Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200558095-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200435162 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-23 10:53:00 đến ngày 2020-06-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,981,905,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Các hạng mục chung (Phân bổ vào các hạng mục xây lắp) | |||
| B | Nền mặt đường và lề gia cố | |||
| 1 | Cắt mép mặt đường BTN dày 7cm | Chương V E-HSMT | 57,31 | m |
| 2 | Thảm bảo trì kết hợp bù vênh BTNC 12,5 dày TB 6.34cm (KC1A) | nt | 300,77 | m2 |
| 3 | Thảm vuốt nối BTNC 12,5 (dày trung bình 3.63cm) (KC1A) | nt | 60,61 | m2 |
| 4 | Thảm bảo trì BTNC 12,5 dày 5cm (KC1B+KC1C+KC2) | nt | 537,9 | m2 |
| 5 | Bù vênh đá dăm đen dày TB 5.27cm (KC1B) | nt | 197,56 | m2 |
| 6 | Bù vênh đá dăm đen dày TB 4.97cm (KC1C) | nt | 157,2 | m2 |
| 7 | Thảm đá dăm đen dày 8cm (KC1C) | nt | 157,2 | m2 |
| 8 | Thảm đá dăm đen dày 7cm (KC2) | nt | 183,14 | m2 |
| 9 | Tưới nhũ tương dính bám 0,3 lít/m2 | nt | 695,1 | m2 |
| 10 | Tưới nhũ tương dính bám 0,5 lít/m2 | nt | 354,76 | m2 |
| 11 | Tưới nhũ tương thấm bám 1,0 lít/m2 | nt | 183,14 | m2 |
| 12 | CPĐD loại 1 Dmax25 lớp trên dày 18cm | nt | 32,97 | m3 |
| 13 | CPĐD loại 1 Dmax37.5 lớp dưới dày 18cm | nt | 32,97 | m3 |
| 14 | Đất đồi đầm chặt K98 dày 50cm | nt | 91,57 | m3 |
| 15 | Đào khuôn kết cấu mặt đường mở rộng (KC2) | nt | 136,77 | m3 |
| 16 | Bê tông xi măng M200 đá 1x2 lề gia cố | nt | 31,75 | m3 |
| 17 | CPĐD loại 1 Dmax25 dày 10cm lề gia cố | nt | 21,17 | m3 |
| 18 | Đào khuôn lề gia cố BTXM M200 bên trái | nt | 16,19 | m3 |
| 19 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0.5 lít/m2, vuốt lề BTN bên phải B=1-1.5m dày trung bình 5,5cm | nt | 177,88 | m2 |
| 20 | Đào đất thi công rãnh dọc | nt | 43,73 | m3 |
| C | Tường hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan tôn sóng loại cột tròn, 1 tấm sóng mạ kẽm nhúng nóng | nt | 212 | m |
| D | Rãnh dọc và dốc nước | |||
| 1 | Rãnh dọc hình thang KT(120+40)x40cm bằng BTXM M200 đá 1x2 thân rãnh lắp ghép, đáy rãnh đổ tại chỗ | nt | 76 | m |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 bậc nước và hố tiêu năng | nt | 5,45 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm bậc nước và hố tiêu năng | nt | 0,95 | m3 |
| 4 | Đào đất thi công bậc nước và hố tiêu năng | nt | 12,43 | m3 |
| 5 | Đắp trả đất K95 bậc nước và hố tiêu năng | nt | 3,54 | m3 |
| 6 | Rọ đã KT(2x1x0,5)m | nt | 5 | rọ |
| E | Hàng rào thép | |||
| 1 | Móng Bê tông M200 đá 1x2 | nt | 5,76 | m3 |
| 2 | Đào đấp | nt | 10,64 | m3 |
| 3 | Đắp đất | nt | 4,88 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt trụ chính bằng thép hình H150x150x7x10 mạ kẽm | nt | 1.436,4 | kg |
| 5 | Gia công và lắp đặt thanh giữa bằng thép hình V65x65x5mm mạ kẽm | nt | 150 | kg |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt biển báo IE.469 | nt | 32 | cái |
| 7 | Gia công và lắp dựng lưới thép B40 mạ kẽm | nt | 85,5 | m2 |
| 8 | Căng cáp thép D16mm (IWRC), 1.13kg/md | nt | 315,07 | m |
| 9 | Dán giấy phản quang (vàng - đen) | nt | 12,48 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt tăng đơ cáp M14 | nt | 70 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cóc cáp số hiệu 19 | nt | 637 | bộ |
| F | Gia cố mái taluy dương | |||
| 1 | Lưới thép mạ kẽm bảo vệ mái dốc | nt | 890,12 | m2 |
| 2 | Dây cáp thép D16 giằng mái (tao thành khung giằng 1x1m) | nt | 1.843 | m |
| 3 | Khoan và lắp đặt đinh neo D25 mạ kẽm, cách khoảng 2m/neo | nt | 270 | neo |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cóc cáp chữ U (số hiệu 19) | nt | 270 | bộ |
| 5 | Lắp dựng và tháo dỡ sàn đạo phục vụ thi công | nt | 1 | Toàn bộ |
| G | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sơn hoàn trả bằng sơn nhiệt dẻo phản quang màu trắng dày 2mm | nt | 68,4 | m2 |
| 2 | Sơn hoàn trả bằng sơn nhiệt dẻo phản quang màu vàng dày 2mm | nt | 7 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cọc tiêu cao su (trước mũi hàng rào thép) | nt | 5 | cọc |
| 4 | Di dời trụ biển báo | nt | 1 | bộ |
| 5 | Di dời cọc tiêu | nt | 25 | cọc |
| 6 | Tháo dỡ và tận dụng, lắp đặt lại đinh phản quang tại tim đường | nt | 17 | cái |
| H | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong suốt quả trình thi công của gói thầu | nt | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi