Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200517538-02
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dan dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200128214
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-08 22:39:00 đến ngày 2020-05-29 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 94,059,823,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,800,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: NHÀ KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 420,4 m3
2 Vận chuyển phế thải bê tông đổ đi 4,204 100m3
3 Đào móng cột, trụ, đất cấp 3 905,9559 1m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,8308 100m2
5 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 40,6165 m3
6 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 15,372 m3
7 Ván khuôn móng cột 2,2832 100m2
8 Bê tông móng M300, đá 1x2 46,9268 m3
9 Bê tông móng M300, đá 1x2 184,5926 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,4655 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,5603 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 18,9912 tấn
13 Ván khuôn móng cột 2,7238 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, 0,8636 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, 9,6745 tấn
16 Bê tông cột TD >0,1m2, M300, đá 1x2 21,2913 m3
17 Bê tông cột TD ≤0,1m2, M300, đá 1x2 1,512 m3
18 Bê tông tường, M300, đá 1x2 7,812 m3
19 Băng cản nước Waterstop V200 hoặc tương đương 27,9 m
20 Đào móng băng bằng, đất cấp III 19,817 m3
21 Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,95 6,0629 100m3
22 Đắp đất nền nhà độ chặt Y/C K = 0,95 2,4667 100m3
23 Đắp cát tôn nền độ chặt Y/C K = 0,95 1,7372 100m3
24 Ván khuôn móng 1,7536 100m2
25 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 28,6216 m3
26 Ván khuôn 10,801 100m2
27 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm 3,0588 tấn
28 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm 21,7056 tấn
29 Bê tông dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 127,7266 m3
30 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 4,501 100m3
31 Rải bạt PVC lớp cách ly 13,3725 100m2
32 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 129,2947 m3
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, 0,6764 tấn
34 Bê tông nền M200, đá 1x2 19,875 m3
35 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật 27,6005 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm 11,8983 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm 18,2959 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm 28,1916 tấn
39 Bê tông cột TD >0,1m2, M300, đá 1x2 210,2468 m3
40 Bê tông cột TD ≤0,1m2, M300, đá 1x2 43,7389 m3
41 Ván khuôn 44,7356 100m2
42 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm 16,3045 tấn
43 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm 0,6076 tấn
44 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm 112,3929 tấn
45 Bê tông dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 510,7923 m3
46 Ván khuôn sàn mái 65,8315 100m2
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm 128,4567 tấn
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm 0,8202 tấn
49 Bê tông dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 782,8678 m3
50 Ván khuôn sàn mái 3,1141 100m2
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm 3,7716 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm 1,3169 tấn
53 Bê tông dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 31,5238 m3
54 Ván khuôn lanh tô 8,9648 100m2
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm 3,3094 tấn
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm 4,7979 tấn
57 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 69,0152 m3
58 Khoan bê tông, lỗ khoan Fi ≤20mm, chiều sâu khoan ≤20cm 248 1 lỗ khoan
59 Phun hóa chất Sikadur 731 (hoặc tương đương) vào lỗ khoan 248 lỗ khoan
60 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, , vữa XM M75, PCB40 1.800,0893 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, , vữa XM M75, PCB40 103,4128 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, , vữa XM M75, PCB40 44,1918 m3
63 Ván khuôn 0,4456 100m2
64 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,275 tấn
65 Bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x2 4,4558 m3
66 Gia công dầm mái thép 4,141 tấn
67 Gia công xà gồ thép 6,1297 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 611,4004 1m2
69 Lắp dựng dầm thép mái 4,141 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép 6,1297 tấn
71 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 7,0085 100m2
72 Lợp mái nhựa lấy ánh sáng bằng tấm nhựa Polycacbonat cản tia UV, đặc ruột dày 8mm 2,0672 100m2
73 Xây giữa tường gạch bê tông và gạch Barit dày 10mm 235,3 m2
74 Xây gạch Barit (200x100x50)mm, chiều dày xây 50mm bằng vữa Barit 238,8 m2
75 Cán vữa Barit nền và sàn dày 40mm 129,5 m2
76 Trát vữa Barit dày 20mm 102,7 m2
77 Trát vữa Barit dày 30mm 1,9 m2
78 Quét chống thấm mái, tường, sê nô, sàn vệ sinh 2 lớp bằng Sika Top Seal 107 định mức 1.5kg/m2/lớp (hoặc tương đương) 1.460,1656 m2
79 Thi công lớp bê tông bọt siêu nhẹ chống nóng 123,6937 m3
80 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 (sàn trải Vinyl) 265 m2
81 Thi công lớp vữa tự san phẳng dày 5mm 265 m2
82 Thi công sàn Vinyl tĩnh điện kháng khuẩn 265 m2
83 Thi công Vinyl cứng dán tường 166 m2
84 Thi công trần phòng mổ bằng tấm trần Sandwich Panel lõi Polyurethane. Hai mặt tôn thép cán lạnh bề mặt sơn tĩnh điện kháng khuẩn bê tỏng lõi PU. Độ dày tấm 50mm, độ dày thép 0,48mm hoặc tương đương 256 m2
85 Thi công tường phòng mổ bằng tấm Sandwich Panel lõi Polyurethane. Hai mặt tôn thép cán lạnh bề mặt sơn tĩnh điện kháng khuẩn bê tỏng lõi PU. Độ dày tấm 50mm, độ dày thép 0,48mm hoặc tương đương 420 m2
86 Lát viền cửa đi bằng đá granit tự nhiên màu đen ánh kim, vữa XM mác 75 54,807 m2
87 Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 (gạch Porcelain 600x600mm) 5.587,526 m2
88 Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 (gạch Porcelain chống trơn 600x600mm) 155,0125 m2
89 Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 (gạch Porcelain 600x600mm) 517,6225 m2
90 Lát gạch đất nung, vữa XM mác 75 (gạch đất nung 400x400mm) 690,1681 m2
91 Ốp tường trụ, cột, vữa XM mác 75 (gạch ốp Porcelain 300x600mm) 8.408,5281 m2
92 Ốp gạch vào chân tường, vữa XM mác 75 (gạch Porcelain100x600mm) 158,182 m2
93 Lát nền, sàn gạch ceramic, vữa XM mác 75 (gạch Porcelain trống trơn 300x300mm) 409,905 m2
94 Ốp tường trụ, cột, vữa XM mác 75 (gạch Porcelain 300x600mm) 1.644,48 m2
95 Thi công lắp dựng bàn lavabo bằng đá Granit tự nhiên màu đen ánh kim, khung đỡ bằng Inox 304 26,2724 m2
96 Thi công lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL chịu nước loại 1, dày 12mm, phụ kiện Inox 304 (bao gồm cả phụ kiện) 112,712 m2
97 Thi công lắp dựng vách ngăn gỗ công nghiệp dày 12mm, phụ kiện Inox 304 (bao gồm cả phụ kiện) 22,99 m2
98 Thi công lắp dựng trần thạch cao treo khung xương nổi, tấm trần 600x600 chịu nước 422,05 m2
99 Thi công lắp dựng trần thạch nhôm Clip - in tile, tấm trần 600x600x0,7mm màu trắng (tương đương Austrong) 816,879 m2
100 Thi công lắp dựng trần thạch cao treo khung xương nổi, tấm trần 600x600 tiêu âm dày 9.5mm 5.024,3735 m2
101 Công tác ốp gạch ngoại thất vào tường ngoài nhà, gạch KT45x95mm, vữa mác 75 (tương đương gạch Inax-255 VIZ và LSC) 1.415,4765 m2
102 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, , vữa XM M50, PCB40 8,0135 m3
103 Lát bậc cầu thang bằng đá Granit tự nhiên màu tím hoa cà, vữa XM mác 75 249,877 m2
104 Lan can cầu thang, tay vịn bằng Inox SUS 304) 1.346,9 kg
105 Lắp dựng lan can sắt 88,1185 m2
106 Công tác ốp đá Granit tự nhiên màu nâu Anh Quốc hoặc tương đương vào tường thang máy, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 155,367 m2
107 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40 5,4448 m3
108 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 19,5141 m3
109 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 9,4973 m3
110 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 12,4016 m3
111 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 0,3372 100m3
112 Rải bạt PVC lớp cách ly 2,3335 100m2
113 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm 3,609 tấn
114 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 31,0951 m3
115 Lát nền, đường dốc bằng đá mẻ xanh tối, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 96 m2
116 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (gạch Porcelain 600x600mm) 38,857 m2
117 Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên hồng Gia Lai hoặc tương đương KT600x600mm, tiết diện đá >0,25 m2, vữa mác 75 34,162 m2
118 Lát bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên đỏ Ruby, vữa mác 75 15,744 m2
119 Lát bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên đen ánh kim, vữa mác 75 11,808 m2
120 Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm, vữa mác 75 90,7934 m2
121 Láng bậc tam cấp, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 2,64 m2
122 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 2.939,8642 m2
123 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 50,262 m2
124 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (tại vị trí không có trần cheo) 439,2628 m2
125 Trát trần, vữa XM mác 75 (tại vị trí không có trần treo) 332,862 m2
126 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 311,42 m2
127 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tại vị trí không ốp gạch) 6.088,0274 m2
128 Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M50, PCB40 1.050,18 m
129 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 7.221,8342 m2
130 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2.939,8642 m2
131 Cửa đi kính thủy lực, cánh mở quay 2 chiều, kính cường lực dày 14mm 11,52 m2
132 Vách kính cố định, kính cường lực dày 14mm 18,1509 m2
133 Cửa đi kính thủy lực, cánh mở quay 2 chiều, kính cường lực dày 12mm 16,8 m2
134 Vách kính cố định, kính cường lực dày 12mm 16,7763 m2
135 Bộ phụ kiện cửa đi thủy lực (gồm: Bản lề sàn, kẹp trên, kẹp dưới, khóa sàn, kẹp L, tay nắm đồng bộ) 6 bộ
136 Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 55, nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 2mm, trên kính mờ an toàn dày 6,38mm, dưới pano (chưa có phụ kiện) 103,6019 m2
137 Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 55, nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 2mm, trên kính trắng an toàn dày 6,38mm, dưới pano (chưa có phụ kiện) 168,071 m2
138 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh đa điểm - tương đương PK Kinlong 144 Bộ
139 Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 55, nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 2mm, trên kính trắng an toàn dày 6,38mm, dưới pano (chưa có phụ kiện) 314,5815 m2
140 Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh đa điểm - tương đương PK Kinlong 110 Bộ
141 Cửa sổ 1 cánh mở quay kết hợp 1 cánh mở hất, hệ 55, nhôm Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (chưa có phụ kiện) 334,1599 m2
142 Cửa sổ 1 cánh mở quay hệ 55, nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (chưa có phụ kiện) 80,6511 m2
143 Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 55, nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (chưa có phụ kiện) 11,7696 m2
144 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (chưa có phụ kiện) 101,4063 m2
145 Vách kính cố định, thanh nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm kính trắng an toàn dày 6,38mm 88,7265 m2
146 Vách kính cố định, thanh nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm 176,7376 m2
147 Vách kính cố định, thanh nhôm Xingfa hoặc tương đương dày 2mm, trên kính trắng an toàn dày 6,38mm, dưới pano 89,5295 m2
148 Vách kính cố định, thanh nhôm Xingfa hoặc tương đương dày 2mm, kính trắng an toàn dày 8,38mm 114,4904 m2
149 Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh đa điểm - tương đương PK Kinlong 228 Bộ
150 Phụ kiện cửa sổ mở hất đa điểm - tương đương PK Kinlong 218 Bộ
151 Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh - tương đương PK Kinlong 112 Bộ
152 Viền U Inox Sus 304 quanh ô kính 39,2 m
153 Khung đỡ bàn kính bằng Inox SUS 304 49,9 kg
154 Bàn kính cường lực dày 10mm (gồm cả kẹp kính, phụ kiện) 3,3422 m2
155 Gia công thanh thép hộp 100x50x2mm gia cường cửa, vách kính 0,284 tấn
156 Lắp dựng thép gia cường cửa 0,284 tấn
157 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 17,127 1m2
158 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm 64 lỗ khoan
159 Phun hóa chất Sikadur 731 (hoặc tương đương) vào lỗ khoan 64 lỗ
160 Gia công lắp dựng cửa xếp Inox 304 không lá 27,636 m2
161 Khung + cửa bằng Inox SUS 304 316,3 kg
162 Lắp dựng khung Inox cửa 41,5957 m2
163 Cửa đi cánh mở bằng nhôm chớp cố định, phụ kiện đồng bộ 9,7785 kg
164 Khuôn cửa gỗ, khuôn kép KT60*230mm, gỗ nhóm II (tương đương gỗ Lim Lào) 24,68 m
165 Khuôn cửa gỗ, khuôn đơn KT60*130mm, gỗ nhóm II (tương đương gỗ Lim Lào) 9,74 m
166 Nẹp khuôn cửa gỗ KT10*40mm 69,08 m
167 Cửa đi Pano gỗ đặc huỳnh hai mặt, dày 40mm, gỗ nhóm II (tương đương gỗ Lim Lào) 14,4499 m2
168 Bản lề cửa bằng Inox 304 30 bộ
169 Khóa cửa gỗ, tay nắm gạt bằng Inox 304 6 bộ
170 Chốt Clemon cửa đi gỗ 4 bộ
171 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 46,9154 m2
172 Lắp dựng khuôn cửa kép 24,68 m
173 Lắp dựng khuôn cửa đơn 9,74 m
174 Lắp dựng cửa vào khuôn 14,4499 m2
175 Lắp đặt cửa thép chống cháy 70 phút. Khung cửa sử dụng thép tấm chế tạo có kích thước 50*110*1.2mm. Cánh cửa dày 50mm, hai mặt ốp thép tấm độ dày 1.0mm. Sơn tĩnh điện màu ghi 12,3552 m2
176 Phụ kiện cho cửa chống cháy gồm: Khóa tay gạt ngang Kospi, Tay co thủy lực Kospi, Doorsill Inox 201 hoặc tương đương. 9 bộ
177 Chi phí kiểm định PCCC cho cửa chống cháy 1 trọn gói
178 Cửa thép bọc chì phòng CC1. Cánh cửa dày 50mm, hai mặt ốp thép tấm độ dày 1.0mm. Sơn tĩnh điện màu ghi 11,52 m2
179 Bộ ray treo cửa CC1 gồm: Ray treo, bánh xe, dẫn hướng, chặn cửa 3 bộ
180 Bộ phụ kiện cho cửa CC1 gồm: Tay nắm Inox dài 300mm, khóa móc Solex, nắp che ray hoặc tương đương 3 bộ
181 Nhân công lắp đặt, vật tư phụ và vận chuyển cửa CC1 3 bộ
182 Cửa thép bọc chì phòng CC2. Khung cửa sử dụng thép tấm chế tạo có kích thước 50*110*1.5mm. Cánh cửa dày 50mm, hai mặt ốp thép tấm độ dày 1.0mm.Sơn tĩnh điện màu ghi 3,96 m2
183 Phụ kiện cho cửa CC2 gồm: Tay nắm Inox dài 300mm, Khóa móc Việt Tiệp, Tay co thủy lực Kospi, Doorsill Inox 201 hoặc tương đương. 2 bộ
184 Nhân công lắp đặt, vật tư phụ và vận chuyển cửa CC2 3,96 bộ
185 Ô kính chì KT600x800mm dày 15mm. Khung bao sử dụng thép tấm chế tạo dày 1.2mm, có bọc chì dày 3.0mm, sơn tĩnh điện màu ghi 3 ô
186 Nhân công lắp đặt, vật tư phụ và vận chuyển ô kính chì 3 ô
187 Thi công lắp đặt bục sân khấu hội trường tầng 5 (không gồm lát nền) 30 m2
188 Đào móng 0,5619 100m3
189 Bê tông lót móng S, M150, đá 4x6, PCB40 2,9104 m3
190 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1847 100m2
191 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,326 tấn
192 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,2804 tấn
193 Bê tông móng S, M200, đá 1x2, PCB40 2,9784 m3
194 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 10,7268 m3
195 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 61,68 m2
196 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát lần 1 có khía bay) 70,9632 m2
197 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 15,2884 m2
198 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,1498 100m2
199 Gia công, lắp đặt tấm đan 0,1788 tấn
200 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,4832 m3
201 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn 32 cấu kiện
202 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 0,1603 100m3
203 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 68,4266 100m2
204 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m 36,9578 100m2
205 Vận chuyển xi măng lên cao bằng vận thăng lồng hoặc tương đương 132,4492 tấn
206 Vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng hoặc tương đương hoặc tương đương 526,6888 m3
207 Vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng hoặc tương đương hoặc tương đương 1.475,911 10m2
208 Vận chuyển đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng hoặc tương đương hoặc tương đương 36,766 10m2
209 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng hoặc tương đương hoặc tương đương - tấm lợp các loại 68,2556 100m2
210 Vận chuyển cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng hoặc tương đương 134,417 10m2
211 Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng hoặc tương đương 7,9504 tấn
212 Vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng hoặc tương đương hoặc tương đương 10 tấn
213 Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng hoặc tương đương hoặc tương đương 10 tấn
214 Vận chuyển vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng hoặc tương đương 5 tấn
215 Vận chuyển vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng hoặc tương đương 5 m3
C HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Đèn típ 3 bóng T5/28W-600x1200mm loại âm trần 117 bộ
2 Đèn típ 3 bóng T5/14W-600x600mm loại âm trần 676 bộ
3 Đèn típ 4 bóng T5/14W-600x600mm loại âm trần 118 bộ
4 Đèn Led panel bóng 36W -600x600mm âm trần 57 bộ
5 Đèn típ 1 bóng T5/28W-1200mm loại gắn tường 47 bộ
6 Đèn bóng Led-15W-210x210mm loại gắn trần 18 bộ
7 Đèn dowlight D100 bóng Led 6W loại lắp âm trần 168 bộ
8 Quạt trần D1400-75W 127 cái
9 Quạt gắn tường 60W 25 cái
10 Công tắc 16A-1 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm) 23 cái
11 Công tắc 16A-2 cực 1 hạt 1 chiều cho bình nước (bao gồm mặt nạ và đế âm) 18 cái
12 Công tắc 16A-2 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm) 149 cái
13 Công tắc 16A-3 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm) 66 cái
14 Công tắc 16A-4 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm) 5 cái
15 Công tắc 16A-1 hạt 2 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm) 19 cái
16 Công tắc 16A-2 hạt 2 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm) 26 cái
17 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A 968 cái
18 Ổ cắm đơn 3 chấu 16A loại chống ẩm 9 cái
19 Ổ cắm âm sàn 9 cái
20 Thang 400x100 cáp bằng thép 2mm sơn tĩnh điện 18 m
21 Máng cáp 300x100mm bằng thép 1,5mm sơn tĩnh điện 60 m
22 Máng cáp 200x100mm bằng thép 1,5mm sơn tĩnh điện 360 m
23 Hộp điện vỏ nhựa loại chứa 8 module MCB 149 hộp
24 Hộp điện vỏ nhựa loại chứa 12 module MCB 4 hộp
25 Hộp điện vỏ nhựa loại chứa 18 module MCB 7 hộp
26 Tủ điện vỏ thép 1,2 mm sơn tĩnh điện, kích thước CxDxR=500x300x200 mm 1 hộp
27 Tủ điện vỏ thép 1,2 mm sơn tĩnh điện, kích thước CxDxR=800x600x300 mm 1 hộp
28 Tủ điện vỏ thép 1,2 mm sơn tĩnh điện, kích thước CxDxR=1500x800x500 mm 1 hộp
29 Tủ điện vỏ thép 1,2 mm sơn tĩnh điện, kích thước CxDxR=2000x1200x700 mm 1 hộp
30 Tủ máy biến áp cách ly 1P-8KVA cho phòng mổ (trọn bộ) 3 hộp
31 Khối lượng đồng dùng làm thanh cái 56 kg
32 Máy cắt hạ áp loại MCB-1P-10A-6kA/S 133 cái
33 Máy cắt hạ áp loại MCB-1P-16A-6kA/S 295 cái
34 Máy cắt hạ áp loại MCB-2P-20A-6kA/S 262 cái
35 Máy cắt hạ áp loại MCB-2P-25A-6kA/S 36 cái
36 Máy cắt hạ áp loại MCB-2P-50A-6kA/S 4 cái
37 Máy cắt hạ áp loại MCB-3P-25A-10kA/S 22 cái
38 Máy cắt hạ áp loại MCB-3P-32A-10kA/S 4 cái
39 Máy cắt hạ áp loại MCCB-3P-32A-36kA/S 1 cái
40 Máy cắt hạ áp loại MCCB-3P-50A-36kA/S 7 cái
41 Máy cắt hạ áp loại MCCB-3P-80A-36kA/S 3 cái
42 Máy cắt hạ áp loại MCCB-3P-100A-36kA/S 3 cái
43 Máy cắt hạ áp loại MCCB-3P-200A-36kA/S 9 cái
44 Máy cắt hạ áp loại MCCB-3P-250A-36kA/S 1 cái
45 Máy cắt hạ áp loại MCCB-3P-1000A-65kA/S 1 cái
46 Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC (1x1,5mm2) 10.600 m
47 Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC (1x2,5mm2) 17.400 m
48 Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC (1x4mm2) 710 m
49 Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC (1x6mm2) 50 m
50 Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC (1x10mm2) 15 m
51 Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC (1x16mm2) 40 m
52 Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC (1x50mm2) 350 m
53 Dây đồng mềm D70 250 m
54 Cáp đồng mềm CU/PVC (1x70mm2) 180 m
55 Dây dẫn loại hai lõi CU/PVC/PVC (2x4mm2) 5.050 m
56 Dây dẫn loại hai lõi CU/PVC/PVC (2x6mm2) 620 m
57 Dây dẫn loại bốn lõi CU/XLPE/PVC (4x4mm2) 460 m
58 Dây dẫn loại bốn lõi CU/XLPE/PVC (4x6mm2) 275 m
59 Dây dẫn loại bốn lõi CU/XLPE/PVC (4x10mm2) 200 m
60 Dây dẫn loại bốn lõi CU/XLPE/PVC (4x25mm2) 65 m
61 Dây dẫn loại bốn lõi CU/XLPE/PVC (4x35mm2) 35 m
62 Dây dẫn loại bốn lõi CU/XLPE/PVC (4x95mm2) 100 m
63 Dây dẫn loại bốn lõi CU/XLPE/DSTA/PVC (4x6mm2) 75 m
64 Dây dẫn loại bốn lõi CU/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x35mm2) 70 m
65 Dây dẫn loại bốn lõi CU/XLPE/DSTA/PVC (3x150+1x120mm2) 120 m
66 Dây dẫn loại bốn lõi CU/XLPE/DSTA/PVC (3x185+1x150mm2) 440 m
67 Dây dẫn loại bốn lõi CU/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x35mm2) 70 m
68 Ống nhựa luồn dây PVC D16 7.450 m
69 Ống nhựa luồn dây PVC D20 8.920 m
70 Ống nhựa luồn dây PVC D25 220 m
71 Ống nhựa luồn dây PVC D32 110 m
72 Ống nhựa HDPE D50/40 62 m
73 Ống nhựa HDPE D85/65 60 m
74 Ống nhựa HDPE D130/100 100 m
75 Ống nhựa HDPE D160/125 400 m
76 Kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ cấp 1 R=79m 1 cái
77 Kim thu sét bằng thép d18 dài 0,5m, mạ kẽm nóng 14 cái
78 Cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4 m 18 cọc
79 Thép tròn d10 450 m
80 Cáp đồng mềm CU/PVC (1x120mm2) 90 m
81 Đào rãnh thoát nước, Cấp đất II 189,76 m3
82 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 1,8976 100m3
D HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NHẸ
1 Phiến đấu dây Cat6/Cat5e 24 cổng (cho mạng Lan) 4 cái
2 Phiến đấu dây Cat6/Cat5e 24 cổng (cho mạng Voip) 4 cái
3 Phiến đấu dây Cat6/Cat5e 24 cổng (cho mạng Lan) 4 cái
4 Phiến đấu dây Cat6/cat5e 24 cổng (cho mạng Voip) 4 cái
5 Phiến đấu cáp quang 4 cổng 6 cái
6 Phiến đấu cáp quang 16 cổng 6 cái
7 Ổ cắm có 1 nút mạng RJ-45 (cho Lan) 151 cái
8 Ổ cắm có 1 nút mạng RJ-45 (cho Voip) 140 cái
9 Bộ vỏ ổ cắm gồm mặt nạ và đế âm, cho Lan và Voip 151 cái
10 Cáp tín hiệu Cat6 cho mạng lan 7.560 m
11 Cáp tín hiệu Cat6 cho mạng Voip 6.450 m
12 Cáp quang đơn Mode 4 lõi 150 m
13 Cáp mạng Cat5.E 590 m
14 Dây mạng UTP CAT6 305m 1.810 m
15 Cáp quang đơn Mode 4 lõi 35 m
16 Cáp tín hiệu âm thanh Cu/FR/PVC 1x1,5mm2 1.550 m
17 Thang cáp 200x100 30 m
18 Máng cáp 250x100 360 m
19 Ống luồn dây PVC D16 2.860 m
20 Ống luồn dây PVC D20 1.750 m
21 Tủ Rack 10U (cho mạng lan/voip) 5 hộp
22 Tủ Rack 42U (cho mạng lan/voip) 1 hộp
23 Tủ Rack 42U (cho mạng camera&PA) 1 hộp
E HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lavabo treo tường (Chậu Inax L298V+chân chậu L-298VC+ống xả thải A-675PV) (hoặc tương đương) 85 bộ
2 Vòi 1 vòi cho Lavabo treo tường (Vòi Inax LFV-1001S (hoặc tương đương)) 85 bộ
3 Lavabo chậu rửa inax đặt âm bàn, AL-2298V hoặc tương đương, bao gồm ống xả thải 36 bộ
4 Vòi Lavabo 1 vòi cho chậu âm bàn đá (Vòi Inax LFV-2012S) (hoặc tương đương) 36 bộ
5 Chậu rửa đôi Inox (bao gồm cả vòi rửa, chuyên dùng rửa dụng cụ y tế) 8 bộ
6 Xí bệt-BỒN CẦU 1 KHỐI INAX AC-918VRN-1 (hoặc tương đương) 61 bộ
7 Dây xịt nước mạ crôm VÒI XỊT CFV-105MM (hoặc tương đương) 61 cái
8 Gương soi INAX (hoặc tương đương) 78 cái
9 Bộ 6 món Inax H-AC480V6 (hoặc tương đương) 61 bộ
10 Tiểu nam-BỒN TIỂU INAX NAM AU-431VR (hoặc tương đương) 11 bộ
11 Van xả tiểu nam VAN XẢ ẤN INAX UF-6V (hoặc tương đương) 11 cái
12 Phễu thu nước sàn DN90 70 cái
13 Bồn nước nóng Inox 1m3 + giá đỡ (inox 304) 2 bể
14 Bồn nước Inox 5m3 + giá đỡ (inox 304) 3 bể
15 Vòi hoa sen, Sen tắm nhiệt độ Inax BFV-2015S hoặc tương đương 29 bộ
16 Vòi rửa đồng D20 30 cái
17 Bình nước nóng lạnh 30 lít 21 bộ
18 Bình đun nước nóng trung tâm 2 bộ
19 Ống PPR D75 0,75 100m
20 Ống PPR D50 0,2 100m
21 Ống PPR D40 0,8 100m
22 Ống PPR D32 0,8 100m
23 Ống PPR D25 2,5 100m
24 Ống PPR D20 4,6 100m
25 Cút PPR D75 16 cái
26 Cút PPR D50 10 cái
27 Cút PPR D40 20 cái
28 Cút PPR D32 100 cái
29 Cút PPR D25 350 cái
30 Cút PPR D20 680 cái
31 Cút PPR ren trong D20 400 cái
32 Tê PPR D75/75 15 cái
33 Tê PPR D75/50 15 cái
34 Tê PPR D75/40 18 cái
35 Tê PPR D75/32 15 cái
36 Tê PPR D50/25 45 cái
37 Tê PPR D50/20 55 cái
38 Tê PPR D40/20 45 cái
39 Tê PPR D32/25 150 cái
40 Tê PPR D32/20 150 cái
41 Tê PPR ren trong D25/20 200 cái
42 Tê PPR ren trong D20/20 400 cái
43 Van chặn PPR D75 10 cái
44 Van chặn PPR D50 15 cái
45 Van chặn PPR D40 10 cái
46 Van chặn PPR D32 20 cái
47 Van chặn PPR D25 100 cái
48 Van chặn PPR D20 150 cái
49 Van góc PPR D20 300 cái
50 Rắc co PPR D75 10 cái
51 Rắc co PPR D50 10 cái
52 Rắc co PPR D40 10 cái
53 Rắc co PPR D32 12 cái
54 Rắc co PPR D25 100 cái
55 Rắc co PPR D20 150 cái
56 Măng sông PPR D75 12 cái
57 Măng sông PPR D50 15 cái
58 Măng sông PPR D40 15 cái
59 Măng sông PPR D32 10 cái
60 Măng sông PPR D25 50 cái
61 Măng sông PPR D20 100 cái
62 Ống PPR D50 0,8 100m
63 Ống PPR D32 1,5 100m
64 Ống PPR D25 2,5 100m
65 Ống PPR D20 5,5 100m
66 Tê PPR D50/50 13 cái
67 Tê PPR D50/32 15 cái
68 Tê PPR D32/25 20 cái
69 Tê PPR D25/25 30 cái
70 Tê PPR D25/20 100 cái
71 Tê PPR D20/20 300 cái
72 Cút 90o PPR D50 15 cái
73 Cút 90o PPR D32 20 cái
74 Cút 90o PPR D25 200 cái
75 Cút 90o PPR D20 300 cái
76 Van chặn PPR D50 5 cái
77 Van chặn PPR D32 10 cái
78 Van chặn PPR D25 50 cái
79 Van chặn PPR D20 200 cái
80 Rắc co PPR D50 12 cái
81 Rắc co PPR D32 12 cái
82 Rắc co PPR D25 20 cái
83 Rắc co PPR D20 200 cái
84 Măng sông ren ngoài PPR D50 20 cái
85 Măng sông ren ngoài PPR D32 20 cái
86 Măng sông ren ngoài PPR D25 120 cái
87 Măng sông ren ngoài PPR D20 350 cái
88 Cút ren PPR D50 20 cái
89 Cút ren PPR D32 20 cái
90 Cút ren PPR D25 130 cái
91 Cút ren PPR D20 220 cái
92 Côn PPR D50/32 10 cái
93 Côn PPR D32/20 10 cái
94 Côn PPR D25/20 100 cái
95 Đai neo giữ ống các cỡ 500 cái
96 Ống PPR D75 0,1 100m
97 Ống PPR D50 0,8 100m
98 Tê PPR D50/50 1 cái
99 Cút PPR D75 10 cái
100 Cút PPR D50 5 cái
101 Van phao đồng D50 2 cái
102 Van điện 1 cái
103 Van chặn đồng D75 2 cái
104 Van chặn đồng D50 2 cái
105 Van 1 chiều đồng D50 2 cái
106 Mối nối mềm D50 2 cái
107 Măng sông ren ngoài PPR D75 2 cái
108 Măng sông ren ngoài PPR D50 2 cái
109 Tủ điện trạm bơm 1 hộp
110 Ống uPVC D110 4,6 100m
111 Ống uPVC D90 1,6 100m
112 Ống uPVC D60 5 100m
113 Ống uPVC D42 1,4 100m
114 Ống uPVC D34 1,5 100m
115 Y D110 150 cái
116 Y D90 30 cái
117 Y D60 180 cái
118 Y D42 100 cái
119 Y thăm D110 30 cái
120 Y thăm D90 30 cái
121 Chếch D110 145 cái
122 Chếch D90 20 cái
123 Chếch D60 120 cái
124 Chếch D42 120 cái
125 Cút D110 150 cái
126 Cút D90 20 cái
127 Cút D60 150 cái
128 Cút D42 150 cái
129 Côn D34/60 200 cái
130 Côn D42/60 200 cái
131 Côn D60/90 15 cái
132 Côn D110/90 10 cái
133 Nút thông tắc D110 50 cái
134 Nút thông tắc D60 50 cái
135 Đai neo giữ ống các cỡ 500 cái
136 Ống uPVC D90 2,1 100m
137 Chếch D90 30 cái
138 Cầu thu nước D125 15 cái
139 Đai neo giữ ống các cỡ 100 cái
F HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRONG NHÀ
1 Lắp đặt Trung tâm báo cháy 1 bộ
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 1 cái
3 Lắp đặt đế báo cháy vào tường 365 bộ
4 Nút nhấn báo cháy địa chỉ HOCHIKI hoặc tương đương) 33 bộ
5 Còi/ đèn báo cháy kết hợp HOCHIKI hoặc tương đương 33 bộ
6 Hộp đựng tổ hợp chuông đèn, nút ấn 33 cái
7 Lắp đặt modul điều khiển kênh báo cháy 5 bộ
8 Lắp đặt Modul điều khiển chuông đèn 5 bộ
9 Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 Vdc 1 bộ
10 Thiết bị điều khiển cuối đường HOCHIKI hoặc tương đương 9 bộ
11 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x0,75mm2 2.850 m
12 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x1,5mm2 950 m
13 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 10x0,75mm2 180 m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC D43 180 m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 2.850 m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D16 516 m
17 Lắp đặt măng sông PVC D16 650 cái
18 Lắp đặt hộp nối 40x50 348 hộp
19 Đào móng băng, cấp đất II 9,6 m3
20 Lắp đặt hộp nối 150x150 5 hộp
21 Kẹp ôm ống PVC D16 1.032 cái
22 Lắp đặt bình tích áp 100l 1 bình
23 Lắp đặt đầu phun Springler quay xuống k=5,6 658 cái
24 Lắp che đầu phun 658 cái
25 Cáp cấp nguồn 3x50+1x35mm2 150 m
26 Dây mềm nối đầu phun Springler 658 Chiếc
27 Rọ hút D100 2 cái
28 Y lọc D100 2 cái
29 Lắp đặt van 1 chiều D100 3 cái
30 Lắp đặt van chặn mặt bích D100 4 cái
31 Lắp đặt mối nối mềm D100 4 cái
32 Lắp đặt Y lọc D50 1 cái
33 Lắp đặt mối nối mềm D50 2 cái
34 Lắp đặt Alam vavle D80 2 cái
35 Lắp đặt van tín hiệu D80 2 cái
36 Công tắc dòng chảy D80 2 chiếc
37 Lắp đặt van khóa D32 3 cái
38 Lắp đặt van khóa D15 3 cái
39 Lắp đặt van khóa D25 5 cái
40 Lắp đặt van bi khóa D25 5 cái
41 Lắp đặt van xả khí D25 1 cái
42 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 3 cái
43 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100, dày 2.9mm 2,95 100m
44 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80, dày 2.9mm 6,2 100m
45 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50, dày 2.9mm 1,2 100m
46 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32, dày 2.9mm 11,15 100m
47 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25, dày 2.9mm 9,5 100m
48 Lắp đặt cút thép D100 40 cái
49 Lắp đặt tê thép D100 16 cái
50 Lắp đặt tê thép D100x80 10 cái
51 Lắp đặt tê thép D100x50 1 cái
52 Lắp đặt tê thép D80 5 cái
53 Lắp đặt cút thép D80 40 cái
54 Lắp đặt tê thép ren D40 77 cái
55 Lắp đặt tê thép ren D32x25 140 cái
56 Lắp đặt tê thép ren D25 25 cái
57 Côn thép hàn D100/50 1 cái
58 Côn thu ren D32/25 140 cái
59 Côn thu ren D25/15 680 cái
60 Cút thép hàn D80 30 cái
61 Cút thép ren D50 46 cái
62 Cút thép ren D32 10 cái
63 Cút thép D25 270 cái
64 Rắc co D25 6 cái
65 Lắp bích thép D100 11 cặp bích
66 Lắp bích thép D80 5 cặp bích
67 Lắp bích thép D50 6 cặp bích
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 506,5825 1m2
69 Lắp đặt bình đựng nước mồi bằng nhựa 2m2 1 bể
70 Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40 1,5 m3
71 Hộp chữa cháy vách tường 30 chiếc
72 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm 30 cái
73 Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20 m 30 cuộn
74 Lăng phun chữa cháy D13 30 chiếc
75 Hộp chữa cháy ngoài nhà 1 chiếc
76 Cuộn vòi chữa cháy D65 2 cuộn
77 Lăng phun chữa cháy D65 1 chiếc
78 Lắp đặt trụ cứu hoả D100 1 cái
79 Lắp đặt họng cứu hoả D100 1 cái
80 Bình cầu nổ loại 6Kg 8 Bình
81 Bình chữa cháy MFZ4 70 bình
82 Bình chữa cháy MT3 30 bình
83 Bảng nội quy tiêu lệnh 30 bộ
84 Dụng cụ phá dỡ (búa phá rỡ theo tiêu chuẩn PCCC) 1 bộ
85 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn có hướng 29 bộ
86 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn không có hướng 14 bộ
87 Đèn sự cố 54 bộ
88 Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm 750 m
89 Lắp đặt măng sông PVC D16mm 250 cái
90 Kẹp ôm ống PVC D16 938 cái
91 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 900 m
G HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ
1 Ống đồng D6,35mm dày 0,8mm 5,84 100m
2 Ống đồng D9,52mm dày 0,8mm 3,1 100m
3 Ống đồng D12,7mm dày 0,8mm 2,93 100m
4 Ống đồng D15,88mm dày 1,0mm 2,18 100m
5 Bảo ôn D6mm dày 19mm 5,47 100m
6 Bảo ôn D10mm dày 19mm 2,96 100m
7 Bảo ôn D13mm dày 19mm 2,79 100m
8 Bảo ôn D16mm dày 19mm 2,08 100m
9 Quang treo + ty ren ống đồng 585 bộ
10 Nạp gas bổ sung R410A 30 kg
11 Vật tư phụ ống đồng 1
12 Ống nước ngưng PVC D21mm 2,77 100m
13 Ống nước ngưng PVC D27mm 1,23 100m
14 Ống nước ngưng PVC D34mm 0,16 100m
15 Ống nước ngưng PVC D42mm 0,93 100m
16 Ống nước ngưng PVC D48mm 0,06 100m
17 Ống nước ngưng PVC D60mm 0,22 100m
18 Bảo ôn D22mm dày 13mm 2,6 100m
19 Bảo ôn D28mm dày 13mm 1,16 100m
20 Bảo ôn D35mm dày 13mm 0,16 100m
21 Bảo ôn D42mm dày 13mm 0,93 100m
22 Bảo ôn D48mm dày 13mm 0,06 100m
23 Bảo ôn D60mm dày 13mm 0,22 100m
24 Phụ kiện ống nước 1
25 Quang treo + ty ren ống nước ngưng 358 bộ
26 Vật tư phụ ống nước 1
27 Dây điện Cu/PVC (1x1,5)mm2 2.838 m
28 Dây điện Cu/PVC (1x2,5)mm2 832 m
29 Ống ghen PVC D20mm 734 m
30 Vật tư phụ 1
31 Ống gió tiêu âm 500x200 dầy 0,75mm 1,1 m
32 Ống gió tiêu âm 400x200 dầy 0,75mm 1,1 m
33 Ống gió 500x200 dầy 0,75mm 13 m
34 Ống gió 400x200 dầy 0,75mm 4 m
35 Ống gió 300x200 dầy 0,75mm 42 m
36 Ống gió 200x200 dầy 0,58mm 22 m
37 Ống gió 200x150 dầy 0,58mm 6 m
38 Ống gió 150x150 dầy 0,58mm 68 m
39 Ống gió 800x300 dầy 0,75mm 0,4 m
40 Ống gió 400x300 dầy 0,75mm 0,9 m
41 Ống gió 600x300 dầy 0,75mm 0,4 m
42 Chạc ba 500x200/300x200/300x200 dầy 0,58mm 1 cái
43 Chạc ba 400x200/300x200/200x200 dầy 0,58mm 1 cái
44 Chạc ba 300x200/200x150/150x150 dầy 0,58mm 1 cái
45 Chạc ba 300x200/150x150/150x150 dầy 0,58mm 2 cái
46 Chạc ba 200x150/150x150/150x150 dầy 0,58mm 3 cái
47 Chạc ba cân 200x200/150x150/200x150 dầy 0,58mm 1 cái
48 Cút 90º 500x200 R200 1 cái
49 Cút 90º 200x200 R100 1 cái
50 Cút 90º 200x150 R100 1 cái
51 Cút 90º 150x150 R100 2 cái
52 Côn thu đầu quạt D300x200 L200 1 cái
53 Côn thu đầu quạt D600x300 L200 1 cái
54 Côn thu đầu quạt D300x200 L200 1 cái
55 Côn thu đầu quạt D400x300 L200 1 cái
56 Côn thu đầu quạt D300x200 L200 1 cái
57 Côn thu đầu quạt D400x300 L200 1 cái
58 Côn thu đầu quạt D500x200 L200 1 cái
59 Côn thu đầu quạt D800x300 L200 1 cái
60 Côn thu 300x200/200x200 L250 2 cái
61 Côn thu 200x150/150x150 L200 1 cái
62 Côn thu vuông tròn 150x150/D150 L150 14 cái
63 Chân rẽ vuông tròn 250x150/D150 5 cái
64 Chân rẽ 250x150/150x150 1 cái
65 Van VCD D150 18 cái
66 Ống gió mềm không bảo ôn D150 72 m
67 Bạt mềm đầu quạt D200 L200 8 Cái
68 Hộp cửa gió 300x300 H200 18 cái
69 Cửa gió nan thẳng 300x300 18 cái
70 Cửa gió nan Z 600x300 1 cái
71 Cửa gió nan Z 400x300 2 cái
72 Cửa gió nan Z 800x300 1 cái
73 Giá đỡ ống gió 106 bộ
74 Vật tư phụ thông gió hút kho 1
75 Ống gió 400x200 dầy 0,75mm 5 m
76 Ống gió 300x200 dầy 0,75mm 24 m
77 Ống gió 200x200 dầy 0,58mm 18 m
78 Ống gió 200x150 dầy 0,58mm 37 m
79 Ống gió 150x150 dầy 0,58mm 23 m
80 Ống gió 150x100 dầy 0,58mm 8 m
81 Ống gió 100x100 dầy 0,58mm 1 m
82 Ống gió 300x200 dầy 0,75mm 2 m
83 Ống gió 600x300 dầy 0,75mm 1 m
84 Ống gió 400x300 dầy 0,75mm 1 m
85 Ống gió D100 dầy 0,58mm 10 m
86 Chạc tư 300x200/200x150/150x150/150x150 dầy 0,58mm 1 cái
87 Chạc ba 400x200/300x200/300x200 dầy 0,58mm 1 cái
88 Chạc ba 300x200/200x200/100x100 dầy 0,58mm 1 cái
89 Chạc ba 200x150/150x150/150x150 dầy 0,58mm 1 cái
90 Chạc cân 200x200/150x150/150x150 dầy 0,58mm 1 cái
91 Chạc cân 200x150/150x150/150x150 dầy 0,58mm 1 cái
92 Cút 90º 300x200 R100 3 cái
93 Cút 90º 200x300 R100 2 cái
94 Cút 90º 200x200 R100 3 cái
95 Cút 90º 200x150 R100 3 cái
96 Cút 90º 150x150 R100 1 cái
97 Cút 45º 300x200 kèm lưới chắn côn trùng 1 cái
98 Côn thu đầu quạt D200x200 L200 1 cái
99 Côn thu đầu quạt D300x200 L200 1 cái
100 Côn thu đầu quạt D400x200 L200 1 cái
101 Côn thu đầu quạt D600x300 L200 1 cái
102 Côn thu đầu quạt D200x150 L200 1 cái
103 Côn thu đầu quạt D300x200 L200 1 cái
104 Côn thu đầu quạt D300x200 L200 1 cái
105 Côn thu đầu quạt D600x300 L200 1 cái
106 Côn thu đầu quạt D300x200 L200 1 cái
107 Côn thu đầu quạt D400x300 L200 1 cái
108 Côn thu đầu quạt D400x200 L200 2 cái
109 Côn thu đầu quạt D200x150 L200 2 cái
110 Côn thu đầu quạt D300x200 L200 2 cái
111 Côn thu đầu quạt D300x200 L200 2 cái
112 Côn thu 300x200/200x200 L250 1 cái
113 Côn thu 200x200/150x150 L200 1 cái
114 Côn thu 400x200/300x200 L250 1 cái
115 Côn thu 300x200/200x150 L250 1 cái
116 Côn thu vuông tròn 150x150/D100 L150 3 cái
117 Côn thu vuông tròn 100x100/D100 L150 4 cái
118 Côn thu vuông tròn 200x150/D100 L150 2 cái
119 Côn thu vuông tròn 200x200/D150 L150 1 cái
120 Côn thu vuông tròn 150x150/D150 L150 3 cái
121 Chân rẽ vuông tròn 200x100/D100 53 cái
122 Chân rẽ vuông tròn 200x100/D100 1 cái
123 Chân rẽ 250x150/150x150 1 cái
124 Chân rẽ 300x150/200x150 2 cái
125 Chân rẽ 250x100/150x100 3 cái
126 Chân rẽ 250x150/150x150 2 cái
127 Van VCD D150 4 m
128 Van VCD D100 62 m
129 Ống gió mềm không bảo ôn D150 16 m
130 Ống gió mềm không bảo ôn D100 260 m
131 Bạt mềm đầu quạt D200 L200 18 Cái
132 Hộp cửa gió 400x150 H200 62 cái
133 Hộp cửa gió 300x300 H200 4 cái
134 Cửa gió nan thẳng 300x300 4 cái
135 Cửa gió nan thẳng 400x150 62 cái
136 Cửa gió nan Z 300x200 4 cái
137 Cửa gió nan Z 600x300 2 cái
138 Cửa gió nan Z 400x300 2 cái
139 Đầu chụp Inox (Ventcap) KT cổ D100mm 3 m
140 Vật tư phụ HT hút vệ sinh 1
141 Ống gió 200x150 dầy 0,58mm 16 m
142 Ống gió 400x250 dầy 0,75mm 14 m
143 Ống gió 250x250 dầy 0,58mm 10 m
144 Chạc ba 400x250/250x250/250x250 dày 0,58mm 1 cái
145 Chạc ba 250x250/150x150/250x250 dày 0,58mm 1 cái
146 Cút 90º 400x250 R200 1 cái
147 Cút 90º 200x450 R100 2 cái
148 Cút 90º 150x200 R100 2 cái
149 Giá đỡ ống gió 79 bộ
150 Vật tư phụ HT ống gió chờ 1
151 Ống gió 200x150 dầy 0,58mm 2 m
152 Côn thu đầu quạt D200/200x150 1 cái
153 Côn thu đầu quạt D200/300x200 1 cái
154 Côn thu vuông tròn 200x150/D200 1 cái
155 Van VCD D200 1 m
156 Cửa gió nan Z 300x200 1 cái
157 Ống gió mềm không bảo ôn D200 4 m
158 Bạt mềm đầu quạt D200 L200 2 Cái
159 Ống gió tròn D200 15 m
160 Cút ống gió D200 3 m
161 Hộp đầu máy 10,0 Kw 2 cái
162 Hộp đầu máy 7,1 kW 2 cái
163 Hộp đầu máy 5,0 kW 2 cái
164 Hộp đầu máy 5,6 kW 2 cái
165 Ống gió mềm có bảo ôn D150 8 m
166 Ống gió mềm có bảo ôn D200 48 m
167 Ống gió mềm có bảo ôn D250 4 m
168 Hộp cửa gió 450x450 H250 12 cái
169 Cửa gió nan thẳng 450x450 2 cái
170 Cửa gió nan thẳng 450x450 kèm lưới lọc bụi 10 cái
171 Xốp bảo ôn PE 1 mặt dính 1 mặt bạc dầy 25mm 28 m2
172 Nối mềm đầu dàn lạnh 8 Cái
173 Lắp đặt bộ điều hòa cục bộ dàn lạnh dạng treo tường 27 máy
174 Lắp đặt bộ điều hòa cục bộ dàn lạnh Cassette 4 hướng 9 máy
175 Lắp đặt bộ điều hòa cục bộ dàn lạnh âm trần nối ống gió 4 máy
176 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 7 cái
177 Lắp đặt quạt thông gió gắn trần 4 cái
178 Lắp đặt quạt thông gió hướng trục treo trần lưu lượng Q<1000m3/h 8 cái
179 Lắp đặt quạt thông gió hướng trục treo trần lưu lượng Q>1000m3/h 6 cái
180 Lắp đặt thiết bị xử lý không khí FFU 5 máy
181 Nhân công vận chuyển thiết bị 1
182 Ống gió 1200x250 dầy 0,95mm 42,5 m
183 Ống gió 1000x250 dầy 0,95mm 57,5 m
184 Ống gió 900x250 dầy 0,95mm 69 m
185 Ống gió 700x250 dầy 0,95mm 84 m
186 Ống gió 600x250 dầy 0,75mm 112 m
187 Ống gió 500x250 dầy 0,75mm 132,6 m
188 Ống gió 400x250 dầy 0,75mm 36,5 m
189 Ống gió 300x250 dầy 0,75mm 18 m
190 Ống gió 300x200 dầy 0,75mm 18,5 m
191 Ống gió 250x250 dầy 0,58mm 75 m
192 Ống gió 200x200 dầy 0,58mm 8 m
193 Cút 90º 1200x250 6 cái
194 Cút 90º 1000x250 5 cái
195 Cút 90º 900x250 8 cái
196 Cút 90º 700x250 11 cái
197 Cút 90º 600x250 16 cái
198 Cút 90º 500x250 17 cái
199 Cút 90º 400x250 5 cái
200 Cút 90º 400x200 2 cái
201 Cút 90º 300x250 1 cái
202 Cút 90º 300x200 6 cái
203 Chạc ba 600x250/400x250/400x250 3 cái
204 Chạc ba 500x250/300x250/300x250 2 cái
205 Chạc ba 300x250/250x250/250x250 3 cái
206 Côn thu 1200x250/1000x250 1 cái
207 Côn thu 1000x250/500x250 1 cái
208 Côn thu 1000x250/300x250 1 cái
209 Côn thu 900x250/700x250 1 cái
210 Côn thu 700x250/500x250 2 cái
211 Côn thu 500x250/300x200 1 cái
212 Côn thu 500x250/400x250 2 cái
213 Côn thu 400x250/250x200 2 cái
214 Côn thu 400x250/250x250 7 cái
215 Côn thu 250x250/D250 14 cái
216 Côn thu 250x200/D250 3 cái
217 Côn thu 300x250/D250 3 cái
218 Côn đầu gió cáp AHU 5 cái
219 Côn đầu gió hồi AHU 5 cái
220 Hộp gió hồi hòa trộn AHU 5 cái
221 Côn đầu quạt gió thải 6 cái
222 Khớp nối mềm kèm mặt bích AHU 5 cái
223 Van VCD 300x200 1 cái
224 Van VCD 250x200 4 cái
225 Van VCD 350x200 1 cái
226 Van VCD 250x250 13 cái
227 Van VCD 200x200 3 cái
228 Van VCD D250 50 m
229 Cổ trích 300x250/D250 50 cái
230 Hộp gió cấp phin lọc Hepa KT640x640 H250 40 cái
231 Hộp gió hồi phin lọc G4 KT 600x600 H150 17 cái
232 Hộp cửa gió hồi góc KT800x400 H120 12 cái
233 Cửa gió chuyên dụng phòng sạch bằng tole soi lỗ 640x640 40 cửa
234 Cửa gió chuyên dụng phòng sạch bằng tole soi lỗ 800x400 12 cửa
235 Cửa gió nan thẳng kiểu khung 600x600 17 cái
236 Phin lọc hồi G4 KT 800x400 mm 12 cái
237 Phin lọc hồi G4 KT 600x600 mm 17 cái
238 Phin lọc HePa H13 KT 610x610, Cấp độ lọc 99,99% @0.3micron, tiêu chuẩn EN1822 40 cái
239 Cửa gió ngoài trời 600x400, kèm lưới chắn côn trùng 3 cái
240 Cách nhiệt đường ống gió bằng xốp PE dày 25mm, kèm keo dán 1.200 m2
241 Cách nhiệt đường ống gió bằng xốp PE dày 15mm, kèm keo dán 800 m2
242 Ống gió mềm có bảo ôn D250 mm, tỷ trọng 32kg/m3 150 m
243 Đồng hồ đo chênh áp phòng Max 60Pa 6 cái
244 Vật tư phụ bao gồm Pulong, giá đỡ, băng keo, silicon… 1
245 Ống đồng D34,9mm dày 1,2mm 1,2 100m
246 Ống đồng D22,2mm dày 1,0mm 1,2 100m
247 Ống đồng D15,88mm dày 1,0mm 0,5 100m
248 Bảo ôn D35mm dày 19mm 1,2 100m
249 Bảo ôn D22mm dày 19mm 1,2 100m
250 Bảo ôn D16mm dày 19mm 0,5 100m
251 Ống nước ngưng PVC D42mm 0,5 100m
252 Bảo ôn D42mm dày 13mm 0,5 100m
253 Nạp gas môi chất R410a 100 kg
254 Phụ kiện ống, giá đỡ, bulong 1
255 Bộ hiển thị và điều khiển hệ thống điều hòa trung tâm khí sạch, màn hình cảm ứng LCD 7' chức năng điều khiển AHU, CDU 1 bộ
256 Bộ điều khiển và hiển thị thông số - Màn hình cảm ứng LCD - Thông số độ ẩm: 10 to 90% RH- Thông số nhiệt độ: -20 oC to 70 oC 5 Bộ
257 Bộ điều khiển cổng kết nối BACnet IP - CPU: 32 bit- Dung lượng bộ nhớ Flash Memory: 2MB- SRAM: 319 kilobytes- Số lượng điểm: 11UI, 4AO, 6DO- 1 Cổng kết nối BACnet IP 10/100 Mbps 5 Bộ
258 Bộ báo lọc dơ 5 Bộ
259 Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm ống gió 5 bộ
260 Cảm biến nhiệt độ gắn ống gió 5 Bộ
261 Công tắc gió cấp 5 Bộ
262 Công tắc báo quá nhiệt 5 Bộ
263 Cảm biến áp suất gió 5 bộ
264 Phần mềm quản lý hệ thống DOW-340, kèm tương tác đồ họa 1 Bộ
265 Tủ điện điều khiển AHU - CDU bao gồm thiết bị đóng cắt, biến tần LS 1 1 tủ
266 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x10+1Ex10 mm2 120 m
267 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x6+1Ex6mm2 30 m
268 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x4+1Ex4mm2 310 m
269 Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5+1Ex1.5mm2 30 m
270 Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 200 m
271 Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 600 m
272 Cáp 18AWG - 1P - STP 300 m
273 Cáp 18AWG - 2P - STP 150 m
274 Cáp mạng Cat5E 305 m
275 Ống ghen PVC D20mm 600 m
276 Trunking ống gas môi chất 300x100 kèm phụ kiện, sơn tĩnh điện 22 m
277 Trunking ống gas môi chất 200x100 kèm phụ kiện, sơn tĩnh điện 12 m
278 Chi phí vận chuyển, chuyển giao công nghệ 1 hệ
279 Nâng cẩu thiết bị AHU, CDU 1
280 Giá đỡ lắp đặt AHU, CDU + Vật tư phụ kiện 5 Bộ
281 Phụ kiện lắp đặt phần điện 1
282 Bộ xử lý không khí: AHU 01 02 04,CDU 01 02 04, GAS 410A Công suất lạnh: 21,5 kW 3 Bộ
283 Bộ xử lý không khí: AHU 03,CDU 03, GAS 410A Công suất lạnh: 45,8 kW 1 Bộ
284 Bộ xử lý không khí: AHU 05,CDU 05, GAS 410A Công suất lạnh: 33,9 kW 1 Bộ
285 Quạt hướng trục gió thải LL: 600m3/h, P: 250Pa 2 cái
286 Quạt hướng trục gió thải LL: 1000m3/h, P: 250Pa 1 cái
H HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM
1 Bê tông dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,918 m3
2 Ván khuôn móng dài 0,1918 100m2
3 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, 0,0211 tấn
4 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, 0,1673 tấn
5 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 0,0375 100m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,194 100m2
7 Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 2,5 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0764 tấn
9 Bê tông dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,194 m3
10 Ván khuôn dầm, giằng 0,0762 100m2
11 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, 0,0224 tấn
12 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm 0,167 tấn
13 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,9575 m3
14 Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m 0,4955 100m2
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2589 tấn
16 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,382 m3
17 Ván khuôn lanh tô 0,063 100m2
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô 0,0251 tấn
19 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,208 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô 0,024 100m2
21 Gia công, lắp đặt lanh tô 0,0305 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn 16 cái
23 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 8,82 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 38,44 m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 35,48 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 38,44 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 35,48 m2
28 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 60,5 m2
29 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 7,6 m2
30 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 17,1 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 34,85 m2
32 Láng hè dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 13 m2
33 Cửa đi bằng sắt 1 bộ
34 Tủ điều khiển bơm nước 3P-32A (trọn bộ) 1 bộ
35 Tủ điều khiển bơm chữa cháy 3P-100A (trọn bộ) 1 bộ
36 Dây điện Cu/PVC(1x1,5) 45 m
37 Dây điện Cu/PVC(1x2,5) 30 m
38 Dây điện Cu/XLPE/PVC (4x2.5) 9 m
39 Dây điện Cu/XLPE/PVC (4x4) 18 m
40 Dây điện Cu/XLPE/PVC (3x50+1x35) 9 m
41 Ống nhựa PVC D20 15 m
42 Ống nhựa HDPE D65/50 9 m
43 Ống nhựa HDPE D32/25 27 m
44 Đèn típ 2 bóng T5/2x40 gắn trần 1 bộ
45 Đèn típ 2 bóng T5/2x40 chống ẩm 2 bộ
46 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A 1 cái
47 Công tắc 2 hạt 10A 1 cái
48 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 0,16 100m
49 Lắp đặt chếch uPVC D90 8 cái
50 Cầu thu nước D110 4 cái
51 Đai vít neo giữ các loại 10 bộ
I HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT + PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào móng, cấp đất II 7,1927 100m3
2 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 1,6764 100m3
3 Vận chuyển đất 5,5163 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, PCB40 16,5159 m3
5 Ván khuôn móng 0,0554 100m2
6 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 50,3099 m3
7 Ván khuôn móng dài 0,1638 100m2
8 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, 0,0377 tấn
9 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, 3,0211 tấn
10 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm, 0,2545 tấn
11 Bê tông cột TD ≤0,1m2, đá 1x2, PCB40 5,1975 m3
12 Ván khuôn móng cột 0,5754 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, 0,0653 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, 0,3992 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, 0,631 tấn
16 Bê tông tường, đá 1x2, PCB40 35,7 m3
17 Ván khuôn móng cột 2,856 100m2
18 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, 0,0767 tấn
19 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, 1,6498 tấn
20 Bê tông dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, PCB40 6,5709 m3
21 Ván khuôn móng dài 0,6258 100m2
22 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,1179 tấn
23 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm 0,9674 tấn
24 Bê tông dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, PCB40 40,0011 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 1,4583 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0398 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 2,844 tấn
28 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,029 tấn
29 Gia công cổng sắt 0,098 tấn
30 Quét hai lượt chống thấm mặt trên lớp bê tông lót bằng Sika membrane hoặc tương đương 165,1587 m2
31 Băng cản nước Sika PVC Waterbars grey loại V hoặc tương đương 54,6 m
32 Quét chống thấm 2 lớp mặt trong tường bể bằng Sika topseal 107 hoặc tương đương 175,14 m2
33 Quét chống thấm 2 lớp mặt ngoài tường bể bằng Sika membrane hoặc tương đương 155,4 m2
34 Quét chống thấm 2 lớp sàn nắp bể bằng Sika membrane hoặc tương đương 163,3322 m2
35 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 150,9222 m2
36 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 155,4 m2
37 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 163,3322 m2
J HẠNG MỤC: NHÀ KHÍ TRUNG TÂM
1 Bê tông dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,92 m3
2 Ván khuôn móng dài 0,192 100m2
3 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, 0,0211 tấn
4 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, 0,1673 tấn
5 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40 1,024 m3
6 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 0,1114 100m3
7 Trải bạt PVC chống mất nước xi măng 0,549 100m2
8 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 11,883 m3
9 Ván khuôn móng băng 0,1064 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,2401 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,1875 tấn
12 Bê tông dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,918 m3
13 Ván khuôn dầm, giằng 0,5178 100m2
14 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, 0,1989 tấn
15 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, 0,1539 tấn
16 Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,348 m3
17 Ván khuôn lanh tô, tấm đan 0,0484 100m2
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, 0,0136 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, 0,0148 tấn
20 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,192 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô 0,0216 100m2
22 Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô 0,0219 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy 12 cái
24 Gia công xà gồ thép 0,1605 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép 0,1605 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 50 1m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 11,6076 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 59,308 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 56,468 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 59,308 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 56,468 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 60 m2
33 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 9,6 m2
34 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 21,6 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 27,6 m2
36 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 49,925 m2
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,25 100m2
38 Cửa đi bằng sắt 1 bộ
39 Gia công hàng rào lưới thép 27,72 m2
40 Lắp dựng lan can sắt 27,72 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 100 1m2
42 Tủ cấp điện trạm khí loại 3 pha - 100A (trọn bộ) 1 bộ
43 Dây điện Cu/PVC(1x1,5) 30 m
44 Dây điện Cu/PVC(1x2,5) 45 m
45 Đèn típ 2 bóng T5/2x40 gắn trần 2 bộ
46 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A 5 cái
47 Công tắc 2 hạt 16A 1 cái
48 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 0,08 100m
49 Lắp đặt chếch uPVC D90 4 cái
50 Cầu thu nước D110 2 cái
51 Đai vít neo giữ các loại 10 bộ
52 Đào rãnh thoát nước, cấp đất III 39,4805 m3
53 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1641 100m3
54 Vận chuyển đất, Cấp đất III 0,2307 100m3
55 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40 3,037 m3
56 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 2,3976 m3
57 Ván khuôn móng 0,1066 100m2
58 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 5,2747 m3
59 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,9714 m3
60 Ván khuôn gỗ dầm, giằng 0,2664 100m2
61 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, 0,3519 tấn
62 Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,7007 m3
63 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,1527 100m2
64 Gia công, lắp đặt tấm đan 0,1826 tấn
65 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 36 cái
66 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 79,92 m2
67 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 13,32 m2
68 Quét nước xi măng, PCB40 37,296 m2
69 Ống PVC D32 thoát nước 54 cái
70 Giá đỡ V50*5 dài 600 đỡ hệ thống đường ống 27 cái
K HẠNG MỤC: BỆ MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Đào móng 0,1729 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 0,1039 100m3
3 Vận chuyển đất 0,0689 100m3
4 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 1,0643 m3
5 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 5,834 m3
6 Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 3,8036 m3
7 Ván khuôn móng băng 0,1435 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1114 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0593 tấn
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 15,2144 m2
11 Gia công cột bằng thép hình 0,1656 tấn
12 Lắp cột thép các loại 0,1656 tấn
13 Gia công xà gồ thép 0,306 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép 0,306 tấn
15 Nở sắt M16, 32 cái
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,682 100m2
17 Gia công cổng sắt 0,0537 tấn
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 4,171 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 100 1m2
20 Công tắc 1 hạt 10A 1 cái
21 Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 20 m
22 Ống nhựa PVC D20 9 m
L HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm 3,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D90mm 0,95 100 m
3 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D80mm 1 cái
4 Lắp đặt bích nối ống D90mm 4 cái
5 Lắp đặt ống bê tông D300mm 20 1 đoạn ống
6 Đào móng Cấp đất III 62,9366 m3
7 Đào rãnh thoát nước, đường ống 110,9145 m3
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 4,8413 m3
9 Bê tông lót móng M200, đá 4x6, PCB40 11,2363 m3
10 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 11,1294 m3
11 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 6,264 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,8772 100m2
13 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, 0,031 tấn
14 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm, 0,3197 tấn
15 Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 3,9869 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan 0,4234 100m2
17 Gia công, lắp đặt tấm đan 0,8867 tấn
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, 5,0047 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg 36 1cấu kiện
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg 174 cái
21 Thi công thép L80x80x5.5mm 507,3235 kg
22 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 54,4234 m2
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 105,9756 m3
24 Vận chuyển đất, cấp đất III 0,6788 m3 
M HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Cây hoa hồng tán rộng 1,0m, cao 1,2 m 6 cây
2 Cây mai cẩm tú 40 cây
3 Cây hoa mộc lan tán rộng 1,0m, cao 1,5 m 6 cây
4 Cây mai cẩm tú 40 cây
N HẠNG MỤC: MÁI CHE
1 Gia công cột bằng thép hình 0,6662 tấn
2 Lắp cột thép các loại 0,6662 tấn
3 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép 0,5452 tấn
4 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn 0,5452 tấn
5 Gia công xà gồ thép 0,7968 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép 0,7968 tấn
7 Bu lông chân móng cột M14 60 cái
8 Bu lông M10 118 cái
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 156,1299 1m2
10 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa 1,1259 100m2
O HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 1000KVA
P Vật liệu - Cấu kiện trạm biến áp:
Q Vật liệu trạm biến áp
1 Vỏ trạm Kios (1 máy biến áp >750kVA) sơn tĩnh điện gồm 03 khoang, tôn dày 2mm (bao gồm cả các phụ kiện tủ như: Quạt thông gió, công tắc hành trình, đèn chiếu sáng … cho cả 03 khoang), phía trên khoang máy biến áp bố trí quả cầu thông gió (kích thước DxRxC=5300x3300x2700 mm, như BVTC). Vo-Kios-1.2 1 bộ
2 Tủ phân phối 400V/2000A ra liên thông tủ tụ bù 440V-360kVAr điều khiển 12 cấp. 400V-2000A & 440V-300kVar 1 tủ
3 Đếm điện năng TBA 1000kVA bán tổng ĐĐ-1000kVA-BT 1 phần
4 Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x300mm2 Cu/XLPE/PVC 1x300 280 m
5 Cáp đồng ngầm trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1cx50mm2 CN22-Cu 1x50 21 m
6 Đầu cáp đơn 3M 24kV-M1x50 , kèm đầu cốt ĐC22-1x50 3 đầu
7 Đầu cáp đơn Elbow 24kV-M1x50 Elbow24-1x50 3 đầu
8 Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 Cvm-50 21 m
9 Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2 Cvm-95 6 m
10 Đầu cốt đồng 1 lỗ M300 M300 28 cái
11 Đầu cốt đồng 1 lỗ M120 M120 4 cái
12 Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 M70 22 cái
13 Nắp che ty sứ cao thế MBA LC-MBA 1 bộ
14 Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" BBAT 4 cái
15 Biển tên trạm BBTT 2 cái
16 Biển tên khoang tủ hạ thế, khoang trung thế, khoang máy biến áp của trạm Kios BB-CD 3 cái
17 Khoá bi Việt Tiệp hoặc tương đương KMK 4 cái
18 Băng cách điện hạ thế BKHA 20 cuộn
19 Ủng cách điện 24kV UCĐ-24kV 1 đôi
20 Găng tay cách điện 24kV GTCĐ-24kV 1 đôi
21 Bình bột MFZ - 8 MFZ-8 1 bình
22 Bình khí MT-5 MT-5 1 bình
23 Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha vào vị trí TBA THT 9 ngăn
24 Lắp đặt vỏ trạm kios Vo-Kios 1 bộ
25 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=4.5kg/m CXV<=4,5kg/m 280 m
26 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=1kg/m CXV<=1kg/m 27 m
27 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=70mm2 ĐC<=70mm2 22 cái
28 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 ĐC<=120mm2 4 cái
29 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=300mm2 ĐC<=300mm2 28 cái
30 Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm, trọng lượng cáp <= 2kg/m CN<=2kg/m 21 m
31 Làm đầu cáp khô 1 pha điện áp 24KV, tiết điện <=70mm2 ĐC22-1<=70mm2 6 đầu
32 Xe cẩu 5 tấn hoặc tương đương phục vụ lắp đặt vỏ trạm Kios 1 ca
33 Vận chuyển dây dẫn cự ly 100m 0,9057 Tấn
34 Vận chuyển dụng cụ thi công 100m 1 Tấn
35 Bốc dỡ dây dẫn 0,9057 Tấn
36 Bốc dỡ dụng cụ thi công 1 Tấn
R Cấu kiện trạm biến áp
1 Móng trạm Kios đặt 1 máy biến áp >750kVA MTr-Kios-1.2 1 móng
2 Tiếp điạ trạm kiểu ống TĐO 1 bộ
3 Vậy chuyển đường dài phần TBA 1 phần
S HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 22KV
1 Dây, sứ phụ kiện 1 Phần
2 Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL+CSV X1BL+CSV 1 bộ
3 Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 XP1 1 bộ
4 Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 Xbo-2 1 bộ
5 Xà cầu dao cách ly cột đơn XCD-1 XCD-1 1 bộ
6 Côliê ôm cáp lên cột Colie Colie 2 bộ
7 Ghế cách điện và sàn thao tác cột đơn GCĐ+STT-1 GCĐ+STT-1 1 bộ
8 Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTD GTG+HTD 1 bộ
9 Thang trèo 2.6m TT-2.6 TT-2.6 1 bộ
10 Vận chuyển đường dài 1 Phần
T HẠNG MỤC: CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV
U Cấu kiện cấp ngầm
1 Hào cáp trung thế 01 sợi cáp chôn trực tiếp HCN1 HCN1 150 m
V Dây, phụ kiện
W Mua sắm vật tư cáp ngầm
X Cáp đồng ngầm 24kV
1 Cáp đồng ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC W 3x120 sqmm CN22-Cu 3x120 174 m
Y Hộp đầu cáp 3 pha 22kV
1 Đầu cáp 3 pha ngoài trời 24kV 3M-3x120 ĐC22-3x120 1 đầu
2 Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-M3x120 T-Plug 24kV-3x120 2 đầu
Z Ống thép, ống nhựa
1 Ống thép mạ kẽm Ф139,7x3,6 OT-125 2 m
2 Ống nhựa HDPE Ф130/100 HDPEФ130 153 m
AA Nhân công lắp đặt
1 Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 7,5kg/m CN-OBV<7,5kg/m 1,74 100m
2 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d <= 150mm HDPE<=150mm 1,53 100m
3 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường d > 100mm OT>100mm 0,02 100m
4 Làm đầu cáp 3 pha 24kV tiết diện <= 120mm2 ĐC22-3<=120mm2 3 đầu
5 Vận chuyển dây dẫn bình quân 100m 1,235 tấn/km
6 Bốc dỡ dây dẫn 1,235 tấn
AB Phần thí nghiệm
1 Thí nghiệm cáp lực điện áp 1-35kV 1 sợi
2 Xe phục vụ thí nghiệm 1 ca
AC Phần thí nghiệm vật liệu TBA
1 Thí nghiệm chống sét van 1 pha < 1000V 2 bộ
2 Thí nghiệm máy biến dòng điện < 1kV 15 cái
3 Thí nghiệm đồng hồ ampe mét 9 cái
4 Thí nghiệm vôn mét 3 cái
5 Thí nghiệm máy căt hạ thế ACB 2000A-4000A 1 cái
6 Thí nghiệm aptomát 500-1000A 1 cái
7 Thí nghiệm áp tô mát <=300A 4 cái
8 Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ <=100A 12 cái
9 Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ <=50A 24 cái
10 Thí nghiệm tụ điện 18 bình
11 Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA 1 Hệ
12 Thí nghiệm công tơ điện tử 1 cái
13 Thí nghiệm cáp lực điện áp 1-35kV sợi 1 pha 6 sợi
14 Xe phục vụ thí nghiệm (Ô tô thùng, trọng tải 2.5T) 1 ca
AD Phần xây dựng Khí y tế
AE Phần xây dựng
1 Cung cấp và lắp đặt ống đồng D42, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, lắp chỉnh ống, hàn nối ống 0,88 100m
2 Cung cấp và lắp đặt ống đồng D35, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, lắp chỉnh ống, hàn nối ống 1,91 100m
3 Cung cấp và lắp đặt ống đồng D28, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, lắp chỉnh ống, hàn nối ống 2,42 100m
4 Cung cấp và lắp đặt ống đồng D22, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, lắp chỉnh ống, hàn nối ống 4,45 100m
5 Cung cấp và lắp đặt ống đồng D15, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, lắp chỉnh ống, hàn nối ống 5,4 100m
6 Cung cấp và lắp đặt ống đồng D12, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, lắp chỉnh ống, hàn nối ống 6,1 100m
7 Cung cấp và lắp đặt măng xông D42mm 23 cái
8 Cung cấp và lắp đặt măng xông D35mm 42 cái
9 Cung cấp và lắp đặt măng xông D28mm 53 cái
10 Cung cấp và lắp đặt măng xông D22mm 96 cái
11 Cung cấp và lắp đặt măng xông D15mm 111 cái
12 Cung cấp và lắp đặt măng xông D12mm 127 cái
13 Cung cấp và lắp đặt tê đồng D42mm 16 cái
14 Cung cấp và lắp đặt tê đồng D35mm 40 cái
15 Cung cấp và lắp đặt tê đồng D28mm 45 cái
16 Cung cấp và lắp đặt tê đồng D22mm 85 cái
17 Cung cấp và lắp đặt tê đồng D15mm 125 cái
18 Cung cấp và lắp đặt tê đồng D12mm 150 cái
19 Cung cấp và lắp đặt cút đồng D42mm 28 cái
20 Cung cấp và lắp đặt cút đồng D35mm 57 cái
21 Cung cấp và lắp đặt cút đồng D28mm 65 cái
22 Cung cấp và lắp đặt cút đồng D22mm 140 cái
23 Cung cấp và lắp đặt cút đồng D15mm 170 cái
24 Cung cấp và lắp đặt cút đồng D12mm 210 cái
25 Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D42×35 15 cái
26 Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D35×28 33 cái
27 Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D28×22 41 cái
28 Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D22×15 92 cái
29 Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D15×12 128 cái
AF HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ HẠNG MỤC KHÁC
1 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe 2 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 3 cái
4 Cung cấp và lắp đặt tủ tôn sơn tĩnh điện 600x400x200mm 1 hộp
5 Dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6mm2) 20 m
6 Dây dẫn 4 ruột (3x6+1x4mm2) 20 m
7 Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 50 m
8 Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 100 m
9 Dây đơn 1x6mm2 20 m
10 Dây đơn 1x4mm2 20 m
11 Dây đơn 1x2,5mm2 50 m
12 Cung cấp và lắp đặt giỏ đỡ, định vị ống đồng, gắn tường 450 bộ
13 Cung cấp và lắp đặt hộp ghen nhựa SP 40x100 bảo vệ ống đồng 300 m
AG PHẦN THIẾT BỊ
AH THANG MÁY
1 Thang máy tải khách loại có phòng máy hiệu Mitsubishi Nexiez MR (hoặc tương đương). <br/>Tên thang P1, P2:<br/>- Trọng tải : 900Kg (13 người);<br/>- Tốcc độ : 60m/phút (1,0m/giây);<br/>- Số điểm dừng : 5 S/O;<br/>- Điều khiển đơn;<br/>- Kích thước cabin : 1600x1350mm; 2 Bộ
2 Thang máy tải cáng loại có phòng máy hiệu Mitsubishi Nexiez MR for (hoặc tương đương). Hospital Bed. Tên thang P3: - Trọng tải : 750Kg (11 người); - Tốcc độ : 60m/phút (1,0m/giây); - Số điểm dừng : 5 S/O; - Điều khiển đơn; - Kích thước cabin : 1300x2300mm; - Xuất xứ : Thái Lan.hoặc tương đương 1 Bộ
3 Thang máy chở đồ không kèm người, hiệu Royal Life: (hoặc tương đương). - Trọng tải : 150Kg; - Tốcc độ : 30m/phút (0,5m/giây); - Số điểm dừng : 4 S/O; - Điều khiển đơn; - Kích thước cabin : 1000x700mm; - Xuất xứ : Việt Nam.hoặc tương đương 1 Bộ
AI HỆ THỐNG ÔXY TRUNG TÂM (DÀN CHAI 2X10 CHAI): Tiêu chuẩn EN13485, ISO 9001 hoặc tương đương
1 Bộ điều phối khí tự động: Bộ điều phối ứng dụng cho dàn oxy 2 nhánh, cung cấp khí oxy liên tục tại áp lực ổn định; Chuyển đổi tự động sang nhánh dự phòng khi nhánh hoạt động hết khí; Lưu lượng cung cấp: ≥ 21 m3/giờ; Áp lực cung cấp: ≥ 0.43 Mpa; Có đèn báo động hết khí 1 Bộ
2 Bộ dàn đấu nối bình oxy bao gồm 02 nhánh, mỗi nhánh 10 bình (không bao gồm bình) 1 Bộ
3 Bộ gá đỡ dàn nối đầu bình, gá lắp bình và dây xích cố định các bình 1 Bộ
AJ HỆ THỐNG KHÍ NÉN TRUNG TÂM: Tiêu chuẩn EN13485, ISO 9001 hoặc tương đương
1 Cụm máy nén khí: Máy nén khí trục xoăn không đầu: 2 máy lắp song song; Công suất động cơ ≥ 2.2kW/1 máy; Lưu lượng đầu ra mỗi máy: ≥ 410 lít/ph; Độ ồn: ≤ 49dB(A) ; Độ rung: ≤ 45 Db; - Tốc độ động cơ: 3150 vòng/phút; - Áp lực tối đa: 0,8 Mpa 2 Máy
2 Bộ tách ẩm: Bộ tách ẩm làm mát khí nén bằng gió nhờ các cánh tản nhiệt bằng nhôm; Có bộ tách nước tích hợp, xả nước đọng bằng bộ xả tự động; Áp lực tối đa: ≥ 1.0 Mpa; Nhiệt độ tối đa: 100°C; Nhiệt độ khí đầu vào: 70°C; Nhiệt độ khí đầu ra: < 40°C 2 Bộ
3 Bình tích áp: Dung tích: ≥ 300 lít; Áp lực tối đa: 0.98 Mpa; Nhiệt độ tối đa: 80°C; Độ dày thành bình: ≥ 9 mm; Van an toàn trên bình mở để giảm áp lực khi áp lực bình tới 0.95 Mpa; Có van xả nước đọng trong bình, có hố thăm kiểm tra và đồng hồ chỉ thị áp lực; Vật liệu: thép có sơn chống ăn mòn 1 Bình
4 Hệ thống xử lý khí nén y tế: Là hệ thống kép (duplex) gồm hai nhánh, một nhánh được sử dụng làm nhánh chính, nhánh còn lại sử dụng làm nhánh dự phòng. Gồm tối thiểu các công đoạn xử lý khí nén sau: Tách ẩm: bằng bộ bẫy nước; Lọc bụi và các vi hạt, vi khuẩn: bằng bộ lọc thô và bộ lọc tinh, lọc bỏ hoàn toàn các phần tử có kích thước từ 3~0.01 µm; Bộ tách ẩm: cung cấp khí khô hoàn toàn với nhiệt độ điểm sương ≤ -18.2°C tại áp lực khí quyển; Dùng phương pháp hạt hấp thụ, có khả năng hoàn nguyên bằng cách dùng khí nén xả ẩm; Lọc dầu và mùi: bằng bộ lọc than hoạt tính; Áp lực làm việc: ≥ 0.4 MPa (tối đa 0.99 MPa) 1 Bộ
5 Bộ điều khiển chạy luân phiên: Điều khiển các máy nén khí tự động chạy luân phiên tại nhu cầu bình thường và tự động chạy song song tại nhu cầu cao; Với nhu cầu bình thường, các máy luân phiên chạy khi áp lực ≤ 0.55 MPa và dừng khi áp lực ≥ 0.75 MPa. Với nhu cầu cao, các máy song song chạy khi áp lực ≤ 0.5 MPa và dừng khi áp lực ≥ 0.75 Mpa; Có đèn báo trạng thái chạy/dừng; Có đèn báo trạng thái quá tải; Có đồng hồ đếm thời gian chạy của mỗi máy nén; Có công tắc lựa chọn chế độ chạy Tự động/Thủ công; Có chỉ thị áp lực 1 Bộ
AK HỆ THỐNG MÁY HÚT TRUNG TÂM Tiêu chuẩn EN13485, ISO 9001 hoặc tương đương
1 Máy hút chân không: Máy hút kiểu cánh gạt quay, bôi trơn bằng dầu, làm mát bằng không khí; Gồm 2 bơm hút lắp song song. Công suất: ≥ 2.0 kW/bơm; Lưu lượng đầu ra mỗi bơm tại áp lực -80kPa: ≥ 705 lít/phút; Áp lực hút lớn nhất: -98.7kPa 2 Máy
2 Bộ điều khiển luân phiên các máy hút: Có cơ chế điều khiển tự động luân phiên khởi động các máy và lựa chọn chế độ chạy thủ công; Máy chính chạy khi áp lực ≥ - 55 kPa và dừng khi áp lực ≤ -80 kPa, máy dự phòng chạy khi áp lực ≥ -50 kPa và dừng khi áp lực ≤ - 80 kPa; Có đèn báo trạng thái chạy/dừng; Có đèn báo trạng thái quá tải; Có đồng hồ đếm thời gian chạy của mỗi máy hút; Có công tắc lựa chọn chế độ chạy Tự động/Thủ công; Có chỉ thị áp lực 1 Bộ
3 Bộ lọc khuẩn, tách dịch, bẫy nước, lắp song song: Đồng bộ với hệ thống (về lưu lượng, lắp đặt); Lọc bỏ vi khuẩn và các chất bẩn khác trong lượng hút vào, tránh nhiễm khuẩn cho máy hút và môi trường bệnh viện; Nhiệt độ làm việc tối đa: ≥100°C; Áp lực hút lớn nhất: -100 kPa; Lọc bỏ vi khuẩn tới ≥ 99.9999%; Lọc bỏ được các hạt có kích thước từ 0.01µm trở lên; Có van xả và bình chứa kèm theo 1 Bộ
4 Bình tích áp chân không: Dung tích : ≥ 400 lít; Vật liệu: thép, dộ dày ≥ 4.5 mm; Giữ áp lực chân không từ ≥ -80 kPa tới ≤ -55 kPa; Bề mặt sơn chống ăn mòn; Có van xả nước đọng và đồng hồ đo áp lực chân không trong bình; Áp lực tối đa : 0.98 MPa; Nhiệt độ tối đa : 80°C 1 Bình
AL HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG VÀ KIỂM SOÁT Tiêu chuẩn EN13485, ISO 9001 hoặc tương đương
1 Báo động trung tâm cho 4 loại khí (O,A4,A7,V): Báo động nguồn cho khí 4 loại khí: Oxy (O), khí nén 4 bar (A4), khí nén 7 bar (A7), khí hút (V). Kiểm soát và báo động các bất thường của các loại khí; Báo động bằng cả tín hiệu đèn và âm thanh, khi có sự cố xảy ra trên hệ thống đèn và còi sẽ hoạt động; Bảng báo động trung tâm hiển thị báo động riêng biệt cho từng loại khí; Báo động tình trạng hệ thống: Bình thường/ không bình thường; Có thể nâng cấp theo dõi và báo động tối đa tới ≥ 8 loại khí; Có nút tắt báo động tạm thời và nút thử báo động; - Điện áp: 1pha/220V/50 Hz 1 Bộ
2 Hộp van kiểm soát kèm báo động khu vực cho 4 loại khí (O,A4,A7,V): Là hệ thống kết hợp giữa báo động khu vực và hộp van khu vực trong một hộp kỹ thuật* Báo động khu vực: Theo dõi tình trạng hoạt động và báo động tình trạng bất thường cho cả 4 đường khí của toàn bộ hệ thống: Oxy, khí nén 4 bar, khí nén 7 bar, khí hút; Báo động bằng cả tín hiệu đèn và âm thanh; Hiển thị bằng đèn các trạng thái: cao/thấp; Có đèn báo tình trạng bình thường, đèn báo nguồn, nút tắt còi báo động, nút thử báo động; Điện áp: 1pha/220V/50 Hz; * Hộp van khu vực: Dùng để ngắt riêng lẻ hoặc đồng thời 4 đường cấp khí (O, A4,A7,V) trong trường hợp khẩn cấp hoặc bảo trì; Các van là van bi, có đồng hồ chỉ thị áp lực gắn trên phần nối dài thân van; Hộp van có nhãn phân biệt các đường khí, có núm giật nắp hộp van để truy nhập trong trường hợp khẩn cấp 1 Bộ
3 Hộp van kiểm soát kèm báo động khu vực cho 3 loại khí (O,A4,V): Là hệ thống kết hợp giữa báo động khu vực và hộp van khu vực trong một hộp kỹ thuật; * Báo động khu vực: Theo dõi tình trạng hoạt động và báo động tình trạng bất thường cho cả 3 đường khí của toàn bộ hệ thống: Oxy, khí nén 4 bar, khí hút; Báo động bằng cả tín hiệu đèn và âm thanh; Hiển thị bằng đèn các trạng thái: cao/thấp; Có đèn báo tình trạng bình thường, đèn báo nguồn, nút tắt còi báo động, nút thử báo động; - Điện áp: 1pha/220V/50 Hz; * Hộp van khu vực: Dùng để ngắt riêng lẻ hoặc đồng thời 3 đường cấp khí (O, A4, V) trong trường hợp khẩn cấp hoặc bảo trì; Các van là van bi, có đồng hồ chỉ thị áp lực gắn trên phần nối dài thân van; Hộp van có nhãn phân biệt các đường khí, có núm giật nắp hộp van để truy nhập trong trường hợp khẩn cấp 3 Bộ
4 Hộp van khu vực cho 4 loại khí (O,A4,A7,V): Dùng để ngắt riêng lẻ hoặc đồng thời 4 đường cấp khí (O, A4,A7,V) trong trường hợp khẩn cấp hoặc bảo trì; Các van là van bi, có đồng hồ chỉ thị áp lực gắn trên phần nối dài thân van; Hộp van có nhãn phân biệt các đường khí, có núm giật nắp hộp van để truy nhập trong trường hợp khẩn cấp 3 Bộ
AM Van cách ly đường ống
1 Van bi đường kính 12 7 Cái
2 Van bi đường kính 15 7 Cái
3 Van bi đường kính 22 2 Cái
4 Van bi đường kính 28 1 Cái
5 Van bi đường kính 35 2 Cái
6 Van bi đường kính 42 1 Cái
AN HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI: Tiêu chuẩn EN13485, ISO 9001 hoặc tương đương
1 Bộ ốp tường 6 ổ khí (2O,2A4,2V) tích hợp AGSS: Gồm 6 đầu ra khí: 2 oxy, 2 nén 4 bar, 2 hút cùng tích hợp trên một modul bằng thép không gỉ và 1 bộ hút thải gây mê AGSS; Đế âm bằng thép sơn tĩnh điện, đồng bộ với đầu ra khí; Các đầu ra khí được mã hóa màu sắc và giắc cắm khác nhau để phân biệt các loại khí, ngoài ra phía trên mỗi ổ khí đều có nhãn tên loại khí giúp tránh bị nhầm lẫn khi sử dụng; Các đầu ra khí có chất liệu bằng thép không gỉ, kiểu xoay, chuẩn DIN, có nắp đạy chống nhiễm khuẩn cho từng ổ khí, bên trong tích hợp van chặn (Stop valve) giúp thuận tiện khi bảo trì ổ khí; Có giá treo bình hút 3 Bộ
2 Bộ ốp tường 3 loại khí (O,A4,V): Gồm 3 đầu ra khí: oxy, nén 4 bar, hút cùng tích hợp trên một modul bằng thép không gỉ; - Đế âm bằng thép sơn tĩnh điện, đồng bộ với đầu ra khí; Các đầu ra khí được mã hóa màu sắc và giắc cắm khác nhau để phân biệt các loại khí, ngoài ra phía trên mỗi ổ khí đều có nhãn tên loại khí giúp tránh bị nhầm lẫn khi sử dụng; Các đầu ra khí có chất liệu bằng thép không gỉ, kiểu xoay, chuẩn DIN, có nắp đạy chống nhiễm khuẩn cho từng ổ khí, bên trong tích hợp van chặn (Stop valve) giúp thuận tiện khi bảo trì ổ khí; Có giá treo bình hút 13 Bộ
3 Bộ ốp tường 2 loại khí (O,V): Gồm 2 đầu ra khí: oxy, hút cùng tích hợp trên một modul bằng thép không gỉ; Đế âm bằng thép sơn tĩnh điện, đồng bộ với đầu ra khí; Các đầu ra khí được mã hóa màu sắc và giắc cắm khác nhau để phân biệt các loại khí, ngoài ra phía trên mỗi ổ khí đều có nhãn tên loại khí giúp tránh bị nhầm lẫn khi sử dụng; Các đầu ra khí có chất liệu bằng thép không gỉ, kiểu xoay, chuẩn DIN, có nắp đạy chống nhiễm khuẩn cho từng ổ khí, bên trong tích hợp van chặn (Stop valve) giúp thuận tiện khi bảo trì ổ khí; Có giá treo bình hút 14 Bộ
4 Bộ ốp tường 1 loại khí (A4): Gồm 1 đầu ra khí nén 4 bar tích hợp trên một modul bằng thép không gỉ; - Đế âm bằng thép sơn tĩnh điện, đồng bộ với đầu ra khí; Đầu ra khí được mã hóa màu sắc và giắc cắm khác nhau để phân biệt các loại khí, ngoài ra phía trên mỗi ổ khí đều có nhãn tên loại khí giúp tránh bị nhầm lẫn khi sử dụng; Đầu ra khí có chất liệu bằng thép không gỉ, kiểu xoay, chuẩn DIN, có nắp đạy chống nhiễm khuẩn, bên trong tích hợp van chặn (Stop valve) giúp thuận tiện khi bảo trì ổ khí. 3 Bộ
5 Bộ ốp tường 1 loại khí (O): Gồm 1 đầu ra khí oxy tích hợp trên một modul bằng thép không gỉ; Đế âm bằng thép sơn tĩnh điện, đồng bộ với đầu ra khí; Đầu ra khí được mã hóa màu sắc và giắc cắm khác nhau để phân biệt các loại khí, ngoài ra phía trên mỗi ổ khí đều có nhãn tên loại khí giúp tránh bị nhầm lẫn khi sử dụng; Đầu ra khí có chất liệu bằng thép không gỉ, kiểu xoay, chuẩn DIN, có nắp đạy chống nhiễm khuẩn, bên trong tích hợp van chặn (Stop valve) giúp thuận tiện khi bảo trì ổ khí. 4 Bộ
AO CÁC THIẾT BỊ NGOẠI VI: Tiêu chuẩn EN13485, ISO 9001 hoặc tương đương
1 Bộ tạo ẩm và điều chỉnh lưu lượng Oxy: Cung cấp oxy với áp lực ổn định, thang chia độ dễ nhìn; Dải điều chỉnh lưu lượng: ≤ 1 tới ≥ 15 lít/phút; - Sai số cho phép: ≤ ± 10%; - Tiếng bọt khí sục khi làm ẩm nhỏ; Có bình tạo ẩm với kết nối ren DISS dễ tháo lắp và vệ sinh; Có van xả an toàn xả khí và phát âm thanh báo động khi ống dẫn khí tới bệnh nhân bị gập hoặc bị tắc; Có đầu cắm tương thích đầu ra lấy khí oxy 5 Bộ
2 Bộ điều chỉnh lưu lượng khí hút treo tường: Dải điều chỉnh áp lực hút: -40kPa ~ -67 kPa; Dung tích bình chứa dịch: >=1000 cc; Có đầu cắm tương thích đầu ra lấy khí hút; Bình chứa dịch tháo lắp và làm sạch dễ dàng; Núm vặn điều chỉnh chân không không cần điều chỉnh /toàn phần/ ngắt; Có phao chống tràn tích hợp giúp chống chảy ngược dịch từ bình chứa vào đường ống 5 Bộ
3 Đầu cắm nhanh cho khí Oxy: Làm bằng thép không rỉ, có kết cấu tránh cắm nhầm, mã hóa màu cho mỗi loại khí để dễ phân biệt. 10 Cái
4 Đầu cắm nhanh cho khí nén 4bar: Làm bằng thép không rỉ, có kết cấu tránh cắm nhầm, mã hóa màu cho mỗi loại khí để dễ phân biệt. 10 Cái
5 Đầu cắm nhanh cho khí hút: Làm bằng thép không rỉ, có kết cấu tránh cắm nhầm, mã hóa màu cho mỗi loại khí để dễ phân biệt. 10 Cái
6 Đầu cắm nhanh cho bộ AGSS: Làm bằng thép không rỉ, có kết cấu tránh cắm nhầm, mã hóa màu cho mỗi loại khí để dễ phân biệt. 3 Cái
AP THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Trung tâm báo cháy địa chỉ 1Loop HICHIKI (hoặc tương đương) 1 tủ
2 Tủ điều khiển bơm chữa cháy 1 tủ
3 Máy bơm điện chữa cháy Q=125m3/h;H=60m 1 máy
4 Máy bơm Diezel dự phòng Q=125m3/h;H=60m 1 máy
5 Máy bơm bù áp Q=3,6m3/h; H=63m 1 máy
6 Đầu báo cháy khói HOCHIKI Nhật hoặc tương đương 365 cái
AQ THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC, ĐIỆN SINH HOẠT
1 Bơm ly tâm trục ngang có thông số kỹ thuật Q=20m3/h, H=50m, P=7Kw - máy Pentax hoặc tương đương 2 cái
2 Máy sấy tay tương đương với MÁY SẤY TAY INAX KS-370 (hoặc tương đương) 30 cái
3 Bồn rửa mắt và sen tắm khẩn cấp 3 bộ
4 Bộ chống sét van tích hợp cho cả 3 pha MOV-175-KA-230V-NE 6 bộ
AR THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
AS Hệ thống mạng LAN và điện thoại VOIP
1 Core Switch 8 port ge SFP (Lan) 1 cái
2 Distribution Switch 8 cổng SFP (Voip) 1 cái
3 Access switch 24 RJ-45 cổng và 2 cổng SFP (cho mạng Lan) 4 cái
4 Access switch 24 cổng RJ-45 và 2 cổng SFP (cho mạng Voip) 4 cái
5 Access switch 24 RJ-45 cổng và 2 cổng SFP (cho mạng Lan) 4 cái
6 Access switch 24 cổng RJ-45 và 2 cổng SFP (cho mạng Voip) 4 cái
7 Bộ phát tín hiệu Wifi 17 bộ
AT Hệ thống gọi y tá Aiphone hoặc tương đương
1 Bộ điều khiển đầu giường bệnh nhân (máy con) 23 bộ
2 Bộ hiển thị trạng thái (nút reset cuộc gọi, đồng bộ đèn báo phòng) 10 bộ
3 Đèn báo phòng (đèn báo hiệu) 10 bộ
4 Hệ thống máy chủ phòng trực y tá có thể mở rộng kết nối tới 32 phòng (cùng đĩa lưu phần mềm, bộ cấp nguồn) 2 bộ
5 Đĩa lưu phần mềm 2 chiếc
6 Bộ cấp nguồn 2 bộ
AU Hệ thống Camera giám sát
1 Camera IP Dome 2Mp chuẩn nén Ultra265.<br/>- 1/2.7", 2.0 megapixel, progressive scan, CMOS, 1080P (1920*1080), Max 30fps: Ultra265/ H.265/ H.264/ MJPEG. Hỗ trợ 3 luồng video, ống kính cố định 2.8mm ( Đặt hàng 4mm ).Góc quan sát 112.7 độ.<br/>- Hồng ngoại 30m, độ nhạy sáng 0.2 Lux.<br/>- Hỗ trợ công nghệ nén băng thông U-code. Tự động chuyển ngày đêm, tự động cân bằng ánh sáng trắng, chống gợn, chống nhiễu 3DNR, chống ngược sáng DWDR, chuẩn chống nước IP67 và chống va đập IK10.<br/>Phát hiện hành vi Xâm nhập, Phát hiện chuyển động, Báo động giả mạo<br/>Chuẩn Onvif quốc tế. Hỗ trợ tên miền miễn phí trọn đời.s<br/>Nguồn cấp DC12V( ± 25% ) và PoE 28 bộ
2 Đầu ghi hình IP camera 16 kênh: Chuẩn nén video Ultra265. Độ phân giải ghi rất cao lên tới 8 Megapixels. Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K. Xem lại đồng thời 16/32 kênh. Hỗ trợ camera IP của bên thứ 3 với chuẩn ONVif. 1 đầu ra VGA, 1 đầu ra HDMI. 1 cổng USB2.0 và 1 cổng USB 2.0. Hỗ trợ 4 khe cắm ổ cứng dung lượng tối đa mỗi ổ 10TB . Kèm chuột và nguồn. Miễn phí 1 host chính hãng trọn đời sản phẩm. Hỗ trợ chuẩn H.265. Tốc độ băng thông nhận 96/160Mbps. - Ghi hình: 8MP / 6MP / 5MP / 4MP / 3MP / 1080p / 960p / 720p / D1 / 2CIF / CIF Hỗ trợ xem đồng thời 128 người dùng 2 bộ
3 Màn hình tivi 50 inch 2 bộ
4 Ổ cứng lưu dữ liệu 8TB chuyên dụng cho camera SEAGATE SKYHAWK SURVEILLANCE HDD 8TB 3.5" SATA 6Gb/s/256MB Cache/ 7200RPM(hoặc tương đương) 8 bộ
5 Switch POE 8 cổng Cổng Ethernet 2× 10 / 100Mbps 8 cổng 10 / 100Mbps hỗ trợ PoE Tối đa 30W cho một cổng. Tổng công suất 120W Khoảng cách truyền lên tới 250m trên chế độ EXTEND Dễ sử dụng, không cần cấu hình. Chất lượng cao với tất cả vỏ kim loại 1 bộ
6 Switch POE 16 cổng Cổng Ethernet 2× 10 / 100Mbps, 2×1000Mbps Combo ports 16 cổng 10 / 100Mbps hỗ trợ PoE Tối đa 30W cho một cổng. Tổng công suất 250W Khoảng cách truyền lên tới 250m trên chế độ EXTEND Dễ sử dụng, không cần cấu hình. Chất lượng cao với tất cả vỏ kim loại 2 bộ
AV Hệ thống âm thanh thông báo
1 Bộ biến đổi nguồn 220VAC/24VDC-1200W 1 bộ
2 Bộ khuyếch đại âm thanh AMP công suất 480W (PLENA Power amplifier, 1x480W(Âm ly công suất 1x480W)) 1 bộ
3 Module đấu nối các vùng loa(Bộ điều khiển trung tâm, Controller, PlenaVas kèm âm ly vùng 240W) 1 bộ
4 Đầu DC/DVD phát nhạc nền (Music source, USB/SD/Tuner) 1 bộ
5 Micro dùng cho thông báo (Call Station) 1 bộ
6 Loa hộp gắn tường 6W (Cabinet loudspeaker 6W, white) 10 bộ
7 Loa âm trần 6W (Ceiling loudspeaker 6W metal with clamps (Loa trần 6W vỏ kim loại, loại có kẹp)) 75 bộ
AW THIÉT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ; QUẠT
AX Điều hòa hệ AHU tương đương điều hòa LG nhập khẩu của Hàn Quốc, Malaysia (hoặc tương đương)
AY Dàn nóng điều hòa trung tâm Multi V S hai chiều, 100% máy nén biến tần, gas R410A
1 ARUN080LSS0, công suất 22,4/25,2 kw 3 bộ
2 ARUN140LTE%, công suất 39,2/44,1 kw 1 bộ
3 ARUN180LTE%, công suất 50,4/56,7 kw 1 bộ
AZ Thiết bị xử lý không khí AHU, xuất xứ Malaysia (hoặc tương đương)
1 AHU - 01 công suất 22,9/17,6 kw 1 bộ
2 AHU - 02 công suất 22,9/17,6 kw 1 bộ
3 AHU - 03 công suất 46,0/35,1 kw 1 bộ
4 AHU - 04 công suất 22,9/17,6 kw 1 bộ
5 AHU - 05 công suất 34,0/26,2 kw 1 bộ
BA Phụ kiện cho hệ AHU, xuất xứ Hàn Quốc (hoặc tương đương)
1 PAHCMR000 - Bộ điều khiển AHU 5 Bộ
2 PREMTB001 - Điều khiển nối dây cho AHU 5 Bộ
3 PRLK048A0 - Van tiết lưu điện tử (4-10HP) 3 Bộ
4 PRLK096A0 - Van tiết lưu điện tử (12-20HP) 2 Bộ
BB Thiết bị quạt thông gió tương đương quạt của hãng Kruger sản xuất - xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)
BC Hệ thống quạt hút kho
1 Quạt hút kho hướng trục nối ống gió LL: Q= 670m3/h, 250Pa. Model MTD Silent 200/2 (hoặc tương đương) 1 Cái
2 Quạt hút kho hướng trục nối ống gió LL: Q= 840m3/h, 150Pa. Model MTD Silent 200/2(hoặc tương đương) 1 Cái
3 Quạt hút kho hướng trục nối ống gió LL: Q= 1430m3/h, 300Pa. Model CCD 9-7T 245W 4P-1 3SY(hoặc tương đương) 1 Cái
4 Quạt hút kho hướng trục nối ống gió LL: Q= 1620m3/h, 300Pa. Model CCD 9-9T 245W 4P-1 3SK(hoặc tương đương) 1 Cái
5 Quạt hút kho gắn tường LL: Q= 185m3/h. Model DWA 200(hoặc tương đương) 1 Cái
6 Quạt hút kho gắn tường LL: Q= 285m3/h. Model DWA 300(hoặc tương đương) 1 Cái
7 Quạt hút kho gắn tường LL: Q= 500m3/h. Model APM 200(hoặc tương đương) 5 Cái
BD Hệ thống quạt hút khu vệ sinh
1 Quạt hút vệ sinh hướng trục nối ống gió LL: Q= 460m3/h, 100Pa. Model Silent 160 4 Cái
2 Quạt hút vệ sinh hướng trục nối ống gió LL: Q= 1360m3/h, 100Pa. Model CCD 7-7T 150W 4P-1 1SK(hoặc tương đương) 1 Cái
3 Quạt hút vệ sinh hướng trục nối ống gió LL: Q= 1070m3/h, 150Pa. Model CCD 7-7T 150W 4P-1 1SK(hoặc tương đương) 1 Cái
4 Quạt hút vệ sinh hướng trục nối ống gió LL: Q= 1360m3/h, 100Pa. Model CCD 7-7T 150W 4P-1 1SK(hoặc tương đương) 1 Cái
5 Quạt hút vệ sinh hướng trục nối ống gió LL: Q= 1500m3/h, 100Pa. Model CCD 8-8T 180W 4P-1 1SK(hoặc tương đương) 1 Cái
6 Quạt hút vệ sinh hướng trục nối ống gió LL: Q= 1660m3/h, 200Pa. Model CCD 9-7T 245W 4P-1 3SY(hoặc tương đương) 1 Cái
7 Quạt hút vệ sinh gắn trần LL: Q= 150m3/h. Model KCE 160X(hoặc tương đương) 4 Cái
BE Hệ thống quạt gió tươi
1 Quạt cấp gió tươi hướng trục nối ống gió LL: Q= 490m3/h, 75Pa. Model MTD Silent 160 (hoặc tương đương) 1 Cái
BF Hệ thống quạt hút khí thải AHU
1 Quạt hút khí thải hướng trục nối ống gió LL: Q= 670m3/h, 250Pa. Model MTD Silent 200/2(hoặc tương đương) 2 Cái
2 Quạt hút khí thải hướng trục nối ống gió LL: Q= 1230m3/h, 250Pa. Model CCD 9-7T 245W 4P-1 3SY(hoặc tương đương) 1 Cái
BG Điều hòa không khí cục bộ 2 chiều Inverter tương đương hãng Mitsubishi Heavy, Gas R410A nhập khẩu Thái Lan (hoặc tương đương)
BH Dàn lạnh cassette 4 hướng thổi Inverter (kèm mặt nạ)
1 Dàn lạnh/ dàn nóng Model:<br/>FDT50VG/SRC50ZSX-S, kèm bộ điều khiển từ xa có dây RC-E5, công suất (1,1 - 5,6)/(0,6 - 6,3)kw(hoặc tương đương) 1 bộ
2 Dàn lạnh/ dàn nóng Model: FDT100VG/FDC90VNP1, kèm bộ điều khiển từ xa có dây RC-E5, công suất (1,9 - 9,0)/(1,5 - 9,0)kw(hoặc tương đương) 2 bộ
3 Dàn lạnh/ dàn nóng Model: FDT100VG/FDC100VNP, kèm bộ điều khiển từ xa có dây RC-E5, công suất (2,8 - 11,2)/(2,5 - 12,5)kw(hoặc tương đương) 6 bộ
BI Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất trung bình
1 Model FDUM50VF/SRC50ZSX-S, kèm bộ điều khiển RC-E5, công suất 4,0/4,5 kw(hoặc tương đương) 2 bộ
2 Model FDUM71VF1/FDC71VNP, kèm bộ điều khiển RC-E5, công suất 7,1/8,0kw(hoặc tương đương) 1 bộ
3 Dàn lạnh/ dàn nóng Model: FDUM100VF2/FDC100VNP, kèm bộ điều khiển từ xa có dây RC-E5, công suất 10,0/11,2kw(hoặc tương đương) 1 bộ
BJ Dàn lạnh treo tường (kèm điều khiển từ xa không dây)
1 Dàn lạnh/ dàn nóng Model:<br/>SRK25ZMP-S5/SRC25ZMP-S5, công suất (0,9-2,8)/(0,8-3,9)kw(hoặc tương đương) 4 bộ
2 Dàn lạnh/ dàn nóng Model: SRK25ZS-S/SRC25ZS-S(hoặc tương đương) 2 bộ
3 Dàn lạnh/ dàn nóng Model: SRK35ZMP-S5/SRC35ZMP-S5, công suất (1,0-2,9)/(1,2-4,2)kw(hoặc tương đương) 4 bộ
4 Dàn lạnh/ dàn nóng Model: SRK35ZS-S/SRC35ZS-S, công suất (0,9-3,5)/(0,9-4,3)kw(hoặc tương đương) 3 bộ
5 Dàn lạnh/ dàn nóng Model: SRK45ZMP-S5/SRC45ZMP-S5, công suất (1,0-3,8)/(1,3-4,8)kw(hoặc tương đương) 9 bộ
6 Dàn lạnh/ dàn nóng Model: SRK50ZS-S/SRC50ZS-S, công suất (1,6-5,5)/(1,6-6,6)kw(hoặc tương đương) 3 bộ
7 Dàn lạnh/ dàn nóng Model: SRK71ZS-S/SRC71ZR-S, công suất (2,15-8,0)/(1,6-10,0)kw(hoặc tương đương) 2 bộ
BK Thiết bị lọc không khí
1 BỘ HỘP LỌC HEPA KÈM QUẠT (FAN FILTER UNIT - FFU) (Xuất xứ, nhãn hiệu liệt kê chỉ là để nhà thầu tham khảo; Nhà thầu chào các loại vật tư thiết bị tương đương và tốt hơn)<br/>Xuất xứ: AIRFILTECH/Việt Nam<br/>Model: FFU-2x4SS430-AC-RSR<br/>Loại: Thay thế lọc HEPA từ bên trong phòng (dưới trần)<br/>Độ ồn @01 bộ: 61 dBA đo cách bề mặt lọc 1.5 m tại lưu lượng ≤1200 m3/h (hoặc tương đương). Bao gồm các phần chính như sau:<br/>1. Quạt ly tâm (Xuất xứ: EBMPASPT- Đức)<br/>Vật liệu cánh quạt: Nhôm, cánh cong về phía sau Động cơ (Xuất xứ: EBMPASPT- Đức)<br/>Nguồn cấp: 1 Pha, 220V, 50Hz<br/>Bảo vệ: Tích hợp ngắt sự nóng quá tải <br/>Tuổi thọ vòng bi: Tối thiểu 40,000 giờ hoạt động chạy liên tục 24/24; 2. Lọc HEPA (xuất xứ: Camfil / Malaysia)<br/>Hiệu suất lọc: H13 ≥99.95% @MPPS theo tiêu chuẩn Châu Âu EN1822<br/>Test report: 100% riêng biệt cho từng lọc theo EN1822; Phù hợp tiêu chuẩn vi sinh ProSafe (VDI6022, ISO846, EC1935:2004)<br/>Kích thước (WxHxD): 1219x610x66 mm<br/>Model: MD13-1219*610-10/22; Art No: 15002006; 3. Khung chứa (Xuất xứ: BPT/Việt Nam)Kích thước (WxHxD): 1289x680x425 mmVật liệu: Thép không rỉ SS430 dày ~1.0 -1.2 mmMiệng gió soi lỗ oval Ø8/12mm. Phụ kiện: Tai treo, cổng đo áp và test lọc 1 bộ
2 BỘ HỘP LỌC HEPA KÈM QUẠT (FAN FILTER UNIT - FFU) (Xuất xứ, nhãn hiệu liệt kê chỉ là để nhà thầu tham khảo; Nhà thầu chào các loại vật tư thiết bị tương đương và tốt hơn) Xuất xứ: AIRFILTECH/Việt Nam Model: FFU-2x2SS430-AC-RSR Loại: Thay thế lọc HEPA từ bên trong phòng (dưới trần) Độ ồn @01 bộ: 58-61 dBA đo cách bề mặt lọc 1.5 m tại lưu lượng 500-600 m3/h Bao gồm các phần chính như sau: 1. Quạt ly tâm (Xuất xứ: EBMPASPT- Đức) Vật liệu cánh quạt: Nhôm, cánh cong về phía sau Động cơ (Xuất xứ: EBMPASPT- Đức) Nguồn cấp: 1 Pha, 220V, 50Hz; Bảo vệ: Tích hợp ngắt sự nóng quá tải; Tuổi thọ vòng bi: Tối thiểu 40,000 giờ hoạt động chạy liên tục 24/24; 2. Lọc HEPA (xuất xứ: Camfil / Malaysia) Hiệu suất lọc: H13 ≥99.95% @MPPS theo tiêu chuẩn Châu Âu En1822;Test report: 100% riêng biệt cho từng lọc theo EN1822;Phù hợp tiêu chuẩn vi sinh ProSafe (VDI6022, ISO846, EC1935:2004);Kích thước (WxHxD): 610x610x66 mm;Model: MD13-610*610-10/22; Art No: 15002003; 3. Khung chứa (Xuất xứ: BPT/Việt Nam);Kích thước (WxHxD): 680x680x400 mm;Vật liệu: Thép không rỉ SS430 dày ~1.0 -1.2 mm;Miệng gió soi lỗ oval Ø8/12mm. Phụ kiện: Tai treo, cổng đo áp và test lọc 2 bộ
3 BỘ HỘP LỌC HEPA KÈM QUẠT (FAN FILTER UNIT - FFU) (Xuất xứ, nhãn hiệu liệt kê chỉ là để nhà thầu tham khảo; Nhà thầu chào các loại vật tư thiết bị tương đương và tốt hơn) Xuất xứ: AIRFILTECH/Việt Nam Model: FFU-2x3SS430-AC-RSR Loại: Thay thế lọc HEPA từ bên trong phòng (dưới trần) Độ ồn @01 bộ: 58-61 dBA đo cách bề mặt lọc 1.5 m tại lưu lượng 780-850 m3/h Bao gồm các phần chính như sau: 1. Quạt ly tâm (Xuất xứ: EBMPASPT- Đức);Vật liệu cánh quạt: Nhôm, cánh cong về phía sau;Động cơ (Xuất xứ: EBMPASPT- Đức);Nguồn cấp: 1 Pha, 220V, 50Hz;Bảo vệ: Tích hợp ngắt sự nóng quá tải ;Tuổi thọ vòng bi: Tối thiểu 40,000 giờ hoạt động chạy liên tục 24/24; 2. Lọc HEPA (xuất xứ: Camfil / Malaysia) Hiệu suất lọc: H13 ≥99.95% @MPPS theo tiêu chuẩn Châu Âu En1822;Test report: 100% riêng biệt cho từng lọc theo EN1822;Phù hợp tiêu chuẩn vi sinh ProSafe (VDI6022, ISO846, EC1935:2004);Lưu lượng / chênh áp ban đầu: 903/114 m3/h/Pa;Model: MD13-914*610-10/22; Art No: 15002005; 3. Khung chứa (Xuất xứ: BPT/Việt Nam);Kích thước (WxHxD): 984x680x400 mm;Vật liệu: Thép không rỉ SS430 dày ~1.0 -1.2 mm;Miệng gió soi lỗ oval Ø8/12mm. Phụ kiện: Tai treo, cổng đo áp và test lọc 2 bộ
BL MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Máy phát điện có thông số kỹ thuật tương đương với loại Power By Cummins - Model: C550L, Công suất liên tục: 500/400 kVA/KW, Tủ ATS 4 cực 800A. (Đã bao gồm thêm: Vỏ chống ồn nhập khẩu đồng bộ theo máy, Bộ ắc quy đi kèm, bộ sạc ắc quy đi kèm, MCCB bảo vệ đầu cực, bộ tài hướng dẫn vận hành máy) - (hoặc tương đương) 1 Bộ
BM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Máy biến áp 1000KVA-22/0,4kV (Trọn bộ) 1000kVA-22/0,4kV 1 máy
2 Thiết bị trạm biến áp mua sắm Tủ trung thế RMU-24kV/630A/20kA 3 ngăn gồm: (01 ngăn chứa bộ cầu dao phụ tải 24kV/630A/20kA đầu vào, 02 ngăn chứa cầu dao phụ tải 24kV/630A/20kA đầu ra dự phòng; 01 ngăn chứa bộ cầu dao phụ tải 24kV/630A/20kA kết hợp với cầu chì 24kV/63A (chỉ bố trí dao tiếp đất phía tải, có khóa liên động cơ khí)) RMU3-24KV 1 Tủ
BN Lắp đặt thiết bị TBA:
1 Lắp MBA 1000kVA <=35kV, trong nhà 1 máy
2 Lắp tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv 6 tủ
3 Rút ruột kiểm tra MBA <=1600kVA-35(22)/0,4kV; bậc thợ 4,5/7 RR-MBA1600 1 máy
4 Xe cẩu 5 tấn hoặc tương đương phục vụ rút ruột, lắp đặt tủ trung thế 2 ca
BO Thí nghiệm thiết bị TBA:
1 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha >1MVA 1 máy
2 Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kV 1 bộ
3 Thí nghiệm cầu chì 3 pha 22-35kV 1 bộ
4 Thí nghiệm mẫu dầu cách điện 1 mẫu
5 Thí nghiệm điện áp đánh thủng 1 mẫu
6 Máy phát điện lưu động 5.2kW 1 ca
7 Xe phục vụ thí nghiệm 1 ca
BP Chi phí mua sắm thiết bị ĐZ
1 Cầu dao cách ly 24kV/630A chém ngang CDN-24kV 1 bộ
2 Chống sét van cho lưới 22kV ZnO-24 1 bộ
BQ Lắp đặt thiết bị đường dây:
1 Lắp đặt cầu dao 22-35kV (không tiếp đất) 1 bộ
2 Lắp đặt chống sét van <=35KV 3 pha 1 bộ
BR Thí nghiệm thiết bị ĐZ:
1 Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kV 1 bộ
2 Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ nhất 1 quả
3 Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ 2 trở đi 2 quả
4 Ca xe thí nghiệm (Ô tô vận tải thùng 2.5T) 1 ca
BS THIẾT BỊ PHÒNG MỔ
1 Tủ đựng dụng cụ phẫu thuật 6 TB
2 Cửa chính trượt tự động 3 HT
3 Cửa phụ trượt tự động 4 Bộ
4 Đèn đọc phim Xquang 3 TB
5 Bảng cấp điện âm tường 6 TB
6 Bảng điều khiển phòng mổ đa năng tích hợp 3 TB
7 Tủ điện+ máy biến áp cách ly 3 TB
8 Tủ ấm 3 TB
9 Tủ mát (bảo quản mẫu) 3 TB
10 Đèn LED chiếu sáng âm trần 40w 30 TB
11 Bồn rửa tay vô khuẩn (2 vòi) 3 TB
12 Đồng hồ mổ 3 TB
13 Bộ cảnh báo tập trung tủ IPS phòng mổ 1 TB
14 Bộ cảnh báo từ xa đặt trong từng phòng mổ 3 TB
15 Đèn tia cực tím khử khuẩn 3 TB
16 UPS 40 kVA, 15 phút lưu điện 1 TB
BT Chi phí dự phòng: ( Không xét trong quá trình đánh giá, chỉ xét trong quá trình thương thảo hợp đồng);Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh phần xây lắp
1 Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh phần xây lắp Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh phần xây lắp: 5%Gxdxl 1 Khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->