Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200561545-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Hương Canh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200560502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-25 08:23:00 đến ngày 2020-06-01 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,428,308,546 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,878 m2
2 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,878 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,878 m2
4 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,424 m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,248 tấn
6 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,801 100m2
7 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,674 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,922 tấn
9 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 412,513 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 296,24 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 385,112 1m2
12 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 446 m
13 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 156,576 m2
14 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 132,096 m2
15 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,244 tấn
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 125,76 m2
17 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.244 kg
18 Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, phụ kiện kim khí đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 31,2 m2
19 Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, phụ kiện kim khí đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 120,96 m2
20 Vách kính nhôm hệ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,416 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 2.131,828 m2
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 78,66 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 737,135 m2
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 78,66 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 650,908 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 2.296,715 m2
27 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 621,048 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic-kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 621,048 m2
29 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 45,478 m2
30 Lát đá bậc tam cấp, cầu thang Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 45,479 m2
31 Phá dỡ lan can cầu thang Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,5 m
32 Phá dỡ con tiện cũ lan can hành lang Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 60,4 m
33 Lắp dựng con tiện lan can hành lang bằng bê tông Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 288 cái
34 Công tác dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển phế thải đổ bỏ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 toàn bộ
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 62,502 100m2
36 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, bộ led tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựa BD-T8L-CSLH/18Wx2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 48 bộ
37 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, bộ led tuýt bảng đơn bóng nhôm nhựa BD-T8L-CSLH/18Wx1 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 bộ
38 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, bộ led đôi 2x18W-1,2m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
39 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 bộ
40 Lắp đặt quạt treo tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
41 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 34 cái
42 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
43 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
44 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
45 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
46 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 40 cái
47 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A, Loại MCB 1P-1C; 250V/10A-4,5KA Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
48 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/16A-4,5KA Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
49 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/(25-32)A-4,5KA Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
50 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/30A-18KA Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
51 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/60A-18KA Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
52 Hộp chứa ATM kèm 05-06 automat 1P Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 hộp
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 702 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 646 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4,0mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6,0mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 200 m
57 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại 4x6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 m
58 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại 4x10mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 100 m
59 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn ruột gà PVC D16 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 808 m
60 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn ruột gà PVC D20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 230 m
61 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn ruột gà PVC D32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 105 m
62 Lắp tủ điện ngầm tường. KT 450x300x150, tôn 1,5ly Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 tủ
63 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
64 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
65 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2,5m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cọc
66 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 180 m
67 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 95 m
68 Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 120 cọc
69 Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
70 Que hàn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,5 kg
71 Đào xúc đất-đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,72 m3
72 Đắp đất rãnh tiếp địa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,72 m3
73 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,76 m3
74 Đào móng băng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,893 m3
75 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,259 m3
76 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,029 100m2
77 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,07 100m2
78 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,103 100m2
79 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,007 tấn
80 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,115 tấn
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,023 tấn
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,119 tấn
83 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,754 m3
84 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,264 m3
85 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,133 m3
86 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,116 100m2
87 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,062 100m2
88 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,008 100m2
89 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,248 100m2
90 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,017 tấn
91 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,113 tấn
92 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,023 tấn
93 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,138 tấn
94 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,025 tấn
95 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,212 tấn
96 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,639 m3
97 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,725 m3
98 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,232 m3
99 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,83 m3
100 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,832 m3
101 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,825 m3
102 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,743 m3
103 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 77,75 m2
104 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 40,206 m2
105 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,463 m2
106 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,542 m2
107 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,448 m2
108 Cửa đi cửa nhôm hệ, phụ kiện kim khí đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,07 m2
109 Cửa sổ cửa nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,3 m2
110 Gia công cửa song sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,8 m2
111 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,8 m2
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,8 1m2
113 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,463 m2
114 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 51,605 m2
115 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 77,906 m2
116 Lợp mái che tường bằng tôn múi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,218 100m2
117 Gia công xà gồ thép C80x40x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,047 tấn
118 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,047 tấn
119 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
120 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
121 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
122 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
123 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
124 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
125 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 hộp
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 14 m
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
128 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 64 m
129 Phá dỡ cột, trụ gạch đá và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,719 m3
130 Phá dỡ tường xây gạch và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 69,535 m3
131 Tháo dỡ hàng rào thoáng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,28 m2
132 Phá dỡ cổng sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
133 Đào móng cổng, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,7 m3
134 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,168 m3
135 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,127 m3
136 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,105 100m2
137 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,062 100m2
138 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,011 tấn
139 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,085 tấn
140 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,078 tấn
141 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,029 tấn
142 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,164 tấn
143 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,18 m3
144 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,895 m3
145 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,604 m3
146 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,166 100m2
147 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,202 100m2
148 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2 m3
149 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,604 m3
150 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,654 m3
151 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,282 100m2
152 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 26,544 m2
153 Xây bờ nóc bằng ngói bò Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,36 m
154 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,023 tấn
155 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,153 tấn
156 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,047 tấn
157 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,053 tấn
158 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,18 tấn
159 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,17 tấn
160 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,281 tấn
161 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,887 m3
162 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 33,28 m2
163 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,214 m2
164 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 26,544 m2
165 Ốp đá granit tự nhiên vào tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 46,249 m2
166 Khung biển tên trường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
167 Sản xuất cửa, hoa sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,078 tấn
168 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 27,075 m2
169 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 54,15 1m2
170 Khóa cổng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
171 Lưỡi mác đúc sẵn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 51 cái
172 Bản lề Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 bộ
173 Bánh xe Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
174 Tôn huỳnh dày 3mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,825 m2
175 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 26,08 m3
176 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,085 m3
177 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,607 m3
178 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 729,418 m2
179 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 164,934 m2
180 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 894,353 m2
181 Gia công hàng rào song sắt. Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 78,128 m2
182 Sơn tĩnh điện hàng rào Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 553,2 kg
183 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 78,128 m2
184 Phá dỡ nền gạch chỉ và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 2.110 m2
185 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 215,3 m3
186 Lát gạch Terazo KT 400x400x2mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 2.153 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->