Gói thầu: Thi công xây dựng + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200565046-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200564434
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ thực hiện dự án, vốn huyện CBĐT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-25 18:18:00 đến ngày 2020-06-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,101,582,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,63 m3
2 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,012 m3
3 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,74 m3
4 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,293 m3
5 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,596 m3
6 Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,723 m3
7 Bê tông móng chiều rộng >250 cm (đổ = máy bơm BT) vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,934 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 100 m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,203 tấn
11 Bê tông cột trệt tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,275 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn cột trệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,447 100 m2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột trệt đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột trệt đường kính <=18 mm chiều cao <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,778 tấn
15 Bê tông cột lầu tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=16m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn cột lầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,061 100 m2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột lầu đường kính <=10 mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột lầu đường kính <=18 mm chiều cao <=16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,758 tấn
19 Bê tông đà kiềng (đổ = máy bơm BT) vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,215 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,044 100 m2
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái (đổ = máy bơm BT) vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,203 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,136 100 m2
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 tấn
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,109 m3
28 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,914 100 m2
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm chiều cao <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm chiều cao <=16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 tấn
33 Bê tông sàn mái (đổ = máy bơm BT) vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,874 m3
34 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,29 100 m2
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm chiều cao <=16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,504 tấn
36 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
37 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100 m2
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang đường kính >10 mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
39 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, chiều dày 20cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,989 m3
40 Xây tường thẳng gạch bê tông 9x19x39cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,023 m3
41 Xây tường đơn bằng gạch ống (8x8x18) cm chiều dày <=8 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2 m2
42 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, chiều dày 20cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,732 m3
43 Xây tường thẳng gạch bê tông 9x19x39cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,682 m3
44 Xây tường đơn bằng gạch ống (8x8x18) cm chiều dày <=8 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4 m2
45 Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (4x8x19) cm chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,631 m3
46 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <= 16m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 100 m2
47 Làm trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,17 m2
48 Lắp dựng cửa k hung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,402 m2
49 Cửa khung sắt + kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,122 m2
50 Ổ khóa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
51 Cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ 5 ly hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,28 m2
52 Khung bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m2
53 Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m2
54 Lắp dựng lan can inox vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,77 m2
55 Lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,77 m
56 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,887 m2
57 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m2
58 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 817,447 m2
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,405 m2
60 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,924 m2
61 Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,06 m2
62 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 764,452 m
63 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 m2
64 Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,33 m2
65 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,21 m2
66 Ốp đá chẻ 100x200 vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,315 m2
67 Ốp gạch gốm vào tường vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,896 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,77 m2
69 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,64 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,403 m2
71 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,346 m2
72 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
73 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,647 m2
74 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,84 m2
75 Bả bằng ma tít, vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,676 m2
76 Bả bằng ma tít, vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 817,447 m2
77 Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,389 m2
78 Sơn tường ngoài nhà đã 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,676 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.224,836 m2
80 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,399 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,399 tấn
82 Mua lam Z 2.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
83 Inox 304 khung trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,635 kg
84 Quốc huy alu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Kính trắng 5 ly che lam gió phòng máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
B ĐIỆN - PCCC
1 Lắp đặt máng đèn huỳnh quang 2x1.2 lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 bộ
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng ốp trần hàng lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
3 Lắp đặt đèn chiếu sáng ốp trần vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bảng
7 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
8 Lắp đặt chiết áp cho quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bảng
9 Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
10 Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt mặt nạ CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
12 Lắp đặt hộp đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 hộp
13 Lắp đặt hộp nối âm tương có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
14 Lắp đặt tủ điện kim loại lắp âm 4 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
15 "Lắp đặt tủ điện kim loại lắp nổi cho máy bơm nước KT: 200x300x150" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
16 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 2 pha, cường độ dòng điện 175A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha, cường độ dòng điện 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 "Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 519,84 m
21 Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 678,24 m
22 Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
23 Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m
24 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
25 Kéo rải dây dẫn, loại dây CXV-2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D16mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D20mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 226 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D25mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 65/50mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
30 Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 25mm². Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
31 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng D16 dài 2.4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
32 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
33 Đào đất mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
34 Lấp đất mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
35 Giếng khoan tiếp địa sâu 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giếng
36 Phụ kiện kết nối ống ( co, tee, nối…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
37 Domino Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 con
38 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
39 Vật tư phụ ( vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
40 Dây cáp mạng vi tính cat 5e FPT Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
42 Phụ kiện nối ống PVC Þ20 (co, khâu nối, tê) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
43 WiFi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt hộp nối âm tương có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
45 Lắp đặt tủ điện kim loại lắp nổi KT: 300x400x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
46 Băng keo. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
47 Lắp đặt ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
48 Lắp đặt ống đồng cho máy lạnh 1HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100 m
49 Lắp đặt ống đồng cho máy lạnh 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100 m
50 Lắp đặt ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100 m
51 Lắp đặt mặt nạ CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
52 Lắp đặt hộp đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
53 Lắp đặt hộp nối âm tương có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
54 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D20mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
57 Phụ kiện kết nối ống ( co, tee, nối…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20
58 Domino Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 con
59 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
60 Vật tư phụ ( vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
61 Lắp đặt trung tâm báo cháy 04 zones, bàn phím điều khiển - kiểm tra, biến thế 220V/24V và 02 acquy 7Ah Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
62 Lắp đặt đầu báo khói quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
63 Lắp đặt còi báo cháy + đèn chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
64 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
65 Đèn chiếu sáng khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
66 Lắp đặt đường dây tín hiệu VCm-2x1,5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 187 m
67 Lắp đặt đường dây cấp nguồn cho tủ 2CV-3mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
68 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
69 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
70 Lắp đặt nối trơn PVC D20mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
71 Lắp đặt co PVC D20mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
72 Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
73 Kéo rải dây đồng trần C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
74 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 con
75 Bộ lưu điện UPS SANTAK 1000 VA (TG-1000) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Đào đất mương ống luồn dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
77 Lấp đất mương ống luồn dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
78 Lấp cát mương ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
79 Bảng tiêu lệnh PCCC, nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
80 Bình chữa cháy CO2 (MT5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
81 Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
82 Kệ để bình F8, T5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Kim thu sét CIRPROTEC- NLP1100-44. Rp = 90m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
85 LĐ dây chống sét theo tường và mái nhà cáp C50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
86 LĐ dây chống sét dưới mương đất cáp C50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
87 LĐ ống PVC D27-1,8mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
88 Lắp đặt nối trơn PVC D27mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
89 Hộp đo điện trở 120x120x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
90 Trụ đỡ kim thu sét STK Þ42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100 m
91 Khoan giếng tiếp địa sâu 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giếng
92 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 con
93 Cáp neo trụ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
94 Móc nhựa đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
95 Sứ đỡ + pass sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
96 Đào đất mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
97 Đắp đất mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
98 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m
99 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100 m
100 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100 m
101 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100 m
102 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m
103 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100 m
104 Măng sông nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
105 Măng sông nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
106 Măng sông nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
107 Măng sông nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
108 Nối giảm PVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
109 Nối giảm PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
110 Co 90 độ PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
111 Co 90 độ PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
112 Co 90 độ PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
113 Co 90 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
114 Co 90 độ PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
115 Co 45 độ PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
116 Co 45 độ PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
117 Co 45 độ PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
118 Co 45 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
119 Co 45 độ PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
120 Tee PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
121 Tee PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
122 Y PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
123 Y PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
124 Y PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
125 Van nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
126 Nối ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
127 Nối ren ngoài D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
128 Te cầu D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
129 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
130 Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
131 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
132 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
133 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
134 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
135 Lắp đặt bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
136 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
137 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
138 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
139 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
140 Lắp đặt phễu thu sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
141 Đào đất chôn ống nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
142 Đắp cát chôn ống nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
143 Đắp đất chôn ống nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
144 Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
145 Keo dán ống ( loại 1kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lon
146 Hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
147 Vật tư phụ lắp đặt ( ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
148 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,71 m3
149 Lắp đặt ống cống đúc sẵn D 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
150 Lắp đặt nắp giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
151 Khoan giếng cấp nước sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
152 Máy bơm nước 1.5Hp và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
153 Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
154 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D20mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
155 Chân bồn nước thép V50 cao 4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
156 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
157 Lắp đặt ống PVC D90-2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100 m
158 Lắp đặt nối trơn PVC D90mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
159 Lắp đặt co PVC D90mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
160 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
C CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
2 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 m3
3 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,015 m3
4 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
5 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,732 m3
6 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 m3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm chiều cao <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100 m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, chiều dày 20cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,99 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,14 m2
12 Công tác ốp đá chẻ 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
13 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,56 m2
14 Bả bằng ma tít, vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,14 m2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,14 m2
16 Ống INOX D90x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 M
17 Ống INOX D90x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 M
18 Ống INOX D90x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,19 M
19 Ống INOX D32x1,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 M
20 Quả cầu INOX D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
21 Bulon D16, L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
22 Trồng cỏ lá màu ( Luôn công trồng và chăm sóc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 M2
D NHÀ LÀM VIỆC SỬA CHỮA
1 Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,273 m2
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,04 m2
3 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250 vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,811 m2
4 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 130x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,47 m2
5 Sơn cửa kính 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,964 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m2
7 Cửa đi nhôm kính mờ dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m2
8 Thay ron kính cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 md
9 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,8 m2
10 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,8 m2
11 Bả bằng ma tít, vào tường ngoài (tính 30% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,545 m2
12 Bả bằng ma tít, vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,073 m2
13 Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,021 m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,483 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.033,647 m2
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
18 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
20 Lắp đặt gương soi và các dụng cụ - Gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt gương soi và các dụng cụ - Kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt gương soi và các dụng cụ - Giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Lắp đặt quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
25 Thay mới khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
26 Làm trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,375 m2
27 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 tấn
29 Thay mới bồn nước 1000L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Lắp đặt máng đèn huỳnh quang 1x1.2 lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
31 Lắp đặt đèn chiếu sáng ốp trần hàng lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
32 Lắp đặt đèn chiếu sáng ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
33 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Lắp đặt chiết áp cho quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
36 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
37 Lắp đặt hộp đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 hộp
38 Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ . Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cái
39 "Lắp đặt tủ điện kim loại lắp nổi KT: 300x400x150" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
40 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
41 "Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
42 "Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
43 Vật tư phụ ( vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,552 100 m2
45 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,245 100 m2
46 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,313 m2
47 Phá dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,811 m2
48 Tháo dỡ mái tôn chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,7 m2
49 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,11 m2
50 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,375 m2
51 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
52 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
53 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
54 Vệ sinh sê nô mái (làm vệ sinh, tính 50% nhân công cạo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,4 m2
55 Vệ sinh lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại (làm vệ sinh, tính 50% nhân công cạo) (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,982 m2
56 Vệ sinh lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (cạo vị trí rêu phong, bong tróc, làm vệ sinh-KL 30%)(1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,545 m2
57 Vệ sinh lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (cạo vị trí rêu phong, bong tróc, làm vệ sinh-KL 30%)(1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,073 m2
58 Vệ sinh lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (cạo vị trí rê`u phong, bong tróc, làm vệ sinh-KL 30%) (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,021 m2
E Phòng Chủ tịch UBND
1 Tủ đựng tài liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Máy vi tính xách tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Máy in Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Bộ bàn ghế họp tiếp khách Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
F Phòng Văn phòng thống kê - Văn thư lưu trữ
1 Bộ bàn ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
2 Tủ đựng tài liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Máy vi tính xách tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Máy in Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
G Phòng phó Chủ tịch UBND
1 Tủ đựng tài liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
2 Máy vi tính xách tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
4 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Máy in Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Bộ bàn ghế họp tiếp khách Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
H Phòng Tài chính - Kế toán - Thuế
1 Máy in Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Máy vi tính xách tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Tủ đựng tài liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
4 Bộ bàn ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
I Phòng Phó Chủ tịch HĐND
1 Tủ đựng tài liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Máy vi tính xách tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Máy in Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Bộ bàn ghế họp tiếp khách Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
J Phòng tiếp dân
1 Tủ đựng tài liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
2 Bộ bàn ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Tủ sách Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Bộ bàn ghế họp tiếp khách Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
K Phòng Thống kê - Thủy lợi
1 Bộ bàn ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Tủ đựng tài liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Máy vi tính xách tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Máy in Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Bộ bàn ghế họp tiếp khách Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
L Phòng Văn hoá thông tin - TBXH
1 Bộ bàn ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
2 Tủ đựng tài liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Máy vi tính xách tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Máy in Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Bộ bàn ghế họp tiếp khách Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
M Phòng Hội quần chúng
1 Bộ bàn ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Tủ đựng tài liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Máy vi tính xách tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Máy in Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Bộ bàn ghế họp tiếp khách Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
N Phòng họp nhỏ
1 Bộ bàn ghế họp hình hạt xoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Máy chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
3 Màn chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Ghế họp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
O Phòng Địa chính, Xây dựng, Tư pháp
1 Bộ bàn ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
2 Tủ đựng tài liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Máy vi tính xách tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Bộ bàn ghế họp tiếp khách Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Máy in Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
P Thiết bị chung
1 Máy lạnh Phòng họp nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Máy lạnh Phòng họp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
3 Máy lạnh Phòng P.Chủ tịch (SL = 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Máy lạnh Phòng Chủ tịch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Máy lạnh Phòng Bí thư Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Máy lạnh Phòng P.Chủ tịch HĐND Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Máy lạnh Phòng tiếp dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Máy lạnh Phòng P.Bí thư Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Pát đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
10 Bảng tên phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
11 Màn cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->