Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200555257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200532038 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-23 15:39:00 đến ngày 2020-06-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,794,398,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,864 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,095 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,796 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,998 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,992 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,581 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,634 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg (lanh tô) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 61 | cái |
| B | ||||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 707,346 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 962,871 | m2 |
| 3 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 171,9 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.776,7 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.695,977 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.919,744 | m2 |
| 7 | Lát gạch thẻ 5x10x20cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,473 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào chân tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,88 | m2 |
| 9 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,173 | m2 |
| 10 | Láng granitô cầu thang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 104,366 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 110,704 | m2 |
| 12 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,832 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 429,84 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68,865 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả Jajynic vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.461,947 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả Jajynic vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.581,699 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.026,536 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5.017,11 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.364,413 | m2 |
| 20 | Bê tông xỉ lót nền | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,441 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 89,604 | m2 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,775 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,775 | tấn |
| 24 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,616 | 100m2 |
| 25 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.225,36 | m |
| 26 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 162,8 | m |
| 27 | Sản xuất lan can sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 166,99 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 166,99 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 151,653 | m2 |
| 30 | Hoa sắt hình 12x12, sơn chống rỉ và hoàn thiện 2 lớp màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 151,653 | m2 |
| 31 | Lan can phun sơn chống rỉ và hoàn thiện 2 lớp màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 166,99 | m2 |
| 32 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 726,24 | m cấu kiện |
| 33 | Khuôn cửa kép gỗ nhóm 3 KT: 60x250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 726,24 | m |
| 34 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 406,04 | m2 cấu kiện |
| 35 | Cửa Panô gỗ kính gỗ nhóm 3, sơn hoàn thiện 3 nước màu và phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 237,42 | m2 |
| 36 | Cửa nhựa lõi thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,9 | m2 |
| 37 | Cửa Panô gỗ chớp gỗ nhóm 3, sơn hoàn thiện 3 nước màu và phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 132,72 | m2 |
| 38 | Lắp dựng nẹp khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.113,6 | m cấu kiện |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 235,908 | m2 |
| 40 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,4 | m2 |
| 41 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,4 | m2 |
| C | ||||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 81 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 61 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Mua lắp đặt tủ điện 300x400 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x3mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 660 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 340 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 19 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 20 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 23 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| D | ||||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Phụ kiện đường nước (van, khoá, bịt nước...) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| E | ||||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 285,266 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,129 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,452 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,069 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,153 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,994 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ tường ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | 100m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 652,924 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,606 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,781 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,491 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 701 | cái |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 85,58 | m3 |
| F | ||||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 153,247 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,822 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, lấp đầy mác 150, bê tông đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,084 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,278 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,806 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,831 | 100m2 |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 180,558 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,135 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,816 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 157 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,223 | đoạn ống |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,974 | m3 |
| G | ||||
| 1 | Đào móng làm bó vỉa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,411 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,914 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 106,75 | m3 |
| 4 | Rải đá 4x6 TH | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,7 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,7 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 427 | m2 |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 94 | m |
| H | ||||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,077 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,384 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.287 | m2 |
| I | ||||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,428 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,179 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 61,758 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 258,987 | m2 |
| 5 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 258,987 | m2 |
| 6 | Đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 400,5 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160,2 | m3 |
| J | ||||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,95 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,395 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ đánh dấu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.470 | viện |
| 4 | Bê tông móng cột đèn, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,272 | m3 |
| 5 | Lắp đặt Bulông chôn sẵn trong bê tông M16x500 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cọc |
| 7 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cọc |
| 8 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,5 | m |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 186,5 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 15 | Trụ đèn bằng gang đúc sơn tĩnh điện loại 5 bóng (giá bao gồm cả công lắp đặt) H = 3,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Bóng chùm loại 5 bóng (Phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | bóng |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m |
| K | ||||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,65 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,638 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng bulông + bản mã chờ chân cột gồm 4 bulông D16 làm bằng thép không rỉ và 1 bản mã | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,053 | m3 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | tấn |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,356 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 11 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 81 | m2 |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,356 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,927 | 100m2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,558 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m |
| L | ||||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,344 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,091 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,278 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | tấn |
| 7 | Lấp đất chân móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,403 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bu long chôn sẵn trong bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,782 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,782 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,328 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,328 | tấn |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,724 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,724 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,031 | 100m2 |
| 16 | Alumech làm biển hiệu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,777 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 97,777 | m2 |
| 18 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,091 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,908 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi