Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200517538-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dan dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200128214 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 22:39:00 đến ngày 2020-05-29 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 94,059,823,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,800,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 420,4 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải bê tông đổ đi | 4,204 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, đất cấp 3 | 905,9559 | 1m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,8308 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 40,6165 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 15,372 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 2,2832 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng M300, đá 1x2 | 46,9268 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng M300, đá 1x2 | 184,5926 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,4655 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,5603 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 18,9912 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn móng cột | 2,7238 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | 0,8636 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, | 9,6745 | tấn | |
| 16 | Bê tông cột TD >0,1m2, M300, đá 1x2 | 21,2913 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, M300, đá 1x2 | 1,512 | m3 | |
| 18 | Bê tông tường, M300, đá 1x2 | 7,812 | m3 | |
| 19 | Băng cản nước Waterstop V200 hoặc tương đương | 27,9 | m | |
| 20 | Đào móng băng bằng, đất cấp III | 19,817 | m3 | |
| 21 | Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,95 | 6,0629 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất nền nhà độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,4667 | 100m3 | |
| 23 | Đắp cát tôn nền độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,7372 | 100m3 | |
| 24 | Ván khuôn móng | 1,7536 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 28,6216 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn | 10,801 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 3,0588 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm | 21,7056 | tấn | |
| 29 | Bê tông dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 | 127,7266 | m3 | |
| 30 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,501 | 100m3 | |
| 31 | Rải bạt PVC lớp cách ly | 13,3725 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 129,2947 | m3 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | 0,6764 | tấn | |
| 34 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | 19,875 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 27,6005 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 11,8983 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 18,2959 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | 28,1916 | tấn | |
| 39 | Bê tông cột TD >0,1m2, M300, đá 1x2 | 210,2468 | m3 | |
| 40 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, M300, đá 1x2 | 43,7389 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn | 44,7356 | 100m2 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 16,3045 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,6076 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm | 112,3929 | tấn | |
| 45 | Bê tông dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 | 510,7923 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn sàn mái | 65,8315 | 100m2 | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 128,4567 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | 0,8202 | tấn | |
| 49 | Bê tông dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 | 782,8678 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn sàn mái | 3,1141 | 100m2 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | 3,7716 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | 1,3169 | tấn | |
| 53 | Bê tông dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 | 31,5238 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn lanh tô | 8,9648 | 100m2 | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | 3,3094 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | 4,7979 | tấn | |
| 57 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | 69,0152 | m3 | |
| 58 | Khoan bê tông, lỗ khoan Fi ≤20mm, chiều sâu khoan ≤20cm | 248 | 1 lỗ khoan | |
| 59 | Phun hóa chất Sikadur 731 (hoặc tương đương) vào lỗ khoan | 248 | lỗ khoan | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, , vữa XM M75, PCB40 | 1.800,0893 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, , vữa XM M75, PCB40 | 103,4128 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, , vữa XM M75, PCB40 | 44,1918 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn | 0,4456 | 100m2 | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,275 | tấn | |
| 65 | Bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x2 | 4,4558 | m3 | |
| 66 | Gia công dầm mái thép | 4,141 | tấn | |
| 67 | Gia công xà gồ thép | 6,1297 | tấn | |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 611,4004 | 1m2 | |
| 69 | Lắp dựng dầm thép mái | 4,141 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | 6,1297 | tấn | |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 7,0085 | 100m2 | |
| 72 | Lợp mái nhựa lấy ánh sáng bằng tấm nhựa Polycacbonat cản tia UV, đặc ruột dày 8mm | 2,0672 | 100m2 | |
| 73 | Xây giữa tường gạch bê tông và gạch Barit dày 10mm | 235,3 | m2 | |
| 74 | Xây gạch Barit (200x100x50)mm, chiều dày xây 50mm bằng vữa Barit | 238,8 | m2 | |
| 75 | Cán vữa Barit nền và sàn dày 40mm | 129,5 | m2 | |
| 76 | Trát vữa Barit dày 20mm | 102,7 | m2 | |
| 77 | Trát vữa Barit dày 30mm | 1,9 | m2 | |
| 78 | Quét chống thấm mái, tường, sê nô, sàn vệ sinh 2 lớp bằng Sika Top Seal 107 định mức 1.5kg/m2/lớp (hoặc tương đương) | 1.460,1656 | m2 | |
| 79 | Thi công lớp bê tông bọt siêu nhẹ chống nóng | 123,6937 | m3 | |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 (sàn trải Vinyl) | 265 | m2 | |
| 81 | Thi công lớp vữa tự san phẳng dày 5mm | 265 | m2 | |
| 82 | Thi công sàn Vinyl tĩnh điện kháng khuẩn | 265 | m2 | |
| 83 | Thi công Vinyl cứng dán tường | 166 | m2 | |
| 84 | Thi công trần phòng mổ bằng tấm trần Sandwich Panel lõi Polyurethane. Hai mặt tôn thép cán lạnh bề mặt sơn tĩnh điện kháng khuẩn bê tỏng lõi PU. Độ dày tấm 50mm, độ dày thép 0,48mm hoặc tương đương | 256 | m2 | |
| 85 | Thi công tường phòng mổ bằng tấm Sandwich Panel lõi Polyurethane. Hai mặt tôn thép cán lạnh bề mặt sơn tĩnh điện kháng khuẩn bê tỏng lõi PU. Độ dày tấm 50mm, độ dày thép 0,48mm hoặc tương đương | 420 | m2 | |
| 86 | Lát viền cửa đi bằng đá granit tự nhiên màu đen ánh kim, vữa XM mác 75 | 54,807 | m2 | |
| 87 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 (gạch Porcelain 600x600mm) | 5.587,526 | m2 | |
| 88 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 (gạch Porcelain chống trơn 600x600mm) | 155,0125 | m2 | |
| 89 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 (gạch Porcelain 600x600mm) | 517,6225 | m2 | |
| 90 | Lát gạch đất nung, vữa XM mác 75 (gạch đất nung 400x400mm) | 690,1681 | m2 | |
| 91 | Ốp tường trụ, cột, vữa XM mác 75 (gạch ốp Porcelain 300x600mm) | 8.408,5281 | m2 | |
| 92 | Ốp gạch vào chân tường, vữa XM mác 75 (gạch Porcelain100x600mm) | 158,182 | m2 | |
| 93 | Lát nền, sàn gạch ceramic, vữa XM mác 75 (gạch Porcelain trống trơn 300x300mm) | 409,905 | m2 | |
| 94 | Ốp tường trụ, cột, vữa XM mác 75 (gạch Porcelain 300x600mm) | 1.644,48 | m2 | |
| 95 | Thi công lắp dựng bàn lavabo bằng đá Granit tự nhiên màu đen ánh kim, khung đỡ bằng Inox 304 | 26,2724 | m2 | |
| 96 | Thi công lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL chịu nước loại 1, dày 12mm, phụ kiện Inox 304 (bao gồm cả phụ kiện) | 112,712 | m2 | |
| 97 | Thi công lắp dựng vách ngăn gỗ công nghiệp dày 12mm, phụ kiện Inox 304 (bao gồm cả phụ kiện) | 22,99 | m2 | |
| 98 | Thi công lắp dựng trần thạch cao treo khung xương nổi, tấm trần 600x600 chịu nước | 422,05 | m2 | |
| 99 | Thi công lắp dựng trần thạch nhôm Clip - in tile, tấm trần 600x600x0,7mm màu trắng (tương đương Austrong) | 816,879 | m2 | |
| 100 | Thi công lắp dựng trần thạch cao treo khung xương nổi, tấm trần 600x600 tiêu âm dày 9.5mm | 5.024,3735 | m2 | |
| 101 | Công tác ốp gạch ngoại thất vào tường ngoài nhà, gạch KT45x95mm, vữa mác 75 (tương đương gạch Inax-255 VIZ và LSC) | 1.415,4765 | m2 | |
| 102 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, , vữa XM M50, PCB40 | 8,0135 | m3 | |
| 103 | Lát bậc cầu thang bằng đá Granit tự nhiên màu tím hoa cà, vữa XM mác 75 | 249,877 | m2 | |
| 104 | Lan can cầu thang, tay vịn bằng Inox SUS 304) | 1.346,9 | kg | |
| 105 | Lắp dựng lan can sắt | 88,1185 | m2 | |
| 106 | Công tác ốp đá Granit tự nhiên màu nâu Anh Quốc hoặc tương đương vào tường thang máy, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | 155,367 | m2 | |
| 107 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40 | 5,4448 | m3 | |
| 108 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 19,5141 | m3 | |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 9,4973 | m3 | |
| 110 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | 12,4016 | m3 | |
| 111 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3372 | 100m3 | |
| 112 | Rải bạt PVC lớp cách ly | 2,3335 | 100m2 | |
| 113 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | 3,609 | tấn | |
| 114 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 31,0951 | m3 | |
| 115 | Lát nền, đường dốc bằng đá mẻ xanh tối, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | 96 | m2 | |
| 116 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (gạch Porcelain 600x600mm) | 38,857 | m2 | |
| 117 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên hồng Gia Lai hoặc tương đương KT600x600mm, tiết diện đá >0,25 m2, vữa mác 75 | 34,162 | m2 | |
| 118 | Lát bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên đỏ Ruby, vữa mác 75 | 15,744 | m2 | |
| 119 | Lát bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên đen ánh kim, vữa mác 75 | 11,808 | m2 | |
| 120 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm, vữa mác 75 | 90,7934 | m2 | |
| 121 | Láng bậc tam cấp, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,64 | m2 | |
| 122 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 2.939,8642 | m2 | |
| 123 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 50,262 | m2 | |
| 124 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (tại vị trí không có trần cheo) | 439,2628 | m2 | |
| 125 | Trát trần, vữa XM mác 75 (tại vị trí không có trần treo) | 332,862 | m2 | |
| 126 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 311,42 | m2 | |
| 127 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tại vị trí không ốp gạch) | 6.088,0274 | m2 | |
| 128 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M50, PCB40 | 1.050,18 | m | |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 7.221,8342 | m2 | |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.939,8642 | m2 | |
| 131 | Cửa đi kính thủy lực, cánh mở quay 2 chiều, kính cường lực dày 14mm | 11,52 | m2 | |
| 132 | Vách kính cố định, kính cường lực dày 14mm | 18,1509 | m2 | |
| 133 | Cửa đi kính thủy lực, cánh mở quay 2 chiều, kính cường lực dày 12mm | 16,8 | m2 | |
| 134 | Vách kính cố định, kính cường lực dày 12mm | 16,7763 | m2 | |
| 135 | Bộ phụ kiện cửa đi thủy lực (gồm: Bản lề sàn, kẹp trên, kẹp dưới, khóa sàn, kẹp L, tay nắm đồng bộ) | 6 | bộ | |
| 136 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 55, nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 2mm, trên kính mờ an toàn dày 6,38mm, dưới pano (chưa có phụ kiện) | 103,6019 | m2 | |
| 137 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 55, nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 2mm, trên kính trắng an toàn dày 6,38mm, dưới pano (chưa có phụ kiện) | 168,071 | m2 | |
| 138 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh đa điểm - tương đương PK Kinlong | 144 | Bộ | |
| 139 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 55, nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 2mm, trên kính trắng an toàn dày 6,38mm, dưới pano (chưa có phụ kiện) | 314,5815 | m2 | |
| 140 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh đa điểm - tương đương PK Kinlong | 110 | Bộ | |
| 141 | Cửa sổ 1 cánh mở quay kết hợp 1 cánh mở hất, hệ 55, nhôm Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (chưa có phụ kiện) | 334,1599 | m2 | |
| 142 | Cửa sổ 1 cánh mở quay hệ 55, nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (chưa có phụ kiện) | 80,6511 | m2 | |
| 143 | Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 55, nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (chưa có phụ kiện) | 11,7696 | m2 | |
| 144 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (chưa có phụ kiện) | 101,4063 | m2 | |
| 145 | Vách kính cố định, thanh nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm kính trắng an toàn dày 6,38mm | 88,7265 | m2 | |
| 146 | Vách kính cố định, thanh nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm | 176,7376 | m2 | |
| 147 | Vách kính cố định, thanh nhôm Xingfa hoặc tương đương dày 2mm, trên kính trắng an toàn dày 6,38mm, dưới pano | 89,5295 | m2 | |
| 148 | Vách kính cố định, thanh nhôm Xingfa hoặc tương đương dày 2mm, kính trắng an toàn dày 8,38mm | 114,4904 | m2 | |
| 149 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh đa điểm - tương đương PK Kinlong | 228 | Bộ | |
| 150 | Phụ kiện cửa sổ mở hất đa điểm - tương đương PK Kinlong | 218 | Bộ | |
| 151 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh - tương đương PK Kinlong | 112 | Bộ | |
| 152 | Viền U Inox Sus 304 quanh ô kính | 39,2 | m | |
| 153 | Khung đỡ bàn kính bằng Inox SUS 304 | 49,9 | kg | |
| 154 | Bàn kính cường lực dày 10mm (gồm cả kẹp kính, phụ kiện) | 3,3422 | m2 | |
| 155 | Gia công thanh thép hộp 100x50x2mm gia cường cửa, vách kính | 0,284 | tấn | |
| 156 | Lắp dựng thép gia cường cửa | 0,284 | tấn | |
| 157 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 17,127 | 1m2 | |
| 158 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | 64 | lỗ khoan | |
| 159 | Phun hóa chất Sikadur 731 (hoặc tương đương) vào lỗ khoan | 64 | lỗ | |
| 160 | Gia công lắp dựng cửa xếp Inox 304 không lá | 27,636 | m2 | |
| 161 | Khung + cửa bằng Inox SUS 304 | 316,3 | kg | |
| 162 | Lắp dựng khung Inox cửa | 41,5957 | m2 | |
| 163 | Cửa đi cánh mở bằng nhôm chớp cố định, phụ kiện đồng bộ | 9,7785 | kg | |
| 164 | Khuôn cửa gỗ, khuôn kép KT60*230mm, gỗ nhóm II (tương đương gỗ Lim Lào) | 24,68 | m | |
| 165 | Khuôn cửa gỗ, khuôn đơn KT60*130mm, gỗ nhóm II (tương đương gỗ Lim Lào) | 9,74 | m | |
| 166 | Nẹp khuôn cửa gỗ KT10*40mm | 69,08 | m | |
| 167 | Cửa đi Pano gỗ đặc huỳnh hai mặt, dày 40mm, gỗ nhóm II (tương đương gỗ Lim Lào) | 14,4499 | m2 | |
| 168 | Bản lề cửa bằng Inox 304 | 30 | bộ | |
| 169 | Khóa cửa gỗ, tay nắm gạt bằng Inox 304 | 6 | bộ | |
| 170 | Chốt Clemon cửa đi gỗ | 4 | bộ | |
| 171 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 46,9154 | m2 | |
| 172 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 24,68 | m | |
| 173 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 9,74 | m | |
| 174 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 14,4499 | m2 | |
| 175 | Lắp đặt cửa thép chống cháy 70 phút. Khung cửa sử dụng thép tấm chế tạo có kích thước 50*110*1.2mm. Cánh cửa dày 50mm, hai mặt ốp thép tấm độ dày 1.0mm. Sơn tĩnh điện màu ghi | 12,3552 | m2 | |
| 176 | Phụ kiện cho cửa chống cháy gồm: Khóa tay gạt ngang Kospi, Tay co thủy lực Kospi, Doorsill Inox 201 hoặc tương đương. | 9 | bộ | |
| 177 | Chi phí kiểm định PCCC cho cửa chống cháy | 1 | trọn gói | |
| 178 | Cửa thép bọc chì phòng CC1. Cánh cửa dày 50mm, hai mặt ốp thép tấm độ dày 1.0mm. Sơn tĩnh điện màu ghi | 11,52 | m2 | |
| 179 | Bộ ray treo cửa CC1 gồm: Ray treo, bánh xe, dẫn hướng, chặn cửa | 3 | bộ | |
| 180 | Bộ phụ kiện cho cửa CC1 gồm: Tay nắm Inox dài 300mm, khóa móc Solex, nắp che ray hoặc tương đương | 3 | bộ | |
| 181 | Nhân công lắp đặt, vật tư phụ và vận chuyển cửa CC1 | 3 | bộ | |
| 182 | Cửa thép bọc chì phòng CC2. Khung cửa sử dụng thép tấm chế tạo có kích thước 50*110*1.5mm. Cánh cửa dày 50mm, hai mặt ốp thép tấm độ dày 1.0mm.Sơn tĩnh điện màu ghi | 3,96 | m2 | |
| 183 | Phụ kiện cho cửa CC2 gồm: Tay nắm Inox dài 300mm, Khóa móc Việt Tiệp, Tay co thủy lực Kospi, Doorsill Inox 201 hoặc tương đương. | 2 | bộ | |
| 184 | Nhân công lắp đặt, vật tư phụ và vận chuyển cửa CC2 | 3,96 | bộ | |
| 185 | Ô kính chì KT600x800mm dày 15mm. Khung bao sử dụng thép tấm chế tạo dày 1.2mm, có bọc chì dày 3.0mm, sơn tĩnh điện màu ghi | 3 | ô | |
| 186 | Nhân công lắp đặt, vật tư phụ và vận chuyển ô kính chì | 3 | ô | |
| 187 | Thi công lắp đặt bục sân khấu hội trường tầng 5 (không gồm lát nền) | 30 | m2 | |
| 188 | Đào móng | 0,5619 | 100m3 | |
| 189 | Bê tông lót móng S, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,9104 | m3 | |
| 190 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1847 | 100m2 | |
| 191 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,326 | tấn | |
| 192 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2804 | tấn | |
| 193 | Bê tông móng S, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,9784 | m3 | |
| 194 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | 10,7268 | m3 | |
| 195 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 61,68 | m2 | |
| 196 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát lần 1 có khía bay) | 70,9632 | m2 | |
| 197 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,2884 | m2 | |
| 198 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1498 | 100m2 | |
| 199 | Gia công, lắp đặt tấm đan | 0,1788 | tấn | |
| 200 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,4832 | m3 | |
| 201 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 32 | cấu kiện | |
| 202 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1603 | 100m3 | |
| 203 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 68,4266 | 100m2 | |
| 204 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | 36,9578 | 100m2 | |
| 205 | Vận chuyển xi măng lên cao bằng vận thăng lồng hoặc tương đương | 132,4492 | tấn | |
| 206 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng hoặc tương đương hoặc tương đương | 526,6888 | m3 | |
| 207 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng hoặc tương đương hoặc tương đương | 1.475,911 | 10m2 | |
| 208 | Vận chuyển đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng hoặc tương đương hoặc tương đương | 36,766 | 10m2 | |
| 209 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng hoặc tương đương hoặc tương đương - tấm lợp các loại | 68,2556 | 100m2 | |
| 210 | Vận chuyển cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng hoặc tương đương | 134,417 | 10m2 | |
| 211 | Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng hoặc tương đương | 7,9504 | tấn | |
| 212 | Vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng hoặc tương đương hoặc tương đương | 10 | tấn | |
| 213 | Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng hoặc tương đương hoặc tương đương | 10 | tấn | |
| 214 | Vận chuyển vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng hoặc tương đương | 5 | tấn | |
| 215 | Vận chuyển vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng hoặc tương đương | 5 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn típ 3 bóng T5/28W-600x1200mm loại âm trần | 117 | bộ | |
| 2 | Đèn típ 3 bóng T5/14W-600x600mm loại âm trần | 676 | bộ | |
| 3 | Đèn típ 4 bóng T5/14W-600x600mm loại âm trần | 118 | bộ | |
| 4 | Đèn Led panel bóng 36W -600x600mm âm trần | 57 | bộ | |
| 5 | Đèn típ 1 bóng T5/28W-1200mm loại gắn tường | 47 | bộ | |
| 6 | Đèn bóng Led-15W-210x210mm loại gắn trần | 18 | bộ | |
| 7 | Đèn dowlight D100 bóng Led 6W loại lắp âm trần | 168 | bộ | |
| 8 | Quạt trần D1400-75W | 127 | cái | |
| 9 | Quạt gắn tường 60W | 25 | cái | |
| 10 | Công tắc 16A-1 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm) | 23 | cái | |
| 11 | Công tắc 16A-2 cực 1 hạt 1 chiều cho bình nước (bao gồm mặt nạ và đế âm) | 18 | cái | |
| 12 | Công tắc 16A-2 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm) | 149 | cái | |
| 13 | Công tắc 16A-3 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm) | 66 | cái | |
| 14 | Công tắc 16A-4 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm) | 5 | cái | |
| 15 | Công tắc 16A-1 hạt 2 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm) | 19 | cái | |
| 16 | Công tắc 16A-2 hạt 2 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm) | 26 | cái | |
| 17 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | 968 | cái | |
| 18 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A loại chống ẩm | 9 | cái | |
| 19 | Ổ cắm âm sàn | 9 | cái | |
| 20 | Thang 400x100 cáp bằng thép 2mm sơn tĩnh điện | 18 | m | |
| 21 | Máng cáp 300x100mm bằng thép 1,5mm sơn tĩnh điện | 60 | m | |
| 22 | Máng cáp 200x100mm bằng thép 1,5mm sơn tĩnh điện | 360 | m | |
| 23 | Hộp điện vỏ nhựa loại chứa 8 module MCB | 149 | hộp | |
| 24 | Hộp điện vỏ nhựa loại chứa 12 module MCB | 4 | hộp | |
| 25 | Hộp điện vỏ nhựa loại chứa 18 module MCB | 7 | hộp | |
| 26 | Tủ điện vỏ thép 1,2 mm sơn tĩnh điện, kích thước CxDxR=500x300x200 mm | 1 | hộp | |
| 27 | Tủ điện vỏ thép 1,2 mm sơn tĩnh điện, kích thước CxDxR=800x600x300 mm | 1 | hộp | |
| 28 | Tủ điện vỏ thép 1,2 mm sơn tĩnh điện, kích thước CxDxR=1500x800x500 mm | 1 | hộp | |
| 29 | Tủ điện vỏ thép 1,2 mm sơn tĩnh điện, kích thước CxDxR=2000x1200x700 mm | 1 | hộp | |
| 30 | Tủ máy biến áp cách ly 1P-8KVA cho phòng mổ (trọn bộ) | 3 | hộp | |
| 31 | Khối lượng đồng dùng làm thanh cái | 56 | kg | |
| 32 | Máy cắt hạ áp loại MCB-1P-10A-6kA/S | 133 | cái | |
| 33 | Máy cắt hạ áp loại MCB-1P-16A-6kA/S | 295 | cái | |
| 34 | Máy cắt hạ áp loại MCB-2P-20A-6kA/S | 262 | cái | |
| 35 | Máy cắt hạ áp loại MCB-2P-25A-6kA/S | 36 | cái | |
| 36 | Máy cắt hạ áp loại MCB-2P-50A-6kA/S | 4 | cái | |
| 37 | Máy cắt hạ áp loại MCB-3P-25A-10kA/S | 22 | cái | |
| 38 | Máy cắt hạ áp loại MCB-3P-32A-10kA/S | 4 | cái | |
| 39 | Máy cắt hạ áp loại MCCB-3P-32A-36kA/S | 1 | cái | |
| 40 | Máy cắt hạ áp loại MCCB-3P-50A-36kA/S | 7 | cái | |
| 41 | Máy cắt hạ áp loại MCCB-3P-80A-36kA/S | 3 | cái | |
| 42 | Máy cắt hạ áp loại MCCB-3P-100A-36kA/S | 3 | cái | |
| 43 | Máy cắt hạ áp loại MCCB-3P-200A-36kA/S | 9 | cái | |
| 44 | Máy cắt hạ áp loại MCCB-3P-250A-36kA/S | 1 | cái | |
| 45 | Máy cắt hạ áp loại MCCB-3P-1000A-65kA/S | 1 | cái | |
| 46 | Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC (1x1,5mm2) | 10.600 | m | |
| 47 | Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC (1x2,5mm2) | 17.400 | m | |
| 48 | Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC (1x4mm2) | 710 | m | |
| 49 | Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC (1x6mm2) | 50 | m | |
| 50 | Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC (1x10mm2) | 15 | m | |
| 51 | Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC (1x16mm2) | 40 | m | |
| 52 | Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC (1x50mm2) | 350 | m | |
| 53 | Dây đồng mềm D70 | 250 | m | |
| 54 | Cáp đồng mềm CU/PVC (1x70mm2) | 180 | m | |
| 55 | Dây dẫn loại hai lõi CU/PVC/PVC (2x4mm2) | 5.050 | m | |
| 56 | Dây dẫn loại hai lõi CU/PVC/PVC (2x6mm2) | 620 | m | |
| 57 | Dây dẫn loại bốn lõi CU/XLPE/PVC (4x4mm2) | 460 | m | |
| 58 | Dây dẫn loại bốn lõi CU/XLPE/PVC (4x6mm2) | 275 | m | |
| 59 | Dây dẫn loại bốn lõi CU/XLPE/PVC (4x10mm2) | 200 | m | |
| 60 | Dây dẫn loại bốn lõi CU/XLPE/PVC (4x25mm2) | 65 | m | |
| 61 | Dây dẫn loại bốn lõi CU/XLPE/PVC (4x35mm2) | 35 | m | |
| 62 | Dây dẫn loại bốn lõi CU/XLPE/PVC (4x95mm2) | 100 | m | |
| 63 | Dây dẫn loại bốn lõi CU/XLPE/DSTA/PVC (4x6mm2) | 75 | m | |
| 64 | Dây dẫn loại bốn lõi CU/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x35mm2) | 70 | m | |
| 65 | Dây dẫn loại bốn lõi CU/XLPE/DSTA/PVC (3x150+1x120mm2) | 120 | m | |
| 66 | Dây dẫn loại bốn lõi CU/XLPE/DSTA/PVC (3x185+1x150mm2) | 440 | m | |
| 67 | Dây dẫn loại bốn lõi CU/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x35mm2) | 70 | m | |
| 68 | Ống nhựa luồn dây PVC D16 | 7.450 | m | |
| 69 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | 8.920 | m | |
| 70 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | 220 | m | |
| 71 | Ống nhựa luồn dây PVC D32 | 110 | m | |
| 72 | Ống nhựa HDPE D50/40 | 62 | m | |
| 73 | Ống nhựa HDPE D85/65 | 60 | m | |
| 74 | Ống nhựa HDPE D130/100 | 100 | m | |
| 75 | Ống nhựa HDPE D160/125 | 400 | m | |
| 76 | Kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ cấp 1 R=79m | 1 | cái | |
| 77 | Kim thu sét bằng thép d18 dài 0,5m, mạ kẽm nóng | 14 | cái | |
| 78 | Cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4 m | 18 | cọc | |
| 79 | Thép tròn d10 | 450 | m | |
| 80 | Cáp đồng mềm CU/PVC (1x120mm2) | 90 | m | |
| 81 | Đào rãnh thoát nước, Cấp đất II | 189,76 | m3 | |
| 82 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,8976 | 100m3 | |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Phiến đấu dây Cat6/Cat5e 24 cổng (cho mạng Lan) | 4 | cái | |
| 2 | Phiến đấu dây Cat6/Cat5e 24 cổng (cho mạng Voip) | 4 | cái | |
| 3 | Phiến đấu dây Cat6/Cat5e 24 cổng (cho mạng Lan) | 4 | cái | |
| 4 | Phiến đấu dây Cat6/cat5e 24 cổng (cho mạng Voip) | 4 | cái | |
| 5 | Phiến đấu cáp quang 4 cổng | 6 | cái | |
| 6 | Phiến đấu cáp quang 16 cổng | 6 | cái | |
| 7 | Ổ cắm có 1 nút mạng RJ-45 (cho Lan) | 151 | cái | |
| 8 | Ổ cắm có 1 nút mạng RJ-45 (cho Voip) | 140 | cái | |
| 9 | Bộ vỏ ổ cắm gồm mặt nạ và đế âm, cho Lan và Voip | 151 | cái | |
| 10 | Cáp tín hiệu Cat6 cho mạng lan | 7.560 | m | |
| 11 | Cáp tín hiệu Cat6 cho mạng Voip | 6.450 | m | |
| 12 | Cáp quang đơn Mode 4 lõi | 150 | m | |
| 13 | Cáp mạng Cat5.E | 590 | m | |
| 14 | Dây mạng UTP CAT6 305m | 1.810 | m | |
| 15 | Cáp quang đơn Mode 4 lõi | 35 | m | |
| 16 | Cáp tín hiệu âm thanh Cu/FR/PVC 1x1,5mm2 | 1.550 | m | |
| 17 | Thang cáp 200x100 | 30 | m | |
| 18 | Máng cáp 250x100 | 360 | m | |
| 19 | Ống luồn dây PVC D16 | 2.860 | m | |
| 20 | Ống luồn dây PVC D20 | 1.750 | m | |
| 21 | Tủ Rack 10U (cho mạng lan/voip) | 5 | hộp | |
| 22 | Tủ Rack 42U (cho mạng lan/voip) | 1 | hộp | |
| 23 | Tủ Rack 42U (cho mạng camera&PA) | 1 | hộp | |
| E | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lavabo treo tường (Chậu Inax L298V+chân chậu L-298VC+ống xả thải A-675PV) (hoặc tương đương) | 85 | bộ | |
| 2 | Vòi 1 vòi cho Lavabo treo tường (Vòi Inax LFV-1001S (hoặc tương đương)) | 85 | bộ | |
| 3 | Lavabo chậu rửa inax đặt âm bàn, AL-2298V hoặc tương đương, bao gồm ống xả thải | 36 | bộ | |
| 4 | Vòi Lavabo 1 vòi cho chậu âm bàn đá (Vòi Inax LFV-2012S) (hoặc tương đương) | 36 | bộ | |
| 5 | Chậu rửa đôi Inox (bao gồm cả vòi rửa, chuyên dùng rửa dụng cụ y tế) | 8 | bộ | |
| 6 | Xí bệt-BỒN CẦU 1 KHỐI INAX AC-918VRN-1 (hoặc tương đương) | 61 | bộ | |
| 7 | Dây xịt nước mạ crôm VÒI XỊT CFV-105MM (hoặc tương đương) | 61 | cái | |
| 8 | Gương soi INAX (hoặc tương đương) | 78 | cái | |
| 9 | Bộ 6 món Inax H-AC480V6 (hoặc tương đương) | 61 | bộ | |
| 10 | Tiểu nam-BỒN TIỂU INAX NAM AU-431VR (hoặc tương đương) | 11 | bộ | |
| 11 | Van xả tiểu nam VAN XẢ ẤN INAX UF-6V (hoặc tương đương) | 11 | cái | |
| 12 | Phễu thu nước sàn DN90 | 70 | cái | |
| 13 | Bồn nước nóng Inox 1m3 + giá đỡ (inox 304) | 2 | bể | |
| 14 | Bồn nước Inox 5m3 + giá đỡ (inox 304) | 3 | bể | |
| 15 | Vòi hoa sen, Sen tắm nhiệt độ Inax BFV-2015S hoặc tương đương | 29 | bộ | |
| 16 | Vòi rửa đồng D20 | 30 | cái | |
| 17 | Bình nước nóng lạnh 30 lít | 21 | bộ | |
| 18 | Bình đun nước nóng trung tâm | 2 | bộ | |
| 19 | Ống PPR D75 | 0,75 | 100m | |
| 20 | Ống PPR D50 | 0,2 | 100m | |
| 21 | Ống PPR D40 | 0,8 | 100m | |
| 22 | Ống PPR D32 | 0,8 | 100m | |
| 23 | Ống PPR D25 | 2,5 | 100m | |
| 24 | Ống PPR D20 | 4,6 | 100m | |
| 25 | Cút PPR D75 | 16 | cái | |
| 26 | Cút PPR D50 | 10 | cái | |
| 27 | Cút PPR D40 | 20 | cái | |
| 28 | Cút PPR D32 | 100 | cái | |
| 29 | Cút PPR D25 | 350 | cái | |
| 30 | Cút PPR D20 | 680 | cái | |
| 31 | Cút PPR ren trong D20 | 400 | cái | |
| 32 | Tê PPR D75/75 | 15 | cái | |
| 33 | Tê PPR D75/50 | 15 | cái | |
| 34 | Tê PPR D75/40 | 18 | cái | |
| 35 | Tê PPR D75/32 | 15 | cái | |
| 36 | Tê PPR D50/25 | 45 | cái | |
| 37 | Tê PPR D50/20 | 55 | cái | |
| 38 | Tê PPR D40/20 | 45 | cái | |
| 39 | Tê PPR D32/25 | 150 | cái | |
| 40 | Tê PPR D32/20 | 150 | cái | |
| 41 | Tê PPR ren trong D25/20 | 200 | cái | |
| 42 | Tê PPR ren trong D20/20 | 400 | cái | |
| 43 | Van chặn PPR D75 | 10 | cái | |
| 44 | Van chặn PPR D50 | 15 | cái | |
| 45 | Van chặn PPR D40 | 10 | cái | |
| 46 | Van chặn PPR D32 | 20 | cái | |
| 47 | Van chặn PPR D25 | 100 | cái | |
| 48 | Van chặn PPR D20 | 150 | cái | |
| 49 | Van góc PPR D20 | 300 | cái | |
| 50 | Rắc co PPR D75 | 10 | cái | |
| 51 | Rắc co PPR D50 | 10 | cái | |
| 52 | Rắc co PPR D40 | 10 | cái | |
| 53 | Rắc co PPR D32 | 12 | cái | |
| 54 | Rắc co PPR D25 | 100 | cái | |
| 55 | Rắc co PPR D20 | 150 | cái | |
| 56 | Măng sông PPR D75 | 12 | cái | |
| 57 | Măng sông PPR D50 | 15 | cái | |
| 58 | Măng sông PPR D40 | 15 | cái | |
| 59 | Măng sông PPR D32 | 10 | cái | |
| 60 | Măng sông PPR D25 | 50 | cái | |
| 61 | Măng sông PPR D20 | 100 | cái | |
| 62 | Ống PPR D50 | 0,8 | 100m | |
| 63 | Ống PPR D32 | 1,5 | 100m | |
| 64 | Ống PPR D25 | 2,5 | 100m | |
| 65 | Ống PPR D20 | 5,5 | 100m | |
| 66 | Tê PPR D50/50 | 13 | cái | |
| 67 | Tê PPR D50/32 | 15 | cái | |
| 68 | Tê PPR D32/25 | 20 | cái | |
| 69 | Tê PPR D25/25 | 30 | cái | |
| 70 | Tê PPR D25/20 | 100 | cái | |
| 71 | Tê PPR D20/20 | 300 | cái | |
| 72 | Cút 90o PPR D50 | 15 | cái | |
| 73 | Cút 90o PPR D32 | 20 | cái | |
| 74 | Cút 90o PPR D25 | 200 | cái | |
| 75 | Cút 90o PPR D20 | 300 | cái | |
| 76 | Van chặn PPR D50 | 5 | cái | |
| 77 | Van chặn PPR D32 | 10 | cái | |
| 78 | Van chặn PPR D25 | 50 | cái | |
| 79 | Van chặn PPR D20 | 200 | cái | |
| 80 | Rắc co PPR D50 | 12 | cái | |
| 81 | Rắc co PPR D32 | 12 | cái | |
| 82 | Rắc co PPR D25 | 20 | cái | |
| 83 | Rắc co PPR D20 | 200 | cái | |
| 84 | Măng sông ren ngoài PPR D50 | 20 | cái | |
| 85 | Măng sông ren ngoài PPR D32 | 20 | cái | |
| 86 | Măng sông ren ngoài PPR D25 | 120 | cái | |
| 87 | Măng sông ren ngoài PPR D20 | 350 | cái | |
| 88 | Cút ren PPR D50 | 20 | cái | |
| 89 | Cút ren PPR D32 | 20 | cái | |
| 90 | Cút ren PPR D25 | 130 | cái | |
| 91 | Cút ren PPR D20 | 220 | cái | |
| 92 | Côn PPR D50/32 | 10 | cái | |
| 93 | Côn PPR D32/20 | 10 | cái | |
| 94 | Côn PPR D25/20 | 100 | cái | |
| 95 | Đai neo giữ ống các cỡ | 500 | cái | |
| 96 | Ống PPR D75 | 0,1 | 100m | |
| 97 | Ống PPR D50 | 0,8 | 100m | |
| 98 | Tê PPR D50/50 | 1 | cái | |
| 99 | Cút PPR D75 | 10 | cái | |
| 100 | Cút PPR D50 | 5 | cái | |
| 101 | Van phao đồng D50 | 2 | cái | |
| 102 | Van điện | 1 | cái | |
| 103 | Van chặn đồng D75 | 2 | cái | |
| 104 | Van chặn đồng D50 | 2 | cái | |
| 105 | Van 1 chiều đồng D50 | 2 | cái | |
| 106 | Mối nối mềm D50 | 2 | cái | |
| 107 | Măng sông ren ngoài PPR D75 | 2 | cái | |
| 108 | Măng sông ren ngoài PPR D50 | 2 | cái | |
| 109 | Tủ điện trạm bơm | 1 | hộp | |
| 110 | Ống uPVC D110 | 4,6 | 100m | |
| 111 | Ống uPVC D90 | 1,6 | 100m | |
| 112 | Ống uPVC D60 | 5 | 100m | |
| 113 | Ống uPVC D42 | 1,4 | 100m | |
| 114 | Ống uPVC D34 | 1,5 | 100m | |
| 115 | Y D110 | 150 | cái | |
| 116 | Y D90 | 30 | cái | |
| 117 | Y D60 | 180 | cái | |
| 118 | Y D42 | 100 | cái | |
| 119 | Y thăm D110 | 30 | cái | |
| 120 | Y thăm D90 | 30 | cái | |
| 121 | Chếch D110 | 145 | cái | |
| 122 | Chếch D90 | 20 | cái | |
| 123 | Chếch D60 | 120 | cái | |
| 124 | Chếch D42 | 120 | cái | |
| 125 | Cút D110 | 150 | cái | |
| 126 | Cút D90 | 20 | cái | |
| 127 | Cút D60 | 150 | cái | |
| 128 | Cút D42 | 150 | cái | |
| 129 | Côn D34/60 | 200 | cái | |
| 130 | Côn D42/60 | 200 | cái | |
| 131 | Côn D60/90 | 15 | cái | |
| 132 | Côn D110/90 | 10 | cái | |
| 133 | Nút thông tắc D110 | 50 | cái | |
| 134 | Nút thông tắc D60 | 50 | cái | |
| 135 | Đai neo giữ ống các cỡ | 500 | cái | |
| 136 | Ống uPVC D90 | 2,1 | 100m | |
| 137 | Chếch D90 | 30 | cái | |
| 138 | Cầu thu nước D125 | 15 | cái | |
| 139 | Đai neo giữ ống các cỡ | 100 | cái | |
| F | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đế báo cháy vào tường | 365 | bộ | |
| 4 | Nút nhấn báo cháy địa chỉ HOCHIKI hoặc tương đương) | 33 | bộ | |
| 5 | Còi/ đèn báo cháy kết hợp HOCHIKI hoặc tương đương | 33 | bộ | |
| 6 | Hộp đựng tổ hợp chuông đèn, nút ấn | 33 | cái | |
| 7 | Lắp đặt modul điều khiển kênh báo cháy | 5 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Modul điều khiển chuông đèn | 5 | bộ | |
| 9 | Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 Vdc | 1 | bộ | |
| 10 | Thiết bị điều khiển cuối đường HOCHIKI hoặc tương đương | 9 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x0,75mm2 | 2.850 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x1,5mm2 | 950 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 10x0,75mm2 | 180 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D43 | 180 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | 2.850 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | 516 | m | |
| 17 | Lắp đặt măng sông PVC D16 | 650 | cái | |
| 18 | Lắp đặt hộp nối 40x50 | 348 | hộp | |
| 19 | Đào móng băng, cấp đất II | 9,6 | m3 | |
| 20 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | 5 | hộp | |
| 21 | Kẹp ôm ống PVC D16 | 1.032 | cái | |
| 22 | Lắp đặt bình tích áp 100l | 1 | bình | |
| 23 | Lắp đặt đầu phun Springler quay xuống k=5,6 | 658 | cái | |
| 24 | Lắp che đầu phun | 658 | cái | |
| 25 | Cáp cấp nguồn 3x50+1x35mm2 | 150 | m | |
| 26 | Dây mềm nối đầu phun Springler | 658 | Chiếc | |
| 27 | Rọ hút D100 | 2 | cái | |
| 28 | Y lọc D100 | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Y lọc D50 | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm D50 | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Alam vavle D80 | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van tín hiệu D80 | 2 | cái | |
| 36 | Công tắc dòng chảy D80 | 2 | chiếc | |
| 37 | Lắp đặt van khóa D32 | 3 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van khóa D15 | 3 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van khóa D25 | 5 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van bi khóa D25 | 5 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van xả khí D25 | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 3 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100, dày 2.9mm | 2,95 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80, dày 2.9mm | 6,2 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50, dày 2.9mm | 1,2 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32, dày 2.9mm | 11,15 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25, dày 2.9mm | 9,5 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt cút thép D100 | 40 | cái | |
| 49 | Lắp đặt tê thép D100 | 16 | cái | |
| 50 | Lắp đặt tê thép D100x80 | 10 | cái | |
| 51 | Lắp đặt tê thép D100x50 | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt tê thép D80 | 5 | cái | |
| 53 | Lắp đặt cút thép D80 | 40 | cái | |
| 54 | Lắp đặt tê thép ren D40 | 77 | cái | |
| 55 | Lắp đặt tê thép ren D32x25 | 140 | cái | |
| 56 | Lắp đặt tê thép ren D25 | 25 | cái | |
| 57 | Côn thép hàn D100/50 | 1 | cái | |
| 58 | Côn thu ren D32/25 | 140 | cái | |
| 59 | Côn thu ren D25/15 | 680 | cái | |
| 60 | Cút thép hàn D80 | 30 | cái | |
| 61 | Cút thép ren D50 | 46 | cái | |
| 62 | Cút thép ren D32 | 10 | cái | |
| 63 | Cút thép D25 | 270 | cái | |
| 64 | Rắc co D25 | 6 | cái | |
| 65 | Lắp bích thép D100 | 11 | cặp bích | |
| 66 | Lắp bích thép D80 | 5 | cặp bích | |
| 67 | Lắp bích thép D50 | 6 | cặp bích | |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 506,5825 | 1m2 | |
| 69 | Lắp đặt bình đựng nước mồi bằng nhựa 2m2 | 1 | bể | |
| 70 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,5 | m3 | |
| 71 | Hộp chữa cháy vách tường | 30 | chiếc | |
| 72 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | 30 | cái | |
| 73 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20 m | 30 | cuộn | |
| 74 | Lăng phun chữa cháy D13 | 30 | chiếc | |
| 75 | Hộp chữa cháy ngoài nhà | 1 | chiếc | |
| 76 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | 2 | cuộn | |
| 77 | Lăng phun chữa cháy D65 | 1 | chiếc | |
| 78 | Lắp đặt trụ cứu hoả D100 | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt họng cứu hoả D100 | 1 | cái | |
| 80 | Bình cầu nổ loại 6Kg | 8 | Bình | |
| 81 | Bình chữa cháy MFZ4 | 70 | bình | |
| 82 | Bình chữa cháy MT3 | 30 | bình | |
| 83 | Bảng nội quy tiêu lệnh | 30 | bộ | |
| 84 | Dụng cụ phá dỡ (búa phá rỡ theo tiêu chuẩn PCCC) | 1 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn có hướng | 29 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn không có hướng | 14 | bộ | |
| 87 | Đèn sự cố | 54 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm | 750 | m | |
| 89 | Lắp đặt măng sông PVC D16mm | 250 | cái | |
| 90 | Kẹp ôm ống PVC D16 | 938 | cái | |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | 900 | m | |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Ống đồng D6,35mm dày 0,8mm | 5,84 | 100m | |
| 2 | Ống đồng D9,52mm dày 0,8mm | 3,1 | 100m | |
| 3 | Ống đồng D12,7mm dày 0,8mm | 2,93 | 100m | |
| 4 | Ống đồng D15,88mm dày 1,0mm | 2,18 | 100m | |
| 5 | Bảo ôn D6mm dày 19mm | 5,47 | 100m | |
| 6 | Bảo ôn D10mm dày 19mm | 2,96 | 100m | |
| 7 | Bảo ôn D13mm dày 19mm | 2,79 | 100m | |
| 8 | Bảo ôn D16mm dày 19mm | 2,08 | 100m | |
| 9 | Quang treo + ty ren ống đồng | 585 | bộ | |
| 10 | Nạp gas bổ sung R410A | 30 | kg | |
| 11 | Vật tư phụ ống đồng | 1 | lô | |
| 12 | Ống nước ngưng PVC D21mm | 2,77 | 100m | |
| 13 | Ống nước ngưng PVC D27mm | 1,23 | 100m | |
| 14 | Ống nước ngưng PVC D34mm | 0,16 | 100m | |
| 15 | Ống nước ngưng PVC D42mm | 0,93 | 100m | |
| 16 | Ống nước ngưng PVC D48mm | 0,06 | 100m | |
| 17 | Ống nước ngưng PVC D60mm | 0,22 | 100m | |
| 18 | Bảo ôn D22mm dày 13mm | 2,6 | 100m | |
| 19 | Bảo ôn D28mm dày 13mm | 1,16 | 100m | |
| 20 | Bảo ôn D35mm dày 13mm | 0,16 | 100m | |
| 21 | Bảo ôn D42mm dày 13mm | 0,93 | 100m | |
| 22 | Bảo ôn D48mm dày 13mm | 0,06 | 100m | |
| 23 | Bảo ôn D60mm dày 13mm | 0,22 | 100m | |
| 24 | Phụ kiện ống nước | 1 | lô | |
| 25 | Quang treo + ty ren ống nước ngưng | 358 | bộ | |
| 26 | Vật tư phụ ống nước | 1 | lô | |
| 27 | Dây điện Cu/PVC (1x1,5)mm2 | 2.838 | m | |
| 28 | Dây điện Cu/PVC (1x2,5)mm2 | 832 | m | |
| 29 | Ống ghen PVC D20mm | 734 | m | |
| 30 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 31 | Ống gió tiêu âm 500x200 dầy 0,75mm | 1,1 | m | |
| 32 | Ống gió tiêu âm 400x200 dầy 0,75mm | 1,1 | m | |
| 33 | Ống gió 500x200 dầy 0,75mm | 13 | m | |
| 34 | Ống gió 400x200 dầy 0,75mm | 4 | m | |
| 35 | Ống gió 300x200 dầy 0,75mm | 42 | m | |
| 36 | Ống gió 200x200 dầy 0,58mm | 22 | m | |
| 37 | Ống gió 200x150 dầy 0,58mm | 6 | m | |
| 38 | Ống gió 150x150 dầy 0,58mm | 68 | m | |
| 39 | Ống gió 800x300 dầy 0,75mm | 0,4 | m | |
| 40 | Ống gió 400x300 dầy 0,75mm | 0,9 | m | |
| 41 | Ống gió 600x300 dầy 0,75mm | 0,4 | m | |
| 42 | Chạc ba 500x200/300x200/300x200 dầy 0,58mm | 1 | cái | |
| 43 | Chạc ba 400x200/300x200/200x200 dầy 0,58mm | 1 | cái | |
| 44 | Chạc ba 300x200/200x150/150x150 dầy 0,58mm | 1 | cái | |
| 45 | Chạc ba 300x200/150x150/150x150 dầy 0,58mm | 2 | cái | |
| 46 | Chạc ba 200x150/150x150/150x150 dầy 0,58mm | 3 | cái | |
| 47 | Chạc ba cân 200x200/150x150/200x150 dầy 0,58mm | 1 | cái | |
| 48 | Cút 90º 500x200 R200 | 1 | cái | |
| 49 | Cút 90º 200x200 R100 | 1 | cái | |
| 50 | Cút 90º 200x150 R100 | 1 | cái | |
| 51 | Cút 90º 150x150 R100 | 2 | cái | |
| 52 | Côn thu đầu quạt D300x200 L200 | 1 | cái | |
| 53 | Côn thu đầu quạt D600x300 L200 | 1 | cái | |
| 54 | Côn thu đầu quạt D300x200 L200 | 1 | cái | |
| 55 | Côn thu đầu quạt D400x300 L200 | 1 | cái | |
| 56 | Côn thu đầu quạt D300x200 L200 | 1 | cái | |
| 57 | Côn thu đầu quạt D400x300 L200 | 1 | cái | |
| 58 | Côn thu đầu quạt D500x200 L200 | 1 | cái | |
| 59 | Côn thu đầu quạt D800x300 L200 | 1 | cái | |
| 60 | Côn thu 300x200/200x200 L250 | 2 | cái | |
| 61 | Côn thu 200x150/150x150 L200 | 1 | cái | |
| 62 | Côn thu vuông tròn 150x150/D150 L150 | 14 | cái | |
| 63 | Chân rẽ vuông tròn 250x150/D150 | 5 | cái | |
| 64 | Chân rẽ 250x150/150x150 | 1 | cái | |
| 65 | Van VCD D150 | 18 | cái | |
| 66 | Ống gió mềm không bảo ôn D150 | 72 | m | |
| 67 | Bạt mềm đầu quạt D200 L200 | 8 | Cái | |
| 68 | Hộp cửa gió 300x300 H200 | 18 | cái | |
| 69 | Cửa gió nan thẳng 300x300 | 18 | cái | |
| 70 | Cửa gió nan Z 600x300 | 1 | cái | |
| 71 | Cửa gió nan Z 400x300 | 2 | cái | |
| 72 | Cửa gió nan Z 800x300 | 1 | cái | |
| 73 | Giá đỡ ống gió | 106 | bộ | |
| 74 | Vật tư phụ thông gió hút kho | 1 | lô | |
| 75 | Ống gió 400x200 dầy 0,75mm | 5 | m | |
| 76 | Ống gió 300x200 dầy 0,75mm | 24 | m | |
| 77 | Ống gió 200x200 dầy 0,58mm | 18 | m | |
| 78 | Ống gió 200x150 dầy 0,58mm | 37 | m | |
| 79 | Ống gió 150x150 dầy 0,58mm | 23 | m | |
| 80 | Ống gió 150x100 dầy 0,58mm | 8 | m | |
| 81 | Ống gió 100x100 dầy 0,58mm | 1 | m | |
| 82 | Ống gió 300x200 dầy 0,75mm | 2 | m | |
| 83 | Ống gió 600x300 dầy 0,75mm | 1 | m | |
| 84 | Ống gió 400x300 dầy 0,75mm | 1 | m | |
| 85 | Ống gió D100 dầy 0,58mm | 10 | m | |
| 86 | Chạc tư 300x200/200x150/150x150/150x150 dầy 0,58mm | 1 | cái | |
| 87 | Chạc ba 400x200/300x200/300x200 dầy 0,58mm | 1 | cái | |
| 88 | Chạc ba 300x200/200x200/100x100 dầy 0,58mm | 1 | cái | |
| 89 | Chạc ba 200x150/150x150/150x150 dầy 0,58mm | 1 | cái | |
| 90 | Chạc cân 200x200/150x150/150x150 dầy 0,58mm | 1 | cái | |
| 91 | Chạc cân 200x150/150x150/150x150 dầy 0,58mm | 1 | cái | |
| 92 | Cút 90º 300x200 R100 | 3 | cái | |
| 93 | Cút 90º 200x300 R100 | 2 | cái | |
| 94 | Cút 90º 200x200 R100 | 3 | cái | |
| 95 | Cút 90º 200x150 R100 | 3 | cái | |
| 96 | Cút 90º 150x150 R100 | 1 | cái | |
| 97 | Cút 45º 300x200 kèm lưới chắn côn trùng | 1 | cái | |
| 98 | Côn thu đầu quạt D200x200 L200 | 1 | cái | |
| 99 | Côn thu đầu quạt D300x200 L200 | 1 | cái | |
| 100 | Côn thu đầu quạt D400x200 L200 | 1 | cái | |
| 101 | Côn thu đầu quạt D600x300 L200 | 1 | cái | |
| 102 | Côn thu đầu quạt D200x150 L200 | 1 | cái | |
| 103 | Côn thu đầu quạt D300x200 L200 | 1 | cái | |
| 104 | Côn thu đầu quạt D300x200 L200 | 1 | cái | |
| 105 | Côn thu đầu quạt D600x300 L200 | 1 | cái | |
| 106 | Côn thu đầu quạt D300x200 L200 | 1 | cái | |
| 107 | Côn thu đầu quạt D400x300 L200 | 1 | cái | |
| 108 | Côn thu đầu quạt D400x200 L200 | 2 | cái | |
| 109 | Côn thu đầu quạt D200x150 L200 | 2 | cái | |
| 110 | Côn thu đầu quạt D300x200 L200 | 2 | cái | |
| 111 | Côn thu đầu quạt D300x200 L200 | 2 | cái | |
| 112 | Côn thu 300x200/200x200 L250 | 1 | cái | |
| 113 | Côn thu 200x200/150x150 L200 | 1 | cái | |
| 114 | Côn thu 400x200/300x200 L250 | 1 | cái | |
| 115 | Côn thu 300x200/200x150 L250 | 1 | cái | |
| 116 | Côn thu vuông tròn 150x150/D100 L150 | 3 | cái | |
| 117 | Côn thu vuông tròn 100x100/D100 L150 | 4 | cái | |
| 118 | Côn thu vuông tròn 200x150/D100 L150 | 2 | cái | |
| 119 | Côn thu vuông tròn 200x200/D150 L150 | 1 | cái | |
| 120 | Côn thu vuông tròn 150x150/D150 L150 | 3 | cái | |
| 121 | Chân rẽ vuông tròn 200x100/D100 | 53 | cái | |
| 122 | Chân rẽ vuông tròn 200x100/D100 | 1 | cái | |
| 123 | Chân rẽ 250x150/150x150 | 1 | cái | |
| 124 | Chân rẽ 300x150/200x150 | 2 | cái | |
| 125 | Chân rẽ 250x100/150x100 | 3 | cái | |
| 126 | Chân rẽ 250x150/150x150 | 2 | cái | |
| 127 | Van VCD D150 | 4 | m | |
| 128 | Van VCD D100 | 62 | m | |
| 129 | Ống gió mềm không bảo ôn D150 | 16 | m | |
| 130 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | 260 | m | |
| 131 | Bạt mềm đầu quạt D200 L200 | 18 | Cái | |
| 132 | Hộp cửa gió 400x150 H200 | 62 | cái | |
| 133 | Hộp cửa gió 300x300 H200 | 4 | cái | |
| 134 | Cửa gió nan thẳng 300x300 | 4 | cái | |
| 135 | Cửa gió nan thẳng 400x150 | 62 | cái | |
| 136 | Cửa gió nan Z 300x200 | 4 | cái | |
| 137 | Cửa gió nan Z 600x300 | 2 | cái | |
| 138 | Cửa gió nan Z 400x300 | 2 | cái | |
| 139 | Đầu chụp Inox (Ventcap) KT cổ D100mm | 3 | m | |
| 140 | Vật tư phụ HT hút vệ sinh | 1 | lô | |
| 141 | Ống gió 200x150 dầy 0,58mm | 16 | m | |
| 142 | Ống gió 400x250 dầy 0,75mm | 14 | m | |
| 143 | Ống gió 250x250 dầy 0,58mm | 10 | m | |
| 144 | Chạc ba 400x250/250x250/250x250 dày 0,58mm | 1 | cái | |
| 145 | Chạc ba 250x250/150x150/250x250 dày 0,58mm | 1 | cái | |
| 146 | Cút 90º 400x250 R200 | 1 | cái | |
| 147 | Cút 90º 200x450 R100 | 2 | cái | |
| 148 | Cút 90º 150x200 R100 | 2 | cái | |
| 149 | Giá đỡ ống gió | 79 | bộ | |
| 150 | Vật tư phụ HT ống gió chờ | 1 | lô | |
| 151 | Ống gió 200x150 dầy 0,58mm | 2 | m | |
| 152 | Côn thu đầu quạt D200/200x150 | 1 | cái | |
| 153 | Côn thu đầu quạt D200/300x200 | 1 | cái | |
| 154 | Côn thu vuông tròn 200x150/D200 | 1 | cái | |
| 155 | Van VCD D200 | 1 | m | |
| 156 | Cửa gió nan Z 300x200 | 1 | cái | |
| 157 | Ống gió mềm không bảo ôn D200 | 4 | m | |
| 158 | Bạt mềm đầu quạt D200 L200 | 2 | Cái | |
| 159 | Ống gió tròn D200 | 15 | m | |
| 160 | Cút ống gió D200 | 3 | m | |
| 161 | Hộp đầu máy 10,0 Kw | 2 | cái | |
| 162 | Hộp đầu máy 7,1 kW | 2 | cái | |
| 163 | Hộp đầu máy 5,0 kW | 2 | cái | |
| 164 | Hộp đầu máy 5,6 kW | 2 | cái | |
| 165 | Ống gió mềm có bảo ôn D150 | 8 | m | |
| 166 | Ống gió mềm có bảo ôn D200 | 48 | m | |
| 167 | Ống gió mềm có bảo ôn D250 | 4 | m | |
| 168 | Hộp cửa gió 450x450 H250 | 12 | cái | |
| 169 | Cửa gió nan thẳng 450x450 | 2 | cái | |
| 170 | Cửa gió nan thẳng 450x450 kèm lưới lọc bụi | 10 | cái | |
| 171 | Xốp bảo ôn PE 1 mặt dính 1 mặt bạc dầy 25mm | 28 | m2 | |
| 172 | Nối mềm đầu dàn lạnh | 8 | Cái | |
| 173 | Lắp đặt bộ điều hòa cục bộ dàn lạnh dạng treo tường | 27 | máy | |
| 174 | Lắp đặt bộ điều hòa cục bộ dàn lạnh Cassette 4 hướng | 9 | máy | |
| 175 | Lắp đặt bộ điều hòa cục bộ dàn lạnh âm trần nối ống gió | 4 | máy | |
| 176 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 7 | cái | |
| 177 | Lắp đặt quạt thông gió gắn trần | 4 | cái | |
| 178 | Lắp đặt quạt thông gió hướng trục treo trần lưu lượng Q<1000m3/h | 8 | cái | |
| 179 | Lắp đặt quạt thông gió hướng trục treo trần lưu lượng Q>1000m3/h | 6 | cái | |
| 180 | Lắp đặt thiết bị xử lý không khí FFU | 5 | máy | |
| 181 | Nhân công vận chuyển thiết bị | 1 | lô | |
| 182 | Ống gió 1200x250 dầy 0,95mm | 42,5 | m | |
| 183 | Ống gió 1000x250 dầy 0,95mm | 57,5 | m | |
| 184 | Ống gió 900x250 dầy 0,95mm | 69 | m | |
| 185 | Ống gió 700x250 dầy 0,95mm | 84 | m | |
| 186 | Ống gió 600x250 dầy 0,75mm | 112 | m | |
| 187 | Ống gió 500x250 dầy 0,75mm | 132,6 | m | |
| 188 | Ống gió 400x250 dầy 0,75mm | 36,5 | m | |
| 189 | Ống gió 300x250 dầy 0,75mm | 18 | m | |
| 190 | Ống gió 300x200 dầy 0,75mm | 18,5 | m | |
| 191 | Ống gió 250x250 dầy 0,58mm | 75 | m | |
| 192 | Ống gió 200x200 dầy 0,58mm | 8 | m | |
| 193 | Cút 90º 1200x250 | 6 | cái | |
| 194 | Cút 90º 1000x250 | 5 | cái | |
| 195 | Cút 90º 900x250 | 8 | cái | |
| 196 | Cút 90º 700x250 | 11 | cái | |
| 197 | Cút 90º 600x250 | 16 | cái | |
| 198 | Cút 90º 500x250 | 17 | cái | |
| 199 | Cút 90º 400x250 | 5 | cái | |
| 200 | Cút 90º 400x200 | 2 | cái | |
| 201 | Cút 90º 300x250 | 1 | cái | |
| 202 | Cút 90º 300x200 | 6 | cái | |
| 203 | Chạc ba 600x250/400x250/400x250 | 3 | cái | |
| 204 | Chạc ba 500x250/300x250/300x250 | 2 | cái | |
| 205 | Chạc ba 300x250/250x250/250x250 | 3 | cái | |
| 206 | Côn thu 1200x250/1000x250 | 1 | cái | |
| 207 | Côn thu 1000x250/500x250 | 1 | cái | |
| 208 | Côn thu 1000x250/300x250 | 1 | cái | |
| 209 | Côn thu 900x250/700x250 | 1 | cái | |
| 210 | Côn thu 700x250/500x250 | 2 | cái | |
| 211 | Côn thu 500x250/300x200 | 1 | cái | |
| 212 | Côn thu 500x250/400x250 | 2 | cái | |
| 213 | Côn thu 400x250/250x200 | 2 | cái | |
| 214 | Côn thu 400x250/250x250 | 7 | cái | |
| 215 | Côn thu 250x250/D250 | 14 | cái | |
| 216 | Côn thu 250x200/D250 | 3 | cái | |
| 217 | Côn thu 300x250/D250 | 3 | cái | |
| 218 | Côn đầu gió cáp AHU | 5 | cái | |
| 219 | Côn đầu gió hồi AHU | 5 | cái | |
| 220 | Hộp gió hồi hòa trộn AHU | 5 | cái | |
| 221 | Côn đầu quạt gió thải | 6 | cái | |
| 222 | Khớp nối mềm kèm mặt bích AHU | 5 | cái | |
| 223 | Van VCD 300x200 | 1 | cái | |
| 224 | Van VCD 250x200 | 4 | cái | |
| 225 | Van VCD 350x200 | 1 | cái | |
| 226 | Van VCD 250x250 | 13 | cái | |
| 227 | Van VCD 200x200 | 3 | cái | |
| 228 | Van VCD D250 | 50 | m | |
| 229 | Cổ trích 300x250/D250 | 50 | cái | |
| 230 | Hộp gió cấp phin lọc Hepa KT640x640 H250 | 40 | cái | |
| 231 | Hộp gió hồi phin lọc G4 KT 600x600 H150 | 17 | cái | |
| 232 | Hộp cửa gió hồi góc KT800x400 H120 | 12 | cái | |
| 233 | Cửa gió chuyên dụng phòng sạch bằng tole soi lỗ 640x640 | 40 | cửa | |
| 234 | Cửa gió chuyên dụng phòng sạch bằng tole soi lỗ 800x400 | 12 | cửa | |
| 235 | Cửa gió nan thẳng kiểu khung 600x600 | 17 | cái | |
| 236 | Phin lọc hồi G4 KT 800x400 mm | 12 | cái | |
| 237 | Phin lọc hồi G4 KT 600x600 mm | 17 | cái | |
| 238 | Phin lọc HePa H13 KT 610x610, Cấp độ lọc 99,99% @0.3micron, tiêu chuẩn EN1822 | 40 | cái | |
| 239 | Cửa gió ngoài trời 600x400, kèm lưới chắn côn trùng | 3 | cái | |
| 240 | Cách nhiệt đường ống gió bằng xốp PE dày 25mm, kèm keo dán | 1.200 | m2 | |
| 241 | Cách nhiệt đường ống gió bằng xốp PE dày 15mm, kèm keo dán | 800 | m2 | |
| 242 | Ống gió mềm có bảo ôn D250 mm, tỷ trọng 32kg/m3 | 150 | m | |
| 243 | Đồng hồ đo chênh áp phòng Max 60Pa | 6 | cái | |
| 244 | Vật tư phụ bao gồm Pulong, giá đỡ, băng keo, silicon… | 1 | lô | |
| 245 | Ống đồng D34,9mm dày 1,2mm | 1,2 | 100m | |
| 246 | Ống đồng D22,2mm dày 1,0mm | 1,2 | 100m | |
| 247 | Ống đồng D15,88mm dày 1,0mm | 0,5 | 100m | |
| 248 | Bảo ôn D35mm dày 19mm | 1,2 | 100m | |
| 249 | Bảo ôn D22mm dày 19mm | 1,2 | 100m | |
| 250 | Bảo ôn D16mm dày 19mm | 0,5 | 100m | |
| 251 | Ống nước ngưng PVC D42mm | 0,5 | 100m | |
| 252 | Bảo ôn D42mm dày 13mm | 0,5 | 100m | |
| 253 | Nạp gas môi chất R410a | 100 | kg | |
| 254 | Phụ kiện ống, giá đỡ, bulong | 1 | lô | |
| 255 | Bộ hiển thị và điều khiển hệ thống điều hòa trung tâm khí sạch, màn hình cảm ứng LCD 7' chức năng điều khiển AHU, CDU | 1 | bộ | |
| 256 | Bộ điều khiển và hiển thị thông số - Màn hình cảm ứng LCD - Thông số độ ẩm: 10 to 90% RH- Thông số nhiệt độ: -20 oC to 70 oC | 5 | Bộ | |
| 257 | Bộ điều khiển cổng kết nối BACnet IP - CPU: 32 bit- Dung lượng bộ nhớ Flash Memory: 2MB- SRAM: 319 kilobytes- Số lượng điểm: 11UI, 4AO, 6DO- 1 Cổng kết nối BACnet IP 10/100 Mbps | 5 | Bộ | |
| 258 | Bộ báo lọc dơ | 5 | Bộ | |
| 259 | Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm ống gió | 5 | bộ | |
| 260 | Cảm biến nhiệt độ gắn ống gió | 5 | Bộ | |
| 261 | Công tắc gió cấp | 5 | Bộ | |
| 262 | Công tắc báo quá nhiệt | 5 | Bộ | |
| 263 | Cảm biến áp suất gió | 5 | bộ | |
| 264 | Phần mềm quản lý hệ thống DOW-340, kèm tương tác đồ họa | 1 | Bộ | |
| 265 | Tủ điện điều khiển AHU - CDU bao gồm thiết bị đóng cắt, biến tần LS | 1 | 1 tủ | |
| 266 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x10+1Ex10 mm2 | 120 | m | |
| 267 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x6+1Ex6mm2 | 30 | m | |
| 268 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x4+1Ex4mm2 | 310 | m | |
| 269 | Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5+1Ex1.5mm2 | 30 | m | |
| 270 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | 200 | m | |
| 271 | Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | 600 | m | |
| 272 | Cáp 18AWG - 1P - STP | 300 | m | |
| 273 | Cáp 18AWG - 2P - STP | 150 | m | |
| 274 | Cáp mạng Cat5E | 305 | m | |
| 275 | Ống ghen PVC D20mm | 600 | m | |
| 276 | Trunking ống gas môi chất 300x100 kèm phụ kiện, sơn tĩnh điện | 22 | m | |
| 277 | Trunking ống gas môi chất 200x100 kèm phụ kiện, sơn tĩnh điện | 12 | m | |
| 278 | Chi phí vận chuyển, chuyển giao công nghệ | 1 | hệ | |
| 279 | Nâng cẩu thiết bị AHU, CDU | 1 | lô | |
| 280 | Giá đỡ lắp đặt AHU, CDU + Vật tư phụ kiện | 5 | Bộ | |
| 281 | Phụ kiện lắp đặt phần điện | 1 | lô | |
| 282 | Bộ xử lý không khí: AHU 01 02 04,CDU 01 02 04, GAS 410A Công suất lạnh: 21,5 kW | 3 | Bộ | |
| 283 | Bộ xử lý không khí: AHU 03,CDU 03, GAS 410A Công suất lạnh: 45,8 kW | 1 | Bộ | |
| 284 | Bộ xử lý không khí: AHU 05,CDU 05, GAS 410A Công suất lạnh: 33,9 kW | 1 | Bộ | |
| 285 | Quạt hướng trục gió thải LL: 600m3/h, P: 250Pa | 2 | cái | |
| 286 | Quạt hướng trục gió thải LL: 1000m3/h, P: 250Pa | 1 | cái | |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Bê tông dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,918 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng dài | 0,1918 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | 0,0211 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | 0,1673 | tấn | |
| 5 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0375 | 100m3 | |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,194 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | 2,5 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0764 | tấn | |
| 9 | Bê tông dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,194 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn dầm, giằng | 0,0762 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | 0,0224 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,167 | tấn | |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,9575 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,4955 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2589 | tấn | |
| 16 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,382 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn lanh tô | 0,063 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô | 0,0251 | tấn | |
| 19 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,208 | m3 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | 0,024 | 100m2 | |
| 21 | Gia công, lắp đặt lanh tô | 0,0305 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | 16 | cái | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 8,82 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 38,44 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 35,48 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 38,44 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 35,48 | m2 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 60,5 | m2 | |
| 29 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,6 | m2 | |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 17,1 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,85 | m2 | |
| 32 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | 13 | m2 | |
| 33 | Cửa đi bằng sắt | 1 | bộ | |
| 34 | Tủ điều khiển bơm nước 3P-32A (trọn bộ) | 1 | bộ | |
| 35 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy 3P-100A (trọn bộ) | 1 | bộ | |
| 36 | Dây điện Cu/PVC(1x1,5) | 45 | m | |
| 37 | Dây điện Cu/PVC(1x2,5) | 30 | m | |
| 38 | Dây điện Cu/XLPE/PVC (4x2.5) | 9 | m | |
| 39 | Dây điện Cu/XLPE/PVC (4x4) | 18 | m | |
| 40 | Dây điện Cu/XLPE/PVC (3x50+1x35) | 9 | m | |
| 41 | Ống nhựa PVC D20 | 15 | m | |
| 42 | Ống nhựa HDPE D65/50 | 9 | m | |
| 43 | Ống nhựa HDPE D32/25 | 27 | m | |
| 44 | Đèn típ 2 bóng T5/2x40 gắn trần | 1 | bộ | |
| 45 | Đèn típ 2 bóng T5/2x40 chống ẩm | 2 | bộ | |
| 46 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | 1 | cái | |
| 47 | Công tắc 2 hạt 10A | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | 0,16 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | 8 | cái | |
| 50 | Cầu thu nước D110 | 4 | cái | |
| 51 | Đai vít neo giữ các loại | 10 | bộ | |
| I | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT + PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng, cấp đất II | 7,1927 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,6764 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất | 5,5163 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, PCB40 | 16,5159 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 0,0554 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 50,3099 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 0,1638 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | 0,0377 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | 3,0211 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm, | 0,2545 | tấn | |
| 11 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, đá 1x2, PCB40 | 5,1975 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột | 0,5754 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | 0,0653 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, | 0,3992 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, | 0,631 | tấn | |
| 16 | Bê tông tường, đá 1x2, PCB40 | 35,7 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn móng cột | 2,856 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, | 0,0767 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, | 1,6498 | tấn | |
| 20 | Bê tông dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, PCB40 | 6,5709 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng dài | 0,6258 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,1179 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,9674 | tấn | |
| 24 | Bê tông dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, PCB40 | 40,0011 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,4583 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0398 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 2,844 | tấn | |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,029 | tấn | |
| 29 | Gia công cổng sắt | 0,098 | tấn | |
| 30 | Quét hai lượt chống thấm mặt trên lớp bê tông lót bằng Sika membrane hoặc tương đương | 165,1587 | m2 | |
| 31 | Băng cản nước Sika PVC Waterbars grey loại V hoặc tương đương | 54,6 | m | |
| 32 | Quét chống thấm 2 lớp mặt trong tường bể bằng Sika topseal 107 hoặc tương đương | 175,14 | m2 | |
| 33 | Quét chống thấm 2 lớp mặt ngoài tường bể bằng Sika membrane hoặc tương đương | 155,4 | m2 | |
| 34 | Quét chống thấm 2 lớp sàn nắp bể bằng Sika membrane hoặc tương đương | 163,3322 | m2 | |
| 35 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 150,9222 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 155,4 | m2 | |
| 37 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 163,3322 | m2 | |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ KHÍ TRUNG TÂM | |||
| 1 | Bê tông dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,92 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng dài | 0,192 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | 0,0211 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | 0,1673 | tấn | |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40 | 1,024 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1114 | 100m3 | |
| 7 | Trải bạt PVC chống mất nước xi măng | 0,549 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,883 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng băng | 0,1064 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2401 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1875 | tấn | |
| 12 | Bê tông dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,918 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn dầm, giằng | 0,5178 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | 0,1989 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | 0,1539 | tấn | |
| 16 | Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,348 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, tấm đan | 0,0484 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, | 0,0136 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, | 0,0148 | tấn | |
| 20 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,192 | m3 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | 0,0216 | 100m2 | |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô | 0,0219 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | 12 | cái | |
| 24 | Gia công xà gồ thép | 0,1605 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1605 | tấn | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 50 | 1m2 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 11,6076 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 59,308 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 56,468 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 59,308 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 56,468 | m2 | |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 60 | m2 | |
| 33 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,6 | m2 | |
| 34 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | 21,6 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 27,6 | m2 | |
| 36 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 49,925 | m2 | |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,25 | 100m2 | |
| 38 | Cửa đi bằng sắt | 1 | bộ | |
| 39 | Gia công hàng rào lưới thép | 27,72 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | 27,72 | m2 | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 100 | 1m2 | |
| 42 | Tủ cấp điện trạm khí loại 3 pha - 100A (trọn bộ) | 1 | bộ | |
| 43 | Dây điện Cu/PVC(1x1,5) | 30 | m | |
| 44 | Dây điện Cu/PVC(1x2,5) | 45 | m | |
| 45 | Đèn típ 2 bóng T5/2x40 gắn trần | 2 | bộ | |
| 46 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | 5 | cái | |
| 47 | Công tắc 2 hạt 16A | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | 0,08 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | 4 | cái | |
| 50 | Cầu thu nước D110 | 2 | cái | |
| 51 | Đai vít neo giữ các loại | 10 | bộ | |
| 52 | Đào rãnh thoát nước, cấp đất III | 39,4805 | m3 | |
| 53 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1641 | 100m3 | |
| 54 | Vận chuyển đất, Cấp đất III | 0,2307 | 100m3 | |
| 55 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40 | 3,037 | m3 | |
| 56 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,3976 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn móng | 0,1066 | 100m2 | |
| 58 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | 5,2747 | m3 | |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,9714 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng | 0,2664 | 100m2 | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | 0,3519 | tấn | |
| 62 | Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,7007 | m3 | |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1527 | 100m2 | |
| 64 | Gia công, lắp đặt tấm đan | 0,1826 | tấn | |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 36 | cái | |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | 79,92 | m2 | |
| 67 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | 13,32 | m2 | |
| 68 | Quét nước xi măng, PCB40 | 37,296 | m2 | |
| 69 | Ống PVC D32 thoát nước | 54 | cái | |
| 70 | Giá đỡ V50*5 dài 600 đỡ hệ thống đường ống | 27 | cái | |
| K | HẠNG MỤC: BỆ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng | 0,1729 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1039 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất | 0,0689 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,0643 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 5,834 | m3 | |
| 6 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | 3,8036 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng | 0,1435 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1114 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0593 | tấn | |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,2144 | m2 | |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1656 | tấn | |
| 12 | Lắp cột thép các loại | 0,1656 | tấn | |
| 13 | Gia công xà gồ thép | 0,306 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,306 | tấn | |
| 15 | Nở sắt M16, | 32 | cái | |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,682 | 100m2 | |
| 17 | Gia công cổng sắt | 0,0537 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,171 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 100 | 1m2 | |
| 20 | Công tắc 1 hạt 10A | 1 | cái | |
| 21 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | 20 | m | |
| 22 | Ống nhựa PVC D20 | 9 | m | |
| L | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm | 3,15 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90mm | 0,95 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D80mm | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt bích nối ống D90mm | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông D300mm | 20 | 1 đoạn ống | |
| 6 | Đào móng Cấp đất III | 62,9366 | m3 | |
| 7 | Đào rãnh thoát nước, đường ống | 110,9145 | m3 | |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 4,8413 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng M200, đá 4x6, PCB40 | 11,2363 | m3 | |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | 11,1294 | m3 | |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | 6,264 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,8772 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, | 0,031 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm, | 0,3197 | tấn | |
| 15 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,9869 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,4234 | 100m2 | |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan | 0,8867 | tấn | |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | 5,0047 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg | 36 | 1cấu kiện | |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | 174 | cái | |
| 21 | Thi công thép L80x80x5.5mm | 507,3235 | kg | |
| 22 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | 54,4234 | m2 | |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 105,9756 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất, cấp đất III | 0,6788 | m3 | |
| M | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Cây hoa hồng tán rộng 1,0m, cao 1,2 m | 6 | cây | |
| 2 | Cây mai cẩm tú | 40 | cây | |
| 3 | Cây hoa mộc lan tán rộng 1,0m, cao 1,5 m | 6 | cây | |
| 4 | Cây mai cẩm tú | 40 | cây | |
| N | HẠNG MỤC: MÁI CHE | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | 0,6662 | tấn | |
| 2 | Lắp cột thép các loại | 0,6662 | tấn | |
| 3 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | 0,5452 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | 0,5452 | tấn | |
| 5 | Gia công xà gồ thép | 0,7968 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7968 | tấn | |
| 7 | Bu lông chân móng cột M14 | 60 | cái | |
| 8 | Bu lông M10 | 118 | cái | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 156,1299 | 1m2 | |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | 1,1259 | 100m2 | |
| O | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 1000KVA | |||
| P | Vật liệu - Cấu kiện trạm biến áp: | |||
| Q | Vật liệu trạm biến áp | |||
| 1 | Vỏ trạm Kios (1 máy biến áp >750kVA) sơn tĩnh điện gồm 03 khoang, tôn dày 2mm (bao gồm cả các phụ kiện tủ như: Quạt thông gió, công tắc hành trình, đèn chiếu sáng … cho cả 03 khoang), phía trên khoang máy biến áp bố trí quả cầu thông gió (kích thước DxRxC=5300x3300x2700 mm, như BVTC). | Vo-Kios-1.2 | 1 | bộ |
| 2 | Tủ phân phối 400V/2000A ra liên thông tủ tụ bù 440V-360kVAr điều khiển 12 cấp. | 400V-2000A & 440V-300kVar | 1 | tủ |
| 3 | Đếm điện năng TBA 1000kVA bán tổng | ĐĐ-1000kVA-BT | 1 | phần |
| 4 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x300mm2 | Cu/XLPE/PVC 1x300 | 280 | m |
| 5 | Cáp đồng ngầm trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1cx50mm2 | CN22-Cu 1x50 | 21 | m |
| 6 | Đầu cáp đơn 3M 24kV-M1x50 , kèm đầu cốt | ĐC22-1x50 | 3 | đầu |
| 7 | Đầu cáp đơn Elbow 24kV-M1x50 | Elbow24-1x50 | 3 | đầu |
| 8 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Cvm-50 | 21 | m |
| 9 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2 | Cvm-95 | 6 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M300 | M300 | 28 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M120 | M120 | 4 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 | M70 | 22 | cái |
| 13 | Nắp che ty sứ cao thế MBA | LC-MBA | 1 | bộ |
| 14 | Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" | BBAT | 4 | cái |
| 15 | Biển tên trạm | BBTT | 2 | cái |
| 16 | Biển tên khoang tủ hạ thế, khoang trung thế, khoang máy biến áp của trạm Kios | BB-CD | 3 | cái |
| 17 | Khoá bi Việt Tiệp hoặc tương đương | KMK | 4 | cái |
| 18 | Băng cách điện hạ thế | BKHA | 20 | cuộn |
| 19 | Ủng cách điện 24kV | UCĐ-24kV | 1 | đôi |
| 20 | Găng tay cách điện 24kV | GTCĐ-24kV | 1 | đôi |
| 21 | Bình bột MFZ - 8 | MFZ-8 | 1 | bình |
| 22 | Bình khí MT-5 | MT-5 | 1 | bình |
| 23 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha vào vị trí TBA | THT | 9 | ngăn |
| 24 | Lắp đặt vỏ trạm kios | Vo-Kios | 1 | bộ |
| 25 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=4.5kg/m | CXV<=4,5kg/m | 280 | m |
| 26 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=1kg/m | CXV<=1kg/m | 27 | m |
| 27 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=70mm2 | ĐC<=70mm2 | 22 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 | ĐC<=120mm2 | 4 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=300mm2 | ĐC<=300mm2 | 28 | cái |
| 30 | Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm, trọng lượng cáp <= 2kg/m | CN<=2kg/m | 21 | m |
| 31 | Làm đầu cáp khô 1 pha điện áp 24KV, tiết điện <=70mm2 | ĐC22-1<=70mm2 | 6 | đầu |
| 32 | Xe cẩu 5 tấn hoặc tương đương phục vụ lắp đặt vỏ trạm Kios | 1 | ca | |
| 33 | Vận chuyển dây dẫn cự ly 100m | 0,9057 | Tấn | |
| 34 | Vận chuyển dụng cụ thi công 100m | 1 | Tấn | |
| 35 | Bốc dỡ dây dẫn | 0,9057 | Tấn | |
| 36 | Bốc dỡ dụng cụ thi công | 1 | Tấn | |
| R | Cấu kiện trạm biến áp | |||
| 1 | Móng trạm Kios đặt 1 máy biến áp >750kVA | MTr-Kios-1.2 | 1 | móng |
| 2 | Tiếp điạ trạm kiểu ống | TĐO | 1 | bộ |
| 3 | Vậy chuyển đường dài phần TBA | 1 | phần | |
| S | HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 22KV | |||
| 1 | Dây, sứ phụ kiện | 1 | Phần | |
| 2 | Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL+CSV | X1BL+CSV | 1 | bộ |
| 3 | Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 | XP1 | 1 | bộ |
| 4 | Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 | Xbo-2 | 1 | bộ |
| 5 | Xà cầu dao cách ly cột đơn XCD-1 | XCD-1 | 1 | bộ |
| 6 | Côliê ôm cáp lên cột Colie | Colie | 2 | bộ |
| 7 | Ghế cách điện và sàn thao tác cột đơn GCĐ+STT-1 | GCĐ+STT-1 | 1 | bộ |
| 8 | Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTD | GTG+HTD | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo 2.6m TT-2.6 | TT-2.6 | 1 | bộ |
| 10 | Vận chuyển đường dài | 1 | Phần | |
| T | HẠNG MỤC: CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV | |||
| U | Cấu kiện cấp ngầm | |||
| 1 | Hào cáp trung thế 01 sợi cáp chôn trực tiếp HCN1 | HCN1 | 150 | m |
| V | Dây, phụ kiện | |||
| W | Mua sắm vật tư cáp ngầm | |||
| X | Cáp đồng ngầm 24kV | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC W 3x120 sqmm | CN22-Cu 3x120 | 174 | m |
| Y | Hộp đầu cáp 3 pha 22kV | |||
| 1 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời 24kV 3M-3x120 | ĐC22-3x120 | 1 | đầu |
| 2 | Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-M3x120 | T-Plug 24kV-3x120 | 2 | đầu |
| Z | Ống thép, ống nhựa | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm Ф139,7x3,6 | OT-125 | 2 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE Ф130/100 | HDPEФ130 | 153 | m |
| AA | Nhân công lắp đặt | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | CN-OBV<7,5kg/m | 1,74 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d <= 150mm | HDPE<=150mm | 1,53 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường d > 100mm | OT>100mm | 0,02 | 100m |
| 4 | Làm đầu cáp 3 pha 24kV tiết diện <= 120mm2 | ĐC22-3<=120mm2 | 3 | đầu |
| 5 | Vận chuyển dây dẫn bình quân 100m | 1,235 | tấn/km | |
| 6 | Bốc dỡ dây dẫn | 1,235 | tấn | |
| AB | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực điện áp 1-35kV | 1 | sợi | |
| 2 | Xe phục vụ thí nghiệm | 1 | ca | |
| AC | Phần thí nghiệm vật liệu TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha < 1000V | 2 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm máy biến dòng điện < 1kV | 15 | cái | |
| 3 | Thí nghiệm đồng hồ ampe mét | 9 | cái | |
| 4 | Thí nghiệm vôn mét | 3 | cái | |
| 5 | Thí nghiệm máy căt hạ thế ACB 2000A-4000A | 1 | cái | |
| 6 | Thí nghiệm aptomát 500-1000A | 1 | cái | |
| 7 | Thí nghiệm áp tô mát <=300A | 4 | cái | |
| 8 | Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ <=100A | 12 | cái | |
| 9 | Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ <=50A | 24 | cái | |
| 10 | Thí nghiệm tụ điện | 18 | bình | |
| 11 | Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA | 1 | Hệ | |
| 12 | Thí nghiệm công tơ điện tử | 1 | cái | |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực điện áp 1-35kV sợi 1 pha | 6 | sợi | |
| 14 | Xe phục vụ thí nghiệm (Ô tô thùng, trọng tải 2.5T) | 1 | ca | |
| AD | Phần xây dựng Khí y tế | |||
| AE | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D42, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, lắp chỉnh ống, hàn nối ống | 0,88 | 100m | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D35, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, lắp chỉnh ống, hàn nối ống | 1,91 | 100m | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D28, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, lắp chỉnh ống, hàn nối ống | 2,42 | 100m | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D22, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, lắp chỉnh ống, hàn nối ống | 4,45 | 100m | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D15, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, lắp chỉnh ống, hàn nối ống | 5,4 | 100m | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D12, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, lắp chỉnh ống, hàn nối ống | 6,1 | 100m | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt măng xông D42mm | 23 | cái | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt măng xông D35mm | 42 | cái | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt măng xông D28mm | 53 | cái | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt măng xông D22mm | 96 | cái | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt măng xông D15mm | 111 | cái | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt măng xông D12mm | 127 | cái | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng D42mm | 16 | cái | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng D35mm | 40 | cái | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng D28mm | 45 | cái | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng D22mm | 85 | cái | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng D15mm | 125 | cái | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng D12mm | 150 | cái | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng D42mm | 28 | cái | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng D35mm | 57 | cái | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng D28mm | 65 | cái | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng D22mm | 140 | cái | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng D15mm | 170 | cái | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng D12mm | 210 | cái | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D42×35 | 15 | cái | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D35×28 | 33 | cái | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D28×22 | 41 | cái | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D22×15 | 92 | cái | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D15×12 | 128 | cái | |
| AF | HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 3 | cái | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt tủ tôn sơn tĩnh điện 600x400x200mm | 1 | hộp | |
| 5 | Dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6mm2) | 20 | m | |
| 6 | Dây dẫn 4 ruột (3x6+1x4mm2) | 20 | m | |
| 7 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 8 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 100 | m | |
| 9 | Dây đơn 1x6mm2 | 20 | m | |
| 10 | Dây đơn 1x4mm2 | 20 | m | |
| 11 | Dây đơn 1x2,5mm2 | 50 | m | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt giỏ đỡ, định vị ống đồng, gắn tường | 450 | bộ | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt hộp ghen nhựa SP 40x100 bảo vệ ống đồng | 300 | m | |
| AG | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AH | THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy tải khách loại có phòng máy hiệu Mitsubishi Nexiez MR (hoặc tương đương). <br/>Tên thang P1, P2:<br/>- Trọng tải : 900Kg (13 người);<br/>- Tốcc độ : 60m/phút (1,0m/giây);<br/>- Số điểm dừng : 5 S/O;<br/>- Điều khiển đơn;<br/>- Kích thước cabin : 1600x1350mm; | 2 | Bộ | |
| 2 | Thang máy tải cáng loại có phòng máy hiệu Mitsubishi Nexiez MR for (hoặc tương đương). Hospital Bed. Tên thang P3: - Trọng tải : 750Kg (11 người); - Tốcc độ : 60m/phút (1,0m/giây); - Số điểm dừng : 5 S/O; - Điều khiển đơn; - Kích thước cabin : 1300x2300mm; - Xuất xứ : Thái Lan.hoặc tương đương | 1 | Bộ | |
| 3 | Thang máy chở đồ không kèm người, hiệu Royal Life: (hoặc tương đương). - Trọng tải : 150Kg; - Tốcc độ : 30m/phút (0,5m/giây); - Số điểm dừng : 4 S/O; - Điều khiển đơn; - Kích thước cabin : 1000x700mm; - Xuất xứ : Việt Nam.hoặc tương đương | 1 | Bộ | |
| AI | HỆ THỐNG ÔXY TRUNG TÂM (DÀN CHAI 2X10 CHAI): Tiêu chuẩn EN13485, ISO 9001 hoặc tương đương | |||
| 1 | Bộ điều phối khí tự động: Bộ điều phối ứng dụng cho dàn oxy 2 nhánh, cung cấp khí oxy liên tục tại áp lực ổn định; Chuyển đổi tự động sang nhánh dự phòng khi nhánh hoạt động hết khí; Lưu lượng cung cấp: ≥ 21 m3/giờ; Áp lực cung cấp: ≥ 0.43 Mpa; Có đèn báo động hết khí | 1 | Bộ | |
| 2 | Bộ dàn đấu nối bình oxy bao gồm 02 nhánh, mỗi nhánh 10 bình (không bao gồm bình) | 1 | Bộ | |
| 3 | Bộ gá đỡ dàn nối đầu bình, gá lắp bình và dây xích cố định các bình | 1 | Bộ | |
| AJ | HỆ THỐNG KHÍ NÉN TRUNG TÂM: Tiêu chuẩn EN13485, ISO 9001 hoặc tương đương | |||
| 1 | Cụm máy nén khí: Máy nén khí trục xoăn không đầu: 2 máy lắp song song; Công suất động cơ ≥ 2.2kW/1 máy; Lưu lượng đầu ra mỗi máy: ≥ 410 lít/ph; Độ ồn: ≤ 49dB(A) ; Độ rung: ≤ 45 Db; - Tốc độ động cơ: 3150 vòng/phút; - Áp lực tối đa: 0,8 Mpa | 2 | Máy | |
| 2 | Bộ tách ẩm: Bộ tách ẩm làm mát khí nén bằng gió nhờ các cánh tản nhiệt bằng nhôm; Có bộ tách nước tích hợp, xả nước đọng bằng bộ xả tự động; Áp lực tối đa: ≥ 1.0 Mpa; Nhiệt độ tối đa: 100°C; Nhiệt độ khí đầu vào: 70°C; Nhiệt độ khí đầu ra: < 40°C | 2 | Bộ | |
| 3 | Bình tích áp: Dung tích: ≥ 300 lít; Áp lực tối đa: 0.98 Mpa; Nhiệt độ tối đa: 80°C; Độ dày thành bình: ≥ 9 mm; Van an toàn trên bình mở để giảm áp lực khi áp lực bình tới 0.95 Mpa; Có van xả nước đọng trong bình, có hố thăm kiểm tra và đồng hồ chỉ thị áp lực; Vật liệu: thép có sơn chống ăn mòn | 1 | Bình | |
| 4 | Hệ thống xử lý khí nén y tế: Là hệ thống kép (duplex) gồm hai nhánh, một nhánh được sử dụng làm nhánh chính, nhánh còn lại sử dụng làm nhánh dự phòng. Gồm tối thiểu các công đoạn xử lý khí nén sau: Tách ẩm: bằng bộ bẫy nước; Lọc bụi và các vi hạt, vi khuẩn: bằng bộ lọc thô và bộ lọc tinh, lọc bỏ hoàn toàn các phần tử có kích thước từ 3~0.01 µm; Bộ tách ẩm: cung cấp khí khô hoàn toàn với nhiệt độ điểm sương ≤ -18.2°C tại áp lực khí quyển; Dùng phương pháp hạt hấp thụ, có khả năng hoàn nguyên bằng cách dùng khí nén xả ẩm; Lọc dầu và mùi: bằng bộ lọc than hoạt tính; Áp lực làm việc: ≥ 0.4 MPa (tối đa 0.99 MPa) | 1 | Bộ | |
| 5 | Bộ điều khiển chạy luân phiên: Điều khiển các máy nén khí tự động chạy luân phiên tại nhu cầu bình thường và tự động chạy song song tại nhu cầu cao; Với nhu cầu bình thường, các máy luân phiên chạy khi áp lực ≤ 0.55 MPa và dừng khi áp lực ≥ 0.75 MPa. Với nhu cầu cao, các máy song song chạy khi áp lực ≤ 0.5 MPa và dừng khi áp lực ≥ 0.75 Mpa; Có đèn báo trạng thái chạy/dừng; Có đèn báo trạng thái quá tải; Có đồng hồ đếm thời gian chạy của mỗi máy nén; Có công tắc lựa chọn chế độ chạy Tự động/Thủ công; Có chỉ thị áp lực | 1 | Bộ | |
| AK | HỆ THỐNG MÁY HÚT TRUNG TÂM Tiêu chuẩn EN13485, ISO 9001 hoặc tương đương | |||
| 1 | Máy hút chân không: Máy hút kiểu cánh gạt quay, bôi trơn bằng dầu, làm mát bằng không khí; Gồm 2 bơm hút lắp song song. Công suất: ≥ 2.0 kW/bơm; Lưu lượng đầu ra mỗi bơm tại áp lực -80kPa: ≥ 705 lít/phút; Áp lực hút lớn nhất: -98.7kPa | 2 | Máy | |
| 2 | Bộ điều khiển luân phiên các máy hút: Có cơ chế điều khiển tự động luân phiên khởi động các máy và lựa chọn chế độ chạy thủ công; Máy chính chạy khi áp lực ≥ - 55 kPa và dừng khi áp lực ≤ -80 kPa, máy dự phòng chạy khi áp lực ≥ -50 kPa và dừng khi áp lực ≤ - 80 kPa; Có đèn báo trạng thái chạy/dừng; Có đèn báo trạng thái quá tải; Có đồng hồ đếm thời gian chạy của mỗi máy hút; Có công tắc lựa chọn chế độ chạy Tự động/Thủ công; Có chỉ thị áp lực | 1 | Bộ | |
| 3 | Bộ lọc khuẩn, tách dịch, bẫy nước, lắp song song: Đồng bộ với hệ thống (về lưu lượng, lắp đặt); Lọc bỏ vi khuẩn và các chất bẩn khác trong lượng hút vào, tránh nhiễm khuẩn cho máy hút và môi trường bệnh viện; Nhiệt độ làm việc tối đa: ≥100°C; Áp lực hút lớn nhất: -100 kPa; Lọc bỏ vi khuẩn tới ≥ 99.9999%; Lọc bỏ được các hạt có kích thước từ 0.01µm trở lên; Có van xả và bình chứa kèm theo | 1 | Bộ | |
| 4 | Bình tích áp chân không: Dung tích : ≥ 400 lít; Vật liệu: thép, dộ dày ≥ 4.5 mm; Giữ áp lực chân không từ ≥ -80 kPa tới ≤ -55 kPa; Bề mặt sơn chống ăn mòn; Có van xả nước đọng và đồng hồ đo áp lực chân không trong bình; Áp lực tối đa : 0.98 MPa; Nhiệt độ tối đa : 80°C | 1 | Bình | |
| AL | HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG VÀ KIỂM SOÁT Tiêu chuẩn EN13485, ISO 9001 hoặc tương đương | |||
| 1 | Báo động trung tâm cho 4 loại khí (O,A4,A7,V): Báo động nguồn cho khí 4 loại khí: Oxy (O), khí nén 4 bar (A4), khí nén 7 bar (A7), khí hút (V). Kiểm soát và báo động các bất thường của các loại khí; Báo động bằng cả tín hiệu đèn và âm thanh, khi có sự cố xảy ra trên hệ thống đèn và còi sẽ hoạt động; Bảng báo động trung tâm hiển thị báo động riêng biệt cho từng loại khí; Báo động tình trạng hệ thống: Bình thường/ không bình thường; Có thể nâng cấp theo dõi và báo động tối đa tới ≥ 8 loại khí; Có nút tắt báo động tạm thời và nút thử báo động; - Điện áp: 1pha/220V/50 Hz | 1 | Bộ | |
| 2 | Hộp van kiểm soát kèm báo động khu vực cho 4 loại khí (O,A4,A7,V): Là hệ thống kết hợp giữa báo động khu vực và hộp van khu vực trong một hộp kỹ thuật* Báo động khu vực: Theo dõi tình trạng hoạt động và báo động tình trạng bất thường cho cả 4 đường khí của toàn bộ hệ thống: Oxy, khí nén 4 bar, khí nén 7 bar, khí hút; Báo động bằng cả tín hiệu đèn và âm thanh; Hiển thị bằng đèn các trạng thái: cao/thấp; Có đèn báo tình trạng bình thường, đèn báo nguồn, nút tắt còi báo động, nút thử báo động; Điện áp: 1pha/220V/50 Hz; * Hộp van khu vực: Dùng để ngắt riêng lẻ hoặc đồng thời 4 đường cấp khí (O, A4,A7,V) trong trường hợp khẩn cấp hoặc bảo trì; Các van là van bi, có đồng hồ chỉ thị áp lực gắn trên phần nối dài thân van; Hộp van có nhãn phân biệt các đường khí, có núm giật nắp hộp van để truy nhập trong trường hợp khẩn cấp | 1 | Bộ | |
| 3 | Hộp van kiểm soát kèm báo động khu vực cho 3 loại khí (O,A4,V): Là hệ thống kết hợp giữa báo động khu vực và hộp van khu vực trong một hộp kỹ thuật; * Báo động khu vực: Theo dõi tình trạng hoạt động và báo động tình trạng bất thường cho cả 3 đường khí của toàn bộ hệ thống: Oxy, khí nén 4 bar, khí hút; Báo động bằng cả tín hiệu đèn và âm thanh; Hiển thị bằng đèn các trạng thái: cao/thấp; Có đèn báo tình trạng bình thường, đèn báo nguồn, nút tắt còi báo động, nút thử báo động; - Điện áp: 1pha/220V/50 Hz; * Hộp van khu vực: Dùng để ngắt riêng lẻ hoặc đồng thời 3 đường cấp khí (O, A4, V) trong trường hợp khẩn cấp hoặc bảo trì; Các van là van bi, có đồng hồ chỉ thị áp lực gắn trên phần nối dài thân van; Hộp van có nhãn phân biệt các đường khí, có núm giật nắp hộp van để truy nhập trong trường hợp khẩn cấp | 3 | Bộ | |
| 4 | Hộp van khu vực cho 4 loại khí (O,A4,A7,V): Dùng để ngắt riêng lẻ hoặc đồng thời 4 đường cấp khí (O, A4,A7,V) trong trường hợp khẩn cấp hoặc bảo trì; Các van là van bi, có đồng hồ chỉ thị áp lực gắn trên phần nối dài thân van; Hộp van có nhãn phân biệt các đường khí, có núm giật nắp hộp van để truy nhập trong trường hợp khẩn cấp | 3 | Bộ | |
| AM | Van cách ly đường ống | |||
| 1 | Van bi đường kính 12 | 7 | Cái | |
| 2 | Van bi đường kính 15 | 7 | Cái | |
| 3 | Van bi đường kính 22 | 2 | Cái | |
| 4 | Van bi đường kính 28 | 1 | Cái | |
| 5 | Van bi đường kính 35 | 2 | Cái | |
| 6 | Van bi đường kính 42 | 1 | Cái | |
| AN | HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI: Tiêu chuẩn EN13485, ISO 9001 hoặc tương đương | |||
| 1 | Bộ ốp tường 6 ổ khí (2O,2A4,2V) tích hợp AGSS: Gồm 6 đầu ra khí: 2 oxy, 2 nén 4 bar, 2 hút cùng tích hợp trên một modul bằng thép không gỉ và 1 bộ hút thải gây mê AGSS; Đế âm bằng thép sơn tĩnh điện, đồng bộ với đầu ra khí; Các đầu ra khí được mã hóa màu sắc và giắc cắm khác nhau để phân biệt các loại khí, ngoài ra phía trên mỗi ổ khí đều có nhãn tên loại khí giúp tránh bị nhầm lẫn khi sử dụng; Các đầu ra khí có chất liệu bằng thép không gỉ, kiểu xoay, chuẩn DIN, có nắp đạy chống nhiễm khuẩn cho từng ổ khí, bên trong tích hợp van chặn (Stop valve) giúp thuận tiện khi bảo trì ổ khí; Có giá treo bình hút | 3 | Bộ | |
| 2 | Bộ ốp tường 3 loại khí (O,A4,V): Gồm 3 đầu ra khí: oxy, nén 4 bar, hút cùng tích hợp trên một modul bằng thép không gỉ; - Đế âm bằng thép sơn tĩnh điện, đồng bộ với đầu ra khí; Các đầu ra khí được mã hóa màu sắc và giắc cắm khác nhau để phân biệt các loại khí, ngoài ra phía trên mỗi ổ khí đều có nhãn tên loại khí giúp tránh bị nhầm lẫn khi sử dụng; Các đầu ra khí có chất liệu bằng thép không gỉ, kiểu xoay, chuẩn DIN, có nắp đạy chống nhiễm khuẩn cho từng ổ khí, bên trong tích hợp van chặn (Stop valve) giúp thuận tiện khi bảo trì ổ khí; Có giá treo bình hút | 13 | Bộ | |
| 3 | Bộ ốp tường 2 loại khí (O,V): Gồm 2 đầu ra khí: oxy, hút cùng tích hợp trên một modul bằng thép không gỉ; Đế âm bằng thép sơn tĩnh điện, đồng bộ với đầu ra khí; Các đầu ra khí được mã hóa màu sắc và giắc cắm khác nhau để phân biệt các loại khí, ngoài ra phía trên mỗi ổ khí đều có nhãn tên loại khí giúp tránh bị nhầm lẫn khi sử dụng; Các đầu ra khí có chất liệu bằng thép không gỉ, kiểu xoay, chuẩn DIN, có nắp đạy chống nhiễm khuẩn cho từng ổ khí, bên trong tích hợp van chặn (Stop valve) giúp thuận tiện khi bảo trì ổ khí; Có giá treo bình hút | 14 | Bộ | |
| 4 | Bộ ốp tường 1 loại khí (A4): Gồm 1 đầu ra khí nén 4 bar tích hợp trên một modul bằng thép không gỉ; - Đế âm bằng thép sơn tĩnh điện, đồng bộ với đầu ra khí; Đầu ra khí được mã hóa màu sắc và giắc cắm khác nhau để phân biệt các loại khí, ngoài ra phía trên mỗi ổ khí đều có nhãn tên loại khí giúp tránh bị nhầm lẫn khi sử dụng; Đầu ra khí có chất liệu bằng thép không gỉ, kiểu xoay, chuẩn DIN, có nắp đạy chống nhiễm khuẩn, bên trong tích hợp van chặn (Stop valve) giúp thuận tiện khi bảo trì ổ khí. | 3 | Bộ | |
| 5 | Bộ ốp tường 1 loại khí (O): Gồm 1 đầu ra khí oxy tích hợp trên một modul bằng thép không gỉ; Đế âm bằng thép sơn tĩnh điện, đồng bộ với đầu ra khí; Đầu ra khí được mã hóa màu sắc và giắc cắm khác nhau để phân biệt các loại khí, ngoài ra phía trên mỗi ổ khí đều có nhãn tên loại khí giúp tránh bị nhầm lẫn khi sử dụng; Đầu ra khí có chất liệu bằng thép không gỉ, kiểu xoay, chuẩn DIN, có nắp đạy chống nhiễm khuẩn, bên trong tích hợp van chặn (Stop valve) giúp thuận tiện khi bảo trì ổ khí. | 4 | Bộ | |
| AO | CÁC THIẾT BỊ NGOẠI VI: Tiêu chuẩn EN13485, ISO 9001 hoặc tương đương | |||
| 1 | Bộ tạo ẩm và điều chỉnh lưu lượng Oxy: Cung cấp oxy với áp lực ổn định, thang chia độ dễ nhìn; Dải điều chỉnh lưu lượng: ≤ 1 tới ≥ 15 lít/phút; - Sai số cho phép: ≤ ± 10%; - Tiếng bọt khí sục khi làm ẩm nhỏ; Có bình tạo ẩm với kết nối ren DISS dễ tháo lắp và vệ sinh; Có van xả an toàn xả khí và phát âm thanh báo động khi ống dẫn khí tới bệnh nhân bị gập hoặc bị tắc; Có đầu cắm tương thích đầu ra lấy khí oxy | 5 | Bộ | |
| 2 | Bộ điều chỉnh lưu lượng khí hút treo tường: Dải điều chỉnh áp lực hút: -40kPa ~ -67 kPa; Dung tích bình chứa dịch: >=1000 cc; Có đầu cắm tương thích đầu ra lấy khí hút; Bình chứa dịch tháo lắp và làm sạch dễ dàng; Núm vặn điều chỉnh chân không không cần điều chỉnh /toàn phần/ ngắt; Có phao chống tràn tích hợp giúp chống chảy ngược dịch từ bình chứa vào đường ống | 5 | Bộ | |
| 3 | Đầu cắm nhanh cho khí Oxy: Làm bằng thép không rỉ, có kết cấu tránh cắm nhầm, mã hóa màu cho mỗi loại khí để dễ phân biệt. | 10 | Cái | |
| 4 | Đầu cắm nhanh cho khí nén 4bar: Làm bằng thép không rỉ, có kết cấu tránh cắm nhầm, mã hóa màu cho mỗi loại khí để dễ phân biệt. | 10 | Cái | |
| 5 | Đầu cắm nhanh cho khí hút: Làm bằng thép không rỉ, có kết cấu tránh cắm nhầm, mã hóa màu cho mỗi loại khí để dễ phân biệt. | 10 | Cái | |
| 6 | Đầu cắm nhanh cho bộ AGSS: Làm bằng thép không rỉ, có kết cấu tránh cắm nhầm, mã hóa màu cho mỗi loại khí để dễ phân biệt. | 3 | Cái | |
| AP | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 1Loop HICHIKI (hoặc tương đương) | 1 | tủ | |
| 2 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | 1 | tủ | |
| 3 | Máy bơm điện chữa cháy Q=125m3/h;H=60m | 1 | máy | |
| 4 | Máy bơm Diezel dự phòng Q=125m3/h;H=60m | 1 | máy | |
| 5 | Máy bơm bù áp Q=3,6m3/h; H=63m | 1 | máy | |
| 6 | Đầu báo cháy khói HOCHIKI Nhật hoặc tương đương | 365 | cái | |
| AQ | THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC, ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Bơm ly tâm trục ngang có thông số kỹ thuật Q=20m3/h, H=50m, P=7Kw - máy Pentax hoặc tương đương | 2 | cái | |
| 2 | Máy sấy tay tương đương với MÁY SẤY TAY INAX KS-370 (hoặc tương đương) | 30 | cái | |
| 3 | Bồn rửa mắt và sen tắm khẩn cấp | 3 | bộ | |
| 4 | Bộ chống sét van tích hợp cho cả 3 pha MOV-175-KA-230V-NE | 6 | bộ | |
| AR | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| AS | Hệ thống mạng LAN và điện thoại VOIP | |||
| 1 | Core Switch 8 port ge SFP (Lan) | 1 | cái | |
| 2 | Distribution Switch 8 cổng SFP (Voip) | 1 | cái | |
| 3 | Access switch 24 RJ-45 cổng và 2 cổng SFP (cho mạng Lan) | 4 | cái | |
| 4 | Access switch 24 cổng RJ-45 và 2 cổng SFP (cho mạng Voip) | 4 | cái | |
| 5 | Access switch 24 RJ-45 cổng và 2 cổng SFP (cho mạng Lan) | 4 | cái | |
| 6 | Access switch 24 cổng RJ-45 và 2 cổng SFP (cho mạng Voip) | 4 | cái | |
| 7 | Bộ phát tín hiệu Wifi | 17 | bộ | |
| AT | Hệ thống gọi y tá Aiphone hoặc tương đương | |||
| 1 | Bộ điều khiển đầu giường bệnh nhân (máy con) | 23 | bộ | |
| 2 | Bộ hiển thị trạng thái (nút reset cuộc gọi, đồng bộ đèn báo phòng) | 10 | bộ | |
| 3 | Đèn báo phòng (đèn báo hiệu) | 10 | bộ | |
| 4 | Hệ thống máy chủ phòng trực y tá có thể mở rộng kết nối tới 32 phòng (cùng đĩa lưu phần mềm, bộ cấp nguồn) | 2 | bộ | |
| 5 | Đĩa lưu phần mềm | 2 | chiếc | |
| 6 | Bộ cấp nguồn | 2 | bộ | |
| AU | Hệ thống Camera giám sát | |||
| 1 | Camera IP Dome 2Mp chuẩn nén Ultra265.<br/>- 1/2.7", 2.0 megapixel, progressive scan, CMOS, 1080P (1920*1080), Max 30fps: Ultra265/ H.265/ H.264/ MJPEG. Hỗ trợ 3 luồng video, ống kính cố định 2.8mm ( Đặt hàng 4mm ).Góc quan sát 112.7 độ.<br/>- Hồng ngoại 30m, độ nhạy sáng 0.2 Lux.<br/>- Hỗ trợ công nghệ nén băng thông U-code. Tự động chuyển ngày đêm, tự động cân bằng ánh sáng trắng, chống gợn, chống nhiễu 3DNR, chống ngược sáng DWDR, chuẩn chống nước IP67 và chống va đập IK10.<br/>Phát hiện hành vi Xâm nhập, Phát hiện chuyển động, Báo động giả mạo<br/>Chuẩn Onvif quốc tế. Hỗ trợ tên miền miễn phí trọn đời.s<br/>Nguồn cấp DC12V( ± 25% ) và PoE | 28 | bộ | |
| 2 | Đầu ghi hình IP camera 16 kênh: Chuẩn nén video Ultra265. Độ phân giải ghi rất cao lên tới 8 Megapixels. Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K. Xem lại đồng thời 16/32 kênh. Hỗ trợ camera IP của bên thứ 3 với chuẩn ONVif. 1 đầu ra VGA, 1 đầu ra HDMI. 1 cổng USB2.0 và 1 cổng USB 2.0. Hỗ trợ 4 khe cắm ổ cứng dung lượng tối đa mỗi ổ 10TB . Kèm chuột và nguồn. Miễn phí 1 host chính hãng trọn đời sản phẩm. Hỗ trợ chuẩn H.265. Tốc độ băng thông nhận 96/160Mbps. - Ghi hình: 8MP / 6MP / 5MP / 4MP / 3MP / 1080p / 960p / 720p / D1 / 2CIF / CIF Hỗ trợ xem đồng thời 128 người dùng | 2 | bộ | |
| 3 | Màn hình tivi 50 inch | 2 | bộ | |
| 4 | Ổ cứng lưu dữ liệu 8TB chuyên dụng cho camera SEAGATE SKYHAWK SURVEILLANCE HDD 8TB 3.5" SATA 6Gb/s/256MB Cache/ 7200RPM(hoặc tương đương) | 8 | bộ | |
| 5 | Switch POE 8 cổng Cổng Ethernet 2× 10 / 100Mbps 8 cổng 10 / 100Mbps hỗ trợ PoE Tối đa 30W cho một cổng. Tổng công suất 120W Khoảng cách truyền lên tới 250m trên chế độ EXTEND Dễ sử dụng, không cần cấu hình. Chất lượng cao với tất cả vỏ kim loại | 1 | bộ | |
| 6 | Switch POE 16 cổng Cổng Ethernet 2× 10 / 100Mbps, 2×1000Mbps Combo ports 16 cổng 10 / 100Mbps hỗ trợ PoE Tối đa 30W cho một cổng. Tổng công suất 250W Khoảng cách truyền lên tới 250m trên chế độ EXTEND Dễ sử dụng, không cần cấu hình. Chất lượng cao với tất cả vỏ kim loại | 2 | bộ | |
| AV | Hệ thống âm thanh thông báo | |||
| 1 | Bộ biến đổi nguồn 220VAC/24VDC-1200W | 1 | bộ | |
| 2 | Bộ khuyếch đại âm thanh AMP công suất 480W (PLENA Power amplifier, 1x480W(Âm ly công suất 1x480W)) | 1 | bộ | |
| 3 | Module đấu nối các vùng loa(Bộ điều khiển trung tâm, Controller, PlenaVas kèm âm ly vùng 240W) | 1 | bộ | |
| 4 | Đầu DC/DVD phát nhạc nền (Music source, USB/SD/Tuner) | 1 | bộ | |
| 5 | Micro dùng cho thông báo (Call Station) | 1 | bộ | |
| 6 | Loa hộp gắn tường 6W (Cabinet loudspeaker 6W, white) | 10 | bộ | |
| 7 | Loa âm trần 6W (Ceiling loudspeaker 6W metal with clamps (Loa trần 6W vỏ kim loại, loại có kẹp)) | 75 | bộ | |
| AW | THIÉT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ; QUẠT | |||
| AX | Điều hòa hệ AHU tương đương điều hòa LG nhập khẩu của Hàn Quốc, Malaysia (hoặc tương đương) | |||
| AY | Dàn nóng điều hòa trung tâm Multi V S hai chiều, 100% máy nén biến tần, gas R410A | |||
| 1 | ARUN080LSS0, công suất 22,4/25,2 kw | 3 | bộ | |
| 2 | ARUN140LTE%, công suất 39,2/44,1 kw | 1 | bộ | |
| 3 | ARUN180LTE%, công suất 50,4/56,7 kw | 1 | bộ | |
| AZ | Thiết bị xử lý không khí AHU, xuất xứ Malaysia (hoặc tương đương) | |||
| 1 | AHU - 01 công suất 22,9/17,6 kw | 1 | bộ | |
| 2 | AHU - 02 công suất 22,9/17,6 kw | 1 | bộ | |
| 3 | AHU - 03 công suất 46,0/35,1 kw | 1 | bộ | |
| 4 | AHU - 04 công suất 22,9/17,6 kw | 1 | bộ | |
| 5 | AHU - 05 công suất 34,0/26,2 kw | 1 | bộ | |
| BA | Phụ kiện cho hệ AHU, xuất xứ Hàn Quốc (hoặc tương đương) | |||
| 1 | PAHCMR000 - Bộ điều khiển AHU | 5 | Bộ | |
| 2 | PREMTB001 - Điều khiển nối dây cho AHU | 5 | Bộ | |
| 3 | PRLK048A0 - Van tiết lưu điện tử (4-10HP) | 3 | Bộ | |
| 4 | PRLK096A0 - Van tiết lưu điện tử (12-20HP) | 2 | Bộ | |
| BB | Thiết bị quạt thông gió tương đương quạt của hãng Kruger sản xuất - xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | |||
| BC | Hệ thống quạt hút kho | |||
| 1 | Quạt hút kho hướng trục nối ống gió LL: Q= 670m3/h, 250Pa. Model MTD Silent 200/2 (hoặc tương đương) | 1 | Cái | |
| 2 | Quạt hút kho hướng trục nối ống gió LL: Q= 840m3/h, 150Pa. Model MTD Silent 200/2(hoặc tương đương) | 1 | Cái | |
| 3 | Quạt hút kho hướng trục nối ống gió LL: Q= 1430m3/h, 300Pa. Model CCD 9-7T 245W 4P-1 3SY(hoặc tương đương) | 1 | Cái | |
| 4 | Quạt hút kho hướng trục nối ống gió LL: Q= 1620m3/h, 300Pa. Model CCD 9-9T 245W 4P-1 3SK(hoặc tương đương) | 1 | Cái | |
| 5 | Quạt hút kho gắn tường LL: Q= 185m3/h. Model DWA 200(hoặc tương đương) | 1 | Cái | |
| 6 | Quạt hút kho gắn tường LL: Q= 285m3/h. Model DWA 300(hoặc tương đương) | 1 | Cái | |
| 7 | Quạt hút kho gắn tường LL: Q= 500m3/h. Model APM 200(hoặc tương đương) | 5 | Cái | |
| BD | Hệ thống quạt hút khu vệ sinh | |||
| 1 | Quạt hút vệ sinh hướng trục nối ống gió LL: Q= 460m3/h, 100Pa. Model Silent 160 | 4 | Cái | |
| 2 | Quạt hút vệ sinh hướng trục nối ống gió LL: Q= 1360m3/h, 100Pa. Model CCD 7-7T 150W 4P-1 1SK(hoặc tương đương) | 1 | Cái | |
| 3 | Quạt hút vệ sinh hướng trục nối ống gió LL: Q= 1070m3/h, 150Pa. Model CCD 7-7T 150W 4P-1 1SK(hoặc tương đương) | 1 | Cái | |
| 4 | Quạt hút vệ sinh hướng trục nối ống gió LL: Q= 1360m3/h, 100Pa. Model CCD 7-7T 150W 4P-1 1SK(hoặc tương đương) | 1 | Cái | |
| 5 | Quạt hút vệ sinh hướng trục nối ống gió LL: Q= 1500m3/h, 100Pa. Model CCD 8-8T 180W 4P-1 1SK(hoặc tương đương) | 1 | Cái | |
| 6 | Quạt hút vệ sinh hướng trục nối ống gió LL: Q= 1660m3/h, 200Pa. Model CCD 9-7T 245W 4P-1 3SY(hoặc tương đương) | 1 | Cái | |
| 7 | Quạt hút vệ sinh gắn trần LL: Q= 150m3/h. Model KCE 160X(hoặc tương đương) | 4 | Cái | |
| BE | Hệ thống quạt gió tươi | |||
| 1 | Quạt cấp gió tươi hướng trục nối ống gió LL: Q= 490m3/h, 75Pa. Model MTD Silent 160 (hoặc tương đương) | 1 | Cái | |
| BF | Hệ thống quạt hút khí thải AHU | |||
| 1 | Quạt hút khí thải hướng trục nối ống gió LL: Q= 670m3/h, 250Pa. Model MTD Silent 200/2(hoặc tương đương) | 2 | Cái | |
| 2 | Quạt hút khí thải hướng trục nối ống gió LL: Q= 1230m3/h, 250Pa. Model CCD 9-7T 245W 4P-1 3SY(hoặc tương đương) | 1 | Cái | |
| BG | Điều hòa không khí cục bộ 2 chiều Inverter tương đương hãng Mitsubishi Heavy, Gas R410A nhập khẩu Thái Lan (hoặc tương đương) | |||
| BH | Dàn lạnh cassette 4 hướng thổi Inverter (kèm mặt nạ) | |||
| 1 | Dàn lạnh/ dàn nóng Model:<br/>FDT50VG/SRC50ZSX-S, kèm bộ điều khiển từ xa có dây RC-E5, công suất (1,1 - 5,6)/(0,6 - 6,3)kw(hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 2 | Dàn lạnh/ dàn nóng Model: FDT100VG/FDC90VNP1, kèm bộ điều khiển từ xa có dây RC-E5, công suất (1,9 - 9,0)/(1,5 - 9,0)kw(hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 3 | Dàn lạnh/ dàn nóng Model: FDT100VG/FDC100VNP, kèm bộ điều khiển từ xa có dây RC-E5, công suất (2,8 - 11,2)/(2,5 - 12,5)kw(hoặc tương đương) | 6 | bộ | |
| BI | Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất trung bình | |||
| 1 | Model FDUM50VF/SRC50ZSX-S, kèm bộ điều khiển RC-E5, công suất 4,0/4,5 kw(hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 2 | Model FDUM71VF1/FDC71VNP, kèm bộ điều khiển RC-E5, công suất 7,1/8,0kw(hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 3 | Dàn lạnh/ dàn nóng Model: FDUM100VF2/FDC100VNP, kèm bộ điều khiển từ xa có dây RC-E5, công suất 10,0/11,2kw(hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| BJ | Dàn lạnh treo tường (kèm điều khiển từ xa không dây) | |||
| 1 | Dàn lạnh/ dàn nóng Model:<br/>SRK25ZMP-S5/SRC25ZMP-S5, công suất (0,9-2,8)/(0,8-3,9)kw(hoặc tương đương) | 4 | bộ | |
| 2 | Dàn lạnh/ dàn nóng Model: SRK25ZS-S/SRC25ZS-S(hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 3 | Dàn lạnh/ dàn nóng Model: SRK35ZMP-S5/SRC35ZMP-S5, công suất (1,0-2,9)/(1,2-4,2)kw(hoặc tương đương) | 4 | bộ | |
| 4 | Dàn lạnh/ dàn nóng Model: SRK35ZS-S/SRC35ZS-S, công suất (0,9-3,5)/(0,9-4,3)kw(hoặc tương đương) | 3 | bộ | |
| 5 | Dàn lạnh/ dàn nóng Model: SRK45ZMP-S5/SRC45ZMP-S5, công suất (1,0-3,8)/(1,3-4,8)kw(hoặc tương đương) | 9 | bộ | |
| 6 | Dàn lạnh/ dàn nóng Model: SRK50ZS-S/SRC50ZS-S, công suất (1,6-5,5)/(1,6-6,6)kw(hoặc tương đương) | 3 | bộ | |
| 7 | Dàn lạnh/ dàn nóng Model: SRK71ZS-S/SRC71ZR-S, công suất (2,15-8,0)/(1,6-10,0)kw(hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| BK | Thiết bị lọc không khí | |||
| 1 | BỘ HỘP LỌC HEPA KÈM QUẠT (FAN FILTER UNIT - FFU) (Xuất xứ, nhãn hiệu liệt kê chỉ là để nhà thầu tham khảo; Nhà thầu chào các loại vật tư thiết bị tương đương và tốt hơn)<br/>Xuất xứ: AIRFILTECH/Việt Nam<br/>Model: FFU-2x4SS430-AC-RSR<br/>Loại: Thay thế lọc HEPA từ bên trong phòng (dưới trần)<br/>Độ ồn @01 bộ: 61 dBA đo cách bề mặt lọc 1.5 m tại lưu lượng ≤1200 m3/h (hoặc tương đương). Bao gồm các phần chính như sau:<br/>1. Quạt ly tâm (Xuất xứ: EBMPASPT- Đức)<br/>Vật liệu cánh quạt: Nhôm, cánh cong về phía sau Động cơ (Xuất xứ: EBMPASPT- Đức)<br/>Nguồn cấp: 1 Pha, 220V, 50Hz<br/>Bảo vệ: Tích hợp ngắt sự nóng quá tải <br/>Tuổi thọ vòng bi: Tối thiểu 40,000 giờ hoạt động chạy liên tục 24/24; 2. Lọc HEPA (xuất xứ: Camfil / Malaysia)<br/>Hiệu suất lọc: H13 ≥99.95% @MPPS theo tiêu chuẩn Châu Âu EN1822<br/>Test report: 100% riêng biệt cho từng lọc theo EN1822; Phù hợp tiêu chuẩn vi sinh ProSafe (VDI6022, ISO846, EC1935:2004)<br/>Kích thước (WxHxD): 1219x610x66 mm<br/>Model: MD13-1219*610-10/22; Art No: 15002006; 3. Khung chứa (Xuất xứ: BPT/Việt Nam)Kích thước (WxHxD): 1289x680x425 mmVật liệu: Thép không rỉ SS430 dày ~1.0 -1.2 mmMiệng gió soi lỗ oval Ø8/12mm. Phụ kiện: Tai treo, cổng đo áp và test lọc | 1 | bộ | |
| 2 | BỘ HỘP LỌC HEPA KÈM QUẠT (FAN FILTER UNIT - FFU) (Xuất xứ, nhãn hiệu liệt kê chỉ là để nhà thầu tham khảo; Nhà thầu chào các loại vật tư thiết bị tương đương và tốt hơn) Xuất xứ: AIRFILTECH/Việt Nam Model: FFU-2x2SS430-AC-RSR Loại: Thay thế lọc HEPA từ bên trong phòng (dưới trần) Độ ồn @01 bộ: 58-61 dBA đo cách bề mặt lọc 1.5 m tại lưu lượng 500-600 m3/h Bao gồm các phần chính như sau: 1. Quạt ly tâm (Xuất xứ: EBMPASPT- Đức) Vật liệu cánh quạt: Nhôm, cánh cong về phía sau Động cơ (Xuất xứ: EBMPASPT- Đức) Nguồn cấp: 1 Pha, 220V, 50Hz; Bảo vệ: Tích hợp ngắt sự nóng quá tải; Tuổi thọ vòng bi: Tối thiểu 40,000 giờ hoạt động chạy liên tục 24/24; 2. Lọc HEPA (xuất xứ: Camfil / Malaysia) Hiệu suất lọc: H13 ≥99.95% @MPPS theo tiêu chuẩn Châu Âu En1822;Test report: 100% riêng biệt cho từng lọc theo EN1822;Phù hợp tiêu chuẩn vi sinh ProSafe (VDI6022, ISO846, EC1935:2004);Kích thước (WxHxD): 610x610x66 mm;Model: MD13-610*610-10/22; Art No: 15002003; 3. Khung chứa (Xuất xứ: BPT/Việt Nam);Kích thước (WxHxD): 680x680x400 mm;Vật liệu: Thép không rỉ SS430 dày ~1.0 -1.2 mm;Miệng gió soi lỗ oval Ø8/12mm. Phụ kiện: Tai treo, cổng đo áp và test lọc | 2 | bộ | |
| 3 | BỘ HỘP LỌC HEPA KÈM QUẠT (FAN FILTER UNIT - FFU) (Xuất xứ, nhãn hiệu liệt kê chỉ là để nhà thầu tham khảo; Nhà thầu chào các loại vật tư thiết bị tương đương và tốt hơn) Xuất xứ: AIRFILTECH/Việt Nam Model: FFU-2x3SS430-AC-RSR Loại: Thay thế lọc HEPA từ bên trong phòng (dưới trần) Độ ồn @01 bộ: 58-61 dBA đo cách bề mặt lọc 1.5 m tại lưu lượng 780-850 m3/h Bao gồm các phần chính như sau: 1. Quạt ly tâm (Xuất xứ: EBMPASPT- Đức);Vật liệu cánh quạt: Nhôm, cánh cong về phía sau;Động cơ (Xuất xứ: EBMPASPT- Đức);Nguồn cấp: 1 Pha, 220V, 50Hz;Bảo vệ: Tích hợp ngắt sự nóng quá tải ;Tuổi thọ vòng bi: Tối thiểu 40,000 giờ hoạt động chạy liên tục 24/24; 2. Lọc HEPA (xuất xứ: Camfil / Malaysia) Hiệu suất lọc: H13 ≥99.95% @MPPS theo tiêu chuẩn Châu Âu En1822;Test report: 100% riêng biệt cho từng lọc theo EN1822;Phù hợp tiêu chuẩn vi sinh ProSafe (VDI6022, ISO846, EC1935:2004);Lưu lượng / chênh áp ban đầu: 903/114 m3/h/Pa;Model: MD13-914*610-10/22; Art No: 15002005; 3. Khung chứa (Xuất xứ: BPT/Việt Nam);Kích thước (WxHxD): 984x680x400 mm;Vật liệu: Thép không rỉ SS430 dày ~1.0 -1.2 mm;Miệng gió soi lỗ oval Ø8/12mm. Phụ kiện: Tai treo, cổng đo áp và test lọc | 2 | bộ | |
| BL | MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Máy phát điện có thông số kỹ thuật tương đương với loại Power By Cummins - Model: C550L, Công suất liên tục: 500/400 kVA/KW, Tủ ATS 4 cực 800A. (Đã bao gồm thêm: Vỏ chống ồn nhập khẩu đồng bộ theo máy, Bộ ắc quy đi kèm, bộ sạc ắc quy đi kèm, MCCB bảo vệ đầu cực, bộ tài hướng dẫn vận hành máy) - (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | |
| BM | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 1000KVA-22/0,4kV (Trọn bộ) | 1000kVA-22/0,4kV | 1 | máy |
| 2 | Thiết bị trạm biến áp mua sắm Tủ trung thế RMU-24kV/630A/20kA 3 ngăn gồm: (01 ngăn chứa bộ cầu dao phụ tải 24kV/630A/20kA đầu vào, 02 ngăn chứa cầu dao phụ tải 24kV/630A/20kA đầu ra dự phòng; 01 ngăn chứa bộ cầu dao phụ tải 24kV/630A/20kA kết hợp với cầu chì 24kV/63A (chỉ bố trí dao tiếp đất phía tải, có khóa liên động cơ khí)) | RMU3-24KV | 1 | Tủ |
| BN | Lắp đặt thiết bị TBA: | |||
| 1 | Lắp MBA 1000kVA <=35kV, trong nhà | 1 | máy | |
| 2 | Lắp tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | 6 | tủ | |
| 3 | Rút ruột kiểm tra MBA <=1600kVA-35(22)/0,4kV; bậc thợ 4,5/7 | RR-MBA1600 | 1 | máy |
| 4 | Xe cẩu 5 tấn hoặc tương đương phục vụ rút ruột, lắp đặt tủ trung thế | 2 | ca | |
| BO | Thí nghiệm thiết bị TBA: | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha >1MVA | 1 | máy | |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kV | 1 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm cầu chì 3 pha 22-35kV | 1 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm mẫu dầu cách điện | 1 | mẫu | |
| 5 | Thí nghiệm điện áp đánh thủng | 1 | mẫu | |
| 6 | Máy phát điện lưu động 5.2kW | 1 | ca | |
| 7 | Xe phục vụ thí nghiệm | 1 | ca | |
| BP | Chi phí mua sắm thiết bị ĐZ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24kV/630A chém ngang | CDN-24kV | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van cho lưới 22kV | ZnO-24 | 1 | bộ |
| BQ | Lắp đặt thiết bị đường dây: | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao 22-35kV (không tiếp đất) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35KV 3 pha | 1 | bộ | |
| BR | Thí nghiệm thiết bị ĐZ: | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kV | 1 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ nhất | 1 | quả | |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ 2 trở đi | 2 | quả | |
| 4 | Ca xe thí nghiệm (Ô tô vận tải thùng 2.5T) | 1 | ca | |
| BS | THIẾT BỊ PHÒNG MỔ | |||
| 1 | Tủ đựng dụng cụ phẫu thuật | 6 | TB | |
| 2 | Cửa chính trượt tự động | 3 | HT | |
| 3 | Cửa phụ trượt tự động | 4 | Bộ | |
| 4 | Đèn đọc phim Xquang | 3 | TB | |
| 5 | Bảng cấp điện âm tường | 6 | TB | |
| 6 | Bảng điều khiển phòng mổ đa năng tích hợp | 3 | TB | |
| 7 | Tủ điện+ máy biến áp cách ly | 3 | TB | |
| 8 | Tủ ấm | 3 | TB | |
| 9 | Tủ mát (bảo quản mẫu) | 3 | TB | |
| 10 | Đèn LED chiếu sáng âm trần 40w | 30 | TB | |
| 11 | Bồn rửa tay vô khuẩn (2 vòi) | 3 | TB | |
| 12 | Đồng hồ mổ | 3 | TB | |
| 13 | Bộ cảnh báo tập trung tủ IPS phòng mổ | 1 | TB | |
| 14 | Bộ cảnh báo từ xa đặt trong từng phòng mổ | 3 | TB | |
| 15 | Đèn tia cực tím khử khuẩn | 3 | TB | |
| 16 | UPS 40 kVA, 15 phút lưu điện | 1 | TB | |
| BT | Chi phí dự phòng: ( Không xét trong quá trình đánh giá, chỉ xét trong quá trình thương thảo hợp đồng);Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh phần xây lắp | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh phần xây lắp | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh phần xây lắp: 5%Gxdxl | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi