Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200565653-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tương Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200565651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-26 04:42:00 đến ngày 2020-06-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,317,596,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đập tràn
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 24,009 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,5617 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3677 100m3
4 Đắp đất quai sanh Mô tả kỹ thuật theo chương 5 129 m3
5 Phá đất quai sanh Mô tả kỹ thuật theo chương 5 129 m3
6 Bao Tải Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3.225 cái
7 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15 ca
8 Xây thân tràn bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 76,98 m3
9 Xây tường cánh bằng đá hộc, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 51,53 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,71 m3
11 Bê tông tràn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 52,64 m3
12 Bê tông tấm phai, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,07 m3
13 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,0381 100m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm phai Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0043 100m2
15 Lắp dựng cốt thép tràn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,2047 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cửa phai + chắn rác, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0123 tấn
17 Gia công thép hình tấm phai, chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0929 tấn
18 Lắp tấm phai bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
19 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 92,04 m2
20 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 23,92 m2
B MƯƠNG ĐOẠN 1 ( KM0+00 - KM0+767.98)
1 Đào kênh mươngthoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 47,667 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,29 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,4837 100m3
4 Bạt lót bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 476,87 m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 71,04 m3
6 Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 90,44 m3
7 Bê tông giằng mương, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,75 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng mương, ĐK ≤10mm 0,1177 tấn
9 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 17,0852 100m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1788 100m2
11 Lắp đặt giằng mương bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương 5 149 cái
12 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 30 m2
C MƯƠNG ĐOẠN 2 (KM0+00 - KM0+171.12)
1 Đào kênh mương thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,695 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4226 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7007 100m3
4 Bạt lót bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 84,34 m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12,57 m3
6 Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,98 m3
7 Bê tông giằng mương, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,14 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng mương, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0213 tấn
9 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,0584 100m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0324 100m2
11 Lắp đặt giằng mương bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương 5 27 cái
12 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,93 m2
D CỐNG NỐI MƯƠNG + CỐNG BẢN B=0,75m
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,04 m3
2 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,37 m3
3 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,14 m3
4 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,268 tấn
5 Ván khuôn gỗ ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5332 100m2
6 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,44 m2
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,604 m3
8 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1148 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0472 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0675 100m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,14 m3
12 Bê tông móng thân cống, móng tường cánh, sân cống, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,69 m3
13 Bê tông thân cống, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,07 m3
14 Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,11 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,03 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,11 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà mũ, lan can, dầm bản, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0894 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà mũ, dầm bản, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,059 tấn
19 Ván khuôn móng cột - Móng, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0728 100m2
20 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3642 100m2
21 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0591 100m2
22 Nhựa đường lấp lỗ chốt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,02 m3
E CỬA LẤY NƯỚC
1 Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,75 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,25 m3
3 Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,7 m3
4 Bê tông thành cửa lấy nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,6 m3
5 Ván khuôn gỗ cửa lấy nước - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,621 100m2
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,8 m3
7 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,288 100m
8 Cửa phai (gỗ nhóm II) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,08 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->