Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200510138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200375311 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 09:24:00 đến ngày 2020-06-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,118,758,239 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,200,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. BÃI TẮM SƠN THỦY | |||
| B | 1. Cọc ván DUL SW400A | |||
| 1 | Đóng cọc ván dự ứng lực SW400A phần ngập đất | 72 | m | |
| 2 | Đóng cọc ván dự ứng lực SW400A phần không ngập đất | 48 | m | |
| C | 2. Xà mũ đầu cọc bằng BTCT M300 | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 bền sunfat xà mũ | 6 | m3 | |
| 2 | Cốt thép xà mũ, đường kính d≤18mm | 0,488 | Tấn | |
| 3 | Ván khuôn | 30,49 | m2 | |
| D | 3. Cọc neo KT(25x25)cm | |||
| 1 | Bê tông cọc neo M300 đá 1x2 bền sunfat | 1,62 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cọc neo | 13,06 | m2 | |
| 3 | Cốt thép cọc, đường kính d≤10mm | 0,07 | Tấn | |
| 4 | Cốt thép cọc, đường kính d≤18mm | 0,48 | Tấn | |
| 5 | Thép tấm đầu cọc | 0,07 | Tấn | |
| 6 | Đóng cọc vuông KT(25x25)cm ngập đất trên cạn | 20 | m | |
| 7 | Đóng cọc vuông KT(25x25)cm không ngập đất trên cạn | 4 | m | |
| 8 | Đập bê tông đầu cọc | 0,06 | m3 | |
| E | 4. Mũ cọc neo | |||
| 1 | Bê tông mũ cọc neo M300 đá 1x2 bền sunfat | 1,14 | m3 | |
| 2 | Cốt thép mũ cọc neo, đường kính d≤18mm | 0,14 | Tấn | |
| 3 | Ván khuôn mũ cọc neo | 6,72 | m2 | |
| 4 | Bê tông đệm M100 đá 4x6 | 0,17 | m3 | |
| F | 5. Cụm thanh neo | |||
| 1 | Inox 304 tròn | 114,88 | kg | |
| 2 | Ống inox 304 D65 dày 10mm | 19,18 | kg | |
| 3 | Long đền inox vuông 200x200x12 | 8 | Cái | |
| 4 | Đai ôc inox lục giác D32 dày 30mm | 32 | Cái | |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D38.1x1.0 | 5,06 | kg | |
| 6 | Lắp đặt hệ thống cụm thanh neo | 0,14 | Tấn | |
| G | 6. Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường chắn bê tông cốt thép | 30,99 | m3 | |
| 2 | Đào lớp bê tông đệm tường chắn | 1,16 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ sân bê tông | 21,65 | m3 | |
| 4 | Đào móng đất đá xô bồ lẫn cát | 81,23 | m3 | |
| 5 | Đắp đất sau lưng kè, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | 36 | m2 | |
| H | 7. Gia cố tiếp giáp tường, cọc ván | |||
| 1 | Rọ đá mạ kẽm bọc PVC KT(1,5x1,0x0,5)m | 12 | rọ | |
| 2 | Vải địa kỹ thuật không dệt Rk≥15kN/m | 24 | m2 | |
| 3 | Bê tông M300 đá 1x2 bền sunfat chêm chèn xà mũ | 0,62 | m3 | |
| I | 8. Nền sau lưng tường chắn | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 sân cống | 17,69 | m3 | |
| 2 | Cấp phối đá dăm đệm Dmax37,5 | 11,29 | m3 | |
| 3 | Vải địa kỹ thuật không dệt Rk≥15kN/m | 54,4 | m2 | |
| J | 9. Thi công chống xói chân kè | |||
| 1 | Rọ đá mạ kẽm bọc PVC KT(1,5x0,5x1)m | 48 | rọ | |
| 2 | Thi công gia cố chân kè tận dụng bê tông tường cũ | 53,8 | m3 | |
| 3 | Đào đất thi công chống xói chân kè | 173,88 | m3 | |
| 4 | Đắp trả cát hoàn trả chống xói chân kè | 84,08 | m3 | |
| K | 10. Hố ga điện chiếu sáng | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ hố ga | 0,16 | m3 | |
| 2 | Cốt thép xà mũ, đường kính d≤10mm | 0,02 | Tấn | |
| 3 | Thép L(80x80x6)mm mạ kẽm | 0,02 | Tấn | |
| 4 | Ván khuôn xà mũ hố ga | 0,65 | m2 | |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 hố ga | 0,88 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn hố ga | 5,38 | m2 | |
| 7 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax37,5 | 0,14 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ bê tông hố ga cũ | 1,04 | m3 | |
| L | 11. Biện pháp thi công | |||
| 1 | Hệ thép hình, thép tấm khung định vị (Khấu hao 1,5%/ tháng+ 5%/ lần lắp dựng tháo dỡ, hao phí lắp dựng đã tính trong công tác đóng cọc 14,441 tấn x(1,5%/1+5%)=0,939) | 0,939 | Tấn | |
| 2 | Thép tấm đảm bảo giao thông xe xích (Khấu hao 1,5%/ tháng+ 5%/ lần lắp dựng tháo dỡ 0,377 tấn x(1,5/1+5%/1)=0,024) | 0,024 | Tấn | |
| M | II. BÃI TẮM MỸ AN | |||
| N | 1. Lối lên xuống | |||
| O | 1.1. Dốc lên xe cơ giới | |||
| 1 | Lát gạch lục giác hoa văn dày 6cm | 16,12 | m2 | |
| 2 | Bê tông nền M300 đá 1x2 bền sunfat | 3,22 | m3 | |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính d≤10mm | 0,11 | Tấn | |
| 4 | Bê tông đệm M100 đá 4x6 | 1,61 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 1,49 | m2 | |
| 6 | Đầm chặt nền hiện trạng, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | 16,12 | m2 | |
| 7 | Bê tông dầm bó vỉa M250 đá 1x2 | 1,92 | m3 | |
| 8 | Bê tông đệm dầm bó vỉa M100 đá 4x6 | 0,48 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn dầm bó vỉa | 12,4 | m2 | |
| 10 | Cốt thép dầm bó vỉa, đường kính d≤10mm | 0,09 | Tấn | |
| 11 | Bê tông gờ chắn bỏ vỉa đá 1x2 M250 | 0,1 | m3 | |
| 12 | Bê tông đệm gờ chắn M100 đá 4x6 | 0,05 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gờ chắn | 1,49 | m2 | |
| P | 1.2. Đoạn trên vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch lục giác hoa văn dày 6cm | 91 | m2 | |
| 2 | Lát gạch Terrazzo màu ghi KT(40x40x3)cm | 15,86 | m2 | |
| 3 | Bê tông nền M300 đá 1x2 bền sunfat | 18,2 | m3 | |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính d≤10mm | 0,58 | Tấn | |
| 5 | Bê tông đệm M100 đá 4x6 | 9,24 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng | 8,32 | m2 | |
| 7 | Bê tông gờ chắn bó bồn đá 1x2 M250 | 0,41 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gờ chắn bó bồn | 5,68 | m2 | |
| 9 | Đầm chặt nền hiện trạng, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | 91 | m2 | |
| Q | 1.3. Dốc xuống xe cơ giới | |||
| 1 | Bê tông nền M300 đá 1x2 bền sunfat | 25,69 | m3 | |
| 2 | Cốt thép móng, đường kính d≤10mm | 0,92 | Tấn | |
| 3 | Bê tông đệm M100 đá 4x6 | 12,09 | m3 | |
| 4 | Bê tông chân khay, gờ chắn M300 đá 1x2 bền sunfat | 38,47 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 108,64 | m2 | |
| 6 | Cốt thép chân khay, đường kính d≤10mm | 0,4 | Tấn | |
| 7 | Cốt thép chân khay, đường kính d≤18mm | 1,96 | Tấn | |
| 8 | Bê tông đệm M100 đá 4x6 chân khay | 3,55 | m3 | |
| 9 | Rọ đá bọc nhựa PVC KT(2x1x0,5)m | 14 | Rọ | |
| 10 | Rọ đá bọc nhựa PVC KT(2x1,5x0,5)m | 14 | Rọ | |
| 11 | Vải địa kỹ thuật không dệt Rk≥15kN/m | 84 | m2 | |
| 12 | Đào đất chân khay, tường bên | 250,29 | m3 | |
| 13 | Đào đất chân khay, lối lên xuống | 117,93 | m3 | |
| 14 | Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | 113,85 | m2 | |
| 15 | Đầm chặt nền hiện trạng, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | 135,59 | m2 | |
| 16 | Đóng cọc dự ứng lực SW300 phần ngập đất | 88 | m | |
| 17 | Bê tông tường M300 đá 1x2 bền Sunfat | 7,28 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn tường | 27,97 | m2 | |
| R | 1.4. Tháo dỡ vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông, gạch đá vỉa hè | 5,88 | m3 | |
| 2 | Đào, di dời cây dừa D30 cao 4m tới vị trí trồng mới (phạm vi | 5 | Cây | |
| 3 | Trồng lại vị trí mới | 5 | Cây | |
| 4 | Chăm sóc cây sau khi trồng 90 ngày | 5 | Cây | |
| 5 | Đào đất vỉa hè thi công lối lên xuống | 31,33 | m3 | |
| 6 | Đầm chặt lối lên xuống, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | 111,91 | m2 | |
| S | 1.5. Lối người đi bộ | |||
| 1 | Lát đá Granit trắng khò mặt bậc tam cấp | 24 | m2 | |
| 2 | Bê tông nền M300 đá 1x2 bền sunfat | 3,64 | m3 | |
| 3 | Cốt thép, đường kính d≤10mm | 0,22 | Tấn | |
| 4 | Bê tông đệm M100 đá 4x6 | 1,23 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn | 8,23 | m2 | |
| 6 | Đầm chặt nền, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | 12,29 | m2 | |
| 7 | Bê tông chân khay M300 đá 1x2 bền sunfat | 5,16 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn | 20,9 | m2 | |
| 9 | Cốt thép chân khay, đường kính d≤10mm | 0,06 | Tấn | |
| 10 | Cốt thép chân khay, đường kính d≤18mm | 0,22 | Tấn | |
| 11 | Bê tông đệm M100 đá 4x6 | 0,54 | m3 | |
| 12 | Đào đất chân khay | 30,2 | m3 | |
| 13 | Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | 13,8 | m3 | |
| 14 | Đóng cọc dự ứng lực SW300 phần ngập đất | 20 | m | |
| 15 | Bê tông tường M300 đá 1x2 bền Sunfat | 0,85 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn tường | 3,41 | m2 | |
| 17 | Bê tông chân khay M300 đá 1x2 bền sunfat | 2,73 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn chân khay | 6,67 | m2 | |
| 19 | Cốt thép chân khay, đường kính d≤10mm | 0,04 | Tấn | |
| 20 | Cốt thép chân khay, đường kính d≤18mm | 0,08 | Tấn | |
| 21 | Bê tông đệm M100 đá 4x6 | 0,27 | m3 | |
| 22 | Rọ đá mạ kẽm bọc nhựa PVC KT(2x1x0,5)m | 3 | Rọ | |
| 23 | Rọ đá mạ kẽm bọc nhựa PVC KT(2x1,5x0,5)m | 3 | Rọ | |
| 24 | Rọ đá mạ kẽm bọc nhựa PVC KT(1,5x1x0,5)m | 32,4 | Rọ | |
| 25 | Vải địa kỹ thuật không dệt Rk≥15Kn/m2 | 5 | m2 | |
| 26 | Đào đất thi công bậc cấp, mở rộng đến chân dốc xe cơ giới | 132,3 | m3 | |
| 27 | Đắp đất mở rộng đến chân dốc xe cơ giới, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | 27,14 | m3 | |
| 28 | Hệ thép hình, thép tấm khung định vị (Khấu hao 1,5%/ tháng+ 5% x 4 lần lắp dựng tháo dỡ , hao phí lắp dựng đã tính trong công tác đóng cọc: 5,652 tấn x(1,5%x1+5%x4)=1,215 tấn) | 1,215 | Tấn | |
| T | 2. Cửa xả | |||
| U | 2.1. Cọc ván DUL SW300 | |||
| 1 | Đóng cọc dự ứng lực SW300 phần ngập đất | 58,9 | m | |
| 2 | Đóng cọc dự ứng lực SW300 phần ngập không ngập đất | 17,1 | m | |
| 3 | Hệ thép hình, thép tấm khung định vị (Khấu hao 1,5%/ tháng+ 5% x 2 lần lắp dựng tháo dỡ , hao phí lắp dựng đã tính trong công tác đóng cọc 5,652 tấn x(1,5%x1+5%x2)=0,65 tấn) | 0,65 | Tấn | |
| 4 | Đào đất thi công cọc ván | 114 | m3 | |
| V | 2.2. Giải pháp hạ nước ngầm thi công bê tông | |||
| 1 | Đào đất tạo mặt bằng | 56,02 | m3 | |
| 2 | Vải địa kỹ thuật không dệt Rk≥15Kn/m2 | 16,55 | m2 | |
| 3 | Ống nhựa PVC đục lỗ D114 dày | 23,1 | m | |
| 4 | Máy bơm 50m3/h ( tương đương 4,5kw/h) | 16,5 | Ca | |
| 5 | Phá dỡ tường chắn bê tông | 29,4 | m3 | |
| W | 2.3. Xà mũ chân tường hướng dòng bên | |||
| 1 | Bê tông đệm M100 đá 4x6 | 1,1 | m3 | |
| 2 | Bê tông xà mũ M300 đá 1x2 bền sunfat | 10,18 | m3 | |
| 3 | Cốt thép xà mũ đường kính d≤18mm | 0,52 | Tấn | |
| 4 | Ván khuôn | 21,08 | m2 | |
| X | 2.4. Xà mũ chân khay tường chắn hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông đệm M100 đá 4x6 | 0,9 | m3 | |
| 2 | Bê tông xà mũ M300 đá 1x2 bền sunfat | 8,64 | m3 | |
| 3 | Cốt thép xà mũ đường kính d≤18mm | 0,42 | Tấn | |
| 4 | Ván khuôn | 21,18 | m2 | |
| Y | 2.5. Chân khay | |||
| 1 | Bê tông móng M300 đá 1x2 bền sunfat | 13,32 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng | 44,8 | m2 | |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính d≤10mm | 0,17 | Tấn | |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính d≤18mm | 0,37 | Tấn | |
| 5 | Bê tông đệm M100 đá 4x6 | 1,63 | m3 | |
| 6 | Đầm chặt nền, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | 16,34 | m2 | |
| Z | 2.6. Sân cống | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 bền sunfat | 47,74 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 6,03 | m2 | |
| 3 | Bê tông đệm M100 đá 4x6 | 9,3 | m3 | |
| 4 | Cốt thép, đường kính d≤10mm | 0,04 | Tấn | |
| 5 | Cốt thép, đường kính d≤18mm | 2,83 | Tấn | |
| 6 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | 29,02 | m3 | |
| 7 | Đầm chặt nền, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | 50,87 | m2 | |
| AA | 2.7. Tường hướng dòng | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 tường bền Sunfat | 14,72 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn tường | 45,2 | m2 | |
| 3 | Cốt thép, đường kính d≤10mm | 0,16 | Tấn | |
| 4 | Cốt thép, đường kính d≤18mm | 0,35 | Tấn | |
| AB | 2.8. Tường chắn | |||
| 1 | Bê tông tường M300 đá 1x2 bền Sunfat | 3,51 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn tường | 17,8 | m2 | |
| 3 | Cốt thép, đường kính d≤10mm | 0,13 | Tấn | |
| 4 | Cốt thép, đường kính d≤18mm | 0,16 | Tấn | |
| 5 | Ống PVC D630 dày 19,3mm | 3 | m | |
| AC | 2.9. Gờ tiêu năng | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 móng bền sunfat | 13,06 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng | 84,16 | m2 | |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính d≤10mm | 0,43 | Tấn | |
| AD | 2.10. Rọ đá | |||
| 1 | Rọ đá mạ kẽm bọc nhựa PVC KT(2x1x0,5)m | 6 | Rọ | |
| 2 | Rọ đá mạ kẽm bọc nhựa PVC KT(2x1,5x0,5)m | 22 | Rọ | |
| 3 | Vải địa kỹ thuật không dệt Rk≥15kN/m | 83 | m2 | |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | 110,2 | m3 | |
| AE | 2.11. Cửa xả lưới inox | |||
| 1 | Bộ lưới lọc rác inox ( bao gồm gia công) | 6 | Bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi