Gói thầu: Thi công xây dựng + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200565046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200564434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ thực hiện dự án, vốn huyện CBĐT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 18:18:00 đến ngày 2020-06-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,101,582,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MỚI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,63 | m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,012 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,74 | m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,293 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,596 | m3 |
| 6 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,723 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng >250 cm (đổ = máy bơm BT) vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,934 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | tấn |
| 11 | Bê tông cột trệt tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,275 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn cột trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,447 | 100 m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột trệt đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột trệt đường kính <=18 mm chiều cao <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | tấn |
| 15 | Bê tông cột lầu tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=16m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn cột lầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,061 | 100 m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột lầu đường kính <=10 mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột lầu đường kính <=18 mm chiều cao <=16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | tấn |
| 19 | Bê tông đà kiềng (đổ = máy bơm BT) vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,215 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | 100 m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái (đổ = máy bơm BT) vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,203 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,136 | 100 m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,109 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | 100 m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm chiều cao <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm chiều cao <=16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái (đổ = máy bơm BT) vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,874 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | 100 m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm chiều cao <=16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,504 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100 m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang đường kính >10 mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, chiều dày 20cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,989 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x19x39cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,023 | m3 |
| 41 | Xây tường đơn bằng gạch ống (8x8x18) cm chiều dày <=8 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, chiều dày 20cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,732 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x19x39cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,682 | m3 |
| 44 | Xây tường đơn bằng gạch ống (8x8x18) cm chiều dày <=8 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4 | m2 |
| 45 | Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (4x8x19) cm chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,631 | m3 |
| 46 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <= 16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | 100 m2 |
| 47 | Làm trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,17 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa k hung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,402 | m2 |
| 49 | Cửa khung sắt + kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,122 | m2 |
| 50 | Ổ khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 51 | Cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ 5 ly hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,28 | m2 |
| 52 | Khung bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 54 | Lắp dựng lan can inox vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | m2 |
| 55 | Lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | m |
| 56 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,887 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m2 |
| 58 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817,447 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,405 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,924 | m2 |
| 61 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,06 | m2 |
| 62 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 764,452 | m |
| 63 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | m2 |
| 64 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,33 | m2 |
| 65 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,21 | m2 |
| 66 | Ốp đá chẻ 100x200 vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,315 | m2 |
| 67 | Ốp gạch gốm vào tường vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,896 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,77 | m2 |
| 69 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,403 | m2 |
| 71 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,346 | m2 |
| 72 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 73 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,647 | m2 |
| 74 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,84 | m2 |
| 75 | Bả bằng ma tít, vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,676 | m2 |
| 76 | Bả bằng ma tít, vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817,447 | m2 |
| 77 | Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,389 | m2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà đã 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,676 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.224,836 | m2 |
| 80 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,399 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,399 | tấn |
| 82 | Mua lam Z 2.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 83 | Inox 304 khung trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,635 | kg |
| 84 | Quốc huy alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Kính trắng 5 ly che lam gió phòng máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| B | ĐIỆN - PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn huỳnh quang 2x1.2 lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng ốp trần hàng lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng ốp trần vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bảng |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 8 | Lắp đặt chiết áp cho quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bảng |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối âm tương có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện kim loại lắp âm 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 15 | "Lắp đặt tủ điện kim loại lắp nổi cho máy bơm nước KT: 200x300x150" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 2 pha, cường độ dòng điện 175A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha, cường độ dòng điện 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | "Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,84 | m |
| 21 | Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,24 | m |
| 22 | Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 23 | Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 25 | Kéo rải dây dẫn, loại dây CXV-2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D16mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D20mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D25mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 65/50mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 30 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 31 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng D16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 32 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Đào đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 34 | Lấp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 35 | Giếng khoan tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 36 | Phụ kiện kết nối ống ( co, tee, nối…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 37 | Domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | con |
| 38 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 39 | Vật tư phụ ( vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 40 | Dây cáp mạng vi tính cat 5e FPT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 42 | Phụ kiện nối ống PVC Þ20 (co, khâu nối, tê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | WiFi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp nối âm tương có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 45 | Lắp đặt tủ điện kim loại lắp nổi KT: 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 46 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống đồng cho máy lạnh 1HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt ống đồng cho máy lạnh 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m |
| 50 | Lắp đặt ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100 m |
| 51 | Lắp đặt mặt nạ CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 53 | Lắp đặt hộp nối âm tương có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 54 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D20mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 57 | Phụ kiện kết nối ống ( co, tee, nối…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | lô |
| 58 | Domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | con |
| 59 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 60 | Vật tư phụ ( vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 61 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 04 zones, bàn phím điều khiển - kiểm tra, biến thế 220V/24V và 02 acquy 7Ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 63 | Lắp đặt còi báo cháy + đèn chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 65 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đường dây tín hiệu VCm-2x1,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | m |
| 67 | Lắp đặt đường dây cấp nguồn cho tủ 2CV-3mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 69 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 70 | Lắp đặt nối trơn PVC D20mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 71 | Lắp đặt co PVC D20mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 72 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 73 | Kéo rải dây đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 74 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | con |
| 75 | Bộ lưu điện UPS SANTAK 1000 VA (TG-1000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Đào đất mương ống luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 77 | Lấp đất mương ống luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 78 | Lấp cát mương ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 79 | Bảng tiêu lệnh PCCC, nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Bình chữa cháy CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 81 | Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 82 | Kệ để bình F8, T5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Kim thu sét CIRPROTEC- NLP1100-44. Rp = 90m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 85 | LĐ dây chống sét theo tường và mái nhà cáp C50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 86 | LĐ dây chống sét dưới mương đất cáp C50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 87 | LĐ ống PVC D27-1,8mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt nối trơn PVC D27mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 89 | Hộp đo điện trở 120x120x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 90 | Trụ đỡ kim thu sét STK Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100 m |
| 91 | Khoan giếng tiếp địa sâu 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 92 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | con |
| 93 | Cáp neo trụ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 94 | Móc nhựa đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 95 | Sứ đỡ + pass sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 96 | Đào đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 97 | Đắp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100 m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100 m |
| 104 | Măng sông nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 105 | Măng sông nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 106 | Măng sông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 107 | Măng sông nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 108 | Nối giảm PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 109 | Nối giảm PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 110 | Co 90 độ PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 111 | Co 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 112 | Co 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 113 | Co 90 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 114 | Co 90 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 115 | Co 45 độ PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 116 | Co 45 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 117 | Co 45 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 118 | Co 45 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 119 | Co 45 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 120 | Tee PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 121 | Tee PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 122 | Y PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 123 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 124 | Y PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 125 | Van nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 126 | Nối ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 127 | Nối ren ngoài D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 128 | Te cầu D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 129 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 136 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 139 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 140 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 141 | Đào đất chôn ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 142 | Đắp cát chôn ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 143 | Đắp đất chôn ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 144 | Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 145 | Keo dán ống ( loại 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lon |
| 146 | Hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Vật tư phụ lắp đặt ( ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lô |
| 148 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | m3 |
| 149 | Lắp đặt ống cống đúc sẵn D 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt nắp giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Khoan giếng cấp nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Máy bơm nước 1.5Hp và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 153 | Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D20mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 155 | Chân bồn nước thép V50 cao 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 157 | Lắp đặt ống PVC D90-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100 m |
| 158 | Lắp đặt nối trơn PVC D90mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 159 | Lắp đặt co PVC D90mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 160 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| C | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,015 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,732 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm chiều cao <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, chiều dày 20cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,99 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,14 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá chẻ 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 13 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m2 |
| 14 | Bả bằng ma tít, vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,14 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,14 | m2 |
| 16 | Ống INOX D90x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | M |
| 17 | Ống INOX D90x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | M |
| 18 | Ống INOX D90x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | M |
| 19 | Ống INOX D32x1,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | M |
| 20 | Quả cầu INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Bulon D16, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Trồng cỏ lá màu ( Luôn công trồng và chăm sóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | M2 |
| D | NHÀ LÀM VIỆC SỬA CHỮA | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,273 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,04 | m2 |
| 3 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250 vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,811 | m2 |
| 4 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 130x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,47 | m2 |
| 5 | Sơn cửa kính 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,964 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 7 | Cửa đi nhôm kính mờ dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 8 | Thay ron kính cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | md |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,8 | m2 |
| 10 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,8 | m2 |
| 11 | Bả bằng ma tít, vào tường ngoài (tính 30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,545 | m2 |
| 12 | Bả bằng ma tít, vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,073 | m2 |
| 13 | Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,021 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,483 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.033,647 | m2 |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi và các dụng cụ - Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt gương soi và các dụng cụ - Kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt gương soi và các dụng cụ - Giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Thay mới khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 26 | Làm trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,375 | m2 |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | tấn |
| 29 | Thay mới bồn nước 1000L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt máng đèn huỳnh quang 1x1.2 lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn chiếu sáng ốp trần hàng lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn chiếu sáng ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt chiết áp cho quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | hộp |
| 38 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 39 | "Lắp đặt tủ điện kim loại lắp nổi KT: 300x400x150" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 41 | "Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 42 | "Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 43 | Vật tư phụ ( vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,552 | 100 m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,245 | 100 m2 |
| 46 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,313 | m2 |
| 47 | Phá dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,811 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,7 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,11 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,375 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Vệ sinh sê nô mái (làm vệ sinh, tính 50% nhân công cạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4 | m2 |
| 55 | Vệ sinh lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại (làm vệ sinh, tính 50% nhân công cạo) (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,982 | m2 |
| 56 | Vệ sinh lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (cạo vị trí rêu phong, bong tróc, làm vệ sinh-KL 30%)(1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,545 | m2 |
| 57 | Vệ sinh lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (cạo vị trí rêu phong, bong tróc, làm vệ sinh-KL 30%)(1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,073 | m2 |
| 58 | Vệ sinh lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (cạo vị trí rê`u phong, bong tróc, làm vệ sinh-KL 30%) (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,021 | m2 |
| E | Phòng Chủ tịch UBND | |||
| 1 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Máy vi tính xách tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Máy in | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bộ bàn ghế họp tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| F | Phòng Văn phòng thống kê - Văn thư lưu trữ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Máy vi tính xách tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Máy in | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| G | Phòng phó Chủ tịch UBND | |||
| 1 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Máy vi tính xách tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Máy in | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Bộ bàn ghế họp tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| H | Phòng Tài chính - Kế toán - Thuế | |||
| 1 | Máy in | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy vi tính xách tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ bàn ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| I | Phòng Phó Chủ tịch HĐND | |||
| 1 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy vi tính xách tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Máy in | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bộ bàn ghế họp tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| J | Phòng tiếp dân | |||
| 1 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ sách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bộ bàn ghế họp tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| K | Phòng Thống kê - Thủy lợi | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Máy vi tính xách tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Máy in | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bộ bàn ghế họp tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| L | Phòng Văn hoá thông tin - TBXH | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Máy vi tính xách tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Máy in | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bộ bàn ghế họp tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| M | Phòng Hội quần chúng | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Máy vi tính xách tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Máy in | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bộ bàn ghế họp tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| N | Phòng họp nhỏ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế họp hình hạt xoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 3 | Màn chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Ghế họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| O | Phòng Địa chính, Xây dựng, Tư pháp | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Máy vi tính xách tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ bàn ghế họp tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Máy in | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| P | Thiết bị chung | |||
| 1 | Máy lạnh Phòng họp nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy lạnh Phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Máy lạnh Phòng P.Chủ tịch (SL = 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Máy lạnh Phòng Chủ tịch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Máy lạnh Phòng Bí thư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Máy lạnh Phòng P.Chủ tịch HĐND | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Máy lạnh Phòng tiếp dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Máy lạnh Phòng P.Bí thư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Pát đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 10 | Bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 11 | Màn cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi