Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200505159-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200424669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-25 18:47:00 đến ngày 2020-06-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,950,170,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa hư hỏng loại 1 (KC1): mặt đường hư hỏng nhẹ
1 Cào bóc lớp mặt đường BTN hư hỏng dày trung bình 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.722,29 m2
2 Tưới nhựa dính bám nhũ tương gốc axit, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.722,29 m2
3 Hoàn trả lớp BTN C12,5 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.722,29 m2
B Sửa chữa hư hỏng loại 2 (KC2): mặt đường hư hỏng nặng
1 Đào bóc mặt đường cũ hư hỏng dày Tb 12cm <br/>(phần 15cm giáp bó vỉa BT giải phân cách giữa) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,09 m3
2 Cào bóc mặt đường cũ, mặt đường BTN hư hỏng dày Tb 12 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.882,26 m2
3 Tưới nhựa thấm bám nhũ tương gốc axit, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.076,77 m2
4 Hoàn trả lớp BTN C19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.076,77 m2
5 Tưới nhựa dính bám nhũ tương gốc axit, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.076,77 m2
6 Hoàn trả lớp BTN C12,5 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.076,77 m2
C Sửa chữa hư hỏng loại 3 (KC3): mặt đường cao su
1 Đào bóc lớp kết cấu áo đường hư hỏng dày trung bình 47cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m2
2 Hoàn trả lớp CPĐD loại I dày (15+20)cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m2
3 Tưới nhựa thấm bám nhũ tương gốc axit, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m2
4 Hoàn trả lớp BTN C19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m2
5 Tưới nhựa dính bám nhũ tương gốc axit, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m2
6 Hoàn trả lớp BTN C12,5 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m2
D Thảm BTN bù lún cục bộ mặt đường
1 Cào bóc lớp mặt đường cũ dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,67 m2
2 Tưới nhựa dính bám nhũ tương gốc axit, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 126,71 m2
3 Bù vênh BTN C19 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,44 m3
4 Tưới nhựa dính bám nhũ tương gốc axit, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,03 m2
5 BTN C12.5 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,03 m2
E Thảm BTN bù mặt đường chưa thi công
1 Tưới nhựa dính bám nhũ tương gốc axit, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77 m2
2 Hoàn trả lớp BTN C12,5 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77 m2
F Rãnh thoát nước dọc chữ nhật đậy lắp tấm đan B=0.6m
1 Đào móng rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,61 m3
2 Đắp bù mang rãnh (đất tận dụng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,05 m3
3 Đá dăm đệm móng rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,31 m3
4 Lắp đặt thân rãnh BTCT đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 CK
5 Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 106,68 m2
6 Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D<10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200,76 kg
7 Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D≥10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 363,72 kg
8 Bê tông thân rãnh đúc sẵn đá 1x2, mác M250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,03 m3
9 Lắp đặt tấm đan rãnh 0.9x1.0x0.12m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 tấm
10 Ván khuôn đan rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,66 m2
11 Cốt thép đan rãnh D<10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 127,26 kg
12 Cốt thép đan rãnh D≥10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 186,27 kg
13 Bê tông đan rãnh đá 1x2, mác M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,31 m3
G Bó vỉa, đan rãnh, sơn kẻ đường
1 Phá dỡ bê tông vuốt mép bó vỉa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,66 m3
2 Bê tông đan rãnh đá 1x2, mác M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,22 m3
3 Bê tông xi măng móng đá 2x4, mác M100 bó vỉa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,29 m3
4 Ván khuôn bó vỉa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,18 m2
5 Bê tông xi măng bó vỉa đá 1x2, mác M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,01 m3
6 Lắp đặt viên bó vỉa L=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 ck
H Hệ thống ATGT
1 Sơn màu trắng dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 797,73 m2
2 Sơn màu vàng dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,86 m2
3 Đào móng cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,68 m3
4 Ván khuôn móng cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,04 m2
5 Bê tông M150 đá 2x4 móng cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,01 m3
6 Biển báo tròn KT:0.875, Lc=3,1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
7 Biển báo tam giác KT:0.875, Lc=2.9m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
8 Biển báo tam giác KT:0.875+ biển phụ KT: 0.75, Lc=3.65m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật KT: 0,9x0,9, cột đơn Lc=3,1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
10 Biển báo chữ nhật KT: 1,6x1,0, cột đôi Lc=3,2m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
11 Vận chuyển vật liệu đổ thải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.249,82 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->