Gói thầu: Gói thầu xây lắp + Chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200565697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + Chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200561543 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách địa phương (huyện bố trí) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 09:04:00 đến ngày 2020-06-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,845,412,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ + HÀNG RÀO CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 157,7852 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3204 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 124,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm sàn hiên, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6482 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,7454 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,16 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 124,2 | m2 |
| 9 | Phá dỡ hàng rào song sắt + trụ gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9197 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp đất tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9197 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1138 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1113 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,6081 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6992 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,872 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,872 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,0116 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5784 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,0597 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,4791 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2104 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,462 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3361 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4599 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,0806 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6463 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8969 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,858 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,7 | m |
| 20 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9 | m2 |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,456 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp cốt thép tấm đan, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2047 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 27 | Lát gạch xi măng Terazo XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8779 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3349 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9842 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2434 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột TD <=0,1m2, cao <=16m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,3661 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6528 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3961 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5629 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6173 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,6979 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2974 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1657 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,7188 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,3604 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,0437 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,9092 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4771 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8497 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,309 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2583 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4262 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7377 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,946 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9771 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1029 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2016 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4984 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8541 | 100m2 |
| 57 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6193 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,406 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4771 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3684 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,505 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,125 | 100m2 |
| 63 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2122 | m3 |
| 64 | Xây bậc cầu thang bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 65 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,2304 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,3576 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,123 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1885 | tấn |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép hộp mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3813 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,57 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135,4463 | m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.4mm 11 sóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5198 | 100m2 |
| 73 | Úp noc, úp sươn tôn khổ rộng 0.4m dày 0.4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,61 | m |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,045 | 100m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300,144 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.470,653 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 509,0958 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 671,0618 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123,84 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30, tâng mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 118,832 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 124,72 | m |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 723,1863 | m2 |
| 83 | Ốp chân tường, cột, kích thước gạch 120x600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,6245 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, chống trơn khu WC, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,652 | m2 |
| 85 | Ốp tường WC kích thước gạch 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 224,176 | m2 |
| 86 | Lát đá garanit ru bi bậc tam cấp, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,3508 | m2 |
| 87 | Lát đá garanit Bình định bậc cầu thang, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,5382 | m2 |
| 88 | Sản xuất lan can cầu thang, hoa thép cửa bằng thép inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6189 | tấn |
| 89 | Trụ inox D110: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 90 | Lắp dựng lan can + hoa thép cửa i nox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106,56 | m2 |
| 91 | Ốp đá granit tự nhiên ru bi vào tường có chốt Inox mặt chính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,5211 | m2 |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà không bả (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 400,26 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.646,811 | m2 |
| 94 | Của đi nhựa lõi thép mở quay 2 cánh, kính dày 6.38 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 139,32 | m2 |
| 95 | Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh: Khóa cửa, bản lề, chốt dọc, chốt ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 96 | Của đi nhựa lõi thép mở quay 2 cánh, kính dày 6.38 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 97 | Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh: Khóa cửa, bản lề, chốt dọc, chốt ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 98 | Của đi nhựa lõi thép mở quay 1 cánh, kính dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| 99 | Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh: Khóa cửa, bản lề,chôt dọc, chốt ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 100 | Cửa sổ nhựa lõi thép mở trượt 4 cánh, kính dày 6.38 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 101 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 4 cánh: Bản lề, chốt dọc, chốt ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 102 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở hất, kính dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 103 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở hất: Bản lề, chốt dọc, chốt ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 104 | Cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 105 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở hất: Bản lề, chốt dọc, chốt ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 106 | Vách nhựa lõi thép có mở sổ hất, kính dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,85 | m2 |
| 107 | Vách nhựa lõi thép cố định kính dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,92 | m2 |
| 108 | Ốp tường gạch trang trí mặt chính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,25 | m2 |
| 109 | Sản xuất lan can sắt hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4471 | tấn |
| 110 | Bu long M16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | chiếc |
| 111 | Lắp dựng lan can sắt hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130,872 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 161,2997 | m2 |
| 113 | Tấm nhựa polycarbonatie lợp mái hắt sảnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,026 | m2 |
| 114 | Hàng chữ inox mạ đồng " TRUNG TÂM DỊCH VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG HUYỆN HÒA AN" cao 350 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 115 | Ngôi sao inox mạ đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 116 | Tấm nhôm chắn nắng 85R | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,848 | |
| 117 | Trần thạch cao phẳng (trần thả) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 375,1348 | m2 |
| 118 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,7672 | m2 |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,48 | 100m |
| 120 | Lắp đặt phễu thu nước ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 121 | Lồng cầu chắn rác+ống thép qua sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 124 | Đai gữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | chiếc |
| 125 | Lắp đặt chếch nhựa ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 130 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê chếch ĐK76*32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê xiên ĐK 110*90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê xiên ĐK 110*110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê vuông, ĐK 110*110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 136 | Lắp tê xiên, ĐK 90*90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 137 | Cút 135 độ ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 138 | Cút 1325 độ ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 139 | Cút 90 độ ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựaPPR ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa PPR,ĐK 25*25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 20*20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32*25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32*20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 40*25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 40*20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25*20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 40*32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32*25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 25*25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt van xả cặn ĐK40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt măng sông PPR ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt măng sông PPR ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt măng sông PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 166 | Rắc co ren ngoài ĐK40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 167 | Rắc co ren ngoài, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Rắc co ren ngoài ĐK <=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 76*50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110*50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt vòi gạt D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 bồn ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 173 | Lắp đặt xí bệt, nắp êm rơi 2 nhấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu rửa + chân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 176 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi xịt rửa sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 180 | Vách ngăn com pac khu WC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,24 | m2 |
| 181 | Chân vách | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 182 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5437 | m3 |
| 183 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0238 | 100m2 |
| 184 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3902 | m3 |
| 185 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,8658 | m2 |
| 186 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,8984 | m2 |
| 187 | Đánh màu bể 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,15 | m2 |
| 188 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,551 | m3 |
| 189 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 190 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 191 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 192 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,0264 | m2 |
| 193 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 194 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 195 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143 | bộ |
| 196 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | bộ |
| 197 | Lắp đặt quạt treo tường, sải cánh 450 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 198 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 199 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x20mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x18mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 201 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 270 | m |
| 202 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 203 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 650 | m |
| 204 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 850 | m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 750 | m |
| 206 | Lắp đặt tủ điện 300*200*150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 207 | Lắp đặt tủ điện 200*150*100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 208 | Đế âm tường ATM 100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 209 | Đế âm tường ATM 20A-25A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Cái |
| 210 | Mặt che ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 211 | Lắp đặt các automat 3 pha <=150A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 214 | Đê âm tương công tắc, ổ cắm, đên báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156 | cái |
| 215 | Mặt che + ổ cắm 2 chấu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 216 | Mặt che 01+02+03 hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 217 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 218 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 219 | Hộp nôi dây âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 220 | Hạt đền báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | hạt |
| 221 | Đào rãnh thu sét, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m3 |
| 222 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 223 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cọc |
| 224 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 225 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 226 | Bấu sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 227 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | 100m3 |
| 228 | Tủ đựng thiết bị,kích thước 1000*500*180 chôn âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Tủ |
| 229 | Bình chữa cháy bột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bình |
| 230 | Bình chữa cháy khí CO2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bình |
| 231 | Nội qui tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 232 | Tủ phân phối chính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 233 | Tủ thông tin liên lạc tầng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 234 | Hộp nối dây trung gian | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 235 | Hộp nối dây trung gian | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 236 | Ổ căm điện thoại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 237 | Cáp điện thoại 10P -0.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 238 | Cáp điện thoại 2P -0.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 870 | m |
| 239 | Máng nhựa 60*40 có nắp đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 650 | m |
| 242 | Tủ internet trung tâm RACKS 19" tiêu chuẩn 24U | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 243 | Thanh đấu nối 16 cổng CAT.6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 244 | Thanh đấu nối 8 cổng CAT.6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 245 | Switch 16 cổng kèm phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 246 | Switch 16 cổng kèm phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 247 | Switch 4 cổng kèm phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 248 | Ổ cắm internet | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 249 | Cáp mạng cat.6-4P | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 870 | m |
| 250 | Bộ phát WIFI | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 650 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi