Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200321420-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200258741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 10:07:00 đến ngày 2020-06-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,341,392,980 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (bằng 80% khối lượng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,423 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II (bằng 20% khối lượng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,387 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,552 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 vữa mác 250 rộng <= 250 cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc bê tông thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,542 | m3 |
| 5 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 vữa mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,107 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ cột đá 1x2 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 7 | Bê tông cột đá 1x2 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,321 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm đá 1x2 vữa mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,045 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái đá 1x2 vữa mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,477 | m3 |
| 10 | Bê tông lam đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,325 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,826 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,811 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,609 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,098 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,948 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | 100m2 |
| 19 | Xây móng đá hộc chiều dày <= 60 cm vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,04 | m3 |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,169 | tấn |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | tấn |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | tấn |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | tấn |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,296 | tấn |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,208 | tấn |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,798 | tấn |
| 28 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,734 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,31 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,31 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,47 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt bu long neo D24, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt bu long neo D22, L=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt bu long neo D12, L=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt cáp giằng vì kèo D14 có tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 36 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x20x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564 | m |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x20x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,009 | tấn |
| 38 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,922 | 100m2 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,497 | 100m3 |
| 40 | Cung cấp đất tôn nền chọn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,121 | m3 |
| 41 | Bê tông lót nền nhà, bậc cấp, bồn hoa đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,408 | m3 |
| 42 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,84 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông 19x19x39 cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,452 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 19x19x39 cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,699 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x19x39 cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,059 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch bê tông 9x19x39 h<=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,771 | m3 |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt tấm cách nhiệt 2 mặt Virgin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,2 | m2 |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt quả cầu thông gió Inox 1200x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720,371 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,8 | m |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,63 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,132 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,3 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,069 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,772 | m2 |
| 56 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,772 | m2 |
| 57 | Quét lớp chống thấm flinkote mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,972 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,63 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720,371 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.079,085 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,63 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.799,456 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch granit nhám 600x600mm chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,28 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch ceramic nhám 30x30 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,56 | m2 |
| 65 | Trần tôn lạnh khung sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,56 | m2 |
| 66 | Ốp gạch granit 120x600mm vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,196 | m2 |
| 67 | Ốp gạch ceramic 300x600mm vào tường khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,92 | m2 |
| 68 | Ốp viền tường khu vệ sinh gạch ceramic 10x30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,256 | m2 |
| 69 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp + chân cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,074 | m2 |
| 70 | Ốp đá tự nhiên 5x20cm vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,553 | m2 |
| 71 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 1 nước đệm, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | m2 |
| 72 | Cung cấp vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 73 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 74 | Cung cấp và lắp dựng lưới chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 75 | Cung cấp khung nhôm luồn sắt bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,94 | m2 |
| 76 | Lắp dựng khung nhôm luồn sắt bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,94 | m2 |
| 77 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,44 | m2 |
| 78 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,84 | m2 |
| 80 | Cung cấp ổ khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 81 | Cung cấp ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt viền inox 304 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 83 | Làm vách ngăn nhẹ compact HPL dày 12mm (gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,44 | m |
| 85 | Đắp chỉ tạo hình thể thao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt chữ nổi Inox khung sắt tráng kẽm dày 200 chiều cao 600 " NHÀ ĐA NĂNG" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | chữ |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,826 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,204 | 100m2 |
| B | CẤP ĐIỆN - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đường ống, đường cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 3 | Xếp gạch không nung 50x80x180 bảo vệ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | viên |
| 4 | Đắp đất đường ống, đường cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m3 |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đường ống, đường cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đường ống, đường cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100m3 |
| 8 | Xếp gạch không nung 50x80x180 bảo vệ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.125 | viên |
| 9 | Đào móng cột trụ đèn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,357 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 11 | Bê tông trụ đèn, đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 12 | Khung+ bulon + đế trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất đường ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 5 | Đào đất đường ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 8 | Đào đất bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bể tự hoại bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | m3 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch không nung 5x8x18 chiều dày <= 30 cm h <= 6m vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,312 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch không nung 5x8x18 chiều dày <= 10 cm h <= 6m vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,78 | m2 |
| 18 | Đào đất hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, cấu kiện hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, cấu kiện hố ga, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 23 | CCLD thép L50x5 đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | m3 |
| 26 | Bê tông tường dày <= 45 cm h <= 6m đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 28 | Đào đất mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất hố ga, mương thoát nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m3 |
| 31 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan mương, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 32 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, cấu kiện hố ga, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 33 | CCLD thép L50x5 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,586 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung 5x8x18 chiều dày <= 30 cm h <= 6m vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,08 | m3 |
| 37 | Trát tường mương chiều dày trát 2 cm vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | m2 |
| 38 | Láng mương mương thoát nước dày 2 cm vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m2 |
| D | CẤP ĐIỆN - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 3P-32A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA, tiết diện 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 4 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 7m (mạ kẽm nhúm nóng) dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 6 | Lắp đặt cần đèn cao 1m, vươn xa 1,2m (mạ kẽm nhúm nóng) dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| 7 | Lắp bóng đèn Led 120W, IP66, AC 120-277V trụ chiếu sáng ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CXV, tiết diện 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CXV, tiết diện 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Kéo rải dây đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng d16-2400+ kẹp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P-6A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đô mi nô 50A/4P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt bảng điện bakelit 120x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 16 | Lắp đặt đèn led M16-120/36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn led M16-60/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn led ốp trần 350mm, 1x15W-220V, AS trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led high bay 100W-240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt treo tường 55W -230V+bộ điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230V (Đế âm+mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bảng |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 chấu đơn 10A-220V (Đế âm+mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 chấu đôi 10A-220V (Đế âm + mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 chấu ba 10A-220V (Đế âm+mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 25 | Lắp đặt hộp chứa automat 2-8modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 26 | Lắp đặt MCCB 3pha 32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1pha 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 1pha 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1pha 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt RCBO 2pha -16A, 6kA,dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 747 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.234 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2, vàng sọc xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2, vàng sọc xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2, vàng sọc xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617 | m |
| 39 | Lắp đặt đèn báo pha+cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt tủ điện tole sơn tỉnh điện, KT 600x400x250mm, dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 41 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC- PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC đk 90mm, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co 90 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=114mm, PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90mm, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=60mm, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=49mm, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt co uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co 45 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt co 45 uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y uPVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y uPVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn uPVC D114x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn uPVC D90x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn uPVC D60x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn uPVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tiểu nam + vòi xã + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt con thỏ chống hôi bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt thông tắc ống đứng đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt thông tắc ống đứng đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt chóp bảo vệ ống thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=42mm, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=27mm, PN12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=21mm, PN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 39 | Lắp đặt T uPVC đk 42x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt T uPVC đk 27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt co uPVC đk 42x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt co uPVC đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt co uPVC đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt co uPVC đk 27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van cửa D42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van cửa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van phao D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối 1 đầu ren D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối 1 đầu ren D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt co 1 đầu ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất lấp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng phi 16-2400. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 4 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét EURO STAR Rp>=63m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Kéo rải dây đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 7 | lắp đặt bộ kiểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt khớp nối kim thu sét. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Hóa chất điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bao |
| 10 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối |
| 12 | Bộ chằng néo kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm phi 60x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| G | BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói tia chiếu BEAM+ chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói+chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 chuông |
| 5 | Trung tâm báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp Cu/FR, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ đk 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 8 | Lắp đặt bộ sạc - ắc qui dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi