Gói thầu: Xây lắp công trình: Nhà đón tiếp khu di tích lịch sử Căn cứ liên khu ủy và Ban quân sự khu V
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200520145-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Nhà đón tiếp khu di tích lịch sử Căn cứ liên khu ủy và Ban quân sự khu V |
| Số hiệu KHLCNT | 20200519945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh và vốn thành phố Tam Kỳ hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 285 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 10:27:00 đến ngày 2020-05-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,680,211,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN, SÂN NỀN BÃI XE | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,01 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,075 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,35 | 10m3/km |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluytương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m² |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,75 | m³ |
| B | BẬC CẤP, TƯỜNG CHẮN, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,686 | m³ |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | m³ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,22 | m³ |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,126 | 100m² |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,26 | m³ |
| 7 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,453 | m³ |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m² |
| 9 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,15 | m² |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,754 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | tấn |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m² |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m³ |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,525 | m³ |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m³ |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | NHÀ ĐÓN TIẾP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,56 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,028 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,383 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,237 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m² |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,736 | m³ |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,687 | m³ |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m² |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | m³ |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,322 | m³ |
| 15 | Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,712 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m² |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 19 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | m³ |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,423 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m² |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,752 | m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m² |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,347 | m³ |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m² |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m³ |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,092 | m² |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1 | m² |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m² |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,33 | m² |
| 36 | Dán ngói 22v/m2 trên mái nghiêng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,33 | m² |
| 37 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,87 | m² |
| 38 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,74 | m² |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,023 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,135 | m² |
| 40 | Ốp đá tự nhiên chân tường, tiết diện đá ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,435 | m² |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,092 | m² |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,9 | m² |
| 43 | GCLD cửa đi, cửa sổ nhôm Xinfa kính cường lực 8 ly (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,56 | m² |
| 44 | Lắp đặt trần thả trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,03 | m² |
| 45 | GCLD lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,392 | m² |
| 46 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,005 | m² |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m² |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,684 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,041 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,538 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m² |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,662 | m³ |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m² |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,061 | m³ |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,159 | m³ |
| 14 | Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,527 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m² |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 18 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m³ |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m³ |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m² |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m² |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,898 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m² |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | m³ |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,218 | m² |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,786 | m² |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5 | m² |
| 33 | Trát vữa chống thống sàn mái vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,206 | m² |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,206 | m² |
| 35 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,62 | m² |
| 36 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,975 | m² |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,666 | m² |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,723 | m² |
| 39 | Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,495 | m² |
| 40 | GCLD cửa đi, cửa sổ nhôm Xinfa kính cường lực 8 ly (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m² |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m³ |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m³ |
| 43 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m³ |
| 44 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | m³ |
| 45 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,988 | m³ |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m² |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m³ |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 52 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| F | MÔ HÌNH VƯỜN SÂM 200m2 | |||
| 1 | Trang bị hệ thống hàng rào để bảo vệ vườn sâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 2 | Đào xúc, vận chuyển mùn từ núi Ngọc Linh về vườn sâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | kg |
| 3 | Hệ thống tưới cho vườn sâm (phun sương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 4 | Bồn Inox chứa nước 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bồn |
| 5 | Đường ống cấp nước cho bồn từ sông Nước Là D32, ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 6 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Hệ thống camera theo dõi, 04 mắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| G | GIA CỐ ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m³ |
| 2 | Xếp đá chẻ 22 viên/m2 có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m³ |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,285 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,095 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,219 | 100m² |
| 6 | Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,095 | m³ |
| 7 | Chít mạch đường đã lát đá chẻ, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.129,25 | m³ |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.251 | m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi