18,39 | m2 |
| B | HM: TUYẾN B | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 29,631 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 12,1 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 162,22 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,0395 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,0395 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 59,26 | m3 |
| 7 | Rải bạt dứa | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 592,62 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 59,26 | m3 |
| 9 | Lát gạch đất nung KT: 400x400mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 474,1 | m2 |
| 10 | Lát gạch đất nung (gạch tận dụng)-tiết diện gạch ≤0,16mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 118,52 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,63 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 66,15 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,0286 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đúc sẵn kết cấu khác M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 10,47 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 221 | 1cấu kiện |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,3 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,79 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M25 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,96 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 40,13 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,12 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện 50kg | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 10 | cấu kiện |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0184 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0925 | tấn |
| 24 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,45 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 10 | cái |
| C | HM: TUYẾN C | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 51,2375 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 21,84 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 267,12 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,402 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,402 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 102,47 | m3 |
| 7 | Rải bạt dứa | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1.024,75 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 102,47 | m3 |
| 9 | Lát gạch đất nung KT: 400x400mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 819,8 | m2 |
| 10 | Lát gạch đất nung (gạch tận dụng)-tiết diện gạch ≤0,16mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 204,95 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 8,34 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 119,11 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,6524 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đúc sẵn kết cấu khác M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 18,86 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 397 | 1cấu kiện |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 119,1 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,62 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 6,04 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 25 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 81,93 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,12 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện 50kg | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 10 | cấu kiện |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0267 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,1387 | tấn |
| 24 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,67 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 10 | 1cấu kiện |
| D | HM: TUYẾN D | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 98,53 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 37,76 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 622,86 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 7,5915 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 7,5915 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 197,06 | m3 |
| 7 | Rải bạt dứa | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1.970,6 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 157,65 | m3 |
| 9 | Lát gạch đất nung KT: 400x400mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1.576,48 | m2 |
| 10 | Lát gạch đất nung (gạch tận dụng)-tiết diện gạch ≤0,16mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 394,12 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 14,42 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 205,98 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 6,3167 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đúc sẵn kết cấu khác M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 32,61 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 687 | 1cấu kiện |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 9,44 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,44 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 9,12 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 123,73 | m2 |
| E | HM: TUYẾN E | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 32,1985 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 13,1 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 174,06 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,1936 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,1936 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 64,4 | m3 |
| 7 | Rải bạt dứa | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 643,97 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 51,52 | m3 |
| 9 | Lát gạch đất nung KT: 400x400mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 515,176 | m2 |
| 10 | Lát gạch đất nung (gạch tận dụng)-tiết diện gạch ≤0,16mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 128,794 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,32 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 31,68 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,5632 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đúc sẵn kết cấu khác M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 13,1 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 288 | 1cấu kiện |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 72 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,86 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,2 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 25 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 43,47 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi