Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200321420-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200258741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 10:07:00 đến ngày 2020-06-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,341,392,980 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (bằng 80% khối lượng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,423 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II (bằng 20% khối lượng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,387 m3
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,552 m3
4 Bê tông móng đá 1x2 vữa mác 250 rộng <= 250 cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc bê tông thương phẩm) đổ bằng máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,542 m3
5 Bê tông đà kiềng đá 1x2 vữa mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,107 m3
6 Bê tông cổ cột đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
7 Bê tông cột đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,321 m3
8 Bê tông xà dầm đá 1x2 vữa mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,045 m3
9 Bê tông sàn mái đá 1x2 vữa mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,477 m3
10 Bê tông lam đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,325 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,826 100m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,762 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,811 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,609 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,098 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,948 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,136 100m2
19 Xây móng đá hộc chiều dày <= 60 cm vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,04 m3
20 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
21 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,169 tấn
22 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,514 tấn
23 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,01 tấn
24 Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 tấn
25 Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,296 tấn
26 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,208 tấn
27 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,798 tấn
28 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,734 tấn
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,31 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,31 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,47 m2
32 Cung cấp, lắp đặt bu long neo D24, L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
33 Cung cấp, lắp đặt bu long neo D22, L=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
34 Cung cấp, lắp đặt bu long neo D12, L=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 cái
35 Cung cấp, lắp đặt cáp giằng vì kèo D14 có tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
36 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x20x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 564 m
37 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x20x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,009 tấn
38 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,922 100m2
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,497 100m3
40 Cung cấp đất tôn nền chọn lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,121 m3
41 Bê tông lót nền nhà, bậc cấp, bồn hoa đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,408 m3
42 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,84 m3
43 Xây tường thẳng gạch bê tông 19x19x39 cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,452 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông 19x19x39 cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,699 m3
45 Xây tường thẳng gạch bê tông 9x19x39 cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,059 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch bê tông 9x19x39 h<=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,771 m3
47 Cung cấp và lắp đặt tấm cách nhiệt 2 mặt Virgin Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,2 m2
48 Cung cấp và lắp đặt quả cầu thông gió Inox 1200x1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 720,371 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,8 m
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,63 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,132 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,3 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,069 m2
55 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,772 m2
56 Ngâm nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,772 m2
57 Quét lớp chống thấm flinkote mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,972 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,63 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 720,371 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.079,085 m2
61 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,63 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.799,456 m2
63 Lát nền, sàn bằng gạch granit nhám 600x600mm chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,28 m2
64 Lát nền, sàn vệ sinh gạch ceramic nhám 30x30 chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,56 m2
65 Trần tôn lạnh khung sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,56 m2
66 Ốp gạch granit 120x600mm vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,196 m2
67 Ốp gạch ceramic 300x600mm vào tường khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,92 m2
68 Ốp viền tường khu vệ sinh gạch ceramic 10x30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,256 m2
69 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp + chân cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,074 m2
70 Ốp đá tự nhiên 5x20cm vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,553 m2
71 Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 1 nước đệm, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 448 m2
72 Cung cấp vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
73 Lắp dựng vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
74 Cung cấp và lắp dựng lưới chống côn trùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
75 Cung cấp khung nhôm luồn sắt bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,94 m2
76 Lắp dựng khung nhôm luồn sắt bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,94 m2
77 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,44 m2
78 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4 m2
79 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,84 m2
80 Cung cấp ổ khóa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
81 Cung cấp ổ khóa tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
82 Cung cấp, lắp đặt viền inox 304 dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m2
83 Làm vách ngăn nhẹ compact HPL dày 12mm (gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m2
84 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,44 m
85 Đắp chỉ tạo hình thể thao Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
86 Cung cấp, lắp đặt chữ nổi Inox khung sắt tráng kẽm dày 200 chiều cao 600 " NHÀ ĐA NĂNG" Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 chữ
87 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,826 100m2
88 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,204 100m2
B CẤP ĐIỆN - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 100m3
2 Đắp cát đường ống, đường cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m3
3 Xếp gạch không nung 50x80x180 bảo vệ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 viên
4 Đắp đất đường ống, đường cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m3
5 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 100m3
6 Đắp cát đường ống, đường cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m3
7 Đắp đất đường ống, đường cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 100m3
8 Xếp gạch không nung 50x80x180 bảo vệ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.125 viên
9 Đào móng cột trụ đèn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,357 m3
10 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
11 Bê tông trụ đèn, đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m3
12 Khung+ bulon + đế trụ đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
C CẤP THOÁT NƯỚC- PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào đất đường ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m3
2 Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m3
3 Đắp cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
5 Đào đất đường ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m3
6 Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m3
7 Đắp cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m3
8 Đào đất bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100m3
9 Đắp đất bể tự hoại bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m3
10 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,862 m3
11 Bê tông nền đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 m3
12 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
14 Bê tông tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 m3
15 Xây tường gạch không nung 5x8x18 chiều dày <= 30 cm h <= 6m vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,312 m3
16 Xây tường gạch không nung 5x8x18 chiều dày <= 10 cm h <= 6m vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,78 m2
18 Đào đất hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m3
19 Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m3
20 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
21 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, cấu kiện hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
22 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, cấu kiện hố ga, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
23 CCLD thép L50x5 đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
25 Bê tông tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 m3
26 Bê tông tường dày <= 45 cm h <= 6m đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,032 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m2
28 Đào đất mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 100m3
29 Đắp đất hố ga, mương thoát nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 100m3
30 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 m3
31 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan mương, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 tấn
32 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, cấu kiện hố ga, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
33 CCLD thép L50x5 đan mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,586 tấn
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 100m2
35 Bê tông tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 m3
36 Xây tường gạch không nung 5x8x18 chiều dày <= 30 cm h <= 6m vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,08 m3
37 Trát tường mương chiều dày trát 2 cm vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212 m2
38 Láng mương mương thoát nước dày 2 cm vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4 m2
D CẤP ĐIỆN - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt MCB 3P-32A, 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA, tiết diện 4x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
3 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
4 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
5 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 7m (mạ kẽm nhúm nóng) dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
6 Lắp đặt cần đèn cao 1m, vươn xa 1,2m (mạ kẽm nhúm nóng) dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cần đèn
7 Lắp bóng đèn Led 120W, IP66, AC 120-277V trụ chiếu sáng ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
9 Lắp đặt dây dẫn CXV, tiết diện 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
10 Lắp đặt dây dẫn CXV, tiết diện 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
11 Kéo rải dây đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
12 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng d16-2400+ kẹp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
13 Lắp đặt MCB 1P-6A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt đô mi nô 50A/4P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt bảng điện bakelit 120x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
16 Lắp đặt đèn led M16-120/36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Lắp đặt đèn led M16-60/18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Lắp đặt đèn led ốp trần 350mm, 1x15W-220V, AS trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
19 Lắp đặt đèn led high bay 100W-240V Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
20 Lắp đặt quạt treo tường 55W -230V+bộ điều khiển từ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230V (Đế âm+mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bảng
22 Lắp đặt công tắc 2 chấu đơn 10A-220V (Đế âm+mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
23 Lắp đặt công tắc 2 chấu đôi 10A-220V (Đế âm + mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bảng
24 Lắp đặt công tắc 2 chấu ba 10A-220V (Đế âm+mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
25 Lắp đặt hộp chứa automat 2-8modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
26 Lắp đặt MCCB 3pha 32A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt MCB 1pha 20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt MCB 1pha 16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt MCB 1pha 10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt RCBO 2pha -16A, 6kA,dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
32 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 747 m
33 Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
34 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
35 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.234 m
36 Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2, vàng sọc xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
37 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2, vàng sọc xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
38 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2, vàng sọc xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 617 m
39 Lắp đặt đèn báo pha+cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Lắp đặt tủ điện tole sơn tỉnh điện, KT 600x400x250mm, dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
41 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
E CẤP THOÁT NƯỚC- PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt ống uPVC đk 90mm, PN9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m
2 Lắp đặt co 90 uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Lắp đặt phễu thu sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=114mm, PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90mm, PN9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=60mm, PN9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
9 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=49mm, PN9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
10 Lắp đặt Co uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt co uPVC D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt Co 45 uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
13 Lắp đặt co 45 uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt Y uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt Y uPVC D114x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt Y uPVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt Y uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt côn uPVC D114x49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt côn uPVC D90x49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt côn uPVC D60x49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt côn uPVC D60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt tiểu nam + vòi xã + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Lắp đặt vòi nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
24 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
30 Lắp đặt con thỏ chống hôi bồn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Lắp đặt thông tắc ống đứng đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt thông tắc ống đứng đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt chóp bảo vệ ống thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
35 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=42mm, PN9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=27mm, PN12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
37 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=21mm, PN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
38 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
39 Lắp đặt T uPVC đk 42x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt T uPVC đk 27x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
41 Lắp đặt co uPVC đk 42x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt co uPVC đk 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt co uPVC đk 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
44 Lắp đặt co uPVC đk 27x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt van cửa D42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt van cửa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt van phao D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt nối 1 đầu ren D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt nối 1 đầu ren D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
50 Lắp đặt co 1 đầu ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
F CHỐNG SÉT
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m3
2 Đắp đất lấp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng phi 16-2400. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
4 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
5 Lắp đặt kim thu sét EURO STAR Rp>=63m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Kéo rải dây đồng trần M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
7 lắp đặt bộ kiểm tra nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
8 Lắp đặt khớp nối kim thu sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Hóa chất điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bao
10 Lắp đặt thiết bị đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối
12 Bộ chằng néo kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm phi 60x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
14 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
G BÁO CHÁY
1 Lắp đặt đầu báo khói tia chiếu BEAM+ chân đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu
2 Lắp đặt đầu báo khói+chân đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10 đầu
3 Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 5 nút
4 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 5 chuông
5 Trung tâm báo cháy 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt cáp Cu/FR, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
7 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
8 Lắp đặt bộ sạc - ắc qui dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Lắp đặt điện trở cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->