Gói thầu: XL: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200548119-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Tân Hiệp
Tên gói thầu XL: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200547661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nông thôn mới + vốn dân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-25 10:19:00 đến ngày 2020-06-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,402,707,346 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN GIAO THÔNG
1 Cắt mặt đường BTN Theo TKBVTC 6,023 100m
2 Đào bóc lề đường 20cm; bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 2 Theo TKBVTC 4,826 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo TKBVTC 0,704 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Theo TKBVTC 5,53 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Theo TKBVTC 5,53 100m3
6 Cào sọc tạo nhám mặt đường cũ Theo TKBVTC 22,62 100m2
7 Đắp đất vỉa hè bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào móng) Theo TKBVTC 4,39 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Theo TKBVTC 1,985 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo TKBVTC 28,237 100m2
10 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cm Theo TKBVTC 28,237 100m2
11 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm (bù vênh) Theo TKBVTC 25,144 100m2
12 Lát gạch vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40cm Theo TKBVTC 1.033,93 m2
13 Vữa đệm M75, dày 1,5m Theo TKBVTC 1.033,93 m2
14 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo TKBVTC 51,697 m3
15 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng Theo TKBVTC 1,034 100m3
16 Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo TKBVTC 114,333 m3
17 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo TKBVTC 38,431 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Theo TKBVTC 4,42 100m2
19 Bê tông gờ chặn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo TKBVTC 16,434 m3
20 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo TKBVTC 11,869 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn Theo TKBVTC 4,382 100m2
22 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm - màu trắng Theo TKBVTC 29,44 m2
23 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm - màu vàng Theo TKBVTC 22,2 m2
24 Sơn vạch giảm tốc độ bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6mm - màu vàng Theo TKBVTC 8,8 m2
25 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Theo TKBVTC 6 cái
26 Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường, bảng lưu thông (0,3x0,5)m Theo TKBVTC 8 bảng
27 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Theo TKBVTC 14 1 trụ
28 Đào đất, đất cấp 2 Theo TKBVTC 1,12 m3
B HẠNG MỤC : HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 4m Theo TKBVTC 23 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m Theo TKBVTC 46 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 4m Theo TKBVTC 56 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 3m Theo TKBVTC 23 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 3m Theo TKBVTC 14 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 2,5m Theo TKBVTC 2 đoạn ống
7 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo TKBVTC 60,397 m3
8 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo TKBVTC 126,278 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Theo TKBVTC 2,201 100m2
10 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo TKBVTC 26,14 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Theo TKBVTC 26,14 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Theo TKBVTC 1,356 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (1/2 cống) Theo TKBVTC 2,055 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC 2,525 100m3
15 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Theo TKBVTC 15,201 100m3
16 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường mở rộng Theo TKBVTC 1,463 100m3
17 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo TKBVTC 23 mối nối
18 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo TKBVTC 37 mối nối
19 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo TKBVTC 56 mối nối
20 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 400mm Theo TKBVTC 0,069 mối nối
21 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 600mm Theo TKBVTC 0,148 mối nối
22 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 800mm Theo TKBVTC 0,336 mối nối
23 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 400mm Theo TKBVTC 92 cái
24 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 600mm Theo TKBVTC 92 cái
25 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 800mm Theo TKBVTC 144 cái
26 Đào đất hố ga, đất cấp II Theo TKBVTC 11,611 100m3
27 Đắp đất HG bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 (đất tận dụng) Theo TKBVTC 7,5728 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Theo TKBVTC 4,0382 100m3
29 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Theo TKBVTC 4,0382 100m3
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo TKBVTC 0,874 100m3
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT lót Theo TKBVTC 0,658 100m2
32 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo TKBVTC 28,816 m3
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga Theo TKBVTC 3,474 100m2
34 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo TKBVTC 51,827 m3
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <=10mm Theo TKBVTC 2,792 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <=18mm Theo TKBVTC 3,402 tấn
37 Lắp đặt hố ga Theo TKBVTC 48 cấu kiện
38 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo TKBVTC 52,568 m3
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga Theo TKBVTC 3,457 100m2
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <=10mm Theo TKBVTC 2,942 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <=18mm Theo TKBVTC 3,519 tấn
42 Bê tông cổ hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo TKBVTC 17,12 m3
43 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ hố ga Theo TKBVTC 1,712 100m2
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thang hầm đường kính <=18 Theo TKBVTC 0,383 tấn
45 Sản xuất bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo TKBVTC 4,992 m3
46 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn hầm Theo TKBVTC 0,499 100m2
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm đường kính <=10mm Theo TKBVTC 0,184 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT khuôn hầm đường kính <=18mm Theo TKBVTC 0,788 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hình L50x50x5 Theo TKBVTC 0,706 tấn
50 Lắp đặt khuôn hầm Theo TKBVTC 48 cái
51 Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo TKBVTC 2,495 m3
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga, đường kính <=10mm Theo TKBVTC 0,348 tấn
53 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan hố ga, đường kính Þ<=18mm Theo TKBVTC 0,039 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng thép bản Theo TKBVTC 0,59 tấn
55 Lắp đặt nắp đan Theo TKBVTC 48 cái
56 Bê tông cửa thu đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo TKBVTC 15,312 m3
57 Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo TKBVTC 5,214 m3
58 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cửa thu nước Theo TKBVTC 1,086 100m2
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cửa thu, đường kính <=10 mm Theo TKBVTC 1,027 tấn
60 Thép góc L50x50x5mm Theo TKBVTC 0,883 tấn
61 Thép tấm 5x50x210 Theo TKBVTC 0,404 tấn
62 Gia công thép 10<Þ<=18 Theo TKBVTC 0,038 tấn
63 Lắp đặt lưới chắc rác Theo TKBVTC 48 cái
64 Bê tông van ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo TKBVTC 2,403 m3
65 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn van ngăn mùi Theo TKBVTC 1,091 100m2
66 Sản xuất cửa van bằng inox Theo TKBVTC 0,324 tấn
67 Tấm cao su (720x233x5)mm Theo TKBVTC 7,68 m
68 Bulong Inox M10, L=50mm Theo TKBVTC 384 cái
69 Bulong Inox M10, L=120mm Theo TKBVTC 96 cái
70 Vít nở Inox M10, L=80mm Theo TKBVTC 192 cái
71 Lắp đặt cửa van Theo TKBVTC 0,324 tấn
72 Đóng cọc thép trên mặt đất chiều dài cọc <=10m đất cấp II (phần ngập đất) Theo TKBVTC 11,417 100m
73 Đóng cọc thép trên mặt đất chiều dài cọc <=10m đất cấp II (phần không ngập đất) Theo TKBVTC 0,65 100m
74 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn Theo TKBVTC 11,417 100m
75 Khấu hao cừ larsen Theo TKBVTC 2,588 tấn
76 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo TKBVTC 37,755 tấn
77 Khấu hao thép tấm Theo TKBVTC 1,2023 tấn
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm Theo TKBVTC 6 cái
2 Biển báo phản quang hình tròn đường kính 70cm Theo TKBVTC 2 cái
3 Biển báo tròn D70cm, đèn led vàng 12V, đèn led đỏ 12V Theo TKBVTC 5 cái
4 Biển báo phản quang hình chữ nhật (100x40)cm Theo TKBVTC 3 cái
5 - Biển chữ nhật 130x90cm Theo TKBVTC 6 cái
6 Biển báo phản quang hình chữ nhật (127.5x40)cm Theo TKBVTC 2 cái
7 Biển báo vuông 25x25cm, đèn led vàng 12V Theo TKBVTC 5 cái
8 Trụ biển báo trng kẽm D90mm, L=3,3m Theo TKBVTC 6 cái
9 Bê tông trụ biển báo đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo TKBVTC 0,525 m3
10 Ván khuôn trụ biển báo đúc sẵn Theo TKBVTC 0,042 100m2
11 Cung cấp rào chắn thi công tôn sóng Theo TKBVTC 102 m2
12 Sơn phản quang trên hàng rào tôn sóng Theo TKBVTC 12,75 m2
13 Ván khuôn chân cột rào chắn thi công Theo TKBVTC 0,0456 100m2
14 Bêtông đá 1x2 M200 chân đế rào chắn thi công Theo TKBVTC 0,342 m3
15 Thép hình chân đế rào chắn thi công Theo TKBVTC 0,0145 tấn
16 Lắp đặt rào chắn thi công tôn sóng Theo TKBVTC 180 cái
17 Thép hàng rào thép Theo TKBVTC 0,0619 tấn
18 Sơn chống rỉ hàng rào Theo TKBVTC 5,43 m2
19 Thép D10 Theo TKBVTC 0,0187 tấn
20 Sơn phản quang Theo TKBVTC 2,31 m2
21 Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3/7) Theo TKBVTC 60 Công
D Chi phí gián tiếp (theo điểm b, khoản 2 điều 8 thông tư số 09/2019/TT-BXD)
1 Chi phí chung Theo TKBVTC 1 Khoản
2 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Theo TKBVTC 1 Khoản
3 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo TKBVTC 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->