Gói thầu: Xây lắp công trình: Nhà đón tiếp khu di tích lịch sử Căn cứ liên khu ủy và Ban quân sự khu V

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200520145-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Nhà đón tiếp khu di tích lịch sử Căn cứ liên khu ủy và Ban quân sự khu V
Số hiệu KHLCNT 20200519945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh và vốn thành phố Tam Kỳ hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 285 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-11 10:27:00 đến ngày 2020-05-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,680,211,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN, SÂN NỀN BÃI XE
1 Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,01 100m³
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,075 100m³
3 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,35 10m3/km
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25 100m²
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluytương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m²
6 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,75
B BẬC CẤP, TƯỜNG CHẮN, BỒN HOA
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,686
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,99
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,22
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,126 100m²
6 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,26
7 Xây móng bằng gạch thẻ không nung, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,453
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6
9 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,15
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,754
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,691 tấn
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 100m²
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m²
5 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,525
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D NHÀ ĐÓN TIẾP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,56
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,028
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,383
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,237
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 tấn
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 100m²
8 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,736
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,687
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 100m²
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,208
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,322
15 Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,712
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 100m²
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 tấn
19 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,164
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,423
21 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 100m²
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,752
25 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 100m²
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,597 tấn
27 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,347
28 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m²
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,092
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,1
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
35 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,33
36 Dán ngói 22v/m2 trên mái nghiêng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,33
37 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,87
38 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,74
39 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,023 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,135
40 Ốp đá tự nhiên chân tường, tiết diện đá ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,435
41 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,092
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,9
43 GCLD cửa đi, cửa sổ nhôm Xinfa kính cường lực 8 ly (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,56
44 Lắp đặt trần thả trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,03
45 GCLD lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,392
46 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,005
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100m²
48 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
50 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
51 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
59 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
E NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,684
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,755
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,041
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,538
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 tấn
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m²
8 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,662
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 tấn
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m²
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,061
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,159
14 Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,527
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 100m²
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
18 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,76
20 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m²
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439
24 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100m²
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 tấn
26 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,898
27 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m²
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,218
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,786
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5
33 Trát vữa chống thống sàn mái vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,206
34 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,206
35 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,62
36 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,975
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,666
38 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,723
39 Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn Levis Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,495
40 GCLD cửa đi, cửa sổ nhôm Xinfa kính cường lực 8 ly (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48
43 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52
44 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,822
45 Xây móng bằng gạch thẻ không nung, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,988
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,28
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
48 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432
49 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
51 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
52 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
53 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
55 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
56 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
57 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
62 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
64 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
67 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
68 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
69 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
F MÔ HÌNH VƯỜN SÂM 200m2
1 Trang bị hệ thống hàng rào để bảo vệ vườn sâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
2 Đào xúc, vận chuyển mùn từ núi Ngọc Linh về vườn sâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 kg
3 Hệ thống tưới cho vườn sâm (phun sương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
4 Bồn Inox chứa nước 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bồn
5 Đường ống cấp nước cho bồn từ sông Nước Là D32, ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
6 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Hệ thống camera theo dõi, 04 mắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
G GIA CỐ ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18
2 Xếp đá chẻ 22 viên/m2 có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60
3 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,285
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,095
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,219 100m²
6 Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,095
7 Chít mạch đường đã lát đá chẻ, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.129,25
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.251
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->