Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình trong thời gian thi công xây dựng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200557497-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo Thanh Hoá
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình trong thời gian thi công xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20200554162
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay ADB và vốn đối ứng địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 21:01:00 đến ngày 2020-06-02 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,986,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trường THCS Hải Ninh
B Phần móng
1 Đào móng băng đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 250,45 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 20,7531 m3
3 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 77,9562 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được phê duyệt 0,7428 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,4215 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 2,3448 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK được phê duyệt 2,1198 tấn
8 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 1,1959 m3
9 Ván khuôn cột Theo HSTK được phê duyệt 0,2285 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0464 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,1534 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,7931 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 7,6142 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,6922 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,1445 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,9114 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 2,2666 tấn
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 26,7068 m3
19 Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu k=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 1,952 100m3
20 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 0,549 100m3
21 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 24,8522 m3
22 Trát chân móng tạo bề mặt phẳng gắn gạch thẻ, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 30,132 m2
23 Lát gạch thẻ Theo HSTK được phê duyệt 30,132 m2
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 3,0132 m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,5904 m3
26 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,3243 100m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,1004 100m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 5,265 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 9,1907 m3
30 Trát rãnh, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 93,42 m2
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 2,9888 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được phê duyệt 0,1773 100m2
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,2362 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được phê duyệt 84 1cấu kiện
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được phê duyệt 4 1cấu kiện
36 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm Theo HSTK được phê duyệt 6 đoạn
C Phần thân
1 Bê tông cột SX, M250, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 12,5664 m3
2 Ván khuôn cột Theo HSTK được phê duyệt 1,8816 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,5657 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,9298 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 1,8733 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 26,2513 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 3,336 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 1,1091 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 3,2589 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 1,406 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 65,5228 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 6,5282 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 4,8998 tấn
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,1577 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 6,4535 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 1,0435 100m2
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,2603 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,4203 tấn
19 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 3,8555 m3
20 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSTK được phê duyệt 0,4585 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,2705 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,1793 tấn
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 113,0931 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 2,6016 m3
25 Xây gạch hoa chanh trang trí, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 12,1875 m2
26 Bê tông lót tam cấp đá 4x6 mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 1,5519 m3
27 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 3,7614 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bục giảng đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 8,606 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 248,432 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 821,4791 m2
31 Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 61,204 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 139,93 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 300,24 m2
34 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 652,82 m2
35 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 47,0535 m2
36 Trát lô gô chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1,8009 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 1.765,3925 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 319,8605 m2
39 Lát đá bậc tam cấp Theo HSTK được phê duyệt 14,6895 m2
40 Lát đá bậc cầu thang Theo HSTK được phê duyệt 35,9087 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 330,25 m
42 Trát khía rãnh vữa xi măng cát mịn mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 102 m
43 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSTK được phê duyệt 507,3841 m2
44 Ốp gạch vào chân tường, viền tường kích thước gạch 150x500mm Theo HSTK được phê duyệt 32,947 m2
45 Lát gạch mái bằng gạch đất nung 300x300mm (2 lớp) Theo HSTK được phê duyệt 13,16 m2
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 0,658 m3
47 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 64,1746 m2
48 Láng sê nô chiều dày 1,5cm, vữa xi măng 75 Theo HSTK được phê duyệt 64,1746 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo HSTK được phê duyệt 169,565 m2
50 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 1,6953 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 1,6953 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 143,9744 1m2
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 3,3182 100m2
54 Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,4mm Theo HSTK được phê duyệt 28,12 md
55 Ke chống bão (4cái /m2) Theo HSTK được phê duyệt 1.327,28 cái
56 SX cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Theo HSTK được phê duyệt 37,44 m2
57 SX cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Theo HSTK được phê duyệt 21,6 m2
58 SX cửa sổ 4 cánh mở trượt nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Theo HSTK được phê duyệt 50,4 m2
59 SX cửa sổ 1 cánh mở hất nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Theo HSTK được phê duyệt 3,3935 m2
60 SX vách kính nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Theo HSTK được phê duyệt 9,8197 m2
61 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông 12x12mm (bao gồm cả sơn) Theo HSTK được phê duyệt 64,44 m2
62 Cửa thang lên mái bằng tôn hoa dày 0,8mm (cả khoá và phụ kiện) Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
63 SXLD tay vị lan can, tay vịn cầu thang bằng Inox D60 Theo HSTK được phê duyệt 10,62 m
64 SXLD hoa sắt lan can cầu thang bằng Inox Theo HSTK được phê duyệt 3,08 m
65 Lan can hành lang Inox Theo HSTK được phê duyệt 48,32 m2
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m(tạm tính 3 tháng) Theo HSTK được phê duyệt 8,2173 100m2
67 Bê tông lót nền hè rãnh đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 13,5972 m3
68 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 135,972 m2
69 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 1,329 m3
70 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,0203 100m3
71 Xây móng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 0,792 m3
72 Công tác ốp đá granit tự nhiên mầu xanh đen Theo HSTK được phê duyệt 1,521 m2
73 Lát gạch lá dừa đường dốc Theo HSTK được phê duyệt 10,14 m2
D Điện, nước - PCCC
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 44 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được phê duyệt 16 bộ
3 Lắp đặt đèn áp trần bóng compac loại 18w-220V Theo HSTK được phê duyệt 9 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK được phê duyệt 24 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
7 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK được phê duyệt 18 cái
9 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 2.150 m
10 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 1.050 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo HSTK được phê duyệt 480 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp đồng 2x6mm2 Theo HSTK được phê duyệt 15 m
13 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp đồng 4x6mm2 Theo HSTK được phê duyệt 10 m
14 Cáp đồng 4x10 mm2 Theo HSTK được phê duyệt 100 m
15 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
17 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 20A Theo HSTK được phê duyệt 7 cái
18 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 25A Theo HSTK được phê duyệt 9 cái
19 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 32A Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
20 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 32A Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
21 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 40A Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
22 Hộp chứa aptomat phòng 5 modull Theo HSTK được phê duyệt 4 hộp
23 Hộp chứa aptomat phòng 7 modull Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp
24 Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 450x300x150 Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp
25 Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 600x450x300 Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo HSTK được phê duyệt 980 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Theo HSTK được phê duyệt 150 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm Theo HSTK được phê duyệt 5 m
29 Cầu đấu dây 3P-40A Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
30 Cầu đấu dây 3P-32A Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
31 Cọc tiếp địa thép ống d=50, L=2,5m Theo HSTK được phê duyệt 4 cọc
32 Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mm, mạ kẽm Theo HSTK được phê duyệt 17 m
33 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSTK được phê duyệt 10 m
34 Bộ thả đèn Theo HSTK được phê duyệt 60 bộ
35 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Theo HSTK được phê duyệt 7 cái
36 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSTK được phê duyệt 75 m
37 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo HSTK được phê duyệt 40 m
38 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Theo HSTK được phê duyệt 10 m
39 Kéo rải dây chống sét thép dẹt 40x4mm Theo HSTK được phê duyệt 40 m
40 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được phê duyệt 7 cọc
41 Cọc đỡ thép d=10mm Theo HSTK được phê duyệt 20 cái
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 2,25 m3
43 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo HSTK được phê duyệt 0,2025 100m3
44 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,225 100m3
45 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo HSTK được phê duyệt 0,34 100m
48 Bình bột cứu hoả ABC loại 4 kg Theo HSTK được phê duyệt 10 bình
49 Bình khí cứu hoả CO2 loại 3 kg Theo HSTK được phê duyệt 10 bình
50 Hộp đựng bình chữa cháy Theo HSTK được phê duyệt 5 hộp
51 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
E Chống mối
1 Tạo hào phòng mối bao ngoài, bằng dung dịch Lenfos 50EC (hoặc tương đương) Theo HSTK được phê duyệt 33,82 m3
2 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC (hoặc tương đương) Theo HSTK được phê duyệt 20,63 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC (hoặc tương đương) Theo HSTK được phê duyệt 206,88 m2
F Trường THCS Quảng Lộc
G Phần móng
1 Đào móng băng, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 350,8418 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 21,4993 m3
3 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 77,9562 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được phê duyệt 0,7428 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,4215 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 2,3448 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK được phê duyệt 2,1198 tấn
8 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 1,914 m3
9 Ván khuôn cột Theo HSTK được phê duyệt 0,336 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0743 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,179 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,9194 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 7,6142 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,6922 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,1445 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,9114 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 2,2666 tấn
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 44,9373 m3
19 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 2,3606 100m3
20 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 1,1482 100m3
21 Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 26,4666 m3
22 Trát chân móng tạo bề mặt phẳng gắn gạch thẻ, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 30,132 m2
23 Ốp gạch thẻ Theo HSTK được phê duyệt 30,132 m2
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 3,0132 m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,5904 m3
26 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,3243 100m3
27 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,1201 100m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 5,265 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 9,1907 m3
30 Trát rãnh, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 93,42 m2
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 2,9888 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được phê duyệt 0,1773 100m2
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được phê duyệt 0,2362 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được phê duyệt 84 1cấu kiện
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được phê duyệt 4 1cấu kiện
36 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính d=300mm Theo HSTK được phê duyệt 6 đoạn
H Phần thân
1 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 12,5664 m3
2 Ván khuôn cột Theo HSTK được phê duyệt 1,8816 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,5657 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,9298 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 1,8733 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 26,2513 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 3,336 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 1,1091 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 3,2589 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 1,406 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 65,5228 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 6,5282 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 4,8998 tấn
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,1577 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 6,4535 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 1,0435 100m2
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,2603 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,4203 tấn
19 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 3,8555 m3
20 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSTK được phê duyệt 0,4585 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,2705 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,1793 tấn
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 110,8216 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 1,88 m3
25 Bê tông lót tam cấp đá 4x6 mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 1,5519 m3
26 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 3,7614 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bục giảng đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 2,8687 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 271,182 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 731,25 m2
30 Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 61,996 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 139,93 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 404,59 m2
33 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 652,82 m2
34 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 47,0535 m2
35 Trát lô gô chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1,8009 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 1.775,8697 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 318,2355 m2
38 Lát đá bậc tam cấp Theo HSTK được phê duyệt 14,6895 m2
39 Lát đá bậc cầu thang Theo HSTK được phê duyệt 35,9087 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 341,45 m
41 Trát khía rãnh vữa xi măng cát mịn mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 102 m
42 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSTK được phê duyệt 501,6337 m2
43 Ốp gạch vào chân tường, viền tường kích thước gạch 150x500mm Theo HSTK được phê duyệt 37,3827 m2
44 Lát gạch mái bằng gạch đất nung 300x300mm (2 lớp) Theo HSTK được phê duyệt 13,16 m2
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 0,658 m3
46 Láng sê nô chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 75 Theo HSTK được phê duyệt 64,1746 m2
47 Láng sê nô chiều dày 1,5cm, vữa xi măng 75 Theo HSTK được phê duyệt 64,1746 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo HSTK được phê duyệt 169,565 m2
49 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 1,6953 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 1,6953 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 143,9744 1m2
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 3,3182 100m2
53 Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,4mm Theo HSTK được phê duyệt 28,12 md
54 Ke chống bão (4cái /m2) Theo HSTK được phê duyệt 1.327,28 cái
55 SX cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Theo HSTK được phê duyệt 28,08 m2
56 SX cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Theo HSTK được phê duyệt 14,4 m2
57 SX cửa sổ 4 cánh mở trượt nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Theo HSTK được phê duyệt 57,6 m2
58 SX cửa sổ 1 cánh mở hất nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Theo HSTK được phê duyệt 3,3935 m2
59 SX vách kính nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Theo HSTK được phê duyệt 9,8197 m2
60 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông 12x12mm (bao gồm cả sơn) Theo HSTK được phê duyệt 73,53 m2
61 Cửa thang lên mái bằng tôn hoa dày 0,8mm (cả khoá và phụ kiện) Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
62 SXLD tay vị lan can, tay vịn cầu thang bằng Inox D60 Theo HSTK được phê duyệt 10,62 m
63 SXLD hoa sắt lan can cầu thang bằng Inox Theo HSTK được phê duyệt 3,08 m
64 Lan can hành lang Inox Theo HSTK được phê duyệt 48,32 m2
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính 3 tháng) Theo HSTK được phê duyệt 8,2173 100m2
66 Bê tông lót nền hè rãnh đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 13,5972 m3
67 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 135,972 m2
68 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 1,329 m3
69 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,0203 100m3
70 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 0,792 m3
71 Công tác ốp đá granit tự nhiên mầu xanh đen Theo HSTK được phê duyệt 1,521 m2
72 Lát gạch lá dừa đường dốc Theo HSTK được phê duyệt 10,14 m2
I Điện, nước - PCCC
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 44 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được phê duyệt 16 bộ
3 Lắp đặt đèn áp trần bóng compac loại 18w-220V Theo HSTK được phê duyệt 9 bộ
4 Lắp đặt quạt trần sải cảnh 1,4m-220V Theo HSTK được phê duyệt 24 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
7 Lắp đặt công tắc cầu thang-nhựa chìm tường loại 10A-220V Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK được phê duyệt 18 cái
9 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 2.150 m
10 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 1.050 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo HSTK được phê duyệt 480 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp đồng 2x6mm2 Theo HSTK được phê duyệt 15 m
13 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp đồng 4x6mm2 Theo HSTK được phê duyệt 10 m
14 Cáp đồng 4x10 Theo HSTK được phê duyệt 100 m
15 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
16 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 20A Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
17 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 20A Theo HSTK được phê duyệt 7 cái
18 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 25A Theo HSTK được phê duyệt 9 cái
19 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 32A Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
20 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 32A Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
21 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 40A Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
22 Hộp chứa aptomat phòng 5 modull Theo HSTK được phê duyệt 4 hộp
23 Hộp chứa aptomat phòng 7 modull Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp
24 Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 450x300x150 Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp
25 Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 600x450x300 Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo HSTK được phê duyệt 980 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Theo HSTK được phê duyệt 150 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm Theo HSTK được phê duyệt 5 m
29 Cầu đấu dây 3P-40A Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
30 Cầu đấu dây 3P-32A Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
31 Cọc tiếp địa thép ống d=50, L=2,5m Theo HSTK được phê duyệt 4 cọc
32 Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mm, mạ kẽm Theo HSTK được phê duyệt 17 m
33 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo HSTK được phê duyệt 10 m
34 Bộ thả đèn Theo HSTK được phê duyệt 60 bộ
35 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo HSTK được phê duyệt 7 cái
36 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSTK được phê duyệt 75 m
37 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo HSTK được phê duyệt 40 m
38 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Theo HSTK được phê duyệt 10 m
39 Kéo rải dây chống sét thép dẹt 40x4mm Theo HSTK được phê duyệt 40 m
40 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo HSTK được phê duyệt 7 cọc
41 Cọc đỡ thép d=10mm Theo HSTK được phê duyệt 20 cái
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 2,25 m3
43 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,2025 100m3
44 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,2 100m3
45 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo HSTK được phê duyệt 0,34 100m
48 Bình bột cứu hoả ABC loại 4 kg Theo HSTK được phê duyệt 10 bình
49 Bình khí cứu hoả CO2 loại 3 kg Theo HSTK được phê duyệt 10 bình
50 Hộp đựng bình chữa cháy Theo HSTK được phê duyệt 5 hộp
51 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
52 Cút góc D90 Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
53 Tê góc D60 Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
54 Tê thu D60x42 Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTK được phê duyệt 0,25 100m
56 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Theo HSTK được phê duyệt 0,4 100 m
57 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm Theo HSTK được phê duyệt 0,25 100 m
58 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
59 Cút ren HDPE D25 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
61 Tê HDPE D25 Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
62 Tê ren HDPE D25 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
63 Tê HDPE D20 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
64 Măng xông HDPE D25 Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
65 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được phê duyệt 6 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được phê duyệt 6 bộ
67 Bàn đá granite Theo HSTK được phê duyệt 2,76 m2
68 Khung bàn đá Inox Theo HSTK được phê duyệt 6 bộ
J Chống mối
1 Tạo hào phòng mối bao ngoài, bằng dung dịch Lenfos 50EC (hoặc tương đương) Theo HSTK được phê duyệt 33,82 m3
2 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC (hoặc tương đương) Theo HSTK được phê duyệt 20,63 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC (hoặc tương đương) Theo HSTK được phê duyệt 206,94 m2
K Bảo hiểm xây dựng công trình
1 Bảo hiểm xây dựng công trình Theo Mục I - Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Tr.gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->