Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200561545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Hương Canh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200560502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 08:23:00 đến ngày 2020-06-01 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,428,308,546 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,878 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,878 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,878 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,424 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,248 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,801 | 100m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,674 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,922 | tấn |
| 9 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 412,513 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 296,24 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 385,112 | 1m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 446 | m |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 156,576 | m2 |
| 14 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 132,096 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,244 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 125,76 | m2 |
| 17 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.244 | kg |
| 18 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,2 | m2 |
| 19 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 120,96 | m2 |
| 20 | Vách kính nhôm hệ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,416 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.131,828 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 78,66 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 737,135 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 78,66 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 650,908 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.296,715 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 621,048 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic-kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 621,048 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,478 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,479 | m2 |
| 31 | Phá dỡ lan can cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,5 | m |
| 32 | Phá dỡ con tiện cũ lan can hành lang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,4 | m |
| 33 | Lắp dựng con tiện lan can hành lang bằng bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 288 | cái |
| 34 | Công tác dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 62,502 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, bộ led tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựa BD-T8L-CSLH/18Wx2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, bộ led tuýt bảng đơn bóng nhôm nhựa BD-T8L-CSLH/18Wx1 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, bộ led đôi 2x18W-1,2m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A, Loại MCB 1P-1C; 250V/10A-4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/16A-4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/(25-32)A-4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/30A-18KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/60A-18KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Hộp chứa ATM kèm 05-06 automat 1P | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 702 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 646 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4,0mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6,0mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại 4x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại 4x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn ruột gà PVC D16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 808 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn ruột gà PVC D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 230 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn ruột gà PVC D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 105 | m |
| 62 | Lắp tủ điện ngầm tường. KT 450x300x150, tôn 1,5ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 63 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 65 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2,5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cọc |
| 66 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 67 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 95 | m |
| 68 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | cọc |
| 69 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 70 | Que hàn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,5 | kg |
| 71 | Đào xúc đất-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,72 | m3 |
| 72 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,72 | m3 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,76 | m3 |
| 74 | Đào móng băng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,893 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,259 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,103 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,007 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,115 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,023 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,119 | tấn |
| 83 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,754 | m3 |
| 84 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,264 | m3 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,133 | m3 |
| 86 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,116 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,248 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,113 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,023 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,138 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,212 | tấn |
| 96 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,639 | m3 |
| 97 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,725 | m3 |
| 98 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,232 | m3 |
| 99 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,83 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,832 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,825 | m3 |
| 102 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,743 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 77,75 | m2 |
| 104 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,206 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,463 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,542 | m2 |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,448 | m2 |
| 108 | Cửa đi cửa nhôm hệ, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,07 | m2 |
| 109 | Cửa sổ cửa nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,3 | m2 |
| 110 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8 | 1m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,463 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,605 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 77,906 | m2 |
| 116 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,218 | 100m2 |
| 117 | Gia công xà gồ thép C80x40x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 119 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 64 | m |
| 129 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,719 | m3 |
| 130 | Phá dỡ tường xây gạch và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 69,535 | m3 |
| 131 | Tháo dỡ hàng rào thoáng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,28 | m2 |
| 132 | Phá dỡ cổng sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 133 | Đào móng cổng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,7 | m3 |
| 134 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,168 | m3 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,127 | m3 |
| 136 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,105 | 100m2 |
| 137 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,085 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,078 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,029 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,164 | tấn |
| 143 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,18 | m3 |
| 144 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,895 | m3 |
| 145 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,604 | m3 |
| 146 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,166 | 100m2 |
| 147 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,202 | 100m2 |
| 148 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 149 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,604 | m3 |
| 150 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,654 | m3 |
| 151 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,282 | 100m2 |
| 152 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,544 | m2 |
| 153 | Xây bờ nóc bằng ngói bò | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,36 | m |
| 154 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,023 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,153 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 157 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,053 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,18 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,17 | tấn |
| 160 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,281 | tấn |
| 161 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,887 | m3 |
| 162 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,28 | m2 |
| 163 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,214 | m2 |
| 164 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,544 | m2 |
| 165 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,249 | m2 |
| 166 | Khung biển tên trường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 167 | Sản xuất cửa, hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,078 | tấn |
| 168 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,075 | m2 |
| 169 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,15 | 1m2 |
| 170 | Khóa cổng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 171 | Lưỡi mác đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 51 | cái |
| 172 | Bản lề | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 173 | Bánh xe | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 174 | Tôn huỳnh dày 3mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,825 | m2 |
| 175 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,08 | m3 |
| 176 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,085 | m3 |
| 177 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,607 | m3 |
| 178 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 729,418 | m2 |
| 179 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 164,934 | m2 |
| 180 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 894,353 | m2 |
| 181 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 78,128 | m2 |
| 182 | Sơn tĩnh điện hàng rào | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 553,2 | kg |
| 183 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 78,128 | m2 |
| 184 | Phá dỡ nền gạch chỉ và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.110 | m2 |
| 185 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 215,3 | m3 |
| 186 | Lát gạch Terazo KT 400x400x2mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.153 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi