Gói thầu: Chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200561683-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2020 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200529005
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ và vốn SNKT năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-25 09:33:00 đến ngày 2020-06-04 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,975,524,910 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A VỈA HÈ
1 Đục phá BTXM vỉa hè hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,953 m3
2 Đào hạ nền vỉa hè hiện hữu dày 16cm (bq) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,459 100m3
3 Lu lại nền vỉa hè , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,459 100m3
4 Lớp cát lấp đệm vỉa hè dày 3cm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,085 100m3
5 Rải bao ni lông ngăn cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,178 100m2
6 Móng bê tông đá dăm vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,48 m3
7 Lát gạch vỉa hè Terazzo 0.3x0.3 dày 3cm (cả lớp vữa lót) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.894,17 m2
B ĐÁ VỈA
1 Đục phá đá vỉa hiện trạng (S=0.11m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,185 m3
2 Lớp đá 0-4 đệm móng đá vỉa dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,775 m3
3 Bê tông đá dăm đá vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,451 m3
4 Ván khuôn đá vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,81 100m2
5 Khe nối đá vỉa = vữa XM mác 100 (nc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,5 m2
6 Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 m3
7 Lớp đá 0-4 đệm móng đá vỉa dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
8 Bê tông đá dăm đá vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
9 Ván khuôn đá vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m2
10 Khe nối đá vỉa = vữa XM mác 100 (nc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m2
11 Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 m3
C BÓ HÈ
1 Lớp đá 0-4 đệm móng đá vỉa dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,456 m3
2 Bê tông đá dăm bó hè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,693 m3
3 Ván khuôn bó hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,975 100m2
4 Khe nối bó hè = vữa XM mác 100 (nc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,88 m2
5 Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 m3
D CỬA THU NƯỚC
1 Bê tông đá dăm lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,334 m3
2 Ván khuôn móng cứa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
3 Gia công, lắp dựng cốt thép cửa thu, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép cửa thu, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
5 Bê tông đá dăm cửa thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,946 m3
6 Ván khuôn cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 100m2
7 Lưới chắn rác bằng gang đúc (tt giá đến CT kể cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
8 Gia công, lắp đặt cốt thép đan cửa thu đúc sẵn, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
9 Sản xuất bê tông đan cửa thu đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,951 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
11 Lắp đặt đan cửa thu nước (0.82*0.5*0.08) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cấu kiện
E NẮP GA (1.4X1.4)M (1 CÁI)
1 Gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga đúc sẵn d<=10mm, đường kính d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông nắp ga đúc sẵn, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
3 Gia công thép hình nắp ga L50x50x5 (vl+ nc+ m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
4 Lắp đặt thép hình nắp ga L50x50x5 (vl phụ+ nc+ m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
5 Sản xuất bê tông nắp ga đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
6 Lắp đặt nắp ga (0.6*1.2*0.1)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
F CÂY XANH
1 Chặt cây hiện hữu bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cây
2 Đào gốc cây hiện hữu bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 gốc cây
3 Đắp đất trả lại hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 100m3
4 Lớp vữa đệm móng XM mác 100 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,84 m2
5 Sản xuất bê tông gờ bồn cây đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,813 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,162 100m2
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông gờ bồn cây đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 992 cái
8 Lát gạch trồng cỏ hình số 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,36 m2
9 Phóng hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 hố
10 Đào đất hố trồng cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,364 m3
11 Trồng cây sao đen, đường kính gốc (8-10)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cây
12 Vận chuyển đất trồng cây ( gồm đất đen, phân hữu cơ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,364 m3
13 Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cây/90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->