Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200561509-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200557089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-26 09:07:00 đến ngày 2020-06-05 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,764,222,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (80% máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,467 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (20% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,664 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,777 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,302 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,504 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,999 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,314 100m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,848 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,052 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,715 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,125 tấn
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,765 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,245 m2
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,537 100m3
17 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,682 100m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,556 m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,074 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,074 100m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,675 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,547 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,728 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,494 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,323 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,212 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,127 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,305 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,732 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,752 tấn
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,998 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,958 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,92 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,455 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,902 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,427 tấn
37 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,621 m3
38 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,556 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,452 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 tấn
41 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,346 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,346 tấn
43 Gia công dầm mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,801 tấn
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,136 m2
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,229 100m2
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,146 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,78 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,473 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,481 m3
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,862 m3
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.016,437 m2
52 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 970,356 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 912,65 m2
54 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.160,596 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,406 m2
56 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,406 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 346,788 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,59 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 456,68 m
60 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,48 m
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.398,664 m2
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.086,682 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.072,252 m2
64 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 100x600mm, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,316 m2
65 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,804 m2
66 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,132 m2
67 Lan can inox ống 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,36 md
68 Trụ cầu thang bằng inox D110 dày 2mm + quả cầu inox D110 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 Sản xuất cửa, hoa bằng Inox hộp 25x25x1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,332 tấn
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,84 m2
71 Cửa đi nhôm hệ 2 cánh kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,64 m2
72 Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,44 m2
73 Vách nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,16 m2
74 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,852 100m2
75 Bảng xanh, chống lóa 1,2x3,6m (bao gồm vận chuyển và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
76 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Đèn huỳnh quang bóng led 30w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 bộ
77 Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 15W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
78 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
79 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
80 Lắp đặt ổ cắm đơn 250V/20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
81 Lắp đặt quạt trần Vinawin Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
82 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
83 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
84 Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
85 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
86 Lắp đặt các automat 2 pha 5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
87 Lắp đặt Vỏ tử điện KT 520x350x170mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
88 Lắp đặt Vỏ tử điện tầng KT 300x250x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
89 Lắp đặt Cáp PVC/XLPE/Cu 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.300 m
93 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 hộp
94 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.800 m
95 ông nhựa luồn tường L=250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
96 Dây thép D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,7 kg
97 Bình cứu hỏa cầm tay CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bình
98 Bảng nội quy tiêu lệnh chưa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
99 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cọc
100 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
101 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
102 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
103 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
104 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 quả
105 Kẹp tiếp địa mạ thiếc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
106 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 kg
107 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 điểm
108 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,2 m3
109 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,2 m3
B NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0723 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0428 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9018 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,562 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,152 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0669 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1163 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1464 tấn
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7822 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3526 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1901 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2059 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0331 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0284 tấn
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0426 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0426 tấn
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7568 m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1662 100m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8471 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0548 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,5716 m2
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,032 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m2
24 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,7792 m2
25 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4292 m
26 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,04 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,04 m2
28 Cát đen tôn nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8973 m3
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9486 m3
30 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4864 m2
31 Ốp tường gạch thẻ màu đỏ 60x220mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0024 m2
32 Lát đá bậu cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,918 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,5692 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,0912 m2
35 Cửa đi nhôm hệ 2 cánh kính 5mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,07 m2
36 Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay kính 5mm phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
37 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1108 tấn
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0286 1m2
40 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Lắp đặt Đèn led đôi 1,2m, máng siêu mỏng 2x18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
44 Lắp đặt Đèn bán cầu ốp trần chóa thủy tinh mờ 45W-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
48 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
52 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Lắp đặt Tủ điện âm tường 8MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
C NHÀ VỆ SINH CHUNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,7633 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2203 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,595 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,587 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4613 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1123 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,978 tấn
8 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0611 m3
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0378 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6765 tấn
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2358 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0541 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0222 tấn
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,0584 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,203 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,985 m2
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,9697 m2
18 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,4 m
19 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,608 m2
20 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,2514 m2
21 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,4987 m2
22 Cát đen tôn nền: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2986 m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8658 m3
24 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,6474 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,985 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,3304 m2
27 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,4972 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,4972 m2
29 Cửa đi nhôm hệ kính 6,38m, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,24 m2
30 Cửa sổ nhôm hệ kính 6,38m, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,018 m3
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,858 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
34 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1142 100m2
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0458 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2091 tấn
37 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5909 m3
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,574 m2
39 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2995 m2
40 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,8735 m2
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 m3
42 Lắp đặt Đèn led ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
43 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
44 Lắp đặt Tủ điện tầng 150x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
45 Lắp đặt các automat 2 pha 5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
48 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
49 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
50 Lắp đặt ống nhựa luồn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
51 Dây thép D6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,85 kg
52 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
57 Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
58 Lắp đặt Tê PPR ĐK 20x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
59 Lắp đặt Tê PPR ĐK 15x15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
60 Lắp đặt Cút PPR ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
61 Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
62 Lắp đặt Cút PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
63 Lắp đặt Cút PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
64 Lắp đặt Cút PPR ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
65 Lắp đặt Côn PPR ĐK 40x32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Lắp đặt Côn PPR ĐK 32x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Lắp đặt Côn PPR ĐK 25x15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
68 Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
69 Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
70 Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
71 Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
72 Lắp đặt van 1 chiều ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
73 Lắp đặt van 2 chiều ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
74 Lắp đặt van 2 chiều ĐK20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
75 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
76 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
77 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
78 Lắp đặt Tê 90' PVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
79 Lắp đặt Tê 90' PVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
80 Lắp đặt Tê 90' PVC ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
81 Lắp đặt Tê 45' PVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
82 Lắp đặt Tê 45' PVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
83 Lắp đặt Tê 45' PVC ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
84 Lắp đặt Cút 90' PVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
85 Lắp đặt Cút 90' PVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
86 Lắp đặt Cút 90' PVC ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
87 Lắp đặt Cút 135' PVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
88 Lắp đặt Cút 135' PVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
89 Lắp đặt Cút 135' PVC ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
90 Lắp đặt Côn PVC ĐK 110x90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
91 Lắp đặt Côn PVC ĐK 90x76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
92 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
93 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
94 Lắp đặt vòi Lavabor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
95 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
96 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
97 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
98 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
99 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
100 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
101 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
102 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
103 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
104 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
105 Đai đỡ ống D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
D NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3168 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8496 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0752 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,816 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5376 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3072 tấn
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0568 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7716 m3
10 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9978 tấn
11 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9978 tấn
12 Bulong M20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
13 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0849 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0849 tấn
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 412,1447 1m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6401 100m2
19 Máng tôn thu nước bằng inox 200x200x0,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,9 md
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
21 Lắp đặt Cút 90 PVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,95 m3
23 Xoa nhẵn nền bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,99 m2
E RÃNH THOÁT NƯỚC - TƯỜNG CHẮN ĐẤT - HỐ THU
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7269 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5892 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9996 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6585 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,248 m2
6 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,902 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0289 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6624 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6484 tấn
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
12 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4003 m3
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,58 m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0639 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0214 100m2
17 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5225 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5225 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5225 100m3
20 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,015 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,03 m3
22 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0065 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5785 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6812 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6812 m2
F CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,319 m3
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8941 m3
3 Phá dỡ nền gạch nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 728,4448 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,4 m2
5 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
6 Phá lớp vữa trát tường trong phòng 10% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,096 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.560,6448 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà 90% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 864,864 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.943,122 m2
10 Đục tẩy bề mặt tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,042 m2
11 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
12 Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 công
13 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,602 m2
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,5992 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,5992 m3
16 Vận chuyển cửa, tấm tôn, vật tư thiết bị hỏng đổ thải bằng oto 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 chuyến
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,402 m3
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2003 100m2
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0215 tấn
20 Gia công dầm mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2368 tấn
21 Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2368 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1963 m3
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,244 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.560,6448 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.914,738 m2
26 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 708,0732 m2
27 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0684 m2
28 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,712 m2
29 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0684 m2
30 Cửa đi nhôm hệ kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,28 m2
31 Cửa sổ nhôm hệ kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m2
32 Vách kính nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,216 m2
33 Bảng xanh, chống lóa 1,2x3,6m (bao gồm vận chuyển và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,286 100m2
35 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
36 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
37 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
38 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
40 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
41 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
42 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
43 Lắp đặt Tủ điện tổng KT 520x350mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
44 Lắp đặt Tủ điện tầng KT 300x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
45 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
47 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
48 Lắp đặt các automat 2 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
49 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
50 Lắp đặt các automat 2 pha 5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.500 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 816 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
56 Lắp đặt Cáp 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
57 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 hộp
58 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.016 m
59 Bình cứu hỏa Co2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bình
60 Bảng nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
66 Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Lắp đặt Tê PPR ĐK 20x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
68 Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Lắp đặt Tê PPR ĐK 42x32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
70 Lắp đặt Cút PPR ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
71 Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
72 Lắp đặt Cút PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
73 Lắp đặt Cút PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
74 Lắp đặt Cút PPR ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
75 Lắp đặt Côn PPR ĐK 40x32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Lắp đặt Côn PPR ĐK 32x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Lắp đặt Côn PPR ĐK 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
78 Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
79 Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
80 Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
81 Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
82 Lắp đặt van 1 chiều ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
83 Lắp đặt van 2 chiều ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
84 Lắp đặt van 2 chiều ĐK20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
85 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
86 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
87 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
88 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
89 Lắp đặt Tê 90' PVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
90 Lắp đặt Tê 90' PVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
91 Lắp đặt Tê 90' PVC ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
92 Lắp đặt Tê 45' PVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
93 Lắp đặt Tê 45' PVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
94 Lắp đặt Tê 45' PVC ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
95 Lắp đặt Tê 45' PVC ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
96 Lắp đặt Tê 45' PVC ĐK 90/76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
97 Lắp đặt Cút 90' PVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
98 Lắp đặt Cút 90' PVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
99 Lắp đặt Cút 45' PVC ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
100 Lắp đặt Cút 90' PVC ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
101 Lắp đặt Cút 45' PVC ĐK 90/76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
102 Lắp đặt Cút 135' PVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
103 Lắp đặt Cút 135' PVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
104 Lắp đặt Cút 135' PVC ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
105 Lắp đặt Côn PVC ĐK 110x90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
106 Lắp đặt Côn PVC ĐK 90x76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
107 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
108 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
109 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
110 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
111 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
112 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
113 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
114 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
115 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
116 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
117 Lắp đặt Hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
118 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
119 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
120 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
121 Đai đỡ ống D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
122 Máy bơm nước 1 pha 220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
123 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,018 m3
124 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,858 m3
125 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
126 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1142 100m2
127 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0458 tấn
128 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2091 tấn
129 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5909 m3
130 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,574 m2
131 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2995 m2
132 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,8735 m2
133 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->