Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200465885-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Vốn bảo trì đường bộ Tỉnh
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200459852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-08 14:46:00 đến ngày 2020-05-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,225,730,509 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM3+700 - KM5+100
1 Đắp đất nền đường K≥95 (kể cả vận chuyển đất để đắp) Mục 2 chương V của HSMT 246,72 m3
2 Đào đất nền đường Mục 2 chương V của HSMT 0,57 m3
3 Rải thảm BTNC 12,5 dày 5cm Mục 2 chương V của HSMT 8.172,53 m2
4 Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trường Mục 2 chương V của HSMT 1.006,6 tấn
5 Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5Kg/m2 Mục 2 chương V của HSMT 8.206,58 m2
6 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNC 19 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 441,17 m2
7 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNC19 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 433,72 m2
8 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng toàn bộ lớp móng và mặt đường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNC19 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 75,4 m2
9 Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm Mục 2 chương V của HSMT 70,79 m2
10 Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 6mm Mục 2 chương V của HSMT 61,56 m2
B SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM21+730 - KM22+520
1 Đắp đất nền đường K≥95 (kể cả vận chuyển đất để đắp) Mục 2 chương V của HSMT 169,04 m3
2 Rải thảm BTNC 12,5 dày 5cm Mục 2 chương V của HSMT 4.831,59 m2
3 Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trường Mục 2 chương V của HSMT 601,95 tấn
4 Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5Kg/m2 Mục 2 chương V của HSMT 4.860,59 m2
5 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNC 19 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 1.095,23 m2
6 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNC19 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 453,05 m2
7 Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm Mục 2 chương V của HSMT 41,46 m2
8 Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 6mm Mục 2 chương V của HSMT 37,83 m2
C RÃNH DỌC CÁC ĐOẠN KM38+350,75 - KM43+500
1 Đào đất rãnh dọc Mục 2 chương V của HSMT 82,9 m3
2 Đào đất nền đường Mục 2 chương V của HSMT 179,4 m3
3 Đắp đất nền đường Mục 2 chương V của HSMT 224,64 m3
4 Bêtông tấm đan rãnh dọc đá 1x2 M200 - rãnh dọc không qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 42,02 m3
5 Ván khuôn tấm đan - rãnh dọc không qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 309,27 m2
6 Lắp đặt tấm đan rãnh dọc hình thang Mục 2 chương V của HSMT 1.887 Cấu kiện
7 Bêtông móng đá 2x4 M150 Mục 2 chương V của HSMT 14,24 m3
8 Vữa xi măng M100 (kể cả đệm móng, mối nối) Mục 2 chương V của HSMT 21,11 m3
9 Bêtông tấm đan rãnh dọc đá 1x2 M200 - rãnh dọc qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 3,94 m3
10 Ván khuôn tấm đan - rãnh dọc qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 33,92 m2
11 Lắp đặt tấm đan chịu lực qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 241 Cấu kiện
12 Bêtông móng đá 2x4 M150 Mục 2 chương V của HSMT 1,83 m3
13 Vữa xi măng M100 (kể cả đệm móng, mối nối) Mục 2 chương V của HSMT 2,205 m3
14 Bêtông tấm đan nắp rãnh đá 1x2 M250 Mục 2 chương V của HSMT 10,58 m3
15 Ván khuôn tấm đan nắp rãnh Mục 2 chương V của HSMT 57,96 m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp rãnh Mục 2 chương V của HSMT 1.086,12 kg
17 Lắp đặt tấm đan chịu lực qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 126 Cấu kiện
18 Bêtông rãnh đá 1x2 M250 - rãnh chịu lực Mục 2 chương V của HSMT 2,97 m3
19 Lớp đá đệm móng, loại đá dmax <= 6 Mục 2 chương V của HSMT 1,35 m3
20 Bê tông hoàn trả đường ngang đá 1x2 M250 Mục 2 chương V của HSMT 1,08 m3
21 Lớp đá 2x4 hoàn trả đường ngang Mục 2 chương V của HSMT 1,98 m3
22 Ván khuôn rãnh Mục 2 chương V của HSMT 41,04 m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép (D<10mm) - rãnh chịu lực Mục 2 chương V của HSMT 64,98 kg
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép (D>10mm) - rãnh chịu lực Mục 2 chương V của HSMT 132,66 kg
25 Lắp đặt rãnh dọc chịu lực qua đường ngang Mục 2 chương V của HSMT 9 Cấu kiện
26 Bêtông tấm đan đá 1x2 M250 Mục 2 chương V của HSMT 1,71 m3
27 Ván khuôn tấm đan Mục 2 chương V của HSMT 13,95 m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mục 2 chương V của HSMT 240,66 kg
29 Lắp đặt tấm đan chịu lực qua đường ngang Mục 2 chương V của HSMT 9 Cấu kiện
30 Thi công bêtông gia cố lề đá 1x2 M250 Mục 2 chương V của HSMT 44,91 m3
31 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <= 6 Mục 2 chương V của HSMT 27,44 m3
D THÂN CỐNG THOÁT NƯỚC KM67+820
1 Bêtông ống cống đúc sẵn đá 1x2 M300 Mục 2 chương V của HSMT 4,6 m3
2 Ván khuôn thân cống Mục 2 chương V của HSMT 80,64 m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống (D <10mm) Mục 2 chương V của HSMT 263,04 kg
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống (D <18mm) Mục 2 chương V của HSMT 591,72 kg
5 Beton móng cống đá 2x4 M150 Mục 2 chương V của HSMT 4,23 m3
6 Ván khuôn móng cống Mục 2 chương V của HSMT 6,46 m2
7 Vữa xi măng M100 mối nối Mục 2 chương V của HSMT 0,04 m3
8 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <= 6 Mục 2 chương V của HSMT 1,63 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mối nối (D <10mm) Mục 2 chương V của HSMT 8,47 kg
10 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mục 2 chương V của HSMT 37,08 m2
11 Vải tẩm nhựa đường Mục 2 chương V của HSMT 24,53 m2
12 Lắp đặt cống hộp đơn đúc sẵn Mục 2 chương V của HSMT 12 đốt cống
13 Bêtông đá 1x2 M300 - bản giảm tải Mục 2 chương V của HSMT 2,42 m3
14 Ván khuôn - bản giảm tải Mục 2 chương V của HSMT 5,64 m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép (D <10mm) - bản giảm tải Mục 2 chương V của HSMT 165,72 kg
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép (D <18mm) - bản giảm tải Mục 2 chương V của HSMT 80,1 kg
17 Bêtông móng đá 2x4 M150 - bản giảm tải Mục 2 chương V của HSMT 1,09 m3
18 Bê tông đá 2x4 M150 - hố thu thượng lưu Mục 2 chương V của HSMT 2,41 m3
19 Ván khuôn hố thu thượng lưu Mục 2 chương V của HSMT 12,47 m2
20 Bê tông móng đá 2x4 M150 - hố thu thượng lưu Mục 2 chương V của HSMT 1,39 m3
21 Ván khuôn móng - hố thu thượng lưu Mục 2 chương V của HSMT 2,59 m2
22 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <= 6 Mục 2 chương V của HSMT 0,46 m3
23 Bê tông tường đầu và tường cánh đá 2x4 M150 Mục 2 chương V của HSMT 1,19 m3
24 Ván khuôn tường đầu và tường cánh Mục 2 chương V của HSMT 8,43 m2
25 Bê tông móng tường đầu và tường cánh đá 2x4 M150 Mục 2 chương V của HSMT 1,51 m3
26 Ván khuôn móng tường đầu và tường cánh Mục 2 chương V của HSMT 4,05 m2
27 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <= 6 Mục 2 chương V của HSMT 0,3 m3
E CÁC HẠNG MỤC KHÁC - CỐNG KM67+820
1 Phá dỡ tường đá Mục 2 chương V của HSMT 1 toàn bộ
2 Xây móng đá chẻ (đá tận dụng) Mục 2 chương V của HSMT 1,85 m3
3 Đào đất công trình Mục 2 chương V của HSMT 97,2 m3
4 Đắp đất công trình độ chặt K > 0,95 Mục 2 chương V của HSMT 57,9 m3
5 Hoàn trả kết cấu mặt đường phạm vi cống (gồm: lớp móng cấp phối đá dăm loại 1, tưới nhũ tương thấm bám 1kg/m2, vá mặt đường BTNC12,5 dày 10cm) Mục 2 chương V của HSMT 19,89 m2
F THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BVMT
1 Khi dự thầu, nhà thầu phải giữ nguyên giá trị Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường là 1.789.320 đồng theo Quyết định số 192/QĐ-SGTVT ngày 20/5/2020 của Sở GTVT Phú Yên (Khối lượng mời thầu là: 1, đơn vị: toàn bộ, nhà thầu phải dự thầu với đơn giá là 1.789.320 đồng. Như vậy thành tiền sẽ bằng 1*1.789.320 đồng =1.789.320 đồng) 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->